1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan CKTKN+ THGDBVMT(Tuan4, buoi chieu-lop4

14 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Lớp 4
Tác giả Bùi Quốc Huy
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách khâu và khâu đợc một số mũi khâu thờng trên giấy theo đờng vạch dấu.. 1 Giới thiệu bài: - Hôm nay chúng ta học tiết kỉ thuật với bài: Khâu thờng.. - Hớng dẫn HS nêu nhận xét

Trang 1

Tuần 4

(Từ ngày 14 tháng 9 đến ngày 18 tháng 9 năm 2009)

Thửự Hai, ngaứy 14 thaựng 9 naờm 2009.

(Tiết1)Kĩ thuật:

Khâu thờng (Tiết 1).

I/ mục tiêu:

- HS biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu và đặc điểm mũi khâu, đờng khâu thờng

- Biết cách khâu và khâu đợc một số mũi khâu thờng (trên giấy) theo đờng vạch dấu

- Rèn luyện tính kiên trì, sự khéo léo của đôi tay

II/ đồ dùng dạy học

+ GV: - Tranh quy trình khâu thờng

- Mẫu khâu thờng

- Vật liệu, dụng cụ cần thiết (Mảnh vải sợi bông trắng kích thớc: 20Cm x 30Cm; Chỉ khâu màu khác màu vải; Kim khâu (cở to) thớc, kéo, phấn vạch)

+ HS: Một tờ giấy ôli; Chỉ khâu màu khác màu giấy; Kim khâu, thớc, kéo, phấn vạch)

III/ hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

A> Kiểm tra

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét chung

B> Bài mới.

1) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta học tiết kỉ thuật với

bài: Khâu thờng

2) HĐ1: Hớng dẫn quan sát, nhận xét.

- GV giới thiệu mẫu khâu mũi thờng

- Hớng dẫn HS nêu nhận xét về đờng khâu

mũi thờng

- GV bổ sung và nêu kết luận mũi khâu

- H: Thế nào là mũi khâu thờng?

3) HĐ 2: HD thao tác, kỉ thuật

a, Hớng dẫn thao tác khâu cơ bản.

- GV hớng dẫn HS quan sát H1(sgk) nêu

cách cầm vải, cầm kim, GV nhận xét bổ

sung cho hoàn chỉnh

- GV hớng dẫn HS quan sát H2a, 2b (sgk)

nêu cách, cầm kim, lên kim, xuống kim

khi khâu GV nhận xét bổ sung cho hoàn

chỉnh

- Hớng dẫn những lu ý cho HS

- GV kết luận nội dung 1

b, Hớng dẫn thao tác, kỉ thuật khâu

th HS trng bày lên bàn

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS quan sát, đọc SGK, nêu nhận xét

- HS đọc mục 1 phần ghi nhớ

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS làm theo sự hớng dẫn của GV

- Cho HS nói lại lời của GV

Trang 2

- GV treo tranh quy trình, HD quan sát

- GV nhận xét và hớng dẫn HS vạch dấu

đờng khâu theo hai cách:

+ Cách 1: Dùng thớc kẻ, phấn màu

+ Cách 2: Rút một sợi vải trên mảnh vải

- Hớng dẫn HS đọc phần b, mục 2, quan

sát H5a, 5b, 5c (SGK) và tranh quy trình

- GV hớng dẫn khâu mũi thờng 2lần

- GV: Khâu đến cuối đờng vạch dấu ta

phải làm gì?

- GV hớng dẫn thao tác khâu lại mũi và

nút chỉ cuối đờng khâu theo SGK

- HS đọc ghi nhớ

4) HĐ 3: Thực hành

- Cho HS tập khâu mũi khâu thờng trên

giấy kẻ ô li

- HS tập mũi khâu thờng cách đều nhau 1

ô trên giấy kẻ ô li

- Giúp đỡ, uốn nắn

C> Củng cố, dặn dò.

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn: Tiết sau chuẩn bị dụng cụ để thực

hành trên vải

- HS cả lớp quan sát tranh và SGK, nêu cách vạch dấu đờng khâu

- HS theo dõi và đọc lại cách khâu

- HS làm theo GV

- Cắt chỉ

- HS lắng nghe

- HS đọc ghi nhớ

- Thực hành

- Thực hành

_

(Tiết2)Luyện Toán:

Luyện tập so sánh số tự nhiên.

I/ mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

- Làm toán dạng trắc nghiệm

- So sánh số đo độ dài

- HSKG: Vận dụng tính chất nhân với số 0 để tính giá trị của biểu thức bằng cách

nhanh nhất

ii/ đồ dùng dạy – học học :

- Vở BT Toán (Tiết 16)

- Vở BT Toán nâng cao (Đối với HSKG)

iII/ hoạt động dạy - học:

hoạt động dạy hoạt động học

1) Giới thiệu bài.

2) HD làm bài tập.

Bài1:

Trang 3

- Gọi HS nêu yêu cầu.

- Yêu cầu HS giải thích cách so sánh

- Cho HS làm bài

- HD chữa bài

- Nhận xét, KL

Bài 2:

(Thực hiện các bớc tơng tự bài 1)

Bài 3:

- Lu ý HS dạng toán trắc nghiệm: Chỉ

chọn 1 đáp án đúng duy nhất để khoanh

- Yêu cầu HS suy nghĩ, nêu kết quả

- Nhận xét, KL

Bài 4

(HSTB làm BT4 trong VBT)

- HD HS đổi về cung số đo rồi so sánh để

xếp theo thứ tự đúng

- HD chữa bài

- Nhận xét, chốt bài làm đúng:

a, Hùng (147cm), Cờng (141cm), Liên

(140cm), Lan (135cm).

b, Lan (135cm), Liên (140cm), Cờng

(141cm), Hùng (147cm).

3) Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- 1HS nêu yêu cầu

- 1HS giải thích, lớp bổ sung

- 1HS lên bảng làm, lớp làm bài trong VBT

- HS nhận xét bài trên bảng

989 < 999 85197 > 85192

2002 > 999 85192 > 85187

4289 = 4200 + 89 85197 > 85187

a, 7638 < 7683 < 7836 < 7863

b, 7863 > 7836 > 7683 > 7638

- HS lu ý cách làm

- HS khoanh trong VBT, nêu kết quả

a, Khoanh vào số 2819

b, Khoanh vào số 84325

(HSKG làm tập nâng cao)

Bài toán: Tính nhanh mỗi biểu thức sau:

a, (6 x 5 +7 – 37) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 37) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10)

b, (11 x 9 + 1 – 37) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 100) : (1 x 2 x 3 x 4 x 5

x 6 x 7 x 8 x 9 x 10)

- Lu ý HS: Vận dụng phép nhân số 0 với một số

Giải:

a, Vì 6 x 5 + 7 – 37) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 37 = 0 nên

0 x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10) = 0

b, Tơng tự câu a

(Tiết3)Luyện Tiếng Việt:

Luyện tập văn viết th.

I/ mục tiêu:

- HS nắm đợc:

- Mục đích của việc viết th

- Nội dung cần có của một bức th

- Những quy định chung của phần mở đầu và kết thúc của một bức th

- HS viết đợc một bức th gửi bạn

II/ hoạt động dạy - học:

Trang 4

hoạt động dạy hoạt động học

1) Giới thiệu bài:

2) Tìm hiểu đề bài và phân tích bức th.

- GV đề bài lên bảng ( SGK – 37) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 Trang 34)

- Hớng dẫn HS gạch chân những từ ngữ

quan trọng để HS nắm vững đề bài

- H: Ngời ta viết th để làm gì?

- H: Một bức th cần có những nội dung

gì?

- H: Một bức th thờng mở đầu và kết thúc

nh thế nào?

3) HS thực hành viết th.

- Yêu cầu HS làm bài

- GV theo dõi chung, giúp đỡ HS gặp khó

khăn

4) Chấm, chữa bài.

- GV chấm một số bài

- Nhận xét chung

5) Củng cố, dặn dò.

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- 2HS đọc đề bài

- Thăm hỏi, thông báo tin tức cho nhau, trao đổi ý kiến, chia vui, chia buồn, bày tỏ tình cảm với nnhau

- Nêu lí do, mục đích viết th, thăm hỏi tình hình, thông báo tình hình,

- Đầu th: Ghi địa điểm, thời gian viết th, lời tha gửi

Cuối th: Ghi lời chúc, lời cảm ơn, hứa hẹn của ngời viết th Chữ kí và tên hoặc họ tên của ngời viết th

- HS thực hành viếtth vào vở luyện

- HS đổi vở kiểm tra, học hỏi lẫn nhau

_

Thứ Ba, ngày 15 tháng 9 năm 2009

(Dạy phụ đạo thêm)

(Tiết1)Luyện Toán:

Ôn tập về biểu thức có chứ một chữ.

Hàng và lớp

I/ mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về cách tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Viết và đọc các số có đến 6 chữ số

- Củng cố về giá trị của chữ số trong số

ii/ đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng nhóm kẻ bảng BT5

iII/ hoạt động dạy - học:

hoạt động dạy hoạt động học

1) Giới thiệu bài.

Trang 5

2) HD làm bài tập.

Bài 1 Tính giá trị biểu thức

a, (n x 3) + 52 với: n = 6, n =12, n =35

b, (36 : m) x 9 với: m = 2; 3; 4

- Gọi HS đọc nội dung bài tập

- Yêu cầu HS làm bài: Mỗi em làm một

phép tính ở câu a và một phép tính ở câu b

- HD chữa bài

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

Bài 2 Một thửa ruộng hình vuông có chiều

dài cạnh là 73m Hãy tính chu vi và diện

tích thửa ruộng đó

- Gọi HS đọc nội dung bài tập

- H: Muốn tính chu vi và fiện tích hình

vuông ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

- HD chữa bài

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

Bài 3 GV đọc cho HS viết các số, sau đó

yêu cầu HS đọc lại số:

a, 7 trăm nghìn, 3chục nghìn, 8 đơn vị

b, 3 chục nghìn, 2 trăm, 4 đơn vị

c, 9 nghìn, 1 đơn vị

d, 3 trăm nghìn, 5 đơn vị

Bài 4.Viết các số sau thành tổng:

579 352; 982 307, 37 198, 702 172

- Yêu cầu HS làm bài

- HD chữa bài

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

Bài 5 Ghi giá trị chữ số 6 trong các số

sau:

Số 670309 36702 546290 1346

GTCS6

- GV treo bảng nhóm, gọi HS đọc yêu cầu

- HS đọc nội dung bài tập 1

- 2HS lên bảng làm mỗi em một câu, HS còn lại làm nháp

- HS nhận xét bài trên bảng

Kết quả: a, 70; 88; 157

b, 162; 108; 81

- HS đọc nội dung bài tập 2

- 2HS nêu

- 1HS lên bảng giải, còn lại giải vào vở

- HS nhận xét bài trên bảng

Giải Chu vi thửa ruộng là:

73 x 4= 292(m) Diện tích thửa ruộng là:

73 x 73 = 5329(m2) Đáp số: 292 m và 5329m2

- Lần lợt từng HS lên bảng viết, lớp viết nháp

a, 730 008

b, 30 204

c, 9 001

d, 300 005

- 2HS lên bảng làm mỗi em 2 số, HS còn lại làm nháp mỗi nhóm 2 số

- HS nhận xét bài trên bảng

500 000 + 70 000 + 9000 + 300 + 50 + 2

900 000 + 80 000 + 2 000 + 300 + 7

- 1HS nêu yêu cầu và nội dung BT

Trang 6

nội dung BT.

- Yêu cầu HS làm bài

- HD chữa bài

- GV nhận xét, KL

Giá trị chữ số 6 600 000

3) Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- 1em lên bảng làm trên bảng nhóm; Lớp làm bài trong vở nháp

- HS nhận xét bài trên bảng

36702 546290 1346

_

(Tiết2)Luyện Tiếng việt:

Ôn luyện tổng hợp.

I/ mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về danh từ

- Ôn tập về từ láy và từ ghép

- Ôn luyện mở rộng vốn từ: trung thực – 37) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 tự trọng

- Luyện viết đoạn văn trong bài văn kể chuyện

ii/ đồ dùng dạy – học học:

- Bảng phụ và phiếu học tập chép nội dung bài tập 2

iII/ hoạt động dạy - học:

hoạt động dạy hoạt động học

1) Giới thiệu bài:

2) HD làm bài tập:

Bài 1.

- GV chép bài tập lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài

a) Tìm các danh từ trong đoạn thơ sau:

Hạt gạo làng ta

Có vị phù sa

Của sông Kinh Thầy

Có hơng sen thơm

Trong hồ nớc đầy

Có lời mẹ hát

Ngọt bùi hôm nay.

Hạt gạo làng ta

Có bão tháng bảy

Có ma tháng ba

Giọt mồ hôi sa

Những tra tháng sáu

Nớc nh ai nấu

Chết cả cá cờ

- 1HS đọc lại yêu cầu và nội dung BT

- HS lần lợt lên bảng gạch chân dới danh từ

Hạt gạo làng ta

Có vị phù sa Của sông Kinh Thầy

Có h ơng sen thơm Trong hồ n ớc đầy

Có lời mẹ hát Ngọt bùi hôm nay.

Hạt gạo làng ta

Có bão tháng bảy

Có m a tháng ba Giọt mồ hôi sa Những tr a tháng sáu N

ớc nh ai nấu Chết cả cá cờ

Trang 7

Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy…

b) Xếp các danh từ tìm đợc vào nhóm

thích hợp:

- Từ chỉ ngời:

- Từ chỉ vật:

- Từ chỉ hiện tợng:

- Từ chỉ khái niệm:

- Từ chỉ đơn vị:

Bài 2

- GV treo bảng phụ, phát phiếu cho HS,

yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu của

bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

- HD chữa bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

Chỉ ra các từ láy, từ ghép trong đoạn văn

sau: Không thể lẫn chị Chấm với ng“Không thể lẫn chị Chấm với ng ời

nào khác Chị có một thân hình nở nang

rất cân đối Hai cánh tay béo lẳn, chắc

nịch Đôi lông mày không tỉa bao giờ,

mọc lòa xòa tự nhiên, làm cho đôi mắt

sắc sảo của chị dịu dàng đi

Bài 3

- Yêu cầu HS trao đổi và làm bài theo

cặp

- HD chữa bài

Hãy tìm tiếng thích hợp ghép với tiếng

“Không thể lẫn chị Chấm với ngthật” để tạo thành từ ghép cùng nghĩa

với trung thực

Đặt câu với một từ vừa tìm đợc

Bài 4 Hãy viết một đoạn văn kể chuyện

theo nội dung sau trong chuyện Nàng tiên

ốc:

Bà lão cố ý rình xem thì thấy một nàng

tiên bớc ra từ chum nớc Bà hiểu rõ sự

tình, bà rón rén đến bên chum nớc, đập

vỡ vỏ ốc rồi ôm chầm lấy nàng tiên Từ

đó họ sống với nhau nh hai mẹ con

Cua ngoi lên bờ

Mẹ em xuống cấy…

- Mẹ em

- Hạt, gạo, sông Kinh Thầy, hơng sen, hồ nớc, làng ta, nớc, cá cờ, cua, bờ

- Bão, ma

- Làng, phù sa, lời mẹ hát, tháng bảy, tháng ba, hôm nay, tra, tháng sáu

- Giọt

- HS nhận phiếu, đọc yêu cầu và nội dung BT

- 1HS làm bảng phụ, còn lại làm trên phiếu

- Nhận xét bài trên bảng

Nở nang Lòa xòa Sắc sảo Dịu dàng

chị Chấm, thân hình, cân

đối, cánh tay, béo lẳn, chắc nịch, lông mày, bao giờ, tự nhiên, đôi mắt

- Thật thà, thành thật, thật tâm, thật tình, thật lòng, thật dạ, …

VD: Thật thà là bản chất của ngời nông dân

Trang 8

- Gợi ý: Tả rõ cảnh tợng bà lão trông

thấy, viết câu đối thọai giữa nàng tiên và

bà lão…

- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài viết

3 Củng cố, dặn dò

- GV hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- HS theo hớng dẫn để viết đoạn văn kể chuyện

- 2 HS đọc

Thứ T, ngày 16 tháng 9 năm 2009

(Tiết1)Luyện Toán:

Luyện tập về yến, tạ, tấn.

I/ mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki-lô-gam

- Chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng

- Thực hiện các phép tính với số đo khối lợng

ii/ đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng nhóm

- HS: Vở bài tập toán và bài tập nâng cao

iII/ hoạt động dạy - học:

hoạt động dạy hoạt động học

1) Giới thiệu bài.

2) HD làm bài tập.

Bài1: Viết số hoặc đơn vị thích hợp vào

chỗ chấm:

5 yến = kg; 900 kg = 90

7 tạ = kg; 1200 kg = 12

6 tấn = tạ; 5000 kg = 50

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HD chữa bài

- GV nhận xét, KL

Bài2:

3tạ 200kg 302kg

37tạ x 5 98tạ + 89tạ

5tấn 700kg 57000kg

486tạ : 6 360kg + 7740kg

2tấn 2kg 7020kg

968tấn : 8 145tạ - 24tạ

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HD chữa bài

- 1em lên bảng viết; Lớp làm bài trong vở nháp

- HS nhận xét bài trên bảng

5 yến = 50 kg; 900 kg = 90 yến

7 tạ = 700 kg; 1200 kg = 12 tạ

6 tấn = 60 tạ; 5000 kg = 50 tạ

- 1em lên bảng viết; HSTB làm bài vào

vở

- HS nhận xét bài trên bảng

>

<

=

Trang 9

- GV nhận xét, KL

Bài 3: (Bài tập nâng cao)

Năm nay bác Hùng thu hoạch đợc 1 tấn

88 kg thóc,

8

1

số thóc đó là thóc nếp, Số thóc còn lại là thóc tẻ Hỏi năm nay nhà

bác Hùng thu hoạch đợc bao nhiêu

ki-lô-gam thóc tẻ?

- HD HS phân tích đề toán

- Yêu cầu HS làm bài

- HD chữa bài

3) Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét tiết học

3tạ 200kg > 302kg 37tạ x 5 < 98tạ + 89tạ 5tấn 700kg < 57000kg 486tạ : 6 = 360kg + 7740kg 2tấn 2kg < 7020kg

968tấn : 8 > 145tạ - 24tạ

- HS đọc đề toán

- HS phân tích, nêu hớng giải

- (Em Nghĩa, Lịch) giải vào vở.

Bài giải:

Đổi 1tấn 88kg = 1088kg

Số thóc nếp bác Hùng thu hoạch là:

1088 : 8 = 136 (kg)

Số thóc tẻ bác Hùng thu hoạch là:

1088 – 37) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 136 = 952 (Kg) Đáp số: 952 kg thóc tẻ.

_

(Tiết2)Luyện viết:

Bài 4.

I/ mục tiêu: Giúp HS:

- Viết đẹp, đúng mẫu chữ, trình bày đẹp câu tục ngũ: Của bề bề không bằng có“Không thể lẫn chị Chấm với ng

nghề trong tay.” và đoạn văn trích “Không thể lẫn chị Chấm với ngVàng A Súa ngời thợ giỏi ” theo kiểu chữ đứng

- Rèn kĩ năng viết cho học sinh

ii/ đồ dùng dạy – học học:

- Mẫu chữ viết thờng và viết hoa

- HS: Vở thực hành viết chữ đẹp

iII/ hoạt động dạy - học:

hoạt động dạy hoạt động học

A.Kiểm tra:

- Kiểm tra sự chuẩn bị cho học sinh

B.Bài mới

1) Giới thiệu bài:

2) HD viết bài:

- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài viết

- Yêu cầu HS nhận xét thể loại?

- HS để vở, bút thớc lên bàn.…

- 2 HS đọc

- 1 câu tục ngữ và 1 đoạn văn có tên riêng

>

<

=

Trang 10

- HD HS hiểu nội dung câu tục ngữ và nội

dung đoạn văn

- Y/c HS quan sát mẫu chữ viết hoa,

luyện viết đúng các chữ viết hoa: C, A, S,

N, B.

- Theo dõi, chỉnh sữa cho HS

- Lu ý HS cách trình bày

- GV yêu cầu:

+ Viết câu tục ngữ: 1 lần

+ Viết đoạn văn: 1 lần

- Cho HS viết bài; GV theo dõi, giúp đỡ,

nhắc nhở HS

- Lu ý HS cách trình bày, khoảng cách

các con chữ, chữ đứng theo li

3 Chấm, chữa lỗi chính tả:

- Thu vở chấm

- Chữa bài cho HS

C.Củng cố, dặn dò

- GV nêu một số lu ý khi luyện chữ đẹp

- Nhận xét tiết học

chỉ ngời

- HS theo dõi

- HS luyện viết vào vở nháp

- HS viết bài

- Theo dõi, sữa sai

(Tiết3)An toàn giao thông:

Bài 2: Vạch kẻ đờng, cọc tiêu và rào chắn (Tiết 2).

I/ mục tiêu: Giúp HS:

- Thực hành các kiến thức đã học ở tiết 1 về: Vạch kẻ đờng, cọc tiêu và rào chắn trong giao thông

- Giáo dục HS ý thức chấp hành luật giao thông

ii/ đồ dùng dạy – học học:

- Sân trờng kẻ sẵn các vạch kẻ đờng

- Mô hình cọc tiêu và rào chắn

iii/ hoạt động dạy - học:

hoạt động dạy hoạt động học

1) Giới thiệu bài.

2) Các hoạt động dạy – 37) x ( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 học

* Hoạt động 1: ễn tập kiến thức

- H: Ngời ta kẻ vạch kẻ đờng để làm gì?

- H: Có những lọi vạch kẻ đờng nào?

- H: Cọc tiêu có tác dụng gì trong giao

thông?

- Để phân chia làn đờng, làn xe, hớng đi,

vị trí dừng lại

- Vạch đi bộ qua đờng, vạch dừng xe, vạch giới hạn cho xe thô sơ, vạch liền, vạch đứt đoạn, vạch phân chia làn đ-ờng,

- Cọc tiêu cắm ở các đoạn đờng nguy hiểm để ngời đi đờng biết đợc giới hạn

Ngày đăng: 20/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- 1HS lên bảng làm, lớp làm bài trong VBT. - Bai soan CKTKN+ THGDBVMT(Tuan4, buoi chieu-lop4
1 HS lên bảng làm, lớp làm bài trong VBT (Trang 3)
- Bảng phụ và phiếu học tập chép nội dung bài tập 2. - Bai soan CKTKN+ THGDBVMT(Tuan4, buoi chieu-lop4
Bảng ph ụ và phiếu học tập chép nội dung bài tập 2 (Trang 7)
- GV treo bảng phụ, phát phiếu cho HS, yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu của  bài tập. - Bai soan CKTKN+ THGDBVMT(Tuan4, buoi chieu-lop4
treo bảng phụ, phát phiếu cho HS, yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu của bài tập (Trang 8)
- 1em lên bảng viết; Lớp làm bài trong vở nháp. - Bai soan CKTKN+ THGDBVMT(Tuan4, buoi chieu-lop4
1em lên bảng viết; Lớp làm bài trong vở nháp (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w