1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6 - tuần 23

10 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Cơ Bản Của Phân Số
Tác giả Trần Thị Nga
Trường học Trường THCS Trần Hưng Đạo - Ninh Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Ninh Sơn
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc và nghiên cứu bài mới... - Đọc và nghiên cứu bài mới.. Mục tiêu : - Kiến thức : HS được củng cố định nghĩa phân số, tính chất của phân số, phân số tối giản.. - Đọc và nghiên cứu bà

Trang 1

Tiết 71 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Ngày soạn : 14 /02/09

I Mục tiêu :

- Kiến thức : HS tính chất cơ bản của phân số bằng nhau

- Kĩ năng : HS làm đ ược các bài tốn cĩ liên quan

- Thái độ : Phát triển tư duy sáng tạo cho HS , GD tính cẩn thận , chính xác

II Chu ẩ n bị :

- Th ước thẳng, phấn màu , bảng phụ

- Đọc và nghiên cứu bài mới III Hoạt động trên lớp :

7ph

10ph

16ph

10ph

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HĐ2: Nhận xét

-GV : 2 4

 Nhận xét ?

 Rút ra kết luận

-Tương tự : 4 2

12 6

 ? -HS làm ?1 ; ?2 (giải miệng )

HĐ3: T ính chất của phân số

-Từ ví dụ  Tính chất của phân số

 Nhận xét ?

-Cho HS làm ?3

-Đọc đề , một HS lên bảng giải

-Cả lớp quan sát , nhận xét, sửa

-Đọc đề , một HS lên bảng giải

-Cả lớp quan sát , nhận xét, sửa

 Nhận xét ?

HĐ4: Luyệ n tập - Củng cố

- Phát biểu tính chất đã học

-Bài tập : Đúng hay sai ?

-Đọc đề , một HS lên bảng giải

-Cả lớp quan sát , nhận xét, sửa

-Thế nào là 2 phân số bằng nhau ? Viết dạng tổng quát

- Điền vào chổ trống : 1 3 ; 4

1/ Nhậ n xét :

*Ví d ụ :

2 4 2 2.( 2) 4

3 6 3 3.( 2) 6

* Nh ậ n xét :(SGK)

2/ T ính chất của phân số :

(SGK)

* Nh ậ n xét : (SGK)

* ?3 : 5 5.( 1) 5

17 17.( 1) 17

4 4.( 1) 4

14 14.( 1) 14

* Viết 5 phân số bằng phân số 2

3

2 4 6 8 10

* Cĩ thể viết được vơ số phân số bằng nhau

Bài tập : Đúng hay sai ?

GV :Trần Thị Nga LLL Trường THCS Trần Hưng Đạo - Ninh Sơn

Trang 2

2ph H Đ 5 : Hướng dẫn về nhà

13 2 1/

69 6

8 10

2 /

4 6

9 3 3/

16 4

15 1

4 /15

60 4

ph h h

-Học bài và làm BT 11; 12; 13 (SGK) & 20; 21 ; 22;

23 9 (SBT)

- Ôn tập rút gọn phân số ở tiểu học

- Đọc và nghiên cứu bài “Rút gọn phân số ”

D Rút kinh nghiệ m :

Trang 3

Tiết 72 : RÚT GỌN PHÂN SỐ

Ngày soạn : 14 /02/09

I

Mục tiêu :

- Kiến thức : HS hiểu thế nào là rút gọn phân số, biết phân số tối giản là gì?

- Kĩ năng : HS biết rút gọn phân số , biết đơn giản phân số về dạng tối giản

- Thái độ : Cĩ ý thức học tập tốt II

Ch u ẩ n bị :

- Th ước thẳng, phấn màu , bảng phụ

- Đọc và nghiên cứu bài mới III

Hoạt động trên lớp :

8ph

10ph

15ph

10ph

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS cùng lên bảng

-Lớp theo dõi và nhận xét

-GV ghi điểm

HĐ2: Cách rút gọn phân số

-GV: Qua bài cũ 21 3

28 4

 Ta đã rút gọn phân số ?

-HS làm ?1

 Rút gọn phân số ta làm thế nào ?

 Qui tắc ?

HĐ3: Thế nào là phân số tối giản

-Ở các ví dụ trên tại sao phải dừng lại ở kết

quả 2 ; 1

3 2

 . phân số tối giản -HS làm ?2

 Làm thế nào để đưa phân số chưa tối giản

về phân số tối giản ?

 Nhận xét ?

-Quan sát tử và mẫu của phân số tối giản

 Chú ý

HĐ4: Luyệ n tập - Củng cố

-Bài tập15

-Tổ chức HS hoạt động nhĩm

-Trình bày của đại diện nhĩm

-Nhĩm nhận xét, sửa

-Đọc đề , một HS lên bảng giải

-Cả lớp quan sát , nhận xét, sửa

-Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Viết dạng tổng quát

- Làm BT 12 / 10

1/ Cách rút gọn phân s ố

*Ví d ụ :

28 14 2

42 21 3

4 1

8 2

5 1

10 2

6 1

12 2

 

 

 

*Qui t ắ c : (SGK)

2/Thế nào là phân số tối giản :

(SGK)

*?2 3 1 4 1

;

6 2 12 4

 

* 14 14 : 7 2

63  63 : 7  9

7  ƯCLN (14;63)

*Nhận xét : (SGK)

*Chú ý : (SGK) Bài tập15

22 22 :11 2 )

55 55 :11 5

) ; ) ; )

a

b c d

Bài tập17

GV :Trần Thị Nga LLL Trường THCS Trần Hưng Đạo - Ninh Sơn

Trang 4

2ph -GV lưu ý phải phân tích tử và mẫu thành tích

H

Đ 5 : Hướng dẫn về nhà

8.5 5 )

8.24 24 3

) 2

a

d

-Học bài và làm BT 16; 17b,c; 18;19;20 (SGK) & 25; 26 (SBT)

- Ôn tập từ đầu chương đến nay

- Tiết sau chuẩn bị luyện tập

D Rút kinh nghiệ m :

Trang 5

Tiết 73 : LUYỆN TẬP

Ngày soạn : 14 /02/09

I

Mục tiêu :

- Kiến thức : HS được củng cố định nghĩa phân số, tính chất của phân số, phân

số tối giản

- Kĩ năng : HS rèn kĩ năng rút gọn phân số , so s ánh phân số , lập phân số bằng phân số cho trước

- Thái độ : Phát triển tư duy sáng tạo cho HS , GD tính cẩn thận , chính xác II

Ch u ẩ n bị :

- Th ước thẳng, phấn màu , bảng phụ

- Đọc và nghiên cứu bài mới III

Hoạt động trên lớp :

10ph

33ph

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS cùng lên bảng

-Lớp theo dõi và nhận xét

-GV ghi điểm

HĐ2: Luyệ n tập

-GV viết đề lên bảng

-Để tìm các cặp phân số bằng nhau ta làm như

thế nào ?

-Một HS lên bảng giải

-Cả lớp nhận xét , sửa

-Ngồi cách làm này cịn cách làm nào khác ?

-Tổ chức HS hoạt động nhĩm, trao đổi tìm

cách giải quyết

-GV kiểm tra các nhĩm

-GV hướng dẫn HS làm câu a, d

-Tương tự HS giải b, f

-GV nhấn mạnh : phải biến đổi tử và mẫu

thành tích mới rút gọn được

-Phát biểu qui tắc rút gọn phân số

- Rút gọn các phân số sau :

22 63 25

; ;

55 56 75

 

-Viết các số đo thời gian ra đơn vị là giờ :

15ph ; 35ph

*BT 20/15 (SGK)

Cách 1:

33 11 11

15 5

9 3

60 60 12

95 95 19

 

Cách 2 :

9 3

33 11

 vì : (-9).(-11) = 3 33

15 5

9  3 vì : 15 3 = 9 5

*BT 21/15 (SGK)

7 3 9 12 15

;

42 18 54 8 10

 Phân số cần tìm là : 14

20

*BT 27/7 (SBT)

GV :Trần Thị Nga LLL Trường THCS Trần Hưng Đạo - Ninh Sơn

Trang 6

-Viết đề trên bảng phụ

-HS làm việc cá nhân

-Cho biết kết quả , giải thích cách làm

+ Dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau

+ Dùng tính chất

-Đố : đúng hay sai ?

-Hãy rút gọn lại

HĐ4: Luyệ n tập - Củng cố

Từng phần H

Đ 5 : Hướng dẫn về nhà

4.7 4.7 7 7 )

9.32 9.4.8 9.8 72 3.21 3.3.7 3 3 )

14.15 2.7.3.5 2.5 10 9.6 9.3 6.(6 3) 3 )

49 7.49 49.(1 7)

a

b

d

f

*BT 22/15 (SGK)

2 40 3 45

;

3 60 4 60

4 40 5 50

;

5 50 6 60

Ví d

ụ :

x x

3  3.20  60  x

*BT 27/15 (SGK)

10 5 5 1

10 10 10 2 sai

Vì 10 không phải là ước chung của tử và mẫu

-Làm BT 23 ;25; 26 (SGK) & 29; 30;32 (SBT)

- Ôn tập tính chất, cách rút gọn phân số

- Tiết sau chuẩn bị luyện tập tiếp

D Rút kinh nghiệ m :

Trang 7

TIẾT 19 : CỘNG SỐ ĐO HAI GĨC

Ngày soạn : 08 /02/09

A/MỤC TIÊU:

-Nhận biết và hiểu khi nào thì  xOy   yOz  xOz?

-HS nắm vững và nhận biết các khái niệm:hai góc kề nhau ,hai góc phụ nhau; hai góc kề bù

-Củng cố rèn kỉ năng sử dụng thước đo góc,kĩ năng tính góc,kĩ năng nhận biết các quan hệ giữa hai góc

-Rèn tính cẩn thận,chính xác choHS

B/CHUẨN BỊ:

Thước thẳng ,thước đo góc,phiếu học tập, bảng phụ , phấn màu

C/CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định -

2 Bài cũ : (7’) 1 HS lên bảng, cả lớp làm nháp

-Vẽ góc xOz, vẽ tia Oynằm giữa hai cạnh của góc xOy

-Đo các góc trong hình

-So sánh  xOy   yOz  xOz.Rút ra nhận xét gì?

GV thu bài của HS chấm.Lớp nhận xét

3.Bài mới:

7ph

8ph

HĐ1: Khi nào tổng số đo hai góc xOy và

góc yOz bằng số đo góc xOz?

-HS làm ?1

-Qua kết quả đo được vừa thực hiện, hãy trả

lời câu hỏi trên?

-HS trả lời

-Với hình vẽ này có thể phát biểu nhận xét

trên như thế nào?

-GV khẳng định điều ngược lại

-Hs đọc nhận xét

-Hai HS nhắc lại

HĐ2:Củng cố 1

-Vận dụng kiến thức làm BT 18/82(h 25)

-GV:cho hình vẽ

-Quan sát hình vẽ:Giải thích cách tính

BOC

-1HS giải miệng

-HS trình bày bài giải mẫu theo hướng dẫn

của GV

-Vì tia OB nằm giữa hai OA, OC nên:

-Với ba tia chung gốc,ta có mấy góc trong

1/ Khi nào tổng số đo hai góc xOy và góc yOz bằng số đo góc xOz?

x

y o

z

C

O

Nhận xét:Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox,Oz thì

xOy yOz xOz

    và ngược lại

*BT 18/82:

Hình 25a Giải:

Theo đề bài tia OA nằm giữa hai tia OC,OB nên:

hay: BOC  450 320

BOC  770

GV :Trần Thị Nga LLL Trường THCS Trần Hưng Đạo - Ninh Sơn

Trang 8

5ph

5ph

3ph

hình?Chỉ cần đo mấy góc thì ta biết được số

đo của ba góc?

HS trả lời

HĐ3: Hai góc kề nhau,bù nhau,phụ nhau

-Cho HS thảo luận:

+Thế nào là hai góc kề nhau?Vẽ hình minh

hoạ Chỉ rõ hai góc kề nhau trên hình

-Nhóm 1 trả lời

+Thế nào là hai góc phụ nhau?Tìm số đo

của góc phụ với góc 300,450.

-Nhóm 2 trả lời

+Thế nào là hai góc bù nhau?Cho Vd

-Nhóm 3 trả lời

+ Thế nào là hai góc kề bù?Hai góc kề bù

có tổng số đo bằng ? độ Vẽ hình minh hoạ

-Nhóm 4 trả lời

-Cả lớp nhận xét bổ sung

HĐ4:Củng cố 2

-GV vẽ H26lên bảng

-Hãy nêu cách tính góc yOy’

-HS ph át biểu

-Lớp nhận xét & bổ sung

HĐ4:Củng cố chung

1/Treo bảng phụ., phát phiếu

HĐ4:Dặn dị

-BTVN: -BT 20,21,22,23

-Thuộc,hiểu:nhận xét,biết vận dụng vào bt

-Nhận biết được hai góc kề nhau, bù

nhau,phụ nhau, kề bù

-Hướng dẫn bài 23:trước hết tính

gócNAP,sau đó tínhgócPAQ

-Đọc trước bài:vẽ góc cho biết số đo

2/Hai góc kề nhau,bù nhau,phụ nhau:

SGK/81

*Hai g ĩc k ề nhau: SGK

*Hai g ĩc ph ụ nhau : SGK

*Hai gĩc bù nhau :SGK

*Hai góc kề bù là hai góc có chung một cạnh hai

cạnh còn lại là hai tia đối nhau

y x

O x’

BT 19/82:

Theo đề bài hai góc xOy và yOy’kề bù nên:

0

' 180

xOy yOy

hay:1200 +  yOy ' 180  0

Suy ra:

' 180 120

yOy

yOy ' 60  0

Điền tiếp vào …cho đúng +Nếu tia AE nằm giữa hai tia A F và AK thì

…+…=…

+Hai góc …có tổng bằng 900

+Hai góc bù nhau có tổng bằng…

D.Rút kinh nghiệ m :

Trang 9

VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO GÓC

TIẾT 20

Ngày soạn : 15 /02/09

A/MỤC TIÊU:

-Kiến thức : Hiểu được trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox bao giờ cũng xác định được chỉ một tia Oy sao cho  xOy n  0

-Kĩ năng : HS biết vẽ góc biết số đo cho trước

-Rèn tính cẩn thận,chính xác cho HS

B/CHUẨN BỊ:

Thước thẳng ,thước đo góc , phấn màu

C/CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định -

2 Bài cũ : (7’) 1 HS lên bảng, cả lớp làm nháp

-Khi nào thì xOy yOz xOz      ?

-Sửa BT 20 / 82 (SGK)

3.Bài mới:

Đặt vấn đề vào bài : Làm thế nào vẽ được một gĩc trên mặt phẳng khi biết số do gĩc?

10ph

13ph

HĐ1: Vẽ góc trên nửa mặt phẳng

-Nêu ví dụ1

-HS vẽ vào vở

-Trình bày cách vẽ

-Tương tự , vẽ  0

135

ABC  , ta vẽ như thế nào ?

-Cho HS đọc nhận xét SGK

HĐ2:Vẽ 2 góc trên nửa mặt phẳng

-Ví dụ 2 – SGK

-Một HS lên bảng vẽ

-Cả lớp vẽ vào vở

-Có nhận xét gì về vị trí của 3 tia Ox, Oy,

Oz ?

-Giải thích vì sao ?

-Cho HS làm BT như hình vẽ bên

-Tia nào nằm giữa 2 tia còn lại ? Vì sao?

 Nhận xét như SGK

1/ Vẽ góc trên nửa mặt phẳng

x

y 50

O

* Nhận xét: (SGK)

2/ Vẽ 2 góc trên nửa mặt phẳng

z

x

y

30

O

* Tia Oy nằm giữa 2 tia Oz và Ox vì

xOy xOz  (300 < 450 )

GV :Trần Thị Nga LLL Trường THCS Trần Hưng Đạo - Ninh Sơn

Trang 10

2ph

HĐ3:.Luyện tập – củng cố – khắc sâu

-Nhóm 4 trả lời

-Cả lớp nhận xét bổ sung

HĐ4:Củng cố 2

-GV vẽ H26lên bảng

-Hãy nêu cách tính góc yOy’

-HS ph át biểu

-Lớp nhận xét & bổ sung

HĐ4:Hướng dẫn về nhà

-Tập vẽ góc với số đo cho trước

c

b a

120

O

* Tia Ob nằm giữa 2 tia Oa và Oc vì

cOb cOa  (1200 < 1450 )

* Nhận xét: (SGK) 1/ Cho tia Ax , vẽ tia Ay sao cho xAy   550 Vẽ

được mấy tia Ay ? (Vẽ được 2 tia)

2/ Vẽ  ABC  900 bằng hai cách : a) Dùng thước đo độ

b) Dùng êke 2/ BT 24 – SGK /84

BTVN : Từ bài 25 đến 29/ 84 (SGK)

Đọc trước bài “Tia phân giác của góc ”

+ Định nghĩa + Cách vẽ

D Rút kinh nghiệ m :

Ngày đăng: 20/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 25a Giải: - Toán 6 - tuần 23
Hình 25a Giải: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w