1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

04 2016 (giua ky a3)

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 447,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cán bộ coi thi không giải thích đề thi.. Sinh viên được phép sử dụng tài liệu.. Đối với tích phân xác định cho phép lấy kết quả dưới dạng số thập phân... Cán bộ coi thi không giải thích

Trang 1

Họ tên sinh viên:

Mã số sinh viên:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ

Môn: Toán cao cấp A3

Mã môn học: MATH130301 Thời gian: 60 phút

Đề số: 01 Đề thi có 01 trang

Điểm

ĐỀ BÀI

Bài 1 (2 điểm) Đổi thứ tự lấy tích phân

2

( , )

x x

dx f x y dy

Bài 2 (2 điểm) Viết tích phân ( 2 2, )

V

I  f xy z dxdydz trong tọa độ trụ với V là miền được giới hạn bởi 2 2 2 2

xyz  xy z

Bài 3 (2 điểm) Tính độ dài của cung elip C có phương trình x2  4 y2  1 nối từ điểm 1

0,

2

  đến điểm   1,0

Bài 4 (2 điểm) Tính tích phân  2   2 2 

C

miền giới hạn bởi các đường yx2, x  3 y  4, y  0 theo chiều ngược chiều kim đồng hồ

Bài 5 (2 điểm) Tính thông lượng của trường vector Fxziyz jk qua phía ngoài của mặt trụ xác định bởi y2  z2  9; 0   x 2

HẾT

Ghi chú: 1 Cán bộ coi thi không giải thích đề thi.

2 Sinh viên được phép sử dụng tài liệu.

3 Đối với tích phân xác định cho phép lấy kết quả dưới dạng số thập phân

Trang 2

Họ tên sinh viên:

Mã số sinh viên:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ

Môn: Toán cao cấp A3

Mã môn học: MATH130301 Thời gian: 60 phút

Đề số: 02 Đề thi có 01 trang

Điểm

ĐỀ BÀI

Bài 1 (2 điểm) Đổi thứ tự lấy tích phân

2

( , )

y y

dy f x y dx

 

Bài 2 (2 điểm) Viết tích phân ( 2 2 2)

V

I  f xyz dxdydz trong tọa độ cầu với V là miền được giới hạn bởi 2 2  2

Bài 3 (2 điểm) Tính khối lượng của một miếng kim loại có dạng mặt nón

zxy  z biết khối lượng riêng của nó là ( , , )x y z 3z

Bài 4 (2 điểm) Tính tích phân

S

I  xdxdz , trong đó S là phía ngoài của nửa mặt cầu

1, 0

xyzz

Bài 5 (2 điểm) Tính hoàn lưu của trường vector F  2 xy i2  x y j2 dọc theo chu tuyến xác định bởi các đường cong 2 2

xyx   y y ngược chiều kim đồng hồ

HẾT

Ghi chú: 1 Cán bộ coi thi không giải thích đề thi.

2 Sinh viên được phép sử dụng tài liệu.

3 Đối với tích phân xác định cho phép lấy kết quả dưới dạng số thập phân

Ngày tháng năm Giáo viên ra đề

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ 01

điểm

1

2

2

1 1 1

( , )

y

y

 

 

2

2

2

2

( , )

r

 

3

C:

cos , 0 1

2 sin

2

t

C

2

0

1

4

4

D

4 3 1

0

y

y

dy x dx

Trang 4

5

0 ( 0) 1 ( 2) 2

S S z S z

V

zdxdydz

   



2

 

0

1

0

( 0)

1

( 2)

2

0 2

S z

 



0,5

ĐÁP ÁN ĐỀ 02

điểm

1

2

2

( , )

x

x

 

  

2

(Cách

1

Đặt

cos sin sin sin

x y z

  

  

 

 

  

0  1

0,5

0

2

Trang 5

1 2 2

       

2

(Cách

2)

Đặt

cos sin sin sin cos

x y z

  

  

 

 

1

2cos

0,5

0

4

cos

( ).sin

 

     

3

3

S

Dxy

x y

x y

2

6 5 r dr d

28 5

4

(Cách

1)

Ghép thêm S0: z = 0, áp dụng Gauss

'

V

0

W

Chia mặt S thành 2 phần S1 (y < 0) và S2 (y > 0)

Trang 6

5

2

2 2

6

y

y

 

8

Ngày đăng: 17/03/2020, 11:25

w