1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap c3

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 320,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thông lượng của các trường vectơ sau.

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 3

3.1 Tính tích phân mặt loại 1 trong các bài sau

S

I xyz dS với S là biên của hình lập phương 0 x y z, ,  1

3

S

y

I  zx dS

   nằm trong

góc phần tám thứ nhất

3/  2 2 2 2

S

I x zz y dS với S là mặt cầu x2y2z2a2 (a0)

4/  2 2

S

I  zy dS với S là phần mặt paraboloit x  1 y2 z2 nằm trên mặt 0

x 

3.2 Tính diện tích các phần mặt cong trong các bài sau

1/ mặt paraboloit 2 2

9

y xz nằm giữa hai mặt y 0 và y 5

2/ mặt cầu 2 2 2

2

xyz  cắt bởi mặt nón 2 2

zxy 3/ mặt phẳng x2y  z 3 0 nằm trong ống trụ 2 2

2

xy

4/ mặt paraboloit x2y2 z 0 cắt bởi mặt phẳng z 4

5/ phần mặt paraboloid zx2y2 nằm giữa 2 mặt trụ x2y2 1 và x2y2 4

6/ phần mặt nón zx2 y2 nằm giữa 2 mặt trụ 2 2

4

9

3.3 Tính khối lượng của nửa mặt cầu 2 2 2

x y z z biết khối lượng riêng của

nó là ρ = a

3.4 Tính tích phân mặt loại 2 trong các bài sau

S

Ixy zdxdy với S là mặt trên của nửa mặt cầu x2y2z2a2,z0

S

Iz dydzxzdxdzzdxdy với S là mặt phía trong của phần mặt trụ

2

4

z y giới hạn bởi các mặt phẳng x0, x1 và z 0

3/

S

Izxdxdyxydydzyzdxdz với S là mặt ngoài của hình chóp

xyzxy z

Trang 2

S

Ixzdydzyzdxdzdxdy với S là phía ngoài của chỏm cầu

xyz  z

5/

S

Iydydzxydxdzzdxdy với S là phía ngoài của mặt biên

9, 0

xy  zxy

S

I  x  x y dydz zxy dxdzzdxdy qua phía ngoài phần mặt nón

zxy nằm trong hình trụ x2y2 4

S

I xz dxdy với S là mặt ngoài của mặt

abc

S

Ixzdydzy dxdzz dxdy với S là mặt ngoài của mặt cầu

xyz

S

I yx dydzzy dxdzxz dxdy trong đó S là mặt phía ngoài của

hình lập phương

x

z

  

S

Ixz dydzx ydxdzy zdxdy với S là phía trong phần mặt cầu

2 2 2 4

x y z nằm trên mặt phẳng z 1

S

I xxy dydzyx zdxdzx y dxdy với S là biên ngoài của miền được giới hạn bởi 2 2

xy  z 12/

S

Ixdydzydxdzzdxdy với S là biên trong của miền giới hạn bởi

1 xyz  4

Fxx y iyyxy j  zxyz k

Tính

divF

, rot F 

, div rot F 

3.6 Tính thông lượng của các trường vectơ sau

Trang 3

3

Fxiy jzk

qua phía ngoài phần mặt paraboloit

z xyz

2/ F 3x i3 y j3 xzk



qua phía trong của phần mặt z 1 x2y2,   3 z 1

3/ F3xi4y j2z k

qua mặt phía dưới (phía ngoài) của phần mặt elipxoit

z

4/ F  (2x2  3 )y i  (2xy 3z2 ) jxz k

qua phía ngoài mặt cầu

xyzz

5/ F  2xiy j

qua mặt phía ngoài của phần mặt trụ

2

Fxiy jzk

qua phần mặt paraboloit 2 2

2

yzx bị cắt bởi mặt x 2 hướng về phía âm của trục Ox

7/       

F xi y j zk qua phía trên mặt paraboloid zx2 y2  1 giới hạn bởi

 z

3.7 Tính hoàn lưu của trường vector F

dọc theo chu tuyến C (ngược chiều kim đồng hồ nếu nhìn từ gốc tọa độ) trong các trường hợp sau:

a) Fzix jyk

với C là biên tam giác có 3 đỉnh (1, 0, 0); (0, 2, 0); (0, 0,3)

b) F 3yi3x jzk

với C là đường tròn 2 2

xyz

3.8 Một dòng chất lỏng với mật độ ρ lưu thông với vận tốc   

V yi j zk Tính tốc

độ thay đổi của khối lượng dòng chảy qua phía trên mặt paraboloid

 2 2

1 9

4

z x y được giới hạn bởi mặt phẳng z 0

3.9 Tính lưu lượng của trường vận tốc  2 

, ,



F xy y yz từ điểm (0,0,0) đến điểm

(1,1,1) dọc theo đường cong là giao tuyến của 2 mặt 2

y xzx

Ngày đăng: 17/03/2020, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w