1/ Xét một miếng kim loại mỏng phủ lên một miền tam giác như hình vẽ bên dưới.. Nếu khối lượng riêng của miếng kim loại này được đo bởi hàm 2 kg m thì hãy tính khối lượng và xác định tâ
Trang 1
BÀI TẬP CHƯƠNG 1
1.1 Vẽ các mặt cong sau trong R3
y
4
7 z2 x2 y2 1 8 2 2 2
x z
x y z
10 z x2 y2 11 z 4x2 y2 12 2 2
1
1
z
13 x2 y2 4 14 x2 y2 z2 4z 1 15 x 1 y2z2
1.2 Đổi thứ tự lấy tích phân trong các bài sau
2
2 2
,
x x
x
dx f x y dy
2
2
2 16
0 8
,
x
x x
dx f x y dy
3/
2
2 4
2
( , )
x
dx f x y dy
2 3
1 0
( , )
y
dy f x y dx
2
1 2
2
,
x
x
dx f x y dy
ln
1 0
,
dx f x y dy
cos
4
0 sin
,
x
x
dx f x y dy
2
2 5
0 1
,
x
1.3 Tính các tích phân kép sau
2
2
0
2
x
x
x y dydx
2
3 9
x
x y dydx
2 4
2 0
x
x
2
4 2
cos
y
1.4 Tính các tích phân kép sau
1/
D
xydxdy
với D là miền giới hạn bởi các đường y x3, y2 4x
D
x ydxdy
với D là miền giới hạn bởi các đường 2 2
x y và
x y y
Trang 2
3/
D
y
dxdy
x
với D là miền giới hạn bởi các đường
xy xy yx y x x y
D
với D là miền xác định bởi x2 y22x0, y 0
5/ 2
D
x y dxdy
với D là miền giới hạn bởi y0, yx2, xy2
D
x xy dxdy
với D là miền giới hạn bởi các đường y x2, y x
7/ 2
D
r drd
với D là miền giới hạn bởi các đường r a r, 2 , (a a0)
8/ sin
D
r drd
với D là miền giới hạn bởi các đường , ,
2
9/ 3 2
D
I xy xy dxdy với D là miền giới hạn bởi các đường
x y x y x y xy
10/
1
D
xy
với D là miền giới hạn bởi các đường
D
2 2
1 4
x y
12/
D
1
y
x
1.5 Tính diện tích của miền phẳng D được giới hạn bởi
1/ các đường cong (x1)2y2 1, yx x, ( 2)2y2 4, y0
2/ đường cong (x2y3)2(3x4y1)2 100
3/ các đường yx24,x0,x4,y0
4/ R( , )x y R2 : 0x2; 0y2x2
5/ R( , )x y R2:x2y18x2
6/ phía trong đường tròn r6sin và phía ngoài đường tròn r3
Trang 3
1.6
1/ Xét một miếng kim loại mỏng phủ lên một miền tam giác như hình vẽ bên dưới Nếu khối lượng riêng của miếng kim loại này được đo bởi hàm
2
kg
m thì hãy tính khối lượng và xác định tâm của miếng
kim loại trên
2/ Một đĩa đồng chất có dạng nửa hình tròn tâm là gốc tọa độ O, bán kính 2cm, lấy phần phía âm của trục Ox Tìm tọa độ tâm của đĩa này
1.7 Xác định trọng tâm của miền được cho dưới đây
1.8 Tìm tâm của một miếng vật chất hình tròn tâm O, bán kính bằng 1 biết rằng nửa
bên phải được làm bằng chất liệu nặng gấp đôi nửa bên trái
1.9 Tính giá trị của tích phân suy rộng loại 1 2
1.10 Xác định cận của tích phân bội 3
1/ ( , , )
V
f x y z dxdydz với
2 :
2
V
z trong hệ tọa độ trụ
Trang 4
2/ ( 2 2 2)
V
f x y z dxdydz với V là phần hình nón z2 x2 y2 (z0) nằm trong hình cầu x2y2z2 4 trong hệ tọa độ cầu
3/ ( 2 2, )
V
f x y z dxdydz với V là miền giới hạn bởi các mặt
4/
2 2
( , , )
x y x
dx dy f x y z dz trong hệ tọa độ cầu
1.11 Tính các tích phân bội 3 trong các bài sau
1/
1
V
dxdydz I
mặtx y z 1,x0,y0,z0
2/
V
dxdydz I
y z với V là miền xác định bởi phía ngoài mặt trụ
1
phía trong mặt trụ y2 z2 4 và 2 mặt phẳng x0,x2
3/ ( 2 2)
V
4/ 2
V
I x dxdydz với V là miền giới hạn bởi các mặt z 0,yx y z2, 1
5/ cos
V
, 0, 0,
2
6/ 2 3
V
7/ 2 2
V
I x z dxdydz với V là miền giới hạn bởi các mặt 2 2
x z 2 ,y y2
Trang 5
8/ 2 2
V
9/
V
I ydxdydz với V là miền giới hạn bởi các mặt 2 2
V
I xyzdxdydz với V là miền giới hạn bởi 1/8 quả cầu x2y2z2 1 nằm trong góc phần tám thứ 1
11/ 2 2 2
V
I x y z dxdydz với V là miền xác định bởi mặt cong
12/ 2
V
I z dxdydz với V là miền giới hạn bởi các mặt
2 2 2 2, 2 2
13/ 2 2
V
I x y dxdydz với V là miền giới hạn bởi các mặt
2 2 1, 2 2, 0
14/ 2
V
15/ 2 2
V
I z x y dxdydz với V giới hạn bởi mặt trụ x2y2 2x và các mặt
phẳng y0,z0,za0
16/
V
17/ 2 2
V
Trang 6
1.12 Xác định tâm của một khối lượng có dạng hình nón xác định bởi
z x y z biết mật độ cho bởi ( , , ) 3
kg
m và khối lượng của
khối nón là 4π (kg)
1.13 Tính thể tích của miền được giới hạn bởi
1/ các mặt x2y2 4,z0,y z 3
2/ phía dưới mặt cầu 2 2 2
9
x y z và phía trên nửa mặt nón 2 2
3/ phía trong mặt cầu x2 y2z2 16 và mặt trụ x2y29
4/ phía trong mặt cầu x2 y2z216z0 và mặt nón z4 x2y2
5/ các mặt z 4 x2y x2, 2 y2 2,z0 lấy phần nằm phía ngoài mặt trụ
7/ phía trong mặt cầu x2y2z2 2z và mặt nón x2y2 z2, z0
8/ các mặt zx2y x2, 2y24,z0
9/ phía trong mặt cầu x2y2z2 4z1 và mặt trụ x2y21
11/ các mặt 2 2
12/ phía trong mặt cầu 2 2 2
4
x y z và phía ngoài mặt nón 2 2 2