1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BaiTapTracNghiemHoa11 2019 2020 codapan

79 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 337,86 KB
File đính kèm BaiTapTracNghiemHoa11_2019-2020_CoDapAn.rar (319 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống bài tập trắc nghiệm được sắp xếp theo từng chương và theo 4 mức độ: biết, hiểu, vận dụng, vận dụng cao. Rất cần thiết cho học sinh và giáo viên. Có thể dùng làm đề kiểm tra hoặc ôn tập cho học sinh.

Trang 1

[HO11.C1.1.D01.b] CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI

I MỨC ĐỘ BIẾT:

Câu 1: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ)

Câu 2: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HI, H2SO4, KNO3 B HNO3, MgCO3, HF

C HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl H2S, (NH4)2SO4

Câu 3: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hoặc điện li yếu?

A CaCO3, HCl, CH3COONa B CH3COOH, C2H5OH, C6H6

C K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D AlCl3, NH4NO3, CuSO4

Câu 4: Sự điện li là

A sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.

B phản ứng oxi-khử.

C sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.

D phản ứng trao đổi ion.

Câu 5: Natri florua trong trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?

A Dung dịch NaF trong nước

B NaF nóng chảy.

C NaF rắn, khan.

D Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF trong nước.

Câu 6: Chất nào dưới đây là axit?

A Cr(NO3)3 B CsOH C CdSO4 D HBrO3

Câu 7: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A Mg(OH)2 B Ba(OH)2 C Zn(OH)2 D Cu(OH)2

Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 9: Chất nào sau đây không là chất điện li?

Câu 10: Sự phân li xảy ra khi

A hòa tan chất điện li vào nước.

B đun nóng chất điện li ở thể rắn.

C hòa tan chất điện li vào xăng rồi nối với dòng điện.

D đun nóng chất điện li ở thể lỏng.

Trang 2

Câu 11: Chọn phát biểu sai

A Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

B Dung dịch axit luôn chứa cation H+

C Dung dịch axit làm quì tím hóa xanh.

D Dung dịch axit không làm đổi màu phenolphtalein

Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại muối axit?

A K2CO3 B Ca(HCO3)2 C MgSO4 D HCl.

Câu 13: Chất nào sau đây không là hiđroxit lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Ba(OH)2 C Zn(OH)2 D Sn(OH)2

Câu 14: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

A Fe(OH)3 B Al C Zn(OH)2 D CuSO4

Câu 15: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Ba(OH)2 C Fe(OH)2 D Cr(OH)2

Câu 16: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C Al(OH)3 D NaHCO3

Câu 17: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Na2CO3 B H2SO4 C AlCl3 D NaHCO3

Câu 18: Cặp chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A Zn(OH)2, Fe(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2 C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3

Câu 19: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 20: Dung dịch nào sau đây có giá trị pH > 7?

Câu 21: Môi trường axit là môi trường có

A [H+] > 7 B [H+] > 10-7 C [H+] < 10-7 D [H+] < 7

Câu 22: Cặp chất nào sau đây có phản ứng trong dung dịch tạo chất dễ bay hơi?

A Na2SO4 và BaCl2 B KOH và NaCl.

C HCl và NaHCO3 D FeCl3 và NaOH

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 23: Cho dãy các chất sau: HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH, HF Số chất điện li mạnh trong dãy trên là

Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

Câu 25: Phương trình điện li nào sau đây viết sai?

Trang 3

C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+.

Câu 28: Phương trình điện li viết đúng là

Câu 32: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,1M đánh giá nào sau đây là đúng?

A [H+] < 10-1 B pH = 1 C [H+] > [NO2-] D [H+] > 10-1

Câu 33: Cho dung dịch X có pH = 10, dung dịch Y có pH = 3 Điều nào sau đây đúng?

A X có tính axit mạnh hơn Y B X có tính bazơ yếu hơn Y

C X có tính bazơ mạnh hơn Y D dung dịch X có [H+] = 104

Câu 34: Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,10 mol/l và ở cùng nhiệt độ Sự so sánh

nồng độ mol ion nào sau đây đúng?

Trang 4

Câu 37: Chọn câu sai trong các câu sau đây?

A Dung dịch H2SO4 có pH < 7 B Dung dịch CH3COOH có pH > 7

C Dung dịch NH3 có pH > 7 D Dung dịch NaCl có pH = 7.

Câu 38: Dãy các dung dịch (cùng nồng độ mol) nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH?

A CH COOH, HCl, H SO 3 2 4 B HCl, CH COOH, H SO 3 2 4

C H SO , HCl, CH COOH 2 4 3 D H SO , HCl, CH COOH2 4 3

Câu 39: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

A HCl + Fe(OH)3 B CuCl2 + AgNO3 C KOH + CaCO3 D K2SO4 + Ba(NO3)2

Câu 40: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 41: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 42: Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?

A FeCl2 + Al(NO3)3 B K2SO4 + (NH4)2CO3 C Na2S + Ba(OH)2 D ZnCl2 + AgNO3

Câu 43: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Trang 5

A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

C NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O

Câu 47: Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn?

(1) HCl + NaOH (2) CaCl2 + Na2CO3 (3) CaCO3 + HCl

(4) Ca(HCO3)2 +K2CO3 (5) CaO + HCl (6) Ca(OH)2 + CO2

A (2), (3) B (2), (3), (4), (5), (6) C (2), (4) D (4), (5), (6).

Câu 48: Dãy chất nào dưới đây đều phản ứng được với dung dịch NaOH?

A Na2CO3, CuSO4, HCl B MgCl2, SO2, NaHCO3

C H2SO4, FeCl3, KOH D CO2, NaCl, Cl2

Câu 49: Dung dịch Al2(SO4)3 có nồng độ mol của ion SO2-4 là 0,6 mol/l Giá trị nồng độ mol của Al2(SO4)3 là

Câu 52: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,5M với 300 ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch A có nồng

độ mol của ion H+ là

Câu 53: Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,4 M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,4 M được dung dịch A Nồng

độ mol của ion OH− trong dung dịch A là

Câu 58: Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là

A axit B bazơ C trung tính D không xác định được.

Trang 6

Câu 59: Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0 10-12 M Môi trường của dung dịch là

A axit B bazơ C trung tính D không xác định được Câu 60: Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 2 là

A 53,6 gam B 26,3 gam C 45,8 gam D 57,15 gam.

Câu 72: Có 4 lọ đưng các dung dịch riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Có thể dùng dungdịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên?

Trang 7

A NaOH B H2SO4 C Ba(OH)2 D AgNO3.

Câu 73: Có 4 dung dịch riêng biệt: Na SO , Na CO , BaCl , NaNO Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử thì 2 4 2 3 2 3

có thể nhận biết bao nhiêu chất?

A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất.

Câu 74: Chỉ dùng thêm quỳ tím làm thuốc thử có thể phân biệt được mấy dung dịch trong các dung dịch mất

nhãn sau: H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH

Câu 75: Để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn : KOH, NH Cl, Na SO , (NH ) SO , ta có thể chỉ 4 2 4 4 2 4

dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau:

A Dung dịch AgNO 3 B Dung dịch NaOH.

C Dung dịch BaCl 2 D Dung dịch Ba(OH) 2

Câu 76: Hòa tan 3,36 lít khí HCl (đktc) vào nước thành dung dịch Y Muốn trung hòa dung dịch Y thì thể

Câu 82: Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch

A Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu

Câu 83: Trộn 70ml dung dịch HCl 0,12M với 30ml dung dịch Ba(OH)2 0,10M thu được dung dịch A có pH bằng

Câu 84: Trộn 20 ml dung dịch KOH 0,35M với 80 ml dung dịch HCl 0,1 M được 100ml dung dịch có pH là

Trang 8

Câu 90: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lít dung dịch A có pH=12 Giá trị của m là

A 0,23 gam B 0,46 gam C 0,115 gam D 0,345 gam.

Câu 91: Cho 100 ml dung dịch KOH 0,1 M vào 100 ml dung dịch H2SO4 có pH=1 thì dung dịch sau phản

ứng là

A dư axit B trung tính C dư bazơ D không xác định được.

Câu 92: Trộn 100 ml dung dịch KOH có pH=12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012 M thì thu được dung dịch

Trang 9

CHƯƠNG 2 NITƠ - PHOTPHO

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Tìm câu không đúng?

A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng.

B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.

D Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là

Câu 5: Câu nào sau đây không đúng?

A Phân tử nitơ bền ở nhiệt độ thường.

B Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử.

C Phân tử nitơ còn một cặp e chưa tham gia liên kết.

D Phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn.

Câu 6: Chất không phản ứng với khí nitơ là

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

A không khí B NH3 và O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3

Câu 8: Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây?

A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí.

B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao.

C Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn.

D Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ.

Trang 10

Câu 9: Khi có sấm sét, trong không khí sẽ có phản ứng giữa 2 chất nào sau đây?

A O2 và N2 B O2 và H2 C NO và N2 D CO2 và H2O

Câu 10: Chất khí nào sau đây có màu nâu đỏ?

Câu 11: Câu nào sau đây không đúng?

A Amoniac là khí không màu, không mùi, ít tan trong nước.

Câu 13: Khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NH3, quỳ tím sẽ

Câu 14: Có thể làm khô khí NH3 bằng

A H2SO4 đặc B P2O5 C CaO D CuSO4 khan

Câu 15: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối

A NH4HCO3 B (NH4)2CO3 C Na2CO3 D NaHCO3

Câu 16: Axit nitric tinh khiết không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

Câu 17: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng

A NaNO3 rắn, H2SO4 đặc B N2 và H2

C NaNO3 rắn, N2, H2 và HCl đặc D AgNO3 và HCl

Câu 18: Axit nitric đặc, nguội không tác dụng được với

Câu 19: Cặp kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là

Câu 20: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3

C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au

Câu 21: Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,nguội

Trang 11

A Fe, Al, Cr B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Cu, Pb, Ag

Câu 22: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 23: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội.

Kim loại M là

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về photpho?

A Photpho trắng là chất rắn, trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng, giống sáp.

B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

C Photpho đỏ là chất bột màu đỏ, bốc cháy ở nhiệt độ trên 400C

D Photpho đỏ hoạt động hóa học yếu hơn photpho trắng.

Câu 25: Công thức hoá học của magie photphua là

A Mg2P2O7 B Mg2P3 C Mg3P2 D Mg3(PO4)2

Câu 26: Công thức hoá học của khoáng vật apatit là

A Ca3(PO4)2 B 3Ca3(PO4)2.CaF2 C Ca3(PO4)2.3CaF2 D Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 27: Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau (bỏ qua sự điện li của H2O)?

Câu 28: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp

A Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B CaHPO4, H2SO4 đặc

C P2O5, H2SO4 đặc D H2SO4 đặc, Ca3(PO4)2

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Giống với axit nitric, axit photphoric cũng có tính oxi hóa.

B Muối photphat trung hòa và photphat axit của natri, kali, amoni dễ tan.

C Ag3PO4 màu vàng, không tan trong nước, nhưng tan trong dung dịch axit nitric loãng

D H3PO4 tinh khiết được dùng trong công nghiệp dược phẩm

Câu 30: Chất nào sau đây không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?

A Ca(H2PO4)2 B Na2HPO4 C Na3PO4 D Ca3(PO4)2

Câu 31: Câu nào đúng trong các câu sau?

A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.

B Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học.

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

D Trong phản ứng: N2 + O2 � 2NO, nitơ thể hiện tính oxi hoá và số oxi hoá của nitơ tăng từ 0 đến +2

Câu 32: Nhiệt phân KNO3 thu được

Trang 12

A KNO2, NO2, O2 B K, NO2, O2 C K2O, NO2 D KNO2, O2.

Câu 33: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

A Cu, O2, N2 B Cu, NO2, O2 C CuO, NO2, O2 D Cu(NO2)2, O2

Câu 34: Nhiệt phân AgNO3 thu được

A Ag2O, NO2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, O2

Câu 35: Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí thu được

A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2 D Fe2O3, NO2, O2

Câu 36: Diêm tiêu chứa

A NaNO3 B KCl C Al(NO3)3 D CaSO4

Câu 37: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất?

Câu 41: Khí NH3 tan nhiều trong nước vì NH3

A là chất khí ở điều kiện thường.

B có liên kết hiđro với nước.

C có phân tử khối nhỏ.

D tác dụng với nước tạo ra môi trường bazơ.

Trang 13

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 42: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2  2NH3 B N2 + 6Li  2Li3N C N2 + O2  2NO D N2 + 3Mg  Mg3N2

Câu 43: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với cặp chất nào sau đây?

A Mg, H2 B Mg, O2 C H2, O2 D Ca,O2

Câu 44: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

A H2SO4 đặc B P2O5 C CuSO4 khan D KOH rắn.

Câu 45: Chất không thể dùng để làm khô khí NH3 là

A H3PO4 rắn B NaOH rắn C bột CaO D KOH rắn.

Câu 46: Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3?

Câu 48: HNO3 không tạo sản phẩm khử khi tác dụng với

A Fe(NO3)2. B Fe3O4 C Fe(OH)3 D FeO

Câu 49: HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

+ H (xt, t , p)

������ NH3

o 2

Trang 14

Câu 57: Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại

A dung dịch HNO3 B hỗn hợp NaNO3 và HCl

C dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2

Câu 58: Cho các muối nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2 Số muối nitrat trong dãy trên khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2 là

Câu 59: Nung nóng hỗn hợp rắn gồm Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X có chứa

A Cu và Fe B CuO và Fe2O3 C CuO và FeO D Cu và Fe2O3

Câu 60: Trong phản ứng: H2SO4 + P  H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là (nguyên, tối giản)

Câu 61: Cho Ca(H2PO4)2 tác dụng với Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1), sau phản ứng thu được muối

A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(HPO4)2

Câu 62: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch K3PO4 sẽ có hiện tượng

A kết tủa trắng B kết tủa màu đỏ nâu

C thoát ra khí không màu D kết tủa màu vàng.

Câu 63: Trong phản ứng: Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O Tổng hệ số tối giản của các chất trong phản ứng sau khi cân bằng là

Trang 15

A CuSO4 và NaOH B Cu và NaOH.

C Cu và H2SO4 D CuSO4 và H2SO4

Câu 69: Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh, đun nóng

nhẹ vì khi đó

A muối amoni chuyển thành màu đỏ.

B thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc.

C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ.

D thoát ra chất khí không màu, không mùi.

Câu 70: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc?

A Không có hiện tượng gì.

B Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

C Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra.

D Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra.

Câu 71: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng?

A Không có hiện tượng gì.

B Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

C Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra.

D Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí.

Câu 72: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng

C bông có tẩm nước vôi D bông có tẩm giấm ăn.

Câu 73: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

Câu 74: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng

A Bột CuO từ màu đen sang màu trắng.

B Bột CuO từ màu đen sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ.

C Bột CuO từ màu đen sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ.

D Bột CuO không thay đổi màu.

Câu 75: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem

cô cạn dung dịch thu được muối nào và có khối lượng là

C NaH2PO4: 49,2g và Na2HPO4: 14,2g D Na2HPO4: 14,2g và Na3PO4: 49,2g

Trang 16

Câu 76: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 10 gam NH4NO2 là

Câu 81: Cho 12,8 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có

tỷ khối đối với H2 bằng 19 Thể tích hỗn hợp khí đó (đktc) là

A 2,4 gam B 0,24 gam C 0,36 gam D 3,6 gam.

Câu 85: Có 3 lọ axit riêng biệt chứa các dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 không có nhãn Dùng các chất nào

để nhận biết

A dùng muối tan của bari, kim loại Cu B dùng giấy quỳ, dung dịch bazơ.

C dùng dung dịch muối tan của bạc D dùng dung dịch phenolphtalein, giấy quỳ.

Câu 86: Có 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các chất sau: H3PO4, BaCl2,

Na2CO3, (NH4)2SO4 Nếu chỉ được sử dụng dung dịch HCl sẽ nhận biết được bao nhiêu chất

Câu 87: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

Câu 88: Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hoà Giá trị của V là

Trang 17

Câu 89: Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 1M, dung dịch muối thu được có nồng độ mol

Câu 90: Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH sau phản ứng thu được các muối nào?

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4và Na3PO4

C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na2HPO4, NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 91: cho V ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 0,5M thu được muối photphattrung hòa Giá trị của V là

Câu 94: Cho 10,8 g Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được sản phẩm khử duy nhất là 3,36 lít khí

A (đkc) công thức phân tử của khí A là

Câu 95: Cho 0,05 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duynhất (đktc) X là

Câu 96: Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,1 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 80% là

A 0,15 mol B 0,20 mol C 0,25 mol D 0,4 mol.

Câu 97: Nung 63,9 gam Al(NO3)3 một thời gian để nguội cân lại được 31,5 gam chất rắn Vậy hiệu suất củaphản ứng là

Câu 98: Phân đạm ure thường chứa 46% N Khối lượng (kg) urê để cung cấp 70 kg N là

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 99: Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có

tỷ khối so với H2 là 19,2 Nồng độ mol của dung dịch HNO3

Câu 100: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bìnhkín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứngtổng hợp NH3 là (He=4)

Trang 18

Câu 101: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 3 về thể tích Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3 Sauphản ứng được hỗn hợp khí B Tỷ khối của A so với B là 0,6 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

Trang 19

CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1: Kim cương và than chì là dạng

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon.

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm cacbon có dạng

A ns2np2 B ns2np3 C ns2np4 D ns2np5

Câu 3: Ruột bút chì được làm từ chất nào sau đây?

A Kim cương B Than vô định hình C Than chì D Chì.

Câu 4: Chất nào sau đây được dùng làm chất độn khi lưu hóa cao su?

A Than chì B Than cốc C Than gỗ D Than muội.

Câu 5: Hóa chất nào không thể đựng trong các bình thủy tinh?

A Axit sunfuric đặc B Xút đặc C Axit clohiđric D Axit flohiđric.

Câu 6: Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của

A CaSiO3 và K2SiO3 B Na2SiO3 và K2SiO3

C K2SiO3 và MgSiO3 D CaSiO3 và Na2SiO3

Câu 7: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 11: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

Câu 12: Silic đioxit là chất ở dạng

A vô định hình B tinh thể nguyên tử.

Trang 20

C tinh thể phân tử D tinh thể ion.

Câu 13: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.

D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

Câu 14: Tên gọi chất nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần hoá học?

Câu 15: Xét các muối cacbonat, nhận định nào sau đây là đúng?

A Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.

B Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

C Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

D Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.

Câu 16: Thành phần chính của khí than ướt là

A CO, CO2, H2, N2 B CO, CO2, CH4, N2 C CO, CO2, H2, NO2 D CO, CO2, NH3, N2

Câu 17: Thành phần chính của quặng đôlômit là

A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3 C CaCO3.MgCO3 D FeCO3.Na2CO3

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách

A Nung CaCO3 B Cho CaCO3 tác dụng HCl

C Cho C tác dụng O2 D Cho khí CO tác dụng với O2

Câu 19: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng

trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép ?

A N2 và CO B CO2 và O2 C CH4 và H2O D CO2 và CH4

Câu 20: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất

tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn

Câu 21: Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống.

Trang 21

D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

Câu 22: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?

A đám cháy do xăng, dầu.

B đám cháy nhà cửa, quần áo.

C đám cháy do magie hoặc nhôm.

D đám cháy do khí gas.

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 23: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?

A SiO2 + Mg  2MgO + Si B SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2

C SiO2 + HF  SiF4 + 2H2O D SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2

Câu 24: Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp?

A SiO2 + 2Mg  Si + 2MgO B SiO2 + 2C Si + 2CO

C SiCl4 + 2Zn  2ZnCl2 + Si D SiH4 Si + 2H2

Câu 25: Muối nào có tính chất lưỡng tính?

A NaHSO4 B Na2CO3 C NaHCO3 D CaCO3

Câu 26: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?

Câu 27: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3 là

A H+ + OH- → HOH B 2H++ CO32- → CO2 + H2O

C Na+ + Cl- → NaCl D 2H+ + Na2CO3→ 2Na+ + CO2 + H2O

Câu 28: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na2O, NaOH, HCl B Al, HNO3 đặc,

KClO3

C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3.

Câu 29: Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

Trang 22

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng nhất? Cacbon và silic đều

A phản ứng được với NaOH.

B có tính khử và tính oxi hóa.

C có tính khử mạnh.

D có tính oxi hóa mạnh.

Câu 32: Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản ứng nào sai?

A SiO2 +4HF ���SiF4 + 2H2O B SiO2 +4HCl ���SiCl4 + 2H2O

C SiO2 +2C

0

t

�� �Si + 2CO D SiO2 +2Mg ��t0�Si + 2MgO

Câu 33: Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?

A CaCO3 + CO2+ H2O ���Ca(HCO3)2 B Ca(OH)2 + Na2CO3 ��� CaCO3 + 2NaOH

C CaCO3���CaO + CO2 D Ca(HCO3)2 ���CaCO3 + CO2+ H2O

Câu 34: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

Câu 36: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây?

A Đun SiO2 với NaOH nóng chảy

B Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng

C Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3

D Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl.

Câu 37: Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây?

A CuSO4, SiO2 H2SO4 (l) B F2, Mg, NaOH

Trang 23

C HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.

Câu 38: Khí CO không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao?

Câu 39: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y Chất rắn

X gồm

A Na2O, BaO, MgO, Al2O3 B Na2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3

C NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al D Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3

Câu 40: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi,thu được sản phẩm chất rắn gồm

Câu 41: Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là

A Nước Brom B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2

Câu 42: Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng quan sát được là

A Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan.

B Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt.

C Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

D Không có hiện tượng gì.

Câu 43: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là

A Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến

trong suốt

B Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực

đại sau đó giảm dần đến trong suốt

C Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay

D Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt

Câu 44: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?

A Không có hiện tượng gì.

B Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

C Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư.

D Có sủi bột khí không màu thoát ra.

Trang 24

Câu 45: Dung dịch muối X làm quỳ tím hóa xanh Dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím Trộn X

và Y thấy có kết tủa X và Y là cặp chất nào sau đây ?

A NaOH và K2SO4 B NaOH và FeCl3

C Na2CO3 và BaCl2 D K2CO3 và NaCl

Câu 46: Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất B làm quỳ tím hóa đỏ Trộn lẫn dung dịch

của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là :

A NaOH và K2SO4 B K2CO3 và FeCl3

C K2CO3 và Ba(NO3)2 D Na2CO3 và KNO3

Câu 47: Sục 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là

A 78,8 gam B 98,5 gam C 5,91 gam D 19,7 gam.

Câu 48: Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết tủa

có khối lượng là

A 10 gam B 0,4 gam C 4 gam D 12,6 gam.

Câu 49: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng

A chỉ có CaCO3 B chỉ có Ca(HCO3)2

C có CaCO3 và Ca(HCO3)2 D có Ca(HCO3)2 và CO2

Câu 50: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 (đkc) vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được khối lượng kết tủalà

Câu 51: Hấp thụ 0,224 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 52: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20% (d=1,22) thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng muối là

A 26,5 gam B 15,5 gam C 46,5 gam D 31 gam.

Câu 53: Khử hoàn toàn hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1 cần 8,96 lít CO (đktc) Phần trăm khối lượngcủa CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là

Trang 25

Câu 55: Cho 115g hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0,896 lít CO2 (đktc)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là

A 120 gam B 115,44 gam C 110 gam D 116,22 gam.

Câu 56: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất để nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau H2SO4; BaCl2;

Na2SO4

A phenolphtalein B dung dịch AgNO3 C dung dịch Na2CO3 D quỳ tím.

Câu 57: Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là

A 0,02 mol hoặc 0,04 mol B 0,02mol hoặc 0,05 mol.

C 0,01mol hoặc 0,03 mol D 0,03mol hoặc 0,04 mol.

Câu 60: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được

15,76 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 61: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Khối lượng CO2 tạo thành là

A 17,6 gam B 8,8 gam C 7,2 gam D 3,6 gam.

Câu 62: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và

Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của

Trang 26

Câu 65: Thêm từ từ đến hết 150 ml dung dịch (Na2CO3 1M và K2CO3 0,5 M) vào 250 ml dung dịch HCl 2Mthì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là

A 2,52 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 5,6 lít.

Câu 66: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2

0,75M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 69: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2

0,75M thấy tạo m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 70: Khử 4,64 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3;Fe3O4 có số mol bằng nhau và bằng khí CO dư thì thu được chất rắn Y Khí thoát ra sau phản ứng dược dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 1,97g kết tủa Khốilượng chất rắn Y là

Câu 71: Khử hoàn toàn 5,8g oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào bình nước vôi trong dư

tạo ra 10 g kết tủa Công thức phân tử của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được.

Câu 72: Cho 1,84 gam hỗn hợp 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672lít CO2 và dung dịch X (các khí đo ở đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là

A 1,17 gam B 2,17 gam C 3,17 gam D 2,71 gam

Câu 73: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng

dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

Trang 27

Câu 75: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (đktc), sau phản ứng thu được

0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là

A Fe3O4 và 0,224 B Fe2O3 và 0,448

C Fe3O4 và 0,448 D FeO và 0,224.

Câu 76: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

Trang 28

CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ

I MỨC ĐỘ BIẾT – HIỂU

Câu 1: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P

B gồm có C, H và các nguyên tố khác.

C bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

D thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

Câu 2: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2

Câu 3: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6 B C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

C CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl D NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

Câu 4: Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3 Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ?

Câu 5: Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2 Nhận xét nào sau đây đúng?

A Các chất trong dãy đều là hiđrocacbon.

B Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.

C Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.

D Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon.

Câu 6: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H

2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

5 dễ bay hơi, khó cháy

6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Các phát biểu đúng là

A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6.

Câu 7: Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?

A Độ tan trong nước lớn hơn B Độ bền nhiệt cao hơn.

C Tốc độ phản ứng nhanh hơn D Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

Trang 29

Câu 8: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?

A Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau

B Không bền ở nhiệt độ cao.

C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

Câu 9: Cấu tạo hoá học là

A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

Câu 10: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố

trong phân tử

C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong

phân tử

D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

Câu 11: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau

A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

Câu 12: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay

nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau

Trang 30

C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

D Liên kết ba gồm hai liên kết  và một liên kết .

Câu 14: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

B Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa

học khác nhau là những chất đồng đẳng

C Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất

đồng đẳng của nhau

D Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.

Câu 15: Các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều

nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

A đồng phân B đồng vị C đồng đẳng D đồng khối.

Câu 16: Hợp chất chứa một liên kết  trong phân tử thuộc loại hợp chất

Câu 17: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:

A Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.

B Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

C Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon

D Tất cả đều đúng.

Câu 18: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp

chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

A Công thức phân tử B Công thức tổng quát

C Công thức cấu tạo D Công thức đơn giản nhất.

Câu 19: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

B CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH

C CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3

D HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br

Câu 20: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi

H2O và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau

A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

C Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

Trang 31

D X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

Câu 21: Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở 126oC), nonan (sôi ở 151oC) Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

A Kết tinh B Chưng cất C Thăng hoa D Chiết.

Câu 22: Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T) Các chất đồng đẳng của nhau là

Câu 23: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3OCH3, CH3CHO C CH3CH2CH2OH,

C2H5OH D C4H10, C6H6.Câu 24: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có công thức phân tử tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z3 là

A HCOOCH3 B HOCH2CHO C CH3COOH D CH3OCHO

Câu 25: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?

A 1,2-đicloeten B but-2-en C pent-2-en D 2-metyl pent-2-en.

Câu 30: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2

(đkc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là

Trang 32

Câu 33: Chất hữu cơ X có thành phần % khối lượng C, H, O lần lượt là 40; 6,67; 53,33 Công thức phân tử

Câu 35: Một hiđrocacbon X mạch hở, thể khí Khối lượng của V lít khí này bằng 2 lần khối lượng của V lít

khí N2 ở cùng 1 điều kiện Chất X có công thức là

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được

CO2 và H2O có số mol bằng nhau Công thức đơn giản của X là

A C2H4O B C3H6O C C4H8O D C5H10O

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt vào các bình

đựng P2O5 và KOH dư, tỉ lệ khối lượng tăng lên của hai bình lần lượt là 9 : 44 Công thức của X là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp thu được 7,2g nước và 10,56g CO2 Hai hiđrocacbon là

A C2H4 và C3H6 B C2H2 và C3H4 C C2H6 và C3H8 D C2H6 và CH4

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một chất X (chứa C,H,O) cần dùng 8,96 lít O2 thu được 6,72 lít CO2 và 7,2g

H2O Các thể tích đo ở đktc Công thức phân tử của X

Trang 33

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 2,25 gam một hỗn hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O cần 0,1375 mol O2 thu được

CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là 5 Khối lượng phân tử của A là 90 đvC Công thức phân tử của A là

Câu 55: Một chất hữu cơ A có 51,3% C ; 9,4% H ; 12% N ; 27,3% O Tỉ khối hơi của A so với không khí là

4,034 công thức phân tử của A là

Trang 34

Câu 57: Đốt hoàn toàn 2,3g chất hữu cơ X cần V lít O2 Sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nước vôi trong

dư được 10g kết tủa và khối lượng bình tăng 7,1g Giá trị của V (đktc) và công thức phân tử của X

A 3,92 ; C4H10O B 3,36 ; C2H6O C 4,48 ; C3H8O D 5,6 ; CH4O

Câu 58: Đốt hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 đktc Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 có 19,7g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,5g Đun nóng dung dịch thu thêm 9,85g kết tủa Công thức phân tử của X là

A C3H8O B C2H6O C C2H6O2 D C2H6

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam Tỉ khối của X so với H2 bằng 15 Công thức phân tử của X là

A C2H6O B CH2O C C2H4O D CH2O2

Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam H2O và 168

ml N2 (đktc) Tỉ khối hơi của A so với không khí không vượt quá 4 Công thức phân tử của A là

A C5H5N B C6H9N C C7H9N D C6H7N

Câu 61: Đốt hoàn toàn 0,1mol hợp chất hữu cơ X cần 7,84 lít O2 thu được 5,6 lít CO2, 4,5g H2O và 5,3g

Na2CO3 Công thức phân tử của X là

A C3H5ONa B C3H2O4Na2 C C3H5O2Na D C3H7ONa

Câu 62: Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na2CO3 và 0,672 lít khí

CO2 Công thức đơn giản của X là

A CO2Na B CO2Na2 C C3O2Na D C2O2Na

Câu 63: Đốt hoàn toàn 5,8g hợp chất hữu cơ X cho 2,65g Na2CO3 ; 2,25g H2O và 12,1g CO2 Biết X chỉ có một nguyên tử oxi Chất X có công thức nào sau đây

A C6H5ONa B C2H5ONa C C6H5CH2ONa D C6H5COONa

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 64: Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác đốt 1 thểtích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất công thức phân tử củahợp chất đó là

A C2H5ON B C6H5ON2 C C2H5O2N D C2H6O2N

Câu 67: Đốt hoàn toàn hiđrocacbon X Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào 200ml Ca(OH)2 1M thấy có 10g kết tủa, khối lượng bình tăng 16,8g Lọc kết tủa đi dung dịch thu được có thể phản ứng với Ba(OH)2 dư Công thức của X là

A C3H8. B C2H6. C C3H4. D C3H6.

Trang 35

Câu 68: Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác đốt 1 thểtích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử củahợp chất đó là:

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ A cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều kiện nhiệt

độ và áp suất), sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O với mCO2 : mH2O = 44 : 9 Biết MA < 150 A có công thức phân tử là

A C4H6O B C8H8O C C8H8 D C2H2

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Công thức phân tử của Y là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C4H9N

Câu 72: Phân tích 0,31gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44 gam CO2 Mặt khác, nếu phân tích 0,31 gam X để toàn bộ N trong X chuyển thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M thì phần axit dư được trung hòa bởi 50 ml dung dịch NaOH 1,4M Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 1,38 gam Công thức phân tử của X là

A CH5N B C2H5N2 C C2H5N D CH6N

Câu 73: Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH

dư Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 0,194 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 0,8 gam Mặt khác nếu đốt cháy 0,186 gam chất X thì thu được 22,4 ml khí N2 (ở đktc) Biết rằng hợp chất X chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của hợp chất X là

A C6H6N2 B C6H7N C C6H9N D C5H7N

Câu 74: Phân tích 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,76 gam CO2 ; 0,9 gam H2O và 112 ml N2 đo ở 0oC và 2atm Nếu hóa hơi cũng 1,5 gam chất X ở 127o C và 1,64 atm người ta thu được 0,4 lít khí chất X Công thức phân tử của X là

A C2H5ON B C6H5ON2 C C2H5O2N D C2H6O2N

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO2, 0,09 gam H2O Mặt khác khi xác định clo trong hợp chất đó bằng dung dịch AgNO3 người ta thu được 1,435 gam AgCl Tỉ khối hơi của hợp chất so với hiđro bằng 42,5 Công thức phân tử của hợp chất là

A CH3Cl B C2H5Cl C CH2Cl2 D C2H4Cl2

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,4524 gam hợp chất A sinh ra 0,3318 gam CO2 và 0,2714 gam H2O Đun nóng 0,3682 gam chất A với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong A thành amoniac, rồi dẫn khí NH3 vào 20 ml dung dịch H2SO4 0,5 M Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3 cần dùng 7,7 ml dung dịch NaOH 1M Biết MA= 60 Công thức phân tử của A là

A CH4ON2 B C2H7N C C3H9N D CH4ON

Trang 36

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân tử của X là

A C2H5O2N B C3H5O2N C C3H7O2N D C2H7O2N

Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp

CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Công thức phân tử của X là

A C2H7O2N B C3H7O2N C C3H9O2N D C4H9N

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 gam CO2, 0,09 gam H2O Mặt khác khi xác định clo trong hợp chất đó bằng dung dịch AgNO3 người ta thu được 1,435 gam AgCl Tỉ khối hơi của hợp chất so với hiđro bằng 42,5 Công thức phân tử của hợp chất là

A CH3Cl B C2H5Cl C CH2Cl2 D C2H4Cl2

Câu 80: Phân tích 0,31gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44 gam CO2 Mặt khác, nếu phân tích 0,31 gam X để toàn bộ N trong X chuyển thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M thì phần axit dư được trung hòa bởi 50 ml dung dịch NaOH 1,4M Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 1,38 gam công thức phân tử của X là

Câu 5: Cho: Al4C3 + H2O → A + B Các chất A, B lần lượt là

A CH4 , Al2O3 B C2H6 , Al(OH)3 C C2H2 , Al(OH)3 D CH4 , Al(OH)3

Trang 37

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?

A Nung axetat natri khan với hỗn hợp vôi tôi xút

B Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

Câu 9: Tên gọi của (CH3)2CH-CH2-CH3 là

A Butan B iso-Butan C Pentan D 2-metyl butan.

Câu 10: Hợp chất nào sau đây là ankan?

Câu 11: Hidrocacbon no là

A hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

C hidrocacbon mà trong phân tử chứa 1 nối đôi gọi là hidrocacbon no

D hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố C và H

Câu 12: Gọi n là số cacbon trong phân tử ankan Ở điều kiện thường, ankan ở trạng thái khí có giá trị n

Câu 15: Khi xăng, dầu bị cháy thì không thể dùng nước dập tắt lửa vì

A xăng, dầu là những chất dễ cháy nổ.

B xăng dầu làm nước bốc cháy.

C xăng, dầu nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Trang 38

D xăng, dầu cháy khi gặp nước sẽ sinh ra chất hủy hoại môi trường xung quanh.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các ankan là chất tan tốt trong nước.

B Các ankan đều có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml

C Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon.

D Các ankan đều cho được phản ứng tách.

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 17: Hai chất 2-metyl propan và butan khác nhau về điểm nào ?

A Công thức cấu tạo B Số nguyên tử Cacbon

C Công thức phân tử D Số liên kết cộng hóa trị

Câu 18: Trường hợp nào dưới đây tên gọi của chất là đúng (gồm cả tên thay thế và tên thông dụng)?

Trang 39

Câu 23: Ankan C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 24: Hai ankan X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, có tổng khối lượng phân tử bằng 74 X và Y

lần lượt là

A propan, butan B etan, propan C metan, etan D metan, butan.

Câu 25: Iso pentan có số nguyên tử C bậc 1 là

Câu 26: Ankan nào sau đây không cho được phản ứng tách hiđro?

A 2 – metylpropan B Propan C Metan D Etan.

Câu 27: Ankan X tác dụng với khí Cl2/to thu được hỗn hợp dẫn xuất monoclo duy nhất Tên của X có thể là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 6,75g một ankan X thu được 19,8 g khí CO2 X là

Câu 33: Oxi hóa hoàn toàn một hiđrocacbon no X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) xà 2,7gamnước, tỉ khối hơi của X so với nitơ là 2,5 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankan A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 20 gamkết tủa A là

Câu 35: Clo hóa 4,4g một ankan A thu được 7,85 gam dẫn xuất monoclo công thức phân tử của ankan A là

Ngày đăng: 28/02/2020, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w