1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAli 6 (3 cot)

64 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Vật lí 6
Tác giả Khúc Thị Thuỳ Ninh
Trường học THCS Ngũ Đoan
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 6,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Kiểm tra chuẩn bị đầu năm 3 Nội dung bài mới: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò ghi bảng Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập: 3 / - GV cho HS xem tranh và trả lời câu hỏi ở đầ

Trang 1

4 4 Đo thể tích chất rắn không thấm nớc

12 11 Khối lợng riêng Trọng lợng riêng

13 12 Thực hành: Xác định khối lợng riêng của sỏi

21 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn

22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

23 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí

24 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt

25 22 Nhiệt kế Nhiệt giai

28 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc

29 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp)

30 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ

31 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ (tiếp)

Trang 2

Ngµy so¹n:16/8/09

Trang 3

- Đo độ dài trong một số tình huống.

- Biết tính giá trị trung bình

2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập: (3 / )

- GV cho HS xem tranh và

trả lời câu hỏi ở đầu bài

- HS thảo luận trả lờicâuC4

- HS đọc SGK

- HS quan sát theo dõi

- HS thảo luận trả lời

Trình bày bài làm của

Tiết 1: Đo độ dài.

I Đợn vị đo độ dài:

1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:

Đơn vị chính của đo độ dài

là mét (m)

Ngoài ra còn có:

dm, cm, mm, km1m = 10 dm; 1m = 100 cm1cm = 10mm; 1km =1000 m

2) Ước lợng độ dài:

II Đo độ dài:

1) Tìm hiểu dụng cụ đo:

Giới hạn đo(GHĐ) của thớc

là độ dài lớn nhất ghi ở trênthớc

Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) là

độ dài giữa 2 vạch chia liêntiếp của thớc

Trang 4

Hoạt động 4: Đo độ dài:

Trang 5

Củng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc cho phù hợp.

Rèn kĩ năng cho chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo

Biết tính giá trị trung bình

TĐ: Rèn tính trung thực thông qua báo cáo.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Thảo luận

thảo luận theo nhóm để trả

lời các câu hỏi từ câu C1

đến câu C5 SGK

- Yêu cầu các nhóm trả lời

theo từng câu hỏi và GV

chốt lại ở mỗi câu

- Yêu cầu HS ghi câu

- HS nhớ lại bài trớc, thảoluận theo nhóm trả lời cáccâu hỏi trên

- Đại diện nhóm trả lời,lớp nhận xét

- HS làm việc cá nhân

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên làmbài

Lớp theo dõi nhận xét ghivở

ĐCNN thích hợp

c) Đặt thớc dọc theo độ dàicần đo sao cho một đầu củavật ngang bằng với vạch số

0 của thớc

d) Đặt mắt nhìn theo hớngvuông góc với cạnh thớc ở

đầu kia của vật

e) Đọc và ghi kết quả đotheo vật chia gần nhất với

đầu kia của vật

II Vận dụng:

Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10

Trang 6

thống nhất vào vở Ghi vở

- Chuẩn bị bài sau”

Mỗi nhóm một vài ca đong

IV.rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày soạn : 20/8/09

Ngày dạy:

Tiết 3 Đo thể tích chất lỏng.

I mục tiêu:

- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng để đo thể tích chất lỏng

- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

III Hoạt động dạy học:

? Làm thế nào để biết trong

bình còn chứa bao nhiêu nớc

- HS theo dõi và ghi vở

Làm việc cá nhân vớicâu 1

Tiết 3: Đo thể tích chất lỏng

I) Đơn vị đo thểtích:

Đơn vị đo thể tich thờng

dùng là mét khối (m 3 ) và lít (l)

1lít = 1 dm3; 1 ml = 1cm3

Trang 7

dụng cụ đo thể tích:

- Yêu cầu HS quan sát hình

thống nhất từng câu hỏi

- Yêu cầu HS điền vào chỗ

- HS trả lời

- HS thảo luận và trả

lời

- HS làm việc cá nhântrả lời các câu hỏi

- HS thảo luận và trả

lời

- HS tìm từ điền vàochỗ trống

- HS thảo luận theo ớng dẫn của GV

h HS đọc SGK theo dõihớng dẫn

2) Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.

Khi đo thể tích bằng bìnhchia độ cần:

a) Ước lợng thể tích cần

đo

b) Chọn bình chia độ cóGHĐ và ĐCNN thich hợp.c) Đặt bình chia độ thẳng

đứng

d) Đặt mắt ngang với độcao mực chất lỏng trongbình

e) Đọc và ghi kết quả đotheo vạch chia gần nhất vớimực chất lỏng

III) Thực hành:

IV) Vận dụng:

4) Dặn dò:

- HS chuẩn bị tiết sau: bình chia độ, sỏi đinh ốc, dây buộc khăn lau

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ

- Làm bài tập ở SBT

IV.rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày soạn: 20/08/2009

Ngày dạy:

Tiết 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

I Mục đích yêu cầu:

Trang 8

- Biết sử dụng các dụng cụ (bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích của vậtrắn không thấm nớc (có hình dạng bất kì).

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với số liệu mình đo đợc

- GV giới thiệu dụng cụ và

đồ vật cần đo trong hai trờng

+ Yêu cầu mỗi nhóm trả lời

theo các câu hỏi câu 1 hoặc

- HS trả lời theo các câuhỏi câu 1, câu 2

- HS thực hiện tơng tự

- HS làm theo nhóm,phân công nhau làmnhững việc cần thiết

- Ghi kết quả vào bảng

Tiết 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

I) Đo thể tích vậtrắn không thấm n-ớc:

1) Dùng bình chia độ: Thả chìm vật đó vào chất

lỏng đựng trong bình chia

độ Thể tích phần chất lỏngdâng lên bằng thể tích củavật rắn

2) Dùng bình tràn:

Khi không bỏ lọt vật rắn vàobình chia độ thì thả chìm vật

đó vào trong bình tràn

Thể tích của phần chất lỏngtràn ra bằng thể tích của vật

II) Thực hành:

III) Vận dụng:

C4

Trang 9

C4, C5, C6 và giao việc về

nhà

C5C6

- Nắm đợc cách điều chỉnh số cho cân Robevan và cách cân một vật bằng cân

- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân

nh: ma, gạo, đờng, bán

cá,… Ta dùng dụng cụ gì Ta dùng dụng cụ gì

để biết chính xác khối

l-ợng gạo, đờng… Ta dùng dụng cụ gì

Sau đó đặt câu hỏi nh ở

- GVgiới thiệu hộp sữa vỏ

gói bột giặt và yêu cầu HS

trả lời câu hỏi C1, C2

1) Khối lợng:

Mọi vật đều có khối lợng

Trang 10

cân rôbecvan yêu cầu HS

quan sát trả lời câu C7,

điền vào chỗ trống câu C9

- Gọi đại diện nhóm điền

- Đại diện nhóm điền từ,

1 lạng =

10

1

kgMiligam (mg)

Tấn (t); tạ

II) Đo khối lợng:

1) Tìm hiểu cân Robecvan:

2) Cách dùng cân Robecvan đề cân một vật:

Thoạt tiên, phải điều chỉnhsao khi cha cân, đòn cân phảinằm thăng bằng, kim cân chỉ

4) Cũng cố dặn dò:

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ

- Làm các bài tập ở SBT

Trang 11

- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm.

-Sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phơng chiều, lực cân bằng

-HS thực hiện theo nhómcác thí nghiệm

-HS thông qua cảm nhậncủa tay, nhận xét

-HS nhận xét thông quathí nghiệm

Trang 12

dụng của nam châm lên quả

-Yêu cầu HS quan sát hình

6.4 và nêu dự đoán ở câu 6

từ điền vào câu 4-HS tham gia nhận xét

-HS đọc SGK và nhậnxét

-Trả lời

-HS quan sát rồi nêu các

dự đoán theo yêu cầu củacâu 6

-HS làm việc cá nhân tìm

từ thích hợp điền vào C8

-HS làm việc cá nhân câuC9, câu C10

2) Rút ra kết luận:

Khi vật này đẩy, kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.

II Phơng và chiềucủa lực:

Mỗi lực có phơng và chiềunhất định

III.Hai lực cân bằng:

Hai lực cân bằng là hai lựcmạnh nh nhau, có cùng ph-

ơng nhng ngợc chiều

IV.Vận dụng:

C9C10

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

I.Mục tiêu:

* Kiến thức:

Trang 13

-Biết đợc thế nào là sự biến đổi chuyển động và nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật

-Biết đợc thế nào là vật bị biến dạng và nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên vật làm vật bị biến dạng

-Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng vừa làm biến đổi chuyển động của vật vừa làm biến dạng vật

Trang 14

-Một xe lăn

-Một máng ngiêng

-Một lò xo dài,

-Một lò xo lá tròn, -Một hòn bi,

-Một sợi dâyIII.Hoạt động dạy và học:

A Lực của sóng biển B Lực của nớc biểm

Câu 2: khi bơi thuyền ngời ta đã dùng các cây dầm đẩy nớc về phía sau, thuyền laonhanh về phía trớc Lực nào trong các lực dới đây đã trực tiếp đẩy thuyền đi

A Lực cơ bắp của ngời trèo thuyền

Câu 4: Đinh nghĩa hai lực cân bằng

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức

tình huống học tập

-Từ hai hình vẽ ở đầu bài,

GV đặt vấn đề: Muốn dơng

cung, ngời ta phải tác dụng

lực vào dâycung Vậy phải

- GV yêu cầu HS tìm thí dụ

theo yêu cầu của câu C1

-GV hớng dẫn HS đọc

-HS theo dõi vấn đề

-HS đọc SGK phần 1-Theodõi bảng phụ và ghinhớ

-HS tìm thí dụ

Tiết 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của

lực

I)Những hiện tợngcần chú ý quan sátkhi có lực tácdụng:

1)Những sự biến đổi của chuyển động

(SGK)

2)Những sự biến dạng:

Trang 15

phần 2

-Yêu cầu HS trả lời câu C2

Hoạt động 3: Nghiên cứu

dụng của tay lên xe thông

qua sợi dây

điền vào câu C7

+Yêu cầu đại diện nhóm

-HS quan sát thí nghiệm 1

ở câu C3-HS thảo luận nhóm trả lời -HS làm thí nghiệm theonhóm

-HS thảo luận nhóm trả lời-HS làm thí nghiệm theonhóm

- Trả lời vào phiếu học tập-HS tự làm theo cá nhân,trả lời kết quả

-Cả lớp tham gia nhận xét,chấm phiếu học tập

-HS thảo luận tìm từ thíchhợp

-Đại diện nhóm trả lời

-HS rút câu 8

-HS trả lời theo hớng dẫn

(SGK)II) Những kết quảtác dụng của lực:

1/Thí nghiệm:

-Hình 6.4-Hình7.1-Hình 7.2-Câu C6

2)Kết luận:

a)Lực đẩy mà lò xo lá tròntác dụng lên xe lăn đã làm

biến đổi chuyển động của

xeb)Lực mà tay ta tác dụnglên xe lăn khi đang chạy

làm biến đổi chuyển động

của xec)Lực mà lò xo lá tròn tácdụng lên hòn bi khi va

chạm đã làm biến đổi chuyển động của hòn bi

Trang 16

IV.rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày soạn : 10/09 Ngày dạy: 10/09

Tiết 8 Trọng lực - đơn vị lực

I.Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?

- Nêu đợc phơng và chiều của lực

- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn

*Kĩ năng:

- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng

*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì?

Mỗi kết quả hãy nêu 1 ví dụ

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huóng học tập:

-GV giới thiệu: các em biết

không, Trái Đất của chúng

ta luôn quay quanh trục của

-HS suy nghĩ và rút ravấn đề của bài học

Trang 17

-GV hớng dẫn HS làm thí

nghiệm ở hình 8.1 SGK:

+ Phát dụng cụ

+ Hớng dẫn HS bố trí dụng

cụ và quan sát kết quả

-Yêu cầu HS thảo luận và

-Thảo luận nhóm, trả

lời C1, ghi nhận xétvào phiếu

-Theo dõi GV làm thínghiệm C2, thảo luận

và trả lời C2 theo HDcủa GV, ghi nhận xétvào phiếu

-HS điền từ vào C3, cử

đại diện lên bảng điền

-Lớp tham gia nhận xét

HS rút ra kết luận vàghi vở

-Đọc SGK phần 1 vàquan sát hình 8.2 SGK-Trả lời theo y/c củaGV

-Theo dõi-Thảo luận nhóm trả lờiC4

-Làm việc theo cá nhântìm từ thích hợp điềnvào C5

-HS theo dõi và ghi vở

-Trả lời câu hỏi của GV

2/Kết luận:

a)Trọng lực là lực hút củaTrái Đất tác dụng lên mọi vậtb)Trọng lực tác dụng lên một

vật là trọng lợng của vật đó

II.Phơng và chiều củatrọng lực:

1)Phơng và chiều của trọng lực:

a) Phơng của dây dọi là

ph-ơng thẳng đứngKhi quả nặng treo trên dâydọi đứng yên thì trọng lợng

III Đơn vị lực:

-Độ lớn của lực gọi là cờng

độ lực

-Đơn vị của lực là Niutơn.(Kí hiệu là N)

-Trọng lợng của quả cân cókhối lợng 100g là 1N

IV.Vận dụng:

Trang 18

- Ôn tập lại các kiến thức đã học để tiết sau kiểm tra

Ngày kiểm tra:

Tiết 9 Bài kiểm tra 1 tiết

đề bài

Phần I : Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn vào chữ cái in cho là đúng.

Câu 1: Chi thớc nh trong hình vẽ

có GHĐ ĐCNN là : A 10cm và 0,5cm B 10cm và 1cm

C 10dm và 0,5cm D 1dm và 2cm Câu 2: Nên chọn thớc đo nào trong các thcớ đo sau đây để đo chiều rộng của bàn họclớp em

Trang 19

Câu 3: Để giảm sai số trong khi đo thể tích chất lỏng ta nên :

A Quả chanh nổi một phần

Câu 7: Lực là gì ? cho ví dụ minh hoạ

Câu 8: Cho biết kết quả tác dụng của lực : Đơn vị lực

Câu 9: Định nghĩa hai lực cân bằng ? Cho ví dụ

Câu 10: Bạn đang đứng yên trên một cái cân y tế và đọc trọng lợng của mình, sau đó bạn cúi gập ngời xuống, ngay lúc đó sổ chỉ của cân

A Vẫn không thay đổi

B Giảm đi

C Tăng lên

Trang 20

B¹n h·y l gi¶i cho sù lùa chän c©u tr¶ lêi cña m×nh.

Trang 21

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 10 Lực đàn hồi

I.Mục tiêu:

*KT: Nhận biết đợc vật đàn hồi

Nắm đợc các đặc điểm của lực đàn hồi

Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi

2) Kiểm tra bài cũ:

? Trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào? Nêu kết quả tác dụng của trọng lực lên các vật

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

GV giới thiệu lò xo và sợi

cao su rồi đặt câu hỏi nh ở

SGK

Hoạt động 2: Nghiên cứu

biến dạng đàn hồi, độ biến

dạng

-Y/c Hs đọc SGK phần TN

-Giới thiệu dụng cụ và y/c

HS thực hiện TN theo nhóm

-Y/c HS dựa vào kết quả

TN, thảo luận trả lời C1

-Thảo luận trả lời C1-Rút ra kết luận

-Đọc SGK-Trả lời câu hỏi

Tiết 10: lực đàn hồi

I-Biến dạng đàn hồi.

Độ biến dạng 1) Biến dạng đàn hồi:

Khi bị trọng lợng của quảnặng tác dụng thì lò xo bị dãn

ra, chiều dài của nó tăng lên,khi bỏ quả nặng đi chiều dàicủa lò xo trở lại bằng chiềudài tự nhiên của nó Lò xo cóhình dạng ban đầu

II-Lực đnà hồi và đặc

điểm của nó:

Trang 22

-Trả lời C4

-Trả lời C5, C6-Trả lời kiến thức củabài học

1)Lực đàn hồi:

Lực mà lò xo hay một vật đànhồi khi biến dạng sinh ra gọi

là lực đàn hồi 2) Đặc điểm của lực đàn hồi:

Độ biến dạng tăng thì lực đànhồi tăng

Trang 23

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 11 lực kế - phép đo lực Khối lợng - trọng lợng

I.Mục tiêu:

*KT: Nhận biết đợc cấu tạo của lực kế,xác định đợc giới hạn đo của một lực kế và

độ chia nhỏ nhất của nó

Biết cách đo lực bằng lực kế

Biết mối quan hệ giữa trọng lợng và khối lợng để tính trọng lợng của vật khibiết khối lợng và ngợc lại

*KN: Biếta tìm tòi cấu tạo của dụng cụ đo

Biết cách sử dụng lực kế trong mọi trợng hợp

*TĐ: Sáng tạo, cẩn thận

II.Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1lực kế lò xo 1 sợi dây mảnh, để buộc SGK

Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn, 1 vài quả nặng

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lò xo bị kéo dãn thì tác dụng lực đàn hồi lên đâu? Lực đàn

hồi có phơng chiều nh thế nào?

? Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? Chứng minh3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

nghiên cứu cấu tạo

-Yêu cầu HS thảo luận tìm

từ điền vào chỗ trống ở câu

-HS theo dõi

-HS hoạt động theonhóm nghiện cứu cấutạo của lực

-HS tìm từ điền vào chỗtrống

-HS trả lời vào vở-HS trả lời

-HS thảo luận và tìm từ

điền vào chỗ trống

Tiết 11: Lực kế - Phép đo lực Trọng lực -Khối l-

đầu kia có gắn một móc vàmột cái kim chỉ thị Kim chỉthị chạy trên mặt một bảngchia độ

II)Đo lực bằng lực kế:

1) Cách đo lực:

Thoạt tiên phải điều chỉnh số

0, nghĩa là phải điều chỉnhsao cho khi cha đo lực, kimchỉ thị nằm đúng vạch 0 Cholực tác dụng vào lò xo của lực

kế, phải cầm vỏ lực kế theohớng sao cho lò xo của lực kế

Trang 24

-Yêu cầu HS trả lời câu 6

-Cho HS thảo luận, GV chốt

lại

-Sau khi trả lời, GV yêu cầu

HS tìm mối liên hệ giữa P

-HS trả lời

-HS kết hợp đọc SGK,tìm mối liên hệ

-HS trả lời C7, C8, C9

nằm dọc theo phơng của lựccần đo

2)Thực hành:

III)Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng:

P = 10m

Trong đó:

-P là trọng lợng của vật, có

đơn vị là N -m là khối lợng, đơn vị là kg

Trang 25

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 12 khối lợng riêng - trọng lợng riêngI.Mục tiêu:

*KT: -Hiểu khối lợng riêng (KLR) và trọng lợng riêng (TLR) là gì?

-Xây dựng đợc công thức m = D.V và P = d.V

-Sử dụng bảng khối lợng riêng của một số chất để xác định: Chất đó là chấtgì? Khi biết khối lợng riêng của chất đó hoặc tính đợc khối lợng hoặc trọng l-ợng của một số chất khi biết khối lợng riêng

*KN: + Sử dụng phơng pháp đo khối lợng

+ Sử dụng phơng pháp đo thể tích để đo trọng lợng của vật

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật lý nào? Hãy nêu

nguyên tắc cấu tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập(5 / )

GV cho HS đọc mẫu chuyện ở

SGK và yêu cầu HS chốt lại mẫu

chuyện đó cho ta thấy cần

nghiên cứu vấn đề gì?

Hoạt động 2: Tìm hiểu khối

-Cho HS thảo luận và cùng nhau

tính khối lợng của cột trụ (3/)

Gọi đại diện nhóm trình bày

-Sau cách tính đó yêu cầu HS

đọc khái niệm khối lợng

-Cho HS htảo luậntheo nhóm, tính KL

và trình bày hteo YCcủa GV

-Theo dõi

-HS đọc SGK và ghivở

Tiết: khối lợng riêng trọng lợng riêng

-I- Khối lợng riêng Tính khối lợng của các vật theo khối l- ợng riêng:

1) Khối lợng riêng:

Khối lợng của 1m3 mộtchất gọi là khối lợng riêngcủa chất đó

Đơn vị khối lợng riêng làkilôgam trên mét khối, kíhiệu là Kg/m3

Trang 26

-GV giới thiệu ý nghĩa của bảng

 Chính vì mỗi chất có khối

l-ợng riêng khác nhaugiải quyết

câu hỏi đầu bài

l-ợng riêng của một chất:

GV giới thiệu dụng cụ cần sử

dụng Sau đó yêu cầu HS thảo

luận tìm P.á để xác định trọng

l-ợng riêng bằng các dụng cụ đó

GV phát dụng cụ và cho HS làm

-Theo dõi

-HS làm việc theonhóm tính C2

HS trả lời

HS đọc SGK +ghi vở

HS chọn từ điền vàochỗ trống

HS theo dõi, thảoluận tìm P.á, trả lời

HS tiến hành theonhóm

2)Bảng khối lợng riêng của một số chất

<SGK>

3)Tính khối lợng một vật theo khối lợng riêng

m = D.V

D là khối lợng riêng (Kg/

M3) m: là khối lợng (Kg)

V là thể tích (m3)

II)Trọng lợng riêng:

1)Trọng lợng của một métkhối một chất gọi là trọnglợng riêng của chất đó2)Đơn vị trọng lợng riêng

là Niutơn trên mét khối Kíhiệu là N/m3

d=

V P

Trong đó: d lag trọng lợngriêng

P là trọng lợng (N)

V là thể tich (m3)Dựa vào công thức: P=10m

ta có: d=10D

III)Xác định trọng ợng riêng của một chất:

l-Dựa trên công thức: d=

V D

-Đo trọng lợng P của vật:Lực kế

-Đo thể tích vật: Bình chia

độThay kết quả và d=

V

D

vàtính

Trang 27

- Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành ở bài 12 và các vật dụng cần thiết.

IV.rút kinh nghiệm sau tiết dạy

-Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn

-Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lí

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:- 1 cân có ĐCNN là 10g

- 1 bình chioa độ có GHĐ 100 cm3, ĐCNN là 1 cm3

- 1 cốc nớc

Học sinh: -Phiếu BCHT, bảng ghi kết quả

- 15 viên sỏi, khăn lau khô

- Giấy lau khô

III Hoạt động dạy- học:

1/ ổn định: Nêu đợc mục đích thực hành, phổ biến nội quy

2/ Kiểm tra bài cũ:

? Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Thực hành:

Xác định khối lợng riêng của sỏi

Nội dung thực hành:

(SGK)

Trang 28

-Yêu cầu HS các thông tin

về lí thuyết vào báo cáo thực

và 3 và rút ra nhữngviệc cần làm

-HS điền các thông tin

ở mục 1 đến mục 5trong mẫu BCTH

-HS tiến hành theonhóm

-Thay đổi nhau đo vàghi kết quả vào bảng-HS tính khối lợngriêng

-Hoàn thành mẫu báocáo và nộp

4/ Dặn dò:

- Nắm vững cách xác định khối lợng riêng của sỏi và của các vật rắn khác

- Đọc trớc bài máy cơ đơn giản

IV.rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 14: Máy cơ đơn giản

I Mục tiêu:

+KT: So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứng với trọng lợng của vật

Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng

+KN: Biết làm thí nghiệm để so sánh lực kéo vật lên với trọng lợng của vật

Nhận biết đợc MCĐG

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:

-2 lực kế (GHĐ 5N)-1 quả nặng

-1 giá

Cả lớp: Tranh vẽ hình 13.1, 13.2, 13.5, 13.6 SGK

III Hoạt động dạy- học:

1/ ổn định:

Trang 29

2/ Kiểm tra bài cũ:

? Nêu định nghĩa về khối lợng riêng và trọng lợng riêng của 1 chất? Đơn vị

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tạo tình

huống học tập:

GV giới thiệu nh ở SGK

Treo tranh 13.1 và đặt câu

hỏi nêu vấn đề nh ở SGK

Từ đó GV đi vào bài mới nh

-HS trả lời theo đạidiện nhóm

-Trả lời C2, phát biểu Cả lớp cùng nhận xét

- HS đọc SGk

-HS theo dõi-Trả lời

Tiết 14: Máy cơ đơn giản

dễ dàng hơnb) Mặt phẳng nghiêng,

đòn bẩy, ròng rọc là nhữngmáy cơ đơn giản

III Vận dụng:

Trang 30

- Nghiên cứu trớc bài : Mặt phẳng nghiêng

IV.rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 15 : Mặt phẳng nghiêng

I Mục tiêu:

-Nêu đợc hai TD sử dụng mặt phẳng nghiêng trong đời sống và chỉ rõ lợi ích

-Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lí trong tong trờng hợp

2/ Kiểm tra bài cũ:

Treo tranh hình 13.2, giới thiệu tranh và đặt câu hỏi :? Nếu lực kéo mỗi ngời là 450N thì có thể kéo đợc ống bê tông lên không? Nêu những khó khăn trong cách kéo này?

3/ Nội dung bài mới

hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

nêu vấn đề vần nghiên cứu

-GV giới thiệu dụng cụ là

-HS theo dõi

-HS theo dõi, nhận

Tiết 15: Mặt phẳngnghiêng

1) Đặt vấn đề:

-Dùng tấm ván nghiêng cóthể làm giảm lực kéo vật haykhông

-Muốn giảm lực kéo vật thìphải làm tăng hay giảm độnghiêng của tấm ván

2) Thí nghiệm:

a) Dụng cụ:

b) Nội dung:

-Đo trọng lợng F1=P của vật -Đo lực kéo F2 ( ở độ nghiêng

Trang 31

dụng cụ cho các nhóm

-Y/c HS quan sát bảng trả lời

hai vấn đề nêu ra ở đầu bài

-Gọi HS lên điền từ vào chổ

-Y/c hai em ngồi cạnh nhau

chấm bài của nhau

dụng cụ-Đọc SGK và nêu các bớc tiến hành

-Tiến hành theo nhómlàm thí nghiệm, ghi kếtquả vào bảng

-Trả lời C2

-Hs thảo luận kết quả

và trả lời hai vấn đềnêu ra ở đầu bài

-HS lên điền từ-HS làm bài tập-HS trả lời-HS chấm bài nhau

lớn)-Đo lực kéo F2 ( ở độ nghiêngvừa)

-Đo lực kéo F2 ( ở độ nghiêngnhỏ)

c) Kết quả: (bảng phụ)

3)Kết luận:

-Dùng mặt phẳng nghiêng cóthể kéo vật lên với một lựcnhỏ hơn trọng lợng của vật-Mặt phẳng càng nghiêng ítthì lực kéo vật lên trên mặtphẳng đó càng nhỏ

- Nghiên cứu trớc bài đòn bẩy

IV.rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 32

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 16 : Đòn bẩy

I Mục tiêu

-Nêu đợc hai TD về sử dụng đòn bẩy trong thực tế

-Xác định điểm tựa O, các lực tác dụng lên đòn bẩy

-Biết sử dụng đòn bẩy trong những công viêc thích hợp

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu

tạo của đòn bẩy:

-GV treo trành và giới thiệu

-HS trả lời-HS trả lời-HS lên bảng trả lời Cả

I Tìm hiểu cấu tạo của

đòn bẩy:

Đòn bẩy có 3 yếu tố-Điểm tựa O

-Điểm tác dụng của lực F1,

O1

-Điểm tác dụng của lực nâng

F2 là O2

Ngày đăng: 20/09/2013, 06:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 2.1, 2.1, 2.3 SGK - GAli 6 (3 cot)
Hình v ẽ 2.1, 2.1, 2.3 SGK (Trang 5)
Hình vẽ 16.2a và b ở SGk và đọc - GAli 6 (3 cot)
Hình v ẽ 16.2a và b ở SGk và đọc (Trang 35)
Hình vẽ phóng to các loại nhiệt kế - GAli 6 (3 cot)
Hình v ẽ phóng to các loại nhiệt kế (Trang 47)
Bảng   khô.   GV   đặt   vấn   đề: - GAli 6 (3 cot)
ng khô. GV đặt vấn đề: (Trang 54)
Hình 28.1 để nắm cách bố - GAli 6 (3 cot)
Hình 28.1 để nắm cách bố (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w