1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA T15 Lop 4 Theo chuẩn KTKN

44 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biết ơn thầy cô giáo
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II, Đồ dùng dạy học: III, Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. III, Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. II, Các ho

Trang 1

Tuần 15

Thứ 2 01.12.2008

Đạo đức: Biết ơn thầy cô giáo (T2)

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Hiểu: + Công lao của các thầy, cô giáo đối với học sinh

+ Học sinh phải kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy giáo, cô giáo

2 Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

II, Đồ dùng dạy học:

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ (4’)

+ Đối với thầy cô giáo, chúng ta phải

có thái độ nh thế nào?

+ Tại sao phải biết ơn, kính trọng thầy

cô giáo?

+ Nhận xét, đánh giá

B Dạy học bài mới:

1. Giới thiệu bài (1’)

2 HĐ1: Báo cáo kết quả s u tầm (Bài

tập 4 – 5 SGK) (15–)

*

Mục tiêu : HS trình bày các câu thơ,ca

dao ,tục ngữ đã su tầm đợc nói về thầy

giáo ,cô giáo

+ YC HS làm việc theo nhóm

+ Phát giấy, bút cho các nhóm

+ Yêu cầu các nhóm viết lại các câu thơ,

ca dao, tục ngữ đã su tầm đợc vào giấy,

trên các chuyện đã su tầm đợc, ghi những

kỉ niệm khó quen của mỗi thành viên vào

tờ giấy còn lại

+ Làm việc theo nhóm

+ Nhận đồ dùng

+ Lần lợt từng HS trong nhóm ghi vàogiấy các nội dung theo yêu cầu củagiáo viên

+ Cử đại diện đọc các câu ca dao tụcngữ

+ Đại diện các nhóm lên bảng dán kếtquả

+ 1 số HS đọc các câu ca dao, tục ngữ,câu chuyện đã su tầm đợc

Trang 2

3 HĐ2: Thi kể chuyện (17–)

* Mục tiêu : Biết bày tỏ sự kính trọng,

biết ơn các thầy giáo, cô giáo thông

qua các câu chuyện các em kể

+ Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

+ Cử 5 HS làm ban giám khảo phát

cho mỗi thành viên 3 tấm giấy màu

+ Đại diện các nhóm lần lợt thi kểchuyện

+ Ban giám khảo đánh giá

Đỏ: Rất hay, Vàng: Bình thờng, Xanh:Cha hay

Trang 3

Tập đọc: Cánh diều tuổi thơ

(Theo Tạ Duy Anh)

I, Mục tiêu: Giúp HS:

1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui thathiết, thể hiện niềm vui sớng của đứa trẻ khi chơi thả diều

2 Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọcngà, khát khao

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thảdiều mang lại cho đám trẻ mục đồng

II, Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa SGK.

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ (4’)

+ Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài “Chú

Đất Nung” trả lời các câu hỏi SGK

+ Nhận xét, cho điểm

B Dạy học bài mới

* Giới thiệu bài (1’)

* HĐ1: Luyện đọc (12–)

+ Giáo viên sửa lỗi phát âm, ngắt

giọng nếu có cho từng HS

+ Gọi HS đọc phần chú giải

+ Giúp HS biết ngắt, nghỉ hơi dài sau

dấu ba chấm trong câu

+ Biết nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc liền

mạch một số cụm từ trong câu sau:

+ Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài –

giọng vui, tha thiết, nhấn giọng ở các

từ ngữ gợi tả, gợi cảm, thể hiện vẻ đẹp

của cánh diều, của bầu trời

* HĐ2: Tìm hiểu bài (15–)

+ Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và

trả lời câu hỏi

+ 2 HS nối tiếp nhau đọc bài theo từng

đoạn (3 lợt)

Đoạn 1: Từ đầu… sao sớm

Đoạn 2: Còn lại+ 2 HS đọc

- Sáo đơn, rồi sáo kép, sáo bè…/nh gọithấp xuống những vì sao

- Tôi đã ngửa cổ suốt một thời gianmới lớn… từ trời/… hi vọng khi thathiết cầu xin: “Bay đi diều ơi/ Bay đi!”+ HS luyện đọc theo cặp

+ 1 HS đọc cả bài

+ 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm+ Trao đổi cặp đôi, trả lời câu hỏi

Trang 4

+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào

để tả cánh diều?

+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng

những giác quan nào?

+ Vậy đoạn 1 cho em biết điều gì?

+ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, trao

đổi và trả lời câu hỏi

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ

em niềm vui sớng nh thế nào?

+ Chơi thả diều đã đem lại cho trẻ

những ớc mơ đẹp nh thế nào?

+ Đoạn 2 nói lên điều gì?

+ Gọi HS đọc câu mở bài và kết bài

+ Qua các câu mở bài và kết bài tác

giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi

“Tuổi thơ tôi… vì sao sớm”

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

đơn, rồi sáo kép, sáo bè nh gọi thấpxuống những vì sao sớm

+ Bằng tai và bằng mắt

ý1: Vẻ đẹp của cánh diều.

+ 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm+ Thảo luận, trao đổi trả lời câu hỏitheo cặp

+ Các bạn hò hét nhau thả diều thi,sung sớng đến phát dại nhìn lên bầutrời

+ Nhìn lên bầu trời đêm đẹp huyền ảo

nh một tấm thảm nhung khổng lồ, bạnnhỏ thấy cháy lên, cháy mãi khátvọng Suốt một…, bạn đã ngửa cổ chờ

đơi…, bao giờ cũng hi vọng, tha thiếtcầu xin, “Bay đi diều ơi! Bay đi”

ý2: Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và ớc mơ đẹp

+ Tìm và phát hiện ra những từ ngữcần nhấn giọng khi đọc đoạn này đólà: Nâng lên, hò hét, mềm mại, phátdại, vi vu trầm bổng, gọi thấp xuống.+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.+ 4-5 HS tham gia thi đọc

+ Lớp theo dõi, nhận xét

+ 1+2 HS đọc toàn bài

+ 1 số HS nêu ý kiến

+ Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 6

Toán: Tiết 71 Chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0

- áp dụng để tính nhẩm

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ (4’)

+ Gọi HS tính nhẩm:

320 : 10; 3200 : 100; 32000 : 1000

+ Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung (nếu

sai)

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2.HĐ1: Giới thiệu phép chia 320:40

(7’) (Trờng hợp cả SBC, SC đều có 1

chữ số 0 tận cùng)-12'

+ Viết lên bảng phép chia 320 : 40

Yêu cầu HS áp dụng tính chất một số

chia cho một tích để thực hiện phép

+ Nhận xét, nêu kết luận Vậy để thực

hiện 320 : 40 ta chỉ việc xóa đi chữ số

0 ở tận cùng của 320 và 40 để đợc 32

và 4 rồi thực hiện phép chia 32 : 4

+ Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện

phép tính 320 : 40 có sử dụng tính chất

vừa nêu

+ 2 HS lên bảng làm bài+ Lớp nhận xét, bổ sung

+ Suy nghĩ sau đó nêu cách tính củamình Ví dụ: 320 : (8x5); 320:(10x4);

320 : (2 x 20)…

+ 1 HS lên bảng thực hiện phép tính+ Lớp nhận xét, bổ sung

320 : (10 x 4) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8

320 : 40 = 8+ Đều có kết quả là 8

+ Nếu cùng xóa chữ số 0 ở tận cùngcủa 320 và 40 thì ta đợc 32 và 4

+ Vài HS nhắc lại+ 1 HS lên bảng tính+ Lớp làm vào giấy nháp

Trang 7

+ 1 HS đọc - 1 HS lên bảng giải+ Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 8

Lịch sử: Nhà Trần và việc đắp

đê

I, Mục tiêu: Giúp học sinh :

-Biết đợc nhà Trần rất coi trọng việc đắp đê, phòng lũ lụt

- Do có hệ thống đê điều tốt, nền kinh tế nông nghiệp dới thời Trần hát triển,nhân dân no ấm

- Bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt ngày nay là truyền thống của nhân dânta

II, Đồ dùng dạy học: - Bản đồ TNVN

- Phiếu học tập

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ (5’)

+ Gọi HS lên bảng trả lời

+ Nhà Trần đã làm gì để xây dựng đất

nớc?

+ Nhận xét, đánh giá

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2.HĐ1: Tìm hiểu điều kiện n ớc ta và

truyền thống chống lũ lụt của nhân

+ Sông ngòi tạo ra những thuận lợi và

khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp

+ 1 số HS lên chỉ 1 số con sông trênbản đồ và nêu:

- Hệ thống sông ngòi nớc ta chằngchịt, có nhiều sông nh: sông Hồng,sông Cả, sông Mã

+ Sông ngòi chằng chịt là nguồn cungcấp nớc cho việc cấy trồng, nhng cũngthờng xuyên tạo ra lũ lụt làm ảnh hởng

đến mùa màng và đời sống của nhândân

+ Đọc SGK, thảo luận nhóm

Trang 9

+ Yêu cầu HS đọc SGK thảo luận

nhóm thảo luận nội dung sau:

+ Tổ chức cho HS thảo luận cặp đôi

nội dung sau:

+ Nhà Trần đã thu đợc kết quả nh thế

nào trong công cuộc đắp đê?

+ Hệ thống đê điều đó đã giúp gì cho

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nhà Trần rất quan tâm đến việc đắp

đê phòng chống lụt bão

+ Đặt thêm chức quan Hà đê sứ đểtrông coi việc đắp đê

+ Mọi ngời phải tham gia đắp đê.+ Hàng năm con trai 18 tuổi trở lênphải dành 1 số ngày tham gia đắp đê.+ Có lúc, vua Trần cũng tự mình trôngcoi việc đắp đê

+ Đọc SGK, 2 HS ngồi cùng bàn trao

đổi, thảo luận

+ Đại diện 1 số cặp nêu ý kiến

+ Các cặp khác nhận xét, bổ sung

- Hệ thống đê điều đợc hình thành dọctheo sông Hồng và các con sông lớnkhác ở ĐBBB và Bắc Trung Bộ

- Góp phần làm cho nông nghiệp pháttriển, đời sống nhân dân thêm no ấm,thiên tai lũ lụt giảm nhẹ

- Vài học sinh đọc lại

- Lớp đọc thầm

C, Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 10

Toán: Tiết 72 Chia cho số có hai chữ số

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 2 chữ số

- áp dụng phép chia số có 2 chữ số để giải toán

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ (3’)

+ Gọi 2 HS lên bảng tính:

12000 : 800; 24000 : 6000

+ Nhận xét, đánh giá

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

2 HĐ1: H ớng dẫn thực hiện phép chia

cho số có hai chữ số(12')

a Phép chia 672 : 21

+ Viết lên bảng phép chia 672 : 21

Yêu cầu HS sử dụng tính chất một số

chia cho một tích để tìm kết quả

+ Thực hiện

672 : 21 = 672 : (3 x 7) = (672 : 3) : 7 = 224 : 7 = 32

672 : 21 = 32+ 1 HS lên bảng làm bài (đặt tính)+ Cả lớp làm bài vào giấy nháp

+ Thực hiện chia theo thứ tự từ tráisang phải

+ 1 HS lên bảng làm bài+ Lớp làm bài vào giấy nháp+ Lớp nhận xét bài làm của bạn

672 21

63 32 42 42 0+ Vài HS nhắc lại cách chia

Trang 11

+ Vµi HS lÇn lît nªu c¸ch nhÈm cñatõng phÐp tÝnh tríc líp.

+ Nghe gi¸o viªn híng dÉn

+ 2 HS lªn b¶ng ch÷a+ Líp theo dâi, nhËn xÐt

a, X x 34 = 714 b, 846 : x = 18

X = 714 : 34 x = 846:18

X = 21 x = 47

C, Cñng cè – dÆn dß: - NhËn xÐt giê häc

Trang 12

- Giao bµi tËp vÒ nhµ.

Trang 13

Thứ 3.02.12.2008

Chính tả: Tuần 15

I, Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài “Cánh diềutuổi thơ”

- Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng ch/tr,thanh hỏi/ thanh ngã

- Biết miêu tả một đồ chơi hay trò chơi theo yêu cầu của bài tập 2

II, Đồ dùng dạy học: - Một số đồ chơi nh: chong chóng, ô tô, búp bê…

- Giấy, bút dạ

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: (4’)

+ Giáo viên cho HS viết các từ sau:

sáng láng, sát sao, xum xuê, xấu xí

+ Nhận xét, đánh giá

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

+ Đọc thong thả cho HS viết vào vở

d Soát lỗi và chấm chính tả:

+ Đọc lại bài cho HS soát lỗi

+ Chấm, chữa bài (nếu có)

3 HĐ2: H ớng dẫn làm bài tập chính

tả(12')

+ 2 HS lên bảng viết+ Lớp viết vào giấy nháp

+ 1 HS đọc đoạn văn – Lớp đọc thầm.+ Cánh diều mềm mại nh cánh bớm+ Cánh diều làm cho bạn nhỏ hò hét,vui sớng đến phát dại nhìn lên trời

+ HS tự tìm từ+ 1 số HS nêu ý kiến+ Lớp nhận xét, bổ sung+ 2 HS lên bảng viết+ Lớp viết vào bảng con+ HS viết bài vào vở

+ HS tự soát lỗi

Trang 14

Bài 1: + Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

+ Các nhóm thảo luận, ghi ý kiến vàogiấy

+ Đại diện các nhóm lên dán kết quả+ Các nhóm nhận xét, bổ sung

+ 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm+ HS tự làm vào vở

+ Vài HS đọc bài của mình+ Lớp nhận xét, bổ sung

C, Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 15

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi, trò chơi

I, Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tên một số đồ chơi, trò chơi của trẻ em

- Biết những đồ chơi, trò chơi có lợi hay những đồ chơi có hại cho trẻ em

- Tìm những từ ngữ thể hiện tình cảm thái độ của con ngời khi tham gia tròchơi

II, Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa SGK

- Giấy khổ to và bút dạ

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: (4’)

+ Gọi HS đặt câu hỏi thể hiện thái độ

khen, chê, phủ định, yêu cầu

+ Nhận xét, bổ sung

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

2 HĐ1: H ớng dẫn làm bài tập (26’)

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

+ Treo tranh minh họa và yêu cầu HS

quan sát nói tên đồ chơi hoặc trò chơi

trong tranh

+ Hớng dẫn nhận xét, bổ sung, giáo

viên kết luận từng tranh đúng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

+ 1 HS đọc – Lớp đọc thầm+ 2 HS ngồi cùng bàn bạc, trao đổi,thảo luận

+ Đại diện một số cặp lên bảng chỉ vàotừng tranh và giới thiệu

+ Lớp nhận xét, bổ sung

VD: Tranh 1: đồ chơi: diều trò chơi: thả diều+ 1 HS đọc thành tiếng

+ Hoạt động trong nhóm, ghi kết quảlàm việc vào giấy

+ Đại diện các nhóm lên dán kết quả.+ Bổ sung các từ mà nhóm bạn cha có.+ Đồ chơi: quả cầu, quân cờ, bi…+ Trò chơi: Đá cầu, đánh cờ, búng bi + 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm

+ 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, trả lờicâu hỏi

+ HS các cặp nối tiếp nhau phát biểu,

Trang 16

+ Gọi HS bổ sung ý kiến cho các bạn.

Giáo viên kết luận lời giải đúng

3 HĐ2: Tổ chức cho học sinh chơi trò

+ Phổ biến luật chơi

+ Nhận xét, bổ sung, khen ngợi

bổ sung

+ 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm.+ Chia nhóm, cử đại diện lên chơi+ Các thành viên mỗi nhóm tìm từ thểhiện thái độ, tình cảm của con ngời khitham gia chơi rồi viết bảng

+ Nhóm nào viết đợc nhiều từ thìnhóm đó thắng

VD: Các từ: say mê, hăng say, thú vị,hào hứng, ham thích, đam mê, say sa

C, Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 17

Khoa học: Tiết kiệm n ớc

I, Mục tiêu: Học sinh biết:

- Nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nớc

- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc

- Vẽ tranh cổ động, tuyên truyền tiết kiệm nớc

II, Đồ dùng dạy học: - Các hình minh họa SGK

- Giấy khổ to + bút dạ

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

2 HĐ1: Tìm hiểu những việc nên và

không nên làm để tiết kiệm n ớc (12–)

*Mục tiêu : Nêu những việc nên làm và

không nên làm để tiết kiệm nớc

+ Tổ chức cho HS thảo luận nhóm

+ Giao nhiệm vụ cho từng nhóm, mỗi

nhóm thảo luận 1 tranh

+ Thảo luận và trả lời câu hỏi

+ Em nhìn thấy gì trong hình vẽ

+ Theo em việc đó nên hay không nên

làm? Vì sao?

+ Nhận xét, kết luận

3 HĐ2: Tìm hiểu tại sao phải thực

hiện tiết kiệm n ớc (10–)

*Mục tiêu : Giải thích đợc lí do phải tiết

+ Đại diện 1 số nhóm nêu ý kiến.+ Lớp nhận xét, bổ sung

+ Những việc nên làm là H1, 3, 5 Vìnhững việc làm đó đã biết tiết kiệm n-ớc

+ Những việc không nên làm là H2,4,6.Vì những việc làm đó gây lãng phí n-ớc

+ 2 HS ngồi cạnh nhau, quan sát tranh

H7, 8 và trao đổi thảo luận

+ 1 số cặp nêu ý kiến

+ Các cặp khác nhận xét, bổ sung

Trang 18

luận nội dung sau.

truyền tiết kiệm n ớc (12–)

*Mục tiêu :Bản thân HS cam kết tiết

kiêm nớc và tuyên truyền cổ động mọi

ngời cùng tiết kiệm nớc

+ Tổ chức cho HS vẽ tranh theo nhóm

+ YC các nhóm vẽ tranh với nội dung

tuyên truyền, cổ động mọi ngời cùng

ớc là dành tiền cho mình và cũng là cónớc cho ngời khác dùng

+ Vài HS đọc mục bạn cần biết SGK

+ Chia nhóm, các nhóm thảo luận vàtìm đề tài

Trang 19

Luyện Tiếng việt: Tuần 15

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn lại các kiến thức đã học: (7’)

+ Giáo viên ôn lại những kiến thức đã

học cho HS bằng hệ thống câu hỏi

+ Câu hỏi dùng để làm gì?

+ Nhận biết câu hỏi nhờ những dấu

hiệu nào? Nêu ví dụ

Bài 1: Hãy viết 3 tình huống có thể dùng câu hỏi để:

a, Tỏ thái độ khen chê

b, Khẳng định, phủ định

c, Thể hiện yêu cầu, mong muốn

Bài 2:

a, Viết phần mở bài tả cái trống theo kiểu trực tiếp (hoặc gián tiếp)

b, Viết phần kết bài tả cái trống theo kiểu mở rộng (hoặc không mở rộng).Bài 3: Lập dàn ý tả lại cái trống trờng em

3 Chấm, chữa bài:

+ Thu bài để chấm

+ Nhận xét, sửa lỗi

IV, Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 20

Địa lí: Hoạt động sản xuất của ng ời dân

ở đồng bằng Bắc Bộ(tiếp)

I, Mục tiêu: Giúp HS:

- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu về nghề thủ công và chợ phiên của ngờidân ở ĐBBB

- Các công việc cần làm trong quá trình tạo ra sản phẩm gốm

- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất

II, Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở ĐBBB III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ (4')

+ Gọi HS trả lời câu hỏi:

+ Kể tên cây trồng và vật nuôi chính ở

ĐBBB

+ Nhận xét, bổ sung, cho điểm

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (1’)

2 HĐ1: Làm việc theo nhóm(12'):

MT: Tìm hiểu ĐBBB nơi có hàng trăm

nghề thủ công truyền thống

+ YC HS quan sát tranh ảnh (SGV

hoặc su tầm) và vốn hiểu biết của bản

thân, thảo luận theo nội dung:

+ Làng nghề Vạn Phúc, Bát Tràng,Kim Sơn…

+ Ngời làm nghề thủ công giỏi gọi lànghệ nhân

+ HS quan sát hình ảnh SGK, thảoluận

Trang 21

MT: Giới thiệu chợ phiên ở ĐBBB

+ YC các nhóm dựa vào tranh ảnh

SGK và vốn hiểu biết của mình thảo

luận nội dung sau

+ Chợ phiên ở ĐBBB có đặc điểm gì?

+ Mô tả về chợ phiên theo tranh, ảnh

+ Nhận xét, tiểu kết  Rút ra nội dung

bài học

+ Đồ gốm đợc làm từ đất sét đặc biệt(sét cao lanh)

+ Quan sát, trao đổi, nêu ý kiến sắpxếp lại các hình

+ 1 HS lên bảng xếp lại, cả lớp theodõi, bổ sung

+ 1-2 HS nêu các công đoạn

1) Nhào đất tạo dáng cho gốm  phơigốm  Vẽ văn hoa cho gốm  Trángmen  Nung gốm  Các sản phẩmgốm

+ 2 HS ngồi cạnh nhau, trao đổi, thảoluận

+ Đại diện các nhóm nêu ý kiến

+ Lớp nhận xét, bổ sung

- Hoạt động mua bán hàng hóa diễn ratấp nập ở các chợ phiên Hàng hóa chủyếu là sản phẩm ở địa phơng do chínhngời dân làm ra Ngời bán và ngời muachủ yếu là ngời dân địa phơng

Trang 22

Thứ 4 03.12.2007

Toán: Tiết 73 Chia cho số có hai chữ

số (tiếp)

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 2 chữ số

- áp dụng để giải các bài toán có liên quan

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ (4’)

+ Gọi HS lên bảng tính:

798 : 34 và 278 : 63

+ Nhận xét, đánh giá

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

+ Theo dõi HS làm bài

+ Sau khi HS làm xong, yêu cầu 1-2

HS nêu lại cách tính của mình

+ 1 HS đọc lại phép chia

+ 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vàogiấy nháp

+ HS nêu cách tính của mình

8192 64

64 128 179

128 512 512 0

- Là phép chia hết

+ Thực hành chia, nêu cách tính củamình (tơng tự nh trên)

+ Là phép chia có số d bằng 38

Ngày đăng: 20/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Yêu cầu các nhóm dán bảng các kết quả. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
u cầu các nhóm dán bảng các kết quả (Trang 1)
bảng. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
b ảng (Trang 5)
C, Củng cố – dặn dò :- Nhận xét giờ học - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
ng cố – dặn dò :- Nhận xét giờ học (Trang 5)
+ Viết lên bảng phép chia 320: 40. Yêu cầu HS áp dụng tính chất một số chia cho một tích để thực hiện phép chia. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i ết lên bảng phép chia 320: 40. Yêu cầu HS áp dụng tính chất một số chia cho một tích để thực hiện phép chia (Trang 6)
+ 4 HS lên bảng chữa - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
4 HS lên bảng chữa (Trang 7)
+Gọi HS lên bảng trả lời - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i HS lên bảng trả lời (Trang 8)
+Gọi 2 HS lên bảng tính: 12000 : 800; 24000 : 6000 + Nhận xét, đánh giá. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i 2 HS lên bảng tính: 12000 : 800; 24000 : 6000 + Nhận xét, đánh giá (Trang 10)
+ Giáo viên viết lên bảng các phép chia sau: 75 : 23; 89 : 22; 68 : 21 +   Giới   thiệu   để  ớc   lợng   thơng   đợc nhanh,   chúng   ta   lấy   hàng   chục   chia cho hàng chục. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i áo viên viết lên bảng các phép chia sau: 75 : 23; 89 : 22; 68 : 21 + Giới thiệu để ớc lợng thơng đợc nhanh, chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục (Trang 11)
+2 HS lên bảng viết + Lớp viết vào giấy nháp - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
2 HS lên bảng viết + Lớp viết vào giấy nháp (Trang 13)
+ Đại diện một số cặp lên bảng chỉ vào từng tranh và giới thiệu. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i diện một số cặp lên bảng chỉ vào từng tranh và giới thiệu (Trang 15)
II,Đồ dùng dạy học :- Các hình minh họa SGK - Giấy khổ to + bút dạ - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
d ùng dạy học :- Các hình minh họa SGK - Giấy khổ to + bút dạ (Trang 17)
- Em có nhận xét gì về Hình b trong 2 hình? - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
m có nhận xét gì về Hình b trong 2 hình? (Trang 18)
- Viết đợc đoạn mở bài, kết bài cho bài văn miêu tả đồ vật giàu hình ảnh. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i ết đợc đoạn mở bài, kết bài cho bài văn miêu tả đồ vật giàu hình ảnh (Trang 19)
+ YC HS quan sát các hình về sản xuất gốm ở Bát Tràng và trả  lời các câu hỏi SGK. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
quan sát các hình về sản xuất gốm ở Bát Tràng và trả lời các câu hỏi SGK (Trang 20)
+Gọi HS lên bảng tính:    798 : 34 và 278 : 63 + Nhận xét, đánh giá - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i HS lên bảng tính: 798 : 34 và 278 : 63 + Nhận xét, đánh giá (Trang 22)
+Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i 4 HS lên bảng yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính (Trang 23)
+Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính 1748 : 76;  1682 : 58 - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i HS lên bảng đặt tính rồi tính 1748 : 76; 1682 : 58 (Trang 26)
II,Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
d ùng dạy học :- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc (Trang 28)
+HS thi đọc thuộc theo hình thức nối tiếp. Đọc cả bài. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
thi đọc thuộc theo hình thức nối tiếp. Đọc cả bài (Trang 30)
- Hình minh họa SGK. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
Hình minh họa SGK (Trang 31)
II,Đồ dùng dạy học :- Bảng lớp viết sẵn bài tập 1 phần nhận xét. - Giấy khổ to và bút dạ. - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
d ùng dạy học :- Bảng lớp viết sẵn bài tập 1 phần nhận xét. - Giấy khổ to và bút dạ (Trang 33)
+Gọi 2 HS lên bảng thực hiện tính 7895 : 83;           9785 : 79 - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
i 2 HS lên bảng thực hiện tính 7895 : 83; 9785 : 79 (Trang 39)
+ Nhận xét bài làm của bạn trên bảng Giải - GA T15  Lop 4 Theo chuẩn KTKN
h ận xét bài làm của bạn trên bảng Giải (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w