1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 24 Luyen tap C3

18 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 454 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết hoá họcLiên kết ion Liên kết kim loại Bản chất Là lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu Là lực hút tĩnh điện của các ion dương và electron LK cộng hoá trị không

Trang 1

Bài 24 : Luyện tập chương 3

Liên kết hoá học

Liên kết ion Liên kết kim loại Liên kết cộng hoá trị

Bản chất và

điều kiện

chất và điều kiện

Không cực : Bản chất và điều kiện ?

Thế nào là liên kết hoá học?

Chúng ta đã được học các loại LKHH nào ?

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

I SO SÁNH LIÊN KẾT ION, LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ VÀ LIÊN KẾT KIM LOẠI

Trang 2

Liên kết hoá học

Liên kết ion Liên kết kim loại

Bản

chất Là lực hút tĩnh điện của các

ion mang điện tích trái dấu

Là lực hút tĩnh điện của các ion dương và electron

LK cộng hoá trị không cực :Đôi e chung không lệch về nguyên

tử nào

Liên kết cộng hoá trị có cực :Đôi e chung lệch về nguyên

tử nào có độ âm điện lớn hơn

Điều

kiện

liên kết

Xảy ra trong các nguyên tố khác hẳn nhau

về bản chất hoá học

Xảy ra giữa hai nguyên tố giống nhau về bản chất

hoá học

Xảy ra giữa hai nguyên tố gần giống nhau về bản chất hoá học

1.So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị?

Liên kết cộng hoá trị

Trang 3

LIÊN KẾT ION LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

Giống

nhau Nguyên nhân hình thành liên kết: Các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành phân tử để có cấu hình electron bền vững của

khí hiếm.

Khác

nhau

Bản chất: Là lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

Bản chất :Là sự dùng chung các electron

Điều kiên liên kết: Xảy ra giữa các nguyên tử của nguyên tố khác hẳn nhau về tính chất hóa học( thường giữa kim loại điển hình với phi kim điển hình)

Điều kiên liên kết: Xảy ra giữa các nguyên tử của nguyên tố giống nhau hoặc gần giống nhau về tính chất hóa

học( thường giữa các phi kim với nhau)

So sánh liên kết ion và liên kết cộng hoá trị?

Trang 4

Liên kết hoá học

Liên kết ion Liên kết kim loại

Bản

chất Là lực hút tĩnh điện của các

ion mang điện tích trái dấu

Là lực hút tĩnh điện của các ion dương và electron

LK cộng hoá trị không cực :Đôi e chung không lệch về nguyên

tử nào

Liên kết cộng hoá trị có cực :Đôi e chung lệch về nguyên

tử nào có độ âm điện lớn hơn

Điều

kiện

liên kết

Xảy ra trong các nguyên tố khác hẳn nhau

về bản chất hoá học

Xảy ra giữa hai nguyên tố giống nhau về bản chất

hoá học

Xảy ra giữa hai nguyên tố gần giống nhau về bản chất hoá học

2 So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

Liên kết cộng hoá trị

Trang 5

2 So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá

trị và liên kết ion:

Liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị giống

nhưng electron chung trong liên kết kim loại là của tất

cả những nguyên tử kim loại có mặt trong đơn chất.

Liên kết kim loại và liên kết ion đều được hình

thành do lực hút tĩnh điện giữa các phần tử tích điện

liên kết kim loại là ion dương và các electron tự do.

Trang 6

Liên kết hoá học

Liên kết ion Liên kết cộng hoá trị

Hiệu độ âm

điện ≥ 1,7 0,0 < < 0,4 0,4 < 1,7

Thực tế cho thấy việc phân biệt liên kết ion và liên kết cộng hoá trị là không có ranh giới rõ rệt Vậy hiệu độ âm điện có ý nghĩa như thế nào cho việc phân loại hai liên kết này?

Không cực Có cực

Trang 7

So sánh tinh

thể ion, tinh

thể nguyên

tử và tinh thể

phân tử, tinh

thể kim loại

(khái niệm,

lực liên kết

và đặc tính)?

MÔ HÌNH TINH THỂ IỐT VÀ NƯỚC ĐÁ

Mô hình mạng tinh thể kim cương

Mô hình tinh thể natri clorua

II TINH THỂ ION, TINH THỂ NGUYÊN TỬ, TINH THỂ PHÂN

TỬ VÀ TINH THỂ KIM LOẠI

Trang 8

So sánh tinh thể ion, tinh thể nguyên tử và tinh thể phân

tử, tinh thể kim loại

(khái niệm, lực liên kết và đặc tính)?

Tinh thể ion nguyên tử Tinh thể Tinh thể phân tử Tinh thể kim loại

Khái

niệm

Lực

liên

kết

Đặc

tính

Trang 9

Tinh thể ion nguyên tử Tinh thể Tinh thể phân tử Tinh thể kim loại

Khái

niệm

Tinh thể ion

được hình thành

từ những ion

mang điện tích

trái dấu, đó là

các cation và

anion

Tinh thể được hình thành từ các nguyên tử

Tinh thể được hình thành từ các phân

tử

Tinh thể được hình thành từ những ion, nguyên tử kim loại và các electron tự do

Lực

liên

kết

Lực liên kết có

bản chất tĩnh

điện

Lực liên kết có bản chất cộng hoá trị

Lực liên kết là lực tương tác phân tử

Lực liên kết có bản chất tĩnh điện

Đặc

tính

* Tinh thể ion

bền

* Khó nóng chảy

* Khó bay hơi

* Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

* ít bền

* Độ cứng nhỏ

* Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

* ánh kim

* Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

* Dẻo

Trang 10

III HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ

Phân biệt được hoá trị và số oxi hoá theo bảng sau:

Loại

Mục lục

Hoá trị trong hợp chất ion hợp chất cộng Hoá trị trong

hoá trị

Số oxi hoá

1 Khái niệm

2 Cách xác định

3 Cách ghi

Trang 11

III HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ

Loại

Mục lục

Hoỏ trị trong hợp

chất ion Hoỏ trị trong hợp chất cộng hoỏ trị Số oxi hoỏ

1 Khỏi

niệm Hoỏ trị của nguyờn tố trong hợp chất

ion được gọi là điện hoỏ trị.

Hoỏ trị của nguyờn tố trong hợp chất cộng hoỏ trị được gọi là

cộng hoỏ trị

Số oxi hoỏ của một nguyờn

tố trong phõn tử là điện tớch của nguyờn tử nguyờn

tố đú nếu giả định liờn kết giữa cỏc nguyờn tử trong phõn tử là liờn kết ion.

2 Cỏch

xỏc định Trị số điện hoỏ trị = số electron trao đổi Cộng hoỏ trị của một nguyờn tố = số liờn kết Theo 4 quy tắc

3 Cỏch

ghi Ghi trị số điện tớch trước, dấu của điện

tớch sau.

Số oxi hoỏ được đặt phớa trờn kớ hiệu của nguyờn tố Ghi dấu trước, số sau.

Trang 12

II BÀI TẬP

Câu 1: Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất?

A CsCl C KCl

B NaCl D LiCl

Câu 2: Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất cộng hoá trị nhất?

A NaCl B.MgCl2

C AlCl3 D.KCl

Câu 3: Xét 4 chất sau : H2O, Al2O3, CO2 và K2S, cho biết loại liên kết trong các chất

trên là

A Al2O3 và H2O : Liên kết ion ; K2S và CO2 : Liên kết cộng hoá trị

B Al2O3 và K2S : Liên kết ion; H2O và CO2 : Liên kết cộng hoá trị

C CO2 và H2O : Liên kết ion ; K2S và Al2O3 : Liên kết cộng hoá trị

D K2S và H2O : Liên kết ion ; Al2O3 và CO2 : Liên kết cộng hoá trị

Trang 13

Câu 4: Liên kết hoá học trong NaCl được hình thành là do:

A Hạt nhân của 2 nguyên tử hút nhau rất mạnh

B Mỗi nguyên tử góp chung 1 electron để hình thành liên kết

C Obitan của nguyên tử Na và nguyên tử Cl xen phủ nhau hình thành liên kết

D Có sự dịch chuyển electron từ Na sang nguyên tử Cl để tạo thành ion, sau đó là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu

Câu 5: Liên kết cộng hoá trị là liên kết:

A Giữa các phi kim với nhau

B Trong đó cặp electron chung bị lệch về phía 1 nguyên tử

C Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử

giống nhau

D Được hình thành bằng 1 hay nhiều cặp electron chung

II BÀI TẬP

Trang 14

Câu 6 : LIấN KẾT ĐƯỢC HèNH THÀNH TỪ CẶP ELECTRON CỦA NGUYEN TỬ NÀY VÀ MỘT OBITAN TRỐNG CỦA NGUYấN TỬ KHÁC ĐƯỢC GỌI LÀ LIấN KẾT :

A.CỘNG HểA TRỊ Cể CỰC B.CỘNG HểA TRỊ KHễNG CỰC

C.CHO-NHẬN D.ION

II BÀI TẬP

Câu 7 Xỏc định số oxi hoỏ của : Mn , Cr , Cl , P , N ,S , C , Br, N

a/ KMnO4 Na2Cr2O7 KClO3, H3PO4

b) NO3− SO42− CO32−

Br − NH4+

+7 +6 +5 +5

+5 +6 + 4 - 1 - 3

Trang 15

II BÀI TẬP

Câu 8 Hóy cho biết điện hoỏ trị của cỏc nguyờn tố trong cỏc hợp chất sau đõy:

CsCl Na2O BaO BaCl2 Al2O3

Câu 9 Hóy xỏc định cộng hoỏ trị của cỏc nguyờn tố trong cỏc hợp chất sau đõy:

H2O CH4 HCl NH3

1+ 1− 1+ 2− 2+ 2− 2+ 1− 3+ 2−

1 , 2 4, 1 1, 1 3 , 1

Trang 16

II BÀI TẬP

Câu 10: Muối ăn là:

A Các phân tử NaCl riêng rẽ

B Các ion Na+ và Cl- riêng rẽ

C Các tinh thể hình lập phương trong đó các ion Na+ và Cl- được phân bố luân phiên đều đặn trên các nút mạng

D Các tinh thể hình lập phương trong đó các ion Na+ và Cl- được phân bố luân phiên đều đặn trên các nút mạng thành từng phân tử riêng rẽ

Trang 18

2/ Qui tắc xác định ( 4 qui tắc)

-*Số oxi hoá của nguyên tố trong các đơn chất bằng không

-*Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không

*Số oxi hoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó Trong ion đa nguyên tử , tổng số oxi hoá của các

nguyên tố bằng điện tích của ion

-*Trong hầu hết các hợp , số oxi hoá của hiđro bằng +1 , trừ một số trường hợp ( NaH ,CaH2 ) Số oxi hoá của oxi bằng -2 , trừ một số trường hợp ( OF2 , peoxit H2O2 )

Ngày đăng: 19/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w