Tại sao tế bào khác nhau lại đợc cấu tạo chung từ một số nguyên tố nhất định?câu hỏi này giúp cho học sinh ôn lại bài 1 và nhớ lại thế giới sống mặc dù rất đadạng nhng lại thống nhất Ho
Trang 1Lớp dạy: 10A Tiết(theo TKB)….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NS:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NG:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Sĩ số:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Vắng:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Lớp dạy: 10B Tiết(theo TKB)….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NS:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NG:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Sĩ số:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Vắng:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:………
Phần I – giới thiệu chung về thế giới sống giới thiệu chung về thế giới sống
(Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nêu đc các cấp độ tổ chức của thế giới sống
- Giải thích đc tại sao TB là đơn vị tổ chức thấp nhất của TGS
- Phân tích đc MQH qua lại giữa các cấp bậc tổ chức của TGS, nêu VD
QX, HST, sinh quyển
GV giới thiệu các cấp t/c
- Gồm t/c dới TB & trênTB
- TB- Mô- Cơ quan- Hệ Cơ thể- Quần thể- Loài-Quần xã- HST- Sinh quyển
cq TB, CT, QTcq loài, QXcq HST & sinh quyển
QX Tổ chức sống đc t/c theo
I/ Các cấp tổ chức của thế giới sống.
TB- Mô- Cơ quan- Hệ Cơ thể- Quần thể- Loài-Quần xã- HST- Sinh quyển
cq-II/ Đặc điểm tổ chức của TGS.
1 Tổ chức theo nguyên tắcthứ bậc
Tổ chức sống đc t/c theonguyên tắc thứ bậc, cấp dới
Trang 2II, đặt câu hỏi:
nào trong cơ thể ngời giữ
vai trò chủ đạo trong việc
điều hoà cân bằng nội môi?
- Sự sống đc tiếp diễn nhờ
vào điều gì? Trong tự nhiên
c cao có những đặc tính nổitrội mà cấp dới không có
- Sự sống đc tiếp diễn nhờ
sự truyền thông tin DT quacon đờng sinh sản
làm nền tảng để xây dựngnên cấp t/c bên trên Cấp t/ccao có những đặc tính nổitrội mà cấp dới không có
đc
2 Cấu trúc phù hợp vớichức năng
Chức năng của hồng cầu ởngời là vận chuyển oxi &cacbonic Vì thế TB hồngcầu có cấu tạo hình đĩa đểtăng diện tích trao đổi vớibên ngoài
3 Hệ thống mở & tự điềuchỉnh
Mọi cấp t/c từ thấp đến caocủa TGS đều có các cơ chế
tự điều chỉnh nhằm bảo
đảm duy trì & điều hoà sựcân bằng động trong hệthống để t/c có thể tồn tại
3 Củng cố:
- Tổng kết lại hệ thống sống, cho HS xêp lại sơ đồ về các cấp t/c của hệ thốngsống
- Sử dụng các câu hỏi cuối bài để kiểm tra lại quá trình tiếp thu bài của HS
4 HDVN: Học bài theo vở ghi & SGK, trả lời các câu hỏi cuối bài
Sau khi học xong bài này học sinh phải :
- Nêu đợc khái niệm giới
- Trình bày đợc đặc điểm của từng giới trong hệ thống phân loại 5 giới
Trang 3- Hiểu đợc ba nhánh của sinh vật là gì
2 Kĩ năng t duy
- Tổng hợp đặc điểm của các giới sinh vật
- Phân tích sơ đồ, tranh vẽ, hệ thống các khái niệm
- Phiếu học tập các câu hỏi cuối bài Tranh lắp ghép bảng 2.2 SGK nâng cao
III TTBH:
1 Kiểm tra bài cũ:
Vẽ sơ đồ các cấp độ tổ chức chính của hệ thống sống theo thứ tự từ thấp đến caoTại sao xem tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái là những cấp tổ chức cơbản của hệ thống sống
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu về hệ thống phân loại 5 giới
- Giới là gì ? Đọc SGK và trả lời
I/ Giới và hệ thống phân loại 5 giới.
1 Khái niệm giới
Giới là hệ thống phân loại lớnnhất gồm các ngành sinh vật cóchung những đặc điểm nhất
định
Trang 4Giới (kingdom), tên khoa
2 Hệ thống phân loại 5 giới :Giới khởi sinh (Monera)Giới nguyên sinh (Protista)Giới nấm (Fungi)
Giới Động vật (Animalia)Giới thực vật(Plantae)
Trật tự phân loại từ cao đếnthấp: Giới, ngành, lớp, bộ họ,chi(giống), loài
Ví dụ :Vị trí loài ngời trong hệthống phân loại:
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chính của mỗi giới
GV treo tranh vẽ H2
SGK và tranh vẽ bảng
đặc điểm chính của mỗi
giới
- Em hãy cho biết đặc
điểm chính của mỗi giới
sinh vật là gì ? HS quan sát tranh, tìm hiểu SGK vàtrả lời
II/ Đặc điểm chính của mỗi giới.
Bảng đặc điểm chính củamỗi giới
Trang 5Động vật ĐV có dây
sống….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… + + + +
GV căn cứ câu trả lời của HS
để điền dấu vào bảng
Gọi 1 HS khác nhận xét
- Vai trò của từng giới? Đọc SGK và trả lời Vai trò của từng giới:
Hoạt động 3: Bổ sung kiến thức mới và củng cố toàn bài
Thảo luận và điền vàophiếu học tập
Sơ đồ hệ thống 5 giới sinhvật
3
Củng cố: GV yêu cầu 1 số HS nhắc lại toàn bộ đặc điểm của các giới SV dựa trênbảng tổng hợp
4 HDVN: Học bài theo vở ghi & SGK, trả lời các câu hỏi cuối bài
Lớp dạy: 10A Tiết(theo TKB)….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NS:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NG:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Sĩ số:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Vắng:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Lớp dạy: 10B Tiết(theo TKB)….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NS:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NG:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Sĩ số:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Vắng:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:………
Phần II – giới thiệu chung về thế giới sống sinh học tế bào Chơng I: thành phần hoá học của tế bào
Trang 6- Nêu đợc các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào.
- Nêu đợc vai trò của các nguyên tố vi lợng đối với tế bào
- Phân biệt đợc nguyên tố vi lợng và nguyên tố đa lợng
- Giải thích đợc cấu trúc hoá học của phân tử nớc quyết định các đặc tính lí hoácủa nớc
- Trình bày đợc vai trò của nớc đối với tế bào
1 Kiểm tra bài cũ
1 Hãy trình bày những đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật?
2 Chữa bài tập 1,3 trong SGK trang 12,13
2 Bài mới
Mở bài: Trong tự nhiên có những loại nguyên tố nào? Các nguyên tố hoá học
chính cấu tạo nên các loại tế bào là gì?
Tại sao tế bào khác nhau lại đợc cấu tạo chung từ một số nguyên tố nhất định?(câu hỏi này giúp cho học sinh ôn lại bài 1 và nhớ lại thế giới sống mặc dù rất đadạng nhng lại thống nhất)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV treo tranh (bảng 3
SGV) và dựa vào nội dung
thảo luận phần mở bài
chính cấu tạo nên tế bào ?
- Vì sao các bon lại là
nguyên tố quan trọng nhất?
nhiên của các nguyên tố
với tỉ lệ giống nh trong tự
nhiên Mà trong điều kiện
tử nên cùng một lúc tạonên 4 liên kết cộng hoá
trị
I/ Các nguyên tố hoá học.
- Các nguyên tố hoá học cấutạo nên thế giới sống và khôngsống
- Trong cơ thể sống các nguyên
tố C, H, O, N chiếm 96,3%
- Các nguyên tố hoá học nhất
định tơng tác với nhau theo quyluật lí hoá học hình thành nên
sự sống và dẫn tới đặc tính sinhhọc nổi trội mà chỉ có ở thếgiới sống
- Các bon là nguyên tố đặc biệtquan trọng trong việc tạo nên
sự đa dạng của các đại phân tửhữu cơ
Trang 7nguyên thuỷ của trái đất
các nguyên tố C , H, O, N
với các đặc tính hoá học
đặc biệt đã tạo nênnhững
chât hữu cơ đầu tiên theo
nớc a rơi xuống biển
Nhiều chất trong số này là
những chất tan trong nớc
- HS nghiên cứu SGK
và trả lời Sau đó lấy
VD từ thực tế vai tròcủa các nguyên tố này
VD: - ở ngời thiếu Iôt
- HS quan sát tranh,thảo luận trả lời vì saochúng lại đi đợc trênmặt nớc?
- Nguyên tố đa lợng:
+Chiếm khối lợng lớn trong tếbào VD: C, H, O, N, S, K…+ Tham gia vào cấu tạo nên các
đại phân tử hữu cơ nh prôtêin,lipit, axit nuclêic, cacbonhiđrat
là những chất chính cấu tạo nên
tế bào
-Nguyên tố vi lợng:
+chiếm khối lợng nhỏ trong tếbào VD: Fe, Cu, Bo, Mo, Iôt.+Tham gia vào quá trình sốngcơ bản của tế bào
II/ N ớc và vai trò của n ớc trong tế bào.
1 Cấu trúc và đặc tính lí hoácủa n ớc
- Cấu trúc: 1 nguyên tử O2 kếthợp với 2 nguyên tử hiđrô bằngliên kết cộng hoá trị
- Đặc tính: Có tính phân cực.+ Phân tử nớc này hút phân tửnớc kia, phân tử nớc hút cácphân tử phân cực khác tạo nêncột nớc liên tục hoặc màngphim bề mặt
Trang 8sức căng bề mặt.
- Quan sát H3.2 và cho biết
hậu quả gì xảy ra khi ta
cho tế bào sống vào ngăn
Liên hệ: Đối với con ngời
khi bị sốt cao, lâu ngày
hay bị tiêu chảy cơ thể bị
mất nhiều nớc, da khô phải
lời:
- H2O thờng các liênkết H2 luân bị bẻ gãy
và tái tạo liên tục
đặc tính lí hoá
- HS liên hệ thực tế vànghiên cứu SGK trả lời
- HS vận dụng kiếnthức đã học để trả lời
2 Vai trò của n ớc đối với tếbào
- Là dung môi hoà tan nhiềuchất cần thiết cho sự sống
- Là thành phần chính cấu tạonên tế bào và là môi trờng chocác phản ứng sinh hoá xảy ra
- Tham gia vào quá trìnhchuyển hoá vật chất để duy trì
sự sống
3 Củng cố:
- Tại sao cần phải bón phân hợp lí cho cây trồng?
- Tại sao cần thay đổi món ăn cho đa dạng hơn là chỉ ăn một số ít món ăn yêuthích dù là rất bổ?
- Tại sao khi qui hoạch đô thị ngời ta thờng dành một khoảng đất thích hợp đểtrồng cây xanh?
- Tại sao khi sấy khô thực phẩm lại giúp bảo quản thực phẩm?
4 HDVN:
HS trả lời câu hỏi cuối bài, học bài và đọc phần “em có biết”.
********************************************************************* Lớp dạy: 10A Tiết(theo TKB)….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NS:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NG:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Sĩ số:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Vắng:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Lớp dạy: 10B Tiết(theo TKB)….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NS:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NG:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Sĩ số:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Vắng:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:………
Trang 9bài 4: CAcbonhiđrát và lipít
Hiểu rõ tầm quan trọng của việc ăn uống khoa học và vận dụng giải thích
đợc một số hiện tợng trong thực tiễn
- Tranh vẽ về cấu trúc hoá học của đờng và lipít
- Tranh, ảnh, mẫu vật về các loại thực phẩm hoa quả có nhiều đờng
- Phiếu học tập: Các loại lipít
Mỡ Phốtpholipít Sterôit Sắc tố và vitamin
a Cấu tạo
b Chức năng
III TTBH:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Các nguyên tố vi lợng có vai trò nh thế nào đối với sự sống? Cho một vài
ví dụ về nguyên tố vi lợng ở ngời
- Trình bày cấu trúc hoá học của nớc và vai trò của nớc trong tế bào2.Bài mới:
GV đặt câu hỏi: Thế nào là hợp chất hữu cơ? Trong tế bào có những hợpchất hữu cơ nào?
Trang 10+ Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa đồng thời cả cácbon và hiđrô
+ Trong tế bào có những loại hợp chất hữu cơ: Cácbon hiđrát, lipít,prôtêin, axít nuclêic
Bài học hôm nay chúng ta nghiên cứu về 2 loại hợp chất hữu cơ Cácbonhiđrát và lipít
Hoạt động i: Tìm hiểu cácbon hiđrát (đờng)
Yêu cầu HS đọc lệnh trang
I/ Cácbonhiđrát(đ ờng)
Để trả lời đầy đủ câu hỏi
này lần lợt nghiên cứu 2
mục của phần này
- Nêu cấu trúc hoá học
chung của Cácbon hiđrát - Nghiên cứu SGK dựavào kiến thức đã biết để
trả lời câu hỏi này
dây, sữa bột không đờng
+ Học sinh quan sát tranh
một số hoa quả chín
- Cho biết độ ngọt của các
loại đờng - HS thực hiện các yêucầu và cho biết
+ Độ ngọt của các loại
đờng khác nhau+ Mỗi loại quả có độngọt khác nhau do chứacác loại đờng khác nhau
- Có những loại đờng nào? - HS nghiên cứu thông
tin SGK trang 19 trả lờicâu hỏi
- Các dạng đờng:
Đờng đơn
Đờng đôi
Đờng đaTuỳ theo số lợng đơn phân
+ Glucôzơ (đờng nho) có ở
Trang 11thực vật và động vật
+ Fructôzơ (đờng quả) có
ngời ở thực vật
+ Galatôzơ (có trong đờng
sữa) có nhiều trong sữa các
động vật
- Đờng đôi là gì?
Kể tên các loại đờng đôi
- Học sinh đọc thông tintrang 19 để trả lời + Đờng đôi: gồm 2 phân tử đờngđơn liên kết với nhau:
VD:Glucôzơ + Fructôzơ Saccarôzơ
Hai phân tử này có thể là
cùng loại hay khác loại ?
- Các dạng đờng đôi saccarôzơ(đờng mía Lactôzơ (đờng sữa)
- Đờng đa là gì? Có những
loại đờng đa nào?
+ Tuỳ theo cách thức liên
+ Đờng đa gồm rất nhiều phân tử
đờng đơn liên kết với nhau
Các loại: Glucôgen, tinh bột,xenlulôzơ, kitin
- Nêu chức năng của
Cacbon hiđrát? Cho ví dụ: Học sinh đọc mục 2SGK (trang 20) thảo
luận nhóm và trả lời
Chức năng của Cacbonhiđrát-Nêu đợc VD và vai trò
+ Vì sao khi đói lả (hạ đờng
huyết) ngời ta cho uống nớc
đờng thay vì ăn các loại
thức ăn khác
- Vận dụng kiến thức đã
học ở lớp trớc và bài họcmới để trả lời: nêu đợchiện tợng đói lả hay hạ
đờng huyết do trong cơ
thể không có năng lợng
dự trữ
+ Trong y học ngời ta sử
dụng các sợi kitin làm chỉ tự
tiêu trong các ca phẫu thuật
Trang 12- Yêu cầu HS hoàn thành
các nội dung trong phiếu
học tập
- Nhận xét, đánh giá
Nghiên cứu SGK trang
21, trả lời câu hỏi
- Nghiên cứu SGK trang
21 và H 4.2Tranh vẽ cấu trúc phốtpholipít Cấu trúc phân
tử Stêrôit (GV đã treotrên bảng)
- Thảo luận nhóm hoànthành phiếu học tập
- Hỏi: Tại sao động vật
không dự trữ năng lợng - Vận dụng kiến thức vàhiểu biết thực tế, trao đổi
Trang 13- Học sinh đọc kết luận SGK trang 22
- Kể tên các loại đờng và các loại lipít và cho biết vai trò
4
hdvn:
- Làm bài tập trong SGK: 1, 2, 3 (Trang 22)
- Trả lời thêm 2 câu hỏi
+ Tại sao mặc dù ở ngời không tiêu hoá đợc Xenlulôzơ nhng chúng ta vẫn cầnphải: ăn rau xanh hàng ngày
+ Tại sao có ngời không uống đợc sữa
- ôn tập kiến thức về prôtêin
********************************************************************* Lớp dạy: 10A Tiết(theo TKB)….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NS:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NG:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Sĩ số:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Vắng:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Lớp dạy: 10B Tiết(theo TKB)….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NS:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… NG:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Sĩ số:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… Vắng:….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… ….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:………
Bài 5: Prôtêin (Tiết 5)
2 Kĩ năng : Quan sát cấu trúc, phân tích suy luận qua kênh hình
3 Thái độ : Tìm hiểu đợc sự đa dạng trong giới SV có liên quan tới cấu trúc Pr Thấyvai trò quan trọng Pr có ứng dụng thực tiễn
II/ Chuẩn bị:
- Tranh vẽ cấu trúc hoá học của prôtêin
- Sợi dây đồng hoặc dây điện 1 lõi
Trang 14hưởng đến cấu trúc của
prôtêin, ảnh hưởng như
thế nào?
I/ CÊu tróc cña pr«tªin:
Phân tử prôtêin có cấu trúc đa phân mà đơn phân là các axit amin
1) Cấu trúc bậc 1:
- Các axit amin liên kết với nhau tạo nên 1 chuỗi axit amin là chuỗi pôli peptit.
- Chuỗi pôli peptit có dạng mạch thẳng.
2) Cấu trúc bậc 2:
- Chuỗi pôli peptit co xoắn lại(xoắn) hoặc gấp nếp().
3) cấu trúc bậc 3 và bậc 4:
- Cấu trúc bậc 3: Chuỗi pôli
peptit cấu trúc bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo không gian 3 chiều đặc trưng được gọi là cấu trúc bậc 3.
- Cấu trúc bậc 4: Các chuỗi cấu
trúc bậc 2 liên kết với nhau theo 1 cách nào đó tạo cấu trúc bậc 4.
II Chức năng và các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của prôtêin:
1) Chức năng của prôtêin:
- Tham gia cấu tạo nên tế bào và
cơ thể (nhân, màng sinh học, bào quan…)
- Dự trữ các axit amin.
- Vận chuyển các chất ( Hêmôglôbin)
- Bảo vệ cơ thể.( kháng thể)
- Thu nhận thông tin.(các thụ thể)
- Xúc tác cho các phản ứng ( enzim)
- Tham gia trao đổi chất (hoocmôn)
2) Các yếu tố ảnh hưởng đến chức năng của prôtêin:
- Nhiệt độ cao, độ pH…phá huỷ cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin làm cho chúng mất chức năng( biến tính).
Trang 158 Tây Tiền Hải
Bài soạn:
Bài 7 Tế bào nhân sơ
A- Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Nêu đợc các đặc điểm của tế bào nhân sơ
- Giải thích đợc tế bào nhân sơ với kích thớc nhỏ có đợc lợi thế gì
- Trình bày đợc cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vikhuẩn
2 Kỹ năng.
- Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức
- Phân tích so sánh, khái quát
3 Thái độ.
- Có niềm tin khoa học khi hiểu cơ sở sản xuất thuốc kháng sinh dựa vào đặc
điểm của tế bào nhân sơ
- Tranh sách giáo khoa phóng to:
Cấu tạo tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn
Chống chịu với khô
C- Tiến trình thực hiện
1 ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu 1 So sánh cấu trúc và chức năng của ADN và ARN
Câu 2 Trong tế bào thờng có các enzim sửa chữa các sai sót về trình tựNuclêôtit Theo em đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp nó có thể sửa chữanhững sai sót nêu trên?
3 Các hoạt động dạy và học.
GV: Giới thiệu khái quát về kiến thức của chơng
Giới thiệu nội dung của bài: “Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thểsinh vật Thế giới sống đợc cấu tạo từ hai loại tế bào: Tế bào nhân sơ và tế bào nhânthực Mỗi tế bào gồm 3 thành phần chính: Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhânhoặc nhân”
Bài 7 Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hoạt động 1: đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
Mục tiêu:
- Học sinh nêu đợc đặc điểm chung nhất của tế bào nhân sơ
Trang 16- Giải thích lợi thế của tế bào nhân sơ về kích thớc nhỏ bé.
Hs nghiên cứu Sgktrang 31 trả lời câu hỏi
I- Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
- Cha có nhân hoànchỉnh
- Tế bào chất không có
hệ thống nội màng,không có các bào quan
có màng bao bọc
- Kích thớc nhỏ (bằng1/10 kích thớc tế bàonhân thực)
* Tế bào nhân sơ cókích thứơc nhỏ có lợi:
- Tỷ lệ S/V lớn thì tốc
độ trao đổi chất vớimôi trờng diễn ranhanh
- Tế bào sinh trởngnhanh
- Khả năng phân chianhanh nên số lợng tếbào tăng nhanh
Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào nhân sơ.
Mục tiêu:
- Trình bày cấu trúc và chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ
- Liên hệ thực tế về việc sử dụng thuốc kháng sinh diệt vi khuẩn gây bệnh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV yêu cầu học sinh
tạo thế nào? Có vai trò
1 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi
a Thành tế bào
Thành phần hoá họccấu tạo nên thành tếbào là Péptiđôglucan(cấu tạo từ các chuỗicácbôhyđrát liên kếtvới nhau bằng các
đoạn Pôlipéptít ngắn
Trang 17chất khác biệt giữa vi
sau đó cho các tế bào
trần này vào trong
dung dịch có nồng độ
các chất tan bằng nồng
độ các chất tan trong tế
bào thì tất cả các tế bào
dụng gì với vi khuẩn?
HS trả lời dựa vào kiếnthức ở bảng so sánh
HS khái quát 2 loại vikhuẩn
HS thảo luận theonhóm đại diện trả lời:
“Sau khi loại bỏ thành
tế bào khác nhau thì
các tế bào này đều cóhình cầu, chứng tỏthành tế bào quy địnhhình dạng tế bào
HS nghiên cứu SGK trả
lời
Vi khuẩn đợc chia làmhai loại:
năng thực bào của bạchcầu
b Màng sinh chất
- Cấu tạo từphotpholipit 2 lớp vàprôtêin
Chức năng: Trao đổi chất và bảo vệ tế bào
c Lông và roi
- Roi ( tiên mao) giúp
vi khuẩn di động
- Lông giúp bám chặttrên bề mặt tế bào
Trang 182.Tế bào chất
- Tế bào chất nằm giữamàng sinh chất vàvùng nhân
- Gồm 2 thành phầnchính là bào tơng vàribôxôm
+ Bào tơng (dạng keobán lỏng)
* Không có hệ thốngnội màng
* Nơi tổng hợp cácloại prôtêin
* Kích thớc nhỏ hơncủa tế bào nhân thực
3 Vùng nhân
- Không có màng baobọc
- Chỉ chứa 1 phân tửAND dạng vòng
- Một số vi khuẩn cóthêm AND dạng vòngnhỏ khác gọi là plasmit
D- tổng kết và đánh giá
1 Nêu cấu tạo và thành phần của tế bào nhân sơ?
2 Theo kết quả các nhà khoa học nghiên cứu: Tốc độ phân chia của 1 số vi khuẩnkhoảng 30 phút phân chia một lần, tế bào ngời 24 giờ phân chia một lần Hỏi sau 3giờ số tế bào là bao nhiêu?
GV cung cấp: Từ tốc độ phân chia của vi khuẩn đã giải thích tại sao chỉ với số l ợngnhỏ vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể không lâu đã xuất hiện các triệu chứngbệnh tật ( nh bệnh cúm, sốt do virus….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:……… )
E- bài tập về nhà
1 Trả lời câu hỏi SGK
2 đọc bài 8: Tế bào nhân thực
Trang 199 Bán công Vũ Th
Bài 8: Tế bào nhân thực
A/ Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này học sinh phải.
1/ Kiến thức: - Trình bày đợc đặc điểm chung của tế bào nhân thực
- Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của nhân tế bào
- Mô tả đợc cấu trúc, chức năng của hệ thống lới nội chất,ribôxôm và bộ máy gôn gi
- Màng bao bọc các bào quan
+ Phiếu học tập 2: Tìm hiểu mang lới nội chất.
Mạng lới nội chất có hạt Mạng lới nội chất trơn
lớn
có cócó
Bảng 2: (Đáp án phiếu học tập 2)
Mạng lới nội chất hạt Mạng lới nội chất trơn
Trang 20Cấu trúc
Chức năng
- Là hệ thống xoang dẹp nối với màng nhân ở 1 đầu và lới nội chất không hạt ở đầu kia
- Trên mặt ngoài của xoang có đính nhiều hạt ribôxôm
- Tổng hợp Pr tiết ra khỏi tế bào cũng nh các Pr cấu tạo nên màng
TB, Pr dự trữ, Pr kháng thể
- Hình thành các túi mang để vận chuyển Pr mới tổng hợp đợc
- Là hệ thống xoang hình ống, nối tiếp lới nội chất có hạt
- Bề mặt có nhiều enjim không có hạt ribôxôm bám ở bề mặt
- Tổng hợp lipit, chuyển hoá đờng, phân huỷ chất độc đối với cơ thể
- Điều hoà trao đổi chất, co duỗi cơ
C/ Trọng tâm của bài: Cấu trúc, chức năng của lới nội chất, nhân, bộ máy gôn gi.
D/ Tiến trình thực hiện.
I/ ổn đinh tổ chức
II/ Kiểm tra bài cũ.
? Trình bày cấu trúc của tế bào nhân sơ
? Tế bào vi khuẩn có kích thớc nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng những u thế gì?
III/ Bài mời.
Mở bài: GV treo tranh vẽ H 7.1, 8.1 SGK cho HS quan sát
GV đặt câu hỏi: ? Em có nhận xét gì về cấu tạo giữa TB nhân sơ và TB nhân thực? Gọi 1 học sinh trả lời
Vậy tế bào nhân thực có đặc điểm gì? cấu tạo nh thế nào? ta nghiên cứu bài 8
Hoạt động 1: Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
Giáo viên Học sinh Nội dung
HS quan sát nghiên cứu H8.1 SGK để trả lời
HS nghiên cứu trả lời
I/ Đặc điểm chung của tế bào nhân thực
- Kích thớc lớn
- Cấu tạo phức tạp+ Có nhân TB, có màng nhân+ Có hệ thống màng chia tế bào chất thành các xoang riêng biệt+ Các bào quan đều có màng bao bọc
Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào.
GV treo tranh vẽ cấu trúc của nhân
và màng nhân cho HS quan sát
II/ Cấu tạo tế bào1) Nhân tế bào
Trang 21? Nêu cấu tạo của nhân TB ?
GV gọi HS trả lời, HS khác bổ sung
GV chốt kiến thức
GV nêu thí nghiệm trong SGK
? Em hãy cho biết các con ếch
con này có đặc điểm của loài nào ?
thí nghiệm này có đặc điểm gì của
GV yêu cầu HS quan sát H8.1 SGK
về lới nội chất ?
Phát phiếu học tập 2 yêu cầu HS
của các nhóm -> bổ sung kiến thức
-> treo tờ nguồn (đáp án phiếu học
tập 2)
GV bổ sung kiến thức
- Mạng lới nội chất hạt có ở các loại
TB TB thần kinh, TB gan, bào
t-ơng, TB bạch cầu
- Mạng lới nội chất không hạt có ở
nơi nào tổng hợp L mạnh mẽ:
Tế bào tuyến nhờn, TB tuyến xốp,
TB tuyến tụy, TB gan; TB ruột non
GV giảng giải: mạng lới nội chất có
HS vận dụng cấu trúc nhân
tế bào và chức năng của ADN (lớp 9) => trao đổi nhóm trả lời
HS khái quát kiến thức đã
học để trả lời
- HS quan sát hình lới nội chất 8.1 SGK và đọc thông tin mục II trang 37 SGK
Trao đổi nhóm và thống nhất
ý kiến hoàn thành phiếu học tập
HS theo dõi câu trả lời của các nhóm và tự nhận xét bổ sung sửa chữa nội dung phiếu học tập của nhóm mình
a) Cấu tạo :
- Phần lớn nhân có hình cầu, đờngkính 5m
- Ngoài là màng kép bao bọc
- Trong là dịch nhân chứa NST (ADN lk với pr) và nhân con
2) Dới nội chất
Tờ nguồn(đáp án phiếu học tập 2)
3)Ribôxôm a) Cấu trúc
Trang 22GV treo tranh vẽ cấu trúc của RBX.
lời
HS trình bày -> HS khác bổ sung
HS quan sát H8.2 nghiên cứu SGK trả lời
- số lợng nhiều
b) Chức năng chuyên tổng hợp Prcủa tế bào
4) Bộ máy gôngi
a) cấu trúc
Là 1 chồng túi màng dẹp xếp cạnhnhau nhng tách biệt nhau
b) Chức năng
Là nơi lắp ráp đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
E/ Củng cố - dặn dò.
- Củng cố : + HS đọc kết luận SGK trang 38
+ HS làm BT ở phiếu học tập 1 GV phát phiếu HS, HS điền nội dung trả lời vào phiếu GV gọi HS đại diện nhóm trả lời HS nhóm khác nhận xét bổ sung -> GVnhận xét đánh giá
- Dặn dò : + Học bài, trả lời câu hỏi của bài trong SGK
+ Đọc mục “Em có biết”
Trang 2310 Nam Tiền Hải
Bài số 8: Tế bào nhân thực
I- Mục tiêu
1 Kiến thức
Học sinh trình bày đợc đặc điểm chung của tế bào nhân thực
Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của nhân tế bào
Mô tả cấu trúc, chức năng của hệ thống lới nội chất, ribôxôm và bộ máy Gôn gi
2 Kỹ năng
Phân tích tranh hình và thông tin nhận biết kiến thức
Khái quát, tổng hợp
Hoạt động nhóm
II- Thiết bị dạy - học
Tranh hình SGK phóng to, tranh tế bào nhân sơ, một số tranh hình cần thiết nhnhân tế bào, lới nội chất
Máy chiếu vật thể, sơ đồ cơ chế tổng hợp prôtêin
Phiếu học tập
Tìm hiểu mạng lới nội chất
Mạng lới nội chất có hạt Mạng lới nội chất không hạt
Trình bày cấu trúc của tế bào nhân sơ?
Tế bào vi khuẩn có kích thớc nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng tanhững u thế gì?
2 Trọng tâm
Cấu trúc chức năng của lới nội chất, nhân, bộ máy Gôn gi
3 Bài mới
* Mở bài: GV cho HS quan sát tranh hình tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn và
nêu đặc điểm khác nhau cơ bản giữa 2 loại tế bào
Trang 24Hoạt động 1
Đặc điểm chung của tế bào nhân thực
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
sau đó lấy nhân của tế
bào sinh dỡng của loài B
cấy vào Sau nhiều lần thí
nghiệm, ông đã nhận đợc
các con ếch con từ các tế
bào đã đợc chuyển nhân
Em hãy cho biết các con
ếch con này có đặc điểm
của loài nào?
- HS vận dụng kiến thứccấu trúc nhân và chứcnăng AND ở phần sinhhọc lớp 9
- HS khái quát kiến thức
1 Nhân tế bào
a) Cấu trúc
- Chủ yếu có hình cầu, ờng kính 5 àm
đ Phía ngoài là màngnhân bao bọc (màng kép)dày 6 ->9 àm Trênmàng có các lỗ nhân
- Bên trong là dịch nhânchứa nhiễm sắc thể(AND liên kết vớiprôtêin) và nhân con
b) Chức năng
- Nhân là thành phầnquan trọng nhất của tếbào
- Nơi chứa đựng thông
Trang 25- GV cho HS quan sát lới
nội chất có hạt để biết về
tin di truyền
- Điều khiển mọi hoạt
động của tế bào thôngqua điều kiển sự tổnghợp prôtêin
2 Ribôxôm
a) Cấu trúc
- Ribôxôm không cómàng bọc
- Thành phần gồm 1 sốloại rARN và prôtêin
- Số lợng nhiều
* Chức năng
- Chuyên tổng hợpprôtêin của tế bào
Hoạt động 3
Lới nội chất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- HS tự sửa chữa phiếuhọc tập
- Kích thớc lớn
- Cấu trúc phức tạp
đáp án phiếu học tập
Mạng lới nội chất có hạt Mạng lới nội chất không hạt
Cấu trúc - Là hệ thống xoang dẹp nối với
màng nhân ở 1 đầu và lới nội chất không hạt ở đầu kia.
- Trên mặt ngoài của các xoang
có đính nhiều hạt ribôxôm.
- Là hệ thống xoang hình ống, nối tiếp lới nội chất có hạt.
- Bề mặt có nhiều enzim, không có hạt ribôxôm bám ở bề mặt.
Chức năng - Tổng hợp prôtêin tiết ra khỏi tế
bào cũng nh các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào, prôtêin dự trữ, prôtêin kháng thể
- Hình thành các túi mang để vận chuyển prôtêin mới tổng hợp đợc
- Tổng hợp lipit, chuyển hoá đờng phân huỷ chất độc đối với cơ thể.
- Điều hoà trao đổi, co duỗi cơ.
Trang 26gan, bào tơng, tế bào bạch
- ở ngời tế bào bạch cầu
có lới nội chất có hạt phát
Dựa vào hình 8.2 hãy cho
biết những bộ phận nào của
tế bào tham gia vào việc
vận chuyển một phân tử
- HS nghiên cứu thôngtin SGK trang 37 và hìnhvẽ
- HS trình bày
- HS quan sát hình 8.2vận dụng kiến thức vàthảo luận để trả lời câuhỏi
a) Cấu trúc
- Là 1 chồng túi màngdẹp xếp cạnh nhau, nh-
ng tách biệt nhau
b) Chức năng
- Là hệ thống phân phốicủa tế bào
- Tổng hợp hoóc mô,tạo các túi mang mới
- Thu nhận một số chấtmới đợc tổng hợp(Prôtêin, lipit, đờng ) -> lắp ráp thành sảnphẩm hoàn chỉnh rồi
đóng gói và chuyển đếncác nơi cần thiết của tếbào hay tiết ra khỏi tếbào
Trang 27Prôtêin ra khỏi tế bào.
- GV mở rộng: Hình 8.2
cho thấy mối liên hệ giữa
các màng trong tế bào và
sự liên hệ mật thiết này là
điểm khác biệt so với tế
bào nhân sơ vì tế bào nhân
sơ không có hệ thống nội
màng
- ở tế bào thực vật bộmáy Gôn gi là nơi tổnghợp nên các phân tửPolisaccarit cấu trúcnên thành tế bào
IV- củng cố
HS đọc kết luận SGK trang 38
HS làm bài tập ở phiếu bài tập ở "Mục Thiết bị dạy - học"
IV- Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK trang 39
Đọc mục: "Em có biết".
Ôn lại kiến thức về tế bào
Trang 2811 Đông Tiền Hải
Bài 9: Tế bào nhân thực ( Tiếp theo )
A/ Mục tiêu:
- Kiến thức: HS: + Mô tả đợc cấu trúc của ti thể, lục lạp, không bào
+ Trình bày đợc chức năng của ti thể, lục lạp, không bào, lizôxôm
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc sách giáo khoa, thu thập, phân tích, tổng hợp thông tin
- Thái độ: Hình thành t duy khoa học khi xem xét cấu trúc vật chất sống
B/ Chuẩn bị:
- Phơng tiện: Bài soạn, phiếu học tập
- Đồ dùng: Tranh phóng to hình 8.1, 9.1, 9.2 – sgk và một số hình ảnh khác
- Phơng pháp chủ yếu: Phát vấn- tìm tòi- giải thích
C/ Tiến trình bài giảng:
1/ ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Mô tả cấu trúc và nêu chức năng của nhân tế bào
Câu 2: So sánh cấu tạo và chức năng của mạng lới nội chất có hạt và không hạt
Câu 3:Quan sát các bào quan của tế bào trong hình 8.1- sgk và liệt kê các bào quantrong tế bàoà Vào bài mới: Đó là các bào quan trong tế bào Trong bài 8 chúng ta đãxét Nhân và các bào quan là lới nội chất, Ri bôxôm, bộ máy gôngi; Trong bài nàychúng ta sẽ xét tiếp những bào quan khác
loại tế bào khác nhau?
?: Vai trò của Enzim hô
nhau và yêu cầu HS nhận
xét: loại tế bào nào chứa
- Trả Lời: Tế bào cơ tim
- Trả lời: Cơ tim có cờng
độ TĐC mạnh hơn
Vẽ hình cấu trúc của ti thể
- Một số HS nhắc lại cấutrúc và chức năng của tithể
Nội dung V/ Ti thể:
đính hệ enzim hô hấp
2- Chức năng:
- Hệ enzim hô hấp có vai tròphân giải các hợp chất trong tếbào, giải phóng năng lợng Dovậy ti thể là nhà máy sản xuấtnăng lợng cho mọi hoạt độngsống của cơ thể
Trang 29Hoạt động 2: Lục lạp Hoạt động của thầy
?: Tại sao lá cây có màu
xanh? Màu xanh đó có
- Trả lời: vai trò của lục lạp
+ Các hạt grana có thể liên lạc với nhau
2- Chức năng:
- Lục lạp là bào quan ở thực vật có chứa diệp lục có chức năng quang hợp chuyển đổi năng lợng mặt trời thành năng lợng hoá học trong các hợp chất hữu cơ
- Điền nội dung đã so sánh vào vở
Hoạt động 3: Một số bào quan khác Hoạt động của thầy
- Treo tranh hình 8.1.b và
Hoạt động của trò Nội dung
1/ Không bào:
Trang 30y/cầu HS quan sát rồi
nêu vị trí của không bào
trong TBTV và cho biết
?: Dựa vào c/năng hãy
cho biết: loại TB nào có
nhiều Lizôxôm theo câu
hỏi trong sgk?vì sao?
- Chức năng của không bào tuỳ thuộctừng loại tế bào: Chứa chất phế thải
độc hại, Chứa muối khoáng, chứa sắc
tố ( TV ), ở ĐV là không bào tiêu hoá
và không bào co bóp
2- Lizôxôm:
- Cấu tạo: Lizôxôm là bào quan cómmọt lớp màng bao bọc, chứa nhiềuenzim thuỷ phân
- Chức năng phân huỷ các tế bào già,các tế bào tổn thơng không có khảnăng khôi phục, bào quan già
D/ Củng cố bài:
E/ Bài tập về nhà:
- Đọc lại bài trong sgk và bổ sung bài học
- Trả lời câu hỏi trong sgk
- Giải thích vai trò của Lizôxôm trong một số hiện tợng: lột xác ở côn trùng, rụng đuôi
ở nòng nọc Sự rụng đuôi ở thằn lằn có thể giải thích bằng cách này không?
Trang 3112 Nguyễn Đức Cảnh
Tế bào nhân thực
I/ Mục tiêu yêu cầu:
1 Kiến thức
- Biết trình bày cấu trúc, chức năng của bộ khung xơng tế bào
- Biết trình bày cấu trúc, chức năng của màng sinh chất
- Biết trình bày cấu trúc, chức năng của thành tế bào thực vật và chất nề ngoạibào ở tế bào động vật
2 Kiểm tra bài cũ (5’ ):
- Chú thích hình vẽ về cấu trúc của lục lạp,
- Chú thích hình vẽ về cấu trúc của ti thể
3 Bài mới : Tế bào nhân thực ( tiếp)
Kiến thức trọng tâm : - Bộ khung xơng tế bào
Tiết 10
Phiếu học tập *** Bài 10 : Tế bào nhân thực
Câu 1: Thảo luận cấu trúc của bộ khung tế bào? Chức năng? Dựa
Trang 32- Màng sinh chất3.Bài mới
thảo luận theo bàn
- Yêu cầu hoàn thành
-HS thảo luận theo bàn
- HS báo cáo kết quả
-HS thảo luận theo bàn
- HS báo cáo kết quả
theo thứ tự các thành phần chủ yếu, kèm theo….NS:…… NG:……….Sĩ số:…Vắng:………
- HS thảo luận dựa và nội dung trong bảng
HS thảo luận
- HS báo cáo kết quả
VIII.Bộ khung x ơng tế bào
- Cấu trúc : Vi ống, vi sợi, sợi trung gian
- Chức năng: Cố định các bào quan, giúp tế bào di chuyển
IX Màng sinh chất.
STT
TP cấu trúc Chức năng
1Lớp kép phôtpholipi-Pr
2Colesterol
1 Thành tế bào
ở TV + Nấm : Xenlulô, Kitinà
Trang 33Chức năng: Bảo vệ , quy định hình dạng tế bào.
2 Chất nền ngoại bào:
Có ở TB động vật
- Cấu tạo GlicoProtein
- chức năng: LK các mô, thu nhận thông tin
4 Củng cố (5 phút ):GV : Tổng kết bài và ra bài tập trắc nghiệm ( ĐA: a/b/d)
a Màng sinh chất của tế bào nhân thật có cấu tạo giống màng sinh
chất của nhân sơ nhng phức tạp hơn
b Màng sinh chất có lớp kép photpholipit bao ngoài màng tế bào.
c Màng TB động vật có thêm nhièu cacbonhiđrat tăng cờng sự ổn
định của màng
Màng sinh chất là ranh giới bên ngoài và chọn lọc các chất từ môi trwờng và tế bào và ngợc lại
Trang 34Bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Giải thích đợc các con đờng vận chuyển các chất qua màng Cho ví dụ về vậnchuyển thụ động và vận chuyển chủ động
- Giải thích đợc sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
- Mô tả đợc con đờng thực bào - ẩm bào
- Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tợng thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:
- Mô tả cấu trúc và chức năng của màng sinh chất
- Phân biệt thành tế bào của TV với thành tế bào của VK
- Chất nền ngoại bào là gì? Nêu chức năng của chất nền ngoại bào ở tế bào động vật?
Trang 353 Các hoạt động dạy học:
- GV làm thí nghiệm
+ Mở nắp lọ dầu gió trớc lớp Hỏi HS ngồi bàn
đầu và HS ngồi bàn cuối có nhận xét gì không
+ Nhỏ vài giọt mực tím vào cốc nớc lọc?
+ Thế nào là vận chuyển thụ động?
+ Nguyên lý của sự vận chuyển này là gì?
- HS quan sát và nêu nhận xét:
+ Mùi dầu gió lan khắp phòng+ Mực tím hoà tan dần vào nớc làm nớc
có màu+ Khuyếch tan của các phân tử dầu giótrong không khí và phân tử mực tímtrong nớc
- HS vận dụng kiến thức ở lớp dới và nộidung trong SGK kết hợp quan sát hình11.1 để trả lời
I Vận chuyển thụ động
a Khái niệm:
+ Là sự vận chuyển các chât qua màng
mà không cần tiêu tốn năng lợng+ Theo nguyên lý khuyếch tán cácchất từ nơi có nồng đọ cao đến nơi cónồng độ thấp
Trang 36+ Có những cách nào để các chất tan khuyếch
tán qua màng sinh chất?
+ Các chất vận chuyển đặc trng của mỗi cách
+ GV: Củng cố thêm nội dung
+ Tốc độ khuyếch tán của các chất qua màng
phụ thuộc vào những yếu tố nào?
- GV: Em hãy giải thích tại sao khi rửa rau
sống nếu cho nhiều muối vào nớc, rau sẽ bị
héo? Tại sao khi ta chẻ rau muống nếu không
ngâm vào nớc thì sợi rau thẳng, khi ngâm vào
nớc thì sợi rau lại cong lên?
- GV: Có những loại môi trờng nào?
- HS thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến
Đại diện nhóm trả lời
- HS nghiên cứu SGK trả lời
- HS nghiên cứu SGK trang 49 trả lời
b Các kiểu vận chuyển qua màng
- Khuyếch tán trực tiếp qua lớp màngkép photpholipit
- Gồm các chất không phân cựcvà cácchất có kích thớc nhỏ nh CO2 và O2
- Khuyếch tán qua kênh protein xuyênmàng
+ Gồm các chất phân cực, các ion,chất có kích thớc phân tử lớn nh gluco
- Khuyếch tán qua kênh protein đạcbiệt (gọi là thẩm thấu)
+ Gồm các phân tử nớc
c Các yếu tố ảnh hởng đến sự khuyếch tán qua màng
- Sự chênh lệch về nồng độ các chấttrong và ngoài màng
- Nhiêt độ môi trờng
- Một số loại môi trờng:
+ Ưu trơng: nồng độ chất tan ngoài tếbào cao hơn trong tế bào
+ Nhợc trơng: nồng độ chất tan ngoài
tế bào thấp hơn trong tế bào + Đẳng trơng: nồng độ chất tan ngoài
Trang 37- GV: Cho HS quan sát thí nghiệm về trao đổi
chất qua màng tế bào
- GV: Nhận xét, khái quát
+ GV: Trờng hợp các tế bào muốn lấy các chất
từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
thì tế bào lấy các chất đó bằng cách nào?
- GV: Hớng dẫn HS đọc mục II Quan sát hình
- HS vận dụng kiến thức giải thích
b Cơ chế:
- ATP + Pr đặc trng cho từng loại chất
- Pr biến đổi để liên kết với các chấtrồi đa từ ngoài vào tế bào hay đẩy rakhỏi tế bào
c Điều kiện:
Trang 38+ Điều kiện để quá trình vận chuyển chủ động
diễn ra?
- GV: Nhận xét, đánh giá?
- GV: VD
- Quản cầu thận, Urê trong nớc tiểu đậm đặc
gấp 65 lần trong máu, các phốt phát gấp 16
lần và các sun phát gấp 90 lần nhng cáo chất
đó vẫn thấm qua màng từ máu vào nớc tiểu
* Tại ống thận, nồng độ glucô trong nớc tiểu
thấp hơn trong máu nhng glucô trong nớc
tiểuvẫn đợc thu hồi về máu
- GV: Quan sát hình 11.1 phân biệt cách vận
chuyển qua màng?
- GV: Treo tranh, Trùng biến hình và trùng đế
giầy đang bắt và tiêu hoá mồi
+ Cách lấy thức ăn và tiêu hoá thức ăn của 2
loại động vật nguyên sinh này?
- GV: Nhật xét, đánh giá
- HS nhắc lại, khắc sâu kiến thức
- HS nghiên cứu tranh, thảo luận nhóm,thống nhất ý kiến trả lời
- Đại diện HS cho ý kiến:
+ Lấy thức ăn bằng chân giả
+ Màng phải thay đổi+ Tạo không bào tiêu hoá
- Cần có " máy bơm" đặc chủng chotừng loại chất đợc vận chuyển
- Cần tiêu tốn năng lợng (ATP)
III Nhập bào và xuất bào
Trang 39+ Thế nào là nhập bào và xuất bào?
- GV: Hớng dẫn HS đọc phần III
- Quan sát hình 11.2, hình 11.3
+ Nhập bào?
+ Các kiểu nhập bào?
+ Quá trình thực bào diễn ra nh thế nào?
+ Quá trình ẩm bào diễn ra nh thế nào?
- GV: Quan sát hình 8.2 SGK
+ Xuất bào?
+ Xuất bào sẩy ra và khi nào?
+ Giữ chất dinh dỡng, thải chất cặn bã rangoài
- HS thảo luận nhóm, đại diện HS trả lời
a Nhập bào:
- Là phơng thức tế bào đa vào bêntrong tế bào bằng cách biến dạngmàng sinh chất
- Có 2 kiểu nhập bào: + Thực bào: tếbào động vật ăn các chất có kích thớclớn :
Đầu tiên màng lõm xuống bao bọc lấymồi rồi nuốt vào trong, nhờ enzimphân huỷ
+ ẩm bào: đa giọt dịch vào tế bào :màng lõm xuống bao bọc giọt dịch vàotrong túi màng rồi đa vào trong tế bào
b Xuất bào:
Các chất thải trong túi kết hợp vớimàng sinh chất đẩy ra ngoài tế bào(dùng để tiết các Pr và các đại phântử)
4 Tổng kết đánh giá:
Sơ đồ dới đây mô tả các con đờng vận chuyển các chất qua màng tế bào
Trang 40a Hãy ghi chú thích cho các số 1, 2, 3, 3, 5
b Sự vẩn chuyển các chất theo con đờng 1,2 có gì khác nhau?
c Cho ví dụ minh hoạ con đờng 3,4
d Con đờng 5 có thể diễn ra nh thế nào?
5 Về nhà:
Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài thực ành: nội dung SGK
Màng tế bào