1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 7 (3 cot)

9 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh 7 (3 cột)
Tác giả Trường THCS Hàng Thủy
Người hướng dẫn PGS. Đinh Quang Luân
Trường học Trường THCS Hàng Thủy
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Sau khi học xong bài này học sinh cần phải: - Kiến thức: chứng minh đợc sự đa dạng phong phú của ĐV thể hiện ở số loài và môi trờng sống.. Bài mới: *Hoạt động 1: Tìm hiểu về

Trang 1

Ngày soạn: 23/08/2009

Ngày dạy : 28/08/2009

Mở Đầu

Tiết1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú

A Mục tiêu : Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:

- Kiến thức: chứng minh đợc sự đa dạng phong phú của ĐV thể hiện ở số loài và môi trờng sống

- Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm

- Thỏi độ: Giáo dục cho học sinh ý thức học tập và yêu thích môn học

B Ph ơng pháp :

Quan sát, so sánh, hoạt động cá nhân kết hợp nhóm

C Chuẩn bị:

1.GV:Tranh ảnh về ĐV và môi trờng sống của chúng

2.HS : Kiến thức lớp 6

D Tiến trình lên lớp:

I ổ n định tổ chức : ( 1phút) sỉ số và số vắng

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề : ( 3 phút)

- GV giới thiệu về chơng trình sinh học 7

Thế giới ĐV đa dạng phong phú Nớc ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài nguyên rừng và biển đợc thiên nhiên u đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú Vậy chúng đa dạng và phong phú ntn?

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: Tìm hiểu về

đa dạng loài và phong phú

về số lợng cá thể

-GV y/c hs ng/cứu sgk, qs

hình 1.1 & 1.2 trả lời câu

hỏi:

- Sự phong phú về loài đợc

thể hiện ntn?

- GV: y/c nhóm hs thực

hiện lệnh sgk (T6)

- Gọi đại diện trả lời

-GV thông báo: Một số

ĐV đợc con ngời thuần

hoá thành vật nuôi, có

nhiều điểm phù hợp với

nhu cầu của con ngời

*Hoạt động 1:( 15 phút)

- Nghiên cứu phần thông tin SGK, quan sát tranh trả

lời câu hỏi:

- HS Trả lời, bổ sung đợc

số lợng loài hiện nay:1,5

tr, kích thớc khác nhau -Thảo luận nhóm thực hiện yêu cầu

-Đại diện nhóm trình bày

đáp án  nhóm khác nhận xét,bổ sung

- HS lắng nghe

I Đa dạng loài và phong phú về số l ợng cá thể:

Thế giới ĐVxung quanh

Trang 2

? Em có nhận xét gì về

loài, số lợng của thế giới

động vật?

*Hoạt động 2: Tìm hiểu đa

dạng về môi trờng sống:

( 20 phút)

- - GV: yêu cầu hs quan

sát hình 1.3 ,1.4 & nghiên

cứu thông tin , thảo luận

nhóm ,trả lời câu hỏi và

hoàn thành bài tập điền

chú thích

- ? Hãy cho ví dụ để chứng

minh sự phong phú về môi

trờng sống của ĐV

- GV cho hs thảo luận &

thực hiện lệnh (T8)

?Đặc điểm nào giúp chim

cánh cụt tn với khí hậu giá

lạnh ở vùng cực

? Nguyên nhân nào khiến

ĐV vùng nhiệt đới đa dạng

phong phú

? ĐV nớc ta có đa dạng

không , vì sao ?

- Yêu cầu HS rút ra kết

luận

- HS trả lời, rút ra kết luận, ghi vở

*Hoạt động 2:

- Đọc thông tin, quan sát 1.3;1.4 thảo luận nhóm, hoàn thành bài tập điền chú thích

- HS điền đợc: + dới n-ớc:cá, tôm, mực…

+ Trên cạn: voi, gà, hơu +Trên không: các loài chim…)

-HS trả lời, lớp bổ sung

- Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi Nêu đợc:

- Bộ lông, lớp mỡ dày để giữ nhiệt

-Khí hậu thuận lợi, thức ăn phong phú

-Có vì nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới

chỳng ta rất đa dạng về loài và đa dạng về số lợng cá thể trong loài

II Đa dạng về môi tr ờng sống

ĐV phân bố ở khắp các moi trờng nh: nớc mặn,

n-ớc ngọt, nn-ớc lợ, trên cạn, trên không, trong đất và cả những nơi có khí hậu khắc nghiệt nh vùng cực

IV Củng cố, dặn dò( 6 phút)

- HS làm bài tập :Hãy câu trả lời đúng

1 Động vật có ở khắp nơi do:

A Chúng có khả năng thích nghi cao B Sự phân bố có sẵn từ xa xa

C Do con ngời tác động

2 ĐV phong phú do:

A Số cá thể có nhiều B Sinh sản nhanh

C Số lợng nhiều D ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất

E Con ngời lai, tạo ra nhiều giống mới G Đv di c từ những nơi xa đến

- Học bài trả lời câu hỏi sgk /8

- Kẻ bảng 1 2 /(T9) vào vở BT

Trang 3

 

Ngày soạn:26/08/2009

Ngày dạy: / /2009

Tiết2: Phân biệt động vật với thực vật.

Đặc điểm chung của động vật.

A Mục tiêu:

- Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV & đặc điểm chung của

ĐV, nắm đợc sơ lợc cách phân chia giới ĐV

- Rèn luyện cho hs khả năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp & hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức học tập & yêu thích bộ môn

B Ph ơng pháp:

So sánh, phân tích, hoạt động nhóm

C Chuẩn bị:

1.GV: Tranh hình 2.1; 2.2 sgk , bảng phụ

2.HS: Nghiên cứu bài ở nhà

D Tiến trình lên lớp:

I ổ n định : sĩ số và số vắng

II Bài cũ: (5phút)

? Nguyên nhân nào khiến ĐV Vùng nhiệt đới đa dạng phong phú

Cần làm gì để đv mãi đa dạng ,phong phú ?

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Nếu đem so sánh con gà với cây bàng thì ta thấy chúng khác nhau hoàn toàn.Song chúng đều là cơ thể sống  Phân biệt chúng bằng cách nào?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nôi dung

*Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc

điểm phân biệt Đv và thực

vật:

- GV y/c hs qs hình 2.1 &

thực hiện lệnh (T9) sgk

- GV kẻ bảng 1 lên bảng để

hs chửa bài.Gọi nhiều nhóm

hs

- GV nhận xét & thông báo

kết quả

- GV y/c hs thảo luận :

?Động vật giống và khác

thực vật ở điểm nào?

- GV nhận xét giúp HS rút

*Hoạt động 1: 11phút

-Quan sát hình 2.1Các biểu hiện đặc trng của giới động vật và thực vật

- Thảo luận nhóm hoàn thành bài tập

- Thảo luận trả lời

-Đại diện các nhóm trình bày lần lợt giống, khác nhau.Lớp bổ sung

I Phân biệt động vạtt và thực vật:

Trang 4

thể sống, có cấu tạo từ tế bào, có quá trình TĐC, sinh sản, phát triển

*Khác nhau: Bảng phụ

Bảng: Phân biệt Động vật và Thực vật

-Có khả năng di chuyển

-Có hệ TK và giác quan

-Tế bào không chứa diệp lục

Đa số dị dỡng

-Thành tế bào không có vách

xenlulo

-Không thể di chuyển -Không có hệ Tk và giác quan -Tế bào có chứa chất diệp lục, có khả năng tự tổng hợp các chất hữu cơ-> tự dỡng

-Thành tế bào có vách xenlulo

*Hoạt động 2: Đặc điểm

chung của động vật:

- GV y/c hs thực hiện lệnh

mục II chọn 3 đặc điểm

cơ bản của ĐV

-GV ghi câu trả lời lên bảng

& phần bổ sung

*Hoạt động 3: Tìm hiểu sơ

lợc phân chia giới động vật

- GV gọi 1 hs đọc thông tin

mục III sgk (T10) & - - GV

giới thiệu :Giới ĐV chia

thành 20 ngành Chơng

trình SH7 có 8 ngành cơ

bản

*Hoạt động 4: Tìm hiểu vai

trò của động vật:

- GV y/c nhóm hs đọc

thông tin & thực hiện lệnh

 sgk (T11)

- GV kẻ sẳn bảng 2 để hs

chửa bài

- GV gọi hs lên bảng ghi kết

quả vào bảng

- ĐV có quan hệ với đs con

ngời ntn?

*Hoạt động 2:( 7 phút)

-Hoạt động cá nhân, điền

đợc 3 ô: 1,3,4

-HS rút ra KL

*Hoạt động 3: (7phút)

-Đọc thông tin

-HS lắng nghe

*Hoạt động 4: (9phút)

-Đọc thông tin hoàn thành bài tập

-Đại diện HS điền, lớp bổ sung nhận xét

-HS trả lời, rút ra kết luận

II Đặc điểm chung của

động vật:

-Có khả năng di chuyển -Có hệ TK và giác quan -Dị dỡng

III Sơ l ợc phân chia giới

Động vật

Có 8 ngành:7 ngành Đv không xơng sống và 1 ngành động vật có xơng sống

IV.Vai trò của động vật:

ĐV mang lại lợi ích nhiều mặt cho con ngời tuy nhiên một số loài có hại

Trang 5

IV Củng cố: (5’)

- HS đọc ghi nhớ

- HS trả lời câu hỏi 1 & 3 sgk (T12)

V Dặn dò : (1’)

- Học bài & đọc mục ‘ Có thể em cha biết’

- Chuẩn bị : Tìm hiểu đs đv xung quanh:

Ngâm rơm cỏ khô vào bình nớc trớc 5 ngày

Váng nớc ao, hồ, rễ bèo nhật bản

 

Ngày soạn: / /2009

Ngày dạy : / /2009

Chơng 1: Ngành động vật nguyên sinh

Tiết 3 Bài thực hành:

Quan sát một số động vật nguyên sinh

A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:

-Thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi & trùng giày, phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

- Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng & quan sát mẫu bằng kính hiển vi

- Giáo dục cho hs ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận

B Ph ơng pháp : Thực hành

C Chuẩn bị:

1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau

Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình

2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nớc 5 ngày

D Tiến trình lên lớp:

I ổ n định : (1phút)

II Bài cũ: (5 phút) Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1phút)

GV giới thiệu qua ngành ĐVNS Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy đợc bằng mắt thờng nhng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nớc ao, hồ…là một thế giới

ĐVNS vô cùng đa dạng Hôm nay chúng ta cùng làm rõ điều này

2.Triển khai bài:

Trang 6

Giáo viên: Đinh Quang Luân Giáo án Sinh học 7 6

*Hoạt động 1:Quan sát

trùng giày (14 phút):

- GV hớng dẫn các thao

tác:

+Dùng ống hút lấy 1 giọt

nhỏ ở nớc ngâm rơm

(thành bình)

+ Nhỏ lên lam kính  rải

vài sợi bông (cản tốc độ)

rọi dới kính hiển vi

+ Điều chỉnh thị trờng

nhìn cho rõ

- GV cho hs qs hình 3.1

(T14) sgk để nhận biết

trùng giày

- Yêu cầu HS lấy mẫu soi

dới kính hiển vi  nhận

biết & vẽ sơ lựơc hình

dạng trùng giày

- GV kiểm tra trên kính

của các nhóm.GV hớng

dẫn cách cố định mẫu

- GV y/c hs qs trùng giày

di chuyển: kiểu tiến thẳng

hay xoay tiến

-GV cho hs làm BT (T15)

sgk

- GV thông báo kết quả

đúng để hs tự sửa chữa

*Hoạt động 2:Quan sát

trùng roi:(13 phút)

-Yêu cầu hs qs hình 3.2 &

3.3(T15)sgk

-Cho hs lấy mẫu và qs

t-ơng tự trùng giày

-GV gọi đại diện 1 số

nhóm lên tiến hành

- GV kiểm tra trên kính

từng nhóm.Yêu cầu các

nhóm hôc trợ những nhóm

không thực hiện đợc

- GV y/c hs làm BT mục

(T16) sgk

- GV y/c đại diện nhóm

trình bày

*Hoạt động 1:

-Chú ý lắng nghe giáo viên hớng dẫn thực hiện các

b-ớc Ghi tóm tắt các bớc vào vở

-Quan sát hình 3.1SGK

-Hoạt động nhóm lấy mẫu soi dới kính hiển vi  nhận biết & vẽ sơ lựơc hình dạng trùng giày

-Quan sát kiểu di chuyển

- HS dựa vào kết quả qs  hoàn thành BT

-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

*Hoạt động 2:

- HS qs và nhận biết trùng roi

- Trong nhóm hs thay nhau lấy mẫu để qs

- HS lấy váng xanh ở nớc

ao hồ hay rũ nhẹ rễ bèo để

có trùng roi

-HS dựa vào kết qủa qs &

thông tin sgk trả lời câu hỏi.HS trả lời đợc:

+ Đầu đi trớc

I.Quan sát trùng gày:

-Hình vẽ hình dạng trùng giày

-Kiểu di chuyển: vừa tiến vừa xoay

II.Quan sát trừng roi:

Trang 7

IV Kiểm tra, đánh giá: (10 )

- GV y/c hs vẽ hình trùng giày & trùng roi vào vỡ rồi ghi chú thích

V Dặn dò: (1’) Đọc trớc bài: Trùng roi

    

Ngày soạn: / /2009

Ngày dạy : / /2009

Tiết 4 Bài : Trùng roi

A Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:

- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng & sinh sản của trùng roi xanh

và khả năng hớng sáng từ đó thấy đợc bớc chuyển biến quan trọng từ ĐV đơn bào 

ĐV đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi

- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm

- Giáo dục cho hs ý thức học tập

B Ph ơng pháp :

Quan sát, tìm tòi, hoạt động nhóm

C Chuẩn bị:

1 GV: phiếu học tập, tranh hình 4.1,4.2,4.3 sgk

2 HS: Xem lại bài htực hành, phiếu học tập

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định: (1’)

II Bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’)

ĐVNS rất nhỏ bé, chúng ta đã đợc quan sát ở bài trớc Hôm nay chúngta cùng nghiên cứu rõ về nó

2.Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Tìm hiểu

trùng roi xanh:(20phút )

- Y/c hs ng/cứu sgk và vận

dụng kiến thức bài trớc qs

hình 4.1,4.2 sgk (T17 &18)

và hoàn thành phiếu học tập

*Hoạt động 1:

-Nghiên cứu thông tin.Tái hiện kiến thức, quan sát tranh.Thảo luận nhóm hoàn thành bảng

-Đại điện các nhóm lên

điền vào bảng phụ, lớp nhận xét bổ sung

- Kẻ bảng vào vở

I.Trùng roi xanh:

1.Cấu tạo và di chuyển:

Nội dung bảng phụ

Cấu tạo

Di chuyển

Dinh dỡng

Sinh sản

Tính hớng sáng

Trang 8

Bảng: Đặc điểm cấu tạo, dinh d ỡng, sinh sản và tính h ớng

sáng của trủng roi xanh

Cấu tạo -Cơ thể chỉ 1 tế bào.Hình thoi, có 1 roi dài.-Cấu tạo cơ thể gồm: nhân, chất nghuyên sinh chứa

hạt diệp lục, hạt dự trữ, điểm mắt, không bào co bóp

Di chuyển Roi xoáy vào nc  vừa tiến vừa xoay

Dinh dỡng

-Tự dỡng & dd

- Hhấp:TĐK qua màng TB

- Btiết: Nhờ không bào co bóp Sinh sản Vô tính: Phân đôi theo chiều dọc

Tính hớng sáng Có điểm mắt & roi hớng về phía có ánh sáng

*Hoạt động 2: Tìm hiểu Tập

đoàn trùng roi (12phút)

- GV y/c hs ng/cứu sgk ,

quan sát hinh 4.3 SGK, trả

lời câu hỏi:

?Cấu tạo và cách di chuyển

của tập đoàn trùng roi

-Y/c HS làm bài tập điền từ

ở mục SGK

- HD học sinh rút ra kết

luận

*Hoạt động 2:

-Nghiên cứu thông tin, trả lời câu hỏi

-HS điền đợc thứ tự các

từ là: Trùng roi, tế bào

đơn bào, đa bào

-HS rút ra KL/

II.Tập đoàn trùng roi:

-Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào có roi, liên kết với nhu tạo thành

- Tuy nhiên mỗi tế bào vẫn dinh dỡng và hoạt

động độc lập

3.Củng cố:(1’) GV gọi hs đọc kết luận sgk

IV Kiểm tra, đánh giá: (7’)

- GV sử dụng câu hỏi cuối bài

V Dặn dò: (2’)

- Học bài & đọc mục “Em có biết”

- Kẻ phiếu học tập vào vở BT

Trang 9

 

Ngày đăng: 20/09/2013, 07:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 & 1.2 trả lời câu - Sinh 7 (3 cot)
Hình 1.1 & 1.2 trả lời câu (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w