Có nhiều phương pháp đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên, mà ta có thể liệt kê như sau: phương pháp bảng điểm, phương pháp xếp hạng luân phiên, phương pháp so sánh từng cặp, phương pháp phê bình lưu giữ, phương pháp quan sát hành vi, phương pháp Quản trị bằng mục tiêu (MBO), phương pháp đánh giá thực hiện công việc bằng định lượng, phương pháp phỏng vấn đánh giá... Mời các bạn cùng tham khảo ưu nhược điểm của các phương pháp trong bài viết dưới đây.
Trang 16. Phương pháp Qu n tr b ng m c tiêu (MBO)ả ị ằ ụ
7. Phương pháp đánh giá th c hi n công vi c b ng đ nh lự ệ ệ ằ ị ượng
Trang 2Không h u ích cho t v n v i ngữ ư ấ ớ ười lao đ ngộ
Không h u ích cho vi c trao ph n thữ ệ ầ ưởng
Không h u ích cho vi c đ b tữ ệ ề ạ
Đánh giá theo hành vi:
u đi m:
Ư ể
S d ng các y u t th c hi n c thử ụ ế ố ự ệ ụ ể
D ch p nh n cho ngễ ấ ậ ười lao đ ng và nh ng ngộ ữ ười th c hi n tuy t h o.ự ệ ệ ả
R t h u ích cho vi c cung c p các thông tin ph n h i.ấ ữ ệ ấ ả ồ
Là công b ng cho các quy t đ nh khen thằ ế ị ưởng và đ b t.ề ạ
Nh ượ c đi m: ể
Có th r t t n kém th i gian đ xây d ng và th c hi n.ể ấ ố ờ ể ự ự ệ
Có th r t t n kém đ phát tri n.ể ấ ố ể ể
Có nh ng ti m năng c a sai l ch khi cho đi m.ữ ề ủ ệ ể
Đánh giá theo k t qu công vi c:ế ả ệ
D ch p nh n cho ngễ ấ ậ ười lao đ ng và nh ng ngộ ữ ười th c hi n tuy t h o.ự ệ ệ ả
G n vi c th c hi n nhi m v c a cá nhân v i m c tiêu c a t ch c.ắ ệ ự ệ ệ ụ ủ ớ ụ ủ ổ ứ
R t t t cho các quy t đ nh khen thấ ố ế ị ưởng và đ b t.ề ạ
Nh ượ c đi m: ể
R t t n th i gian đ xây d ng và th c hi nấ ố ờ ể ự ự ệ
Ch y theo k t qu có th b ng m i cáchạ ế ả ể ằ ọ
Không khuy n khích s h p tácế ự ợ
Có th s d ng các tiêu chí không tính đ n các đi u ki n th c hi n nhi m v ể ử ụ ế ề ệ ự ệ ệ ụ
V cách th c hi n so sánh đ đánh giá cũng có 2 phề ự ệ ể ương pháp:
Trang 4Thông tin ph n h i c th và h u íchả ồ ụ ể ữ
Tránh các mâu thu n tr c ti p gi a nhân viênẫ ự ế ữ
Trang 5Đây là phương pháp đ n gi n nh t đ đánh giá tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên.ơ ả ấ ể ự ệ ệ ủTheo phương pháp này, trong b ng s li t kê nh ng yêu c u ch y u đ i v i nhân viên khiả ẽ ệ ữ ầ ủ ế ố ớ
th c hi n công vi c nh : S lự ệ ệ ư ố ượng, ch t lấ ượng công vi c, tác phong, tính sáng t o, ý th cệ ạ ứ trách nhi m …ệ
M i nhân viên s đỗ ẽ ược đánh giá theo yêu c u, sau đó t ng h p l i và có k t qu chung vầ ổ ợ ạ ế ả ề tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên đó.ự ệ ệ ủ
Các y u tế ố Đi m đánh giáể Gi i thíchả
1. Kh i lố ượng công vi cệ
Trang 6STT Các tiêu chí Đi m đánh giáể Ghi chú
1 Kh i lố ượng công vi cệ
Trang 73
2
1
Trang 8Không đ t yêu c u (kém): Nhân viên không th a mãn, không đáp ng đạ ầ ỏ ứ ược các yêu
c u, tiêu chí đánh giá. Anh hầ ưởng nghiêm tr ng đ n ch t lọ ế ấ ượng công vi c.ệ
Đ i v i thang đi m t i đa là 5 thì các m c đ c a thang đi m thố ớ ể ố ứ ộ ủ ể ường nh sau:ư
Xu t s c (t t) Trên 4,80ấ ắ ố
Trên m c yêu c u (khá) T 3,81 – 4,80ứ ầ ừ
Đ t yêu c u (trung bình) T 3,00 – 3,80ạ ầ ừ
Dưới m c yêu c u (y u) T 2,00 – 2,99ứ ầ ế ừ
Không đ t yêu c u (kém) Dạ ầ ưới 1,99
Trang 9Đi u khó khăn nh t là c n ph i xác đ nh m t cách c th các yêu c u c a các tiêu chí. D aề ấ ầ ả ị ộ ụ ể ầ ủ ự vào các yêu c u đó ngầ ười đánh giá có th cho đi m m t cách tể ể ộ ương đ i chính xác các tiêu chíố đánh giá.
Nh n xét: Phậ ương pháp này đ n gi n, song ít chính xác vì m c đ đánh giá có tính ch t ángơ ả ứ ộ ấ
ch ng. (Đây là phừ ương pháp đánh giá tương đ i).ố
PH ƯƠ NG PHÁP SO SÁNH T NG C P Ừ Ặ
Trang 10Phương pháp này người ta đ a ra nhi u ngư ề ườ ểi đ so sánh theo t ng c p, và cho đi m theoừ ặ ể nguyên t c sau đây:ắ
vi c. Vi c s p x p cũng r t nh y c m v i các sai l m trong đánh giá, ch y u là do ch tiêuệ ệ ắ ế ấ ạ ả ớ ầ ủ ế ỉ
v hi u qu công vi c ít khi đề ệ ả ệ ược xác đ nh rõ ràng. Đôi khi, chúng ta bu c ph i phân bi tị ộ ả ệ
nh ng nhân viên khi mà hi u qu công vi c c a h khá gi ng nhau.ữ ệ ả ệ ủ ọ ố
Phương pháp phê bình l u giư ữ
Phương pháp này thì lãnh đ o ghi l i nh ng sai l m, tr c tr c l n hay nh ng k t qu r t t iạ ạ ữ ầ ụ ặ ớ ữ ế ả ấ ồ trong vi c th c hi n công vi c c a nhân viên. Nghĩa là nh ng nhân viên th c hi n công vi cệ ự ệ ệ ủ ữ ự ệ ệ
r t t t ho c r t y u s đấ ố ặ ấ ế ẽ ược đánh giá riêng
Trang 11Phương pháp này giúp các nhà lãnh đ o chú ý đ n nh ng sai sót l n c a nhân viên đ nh cạ ế ữ ớ ủ ể ắ
nh đ ng viên t o đi u ki n giúp đ nhân viên tránh b t nh ng sai l m.ở ộ ạ ề ệ ỡ ớ ữ ầ
Phương pháp quan sát hành vi
Phương pháp này được th c hi n trên c s quan sát hành vi th c hiên công vi c c a nhânự ệ ơ ở ự ệ ủ viên
Nh ng hành vi c n quan sát đ i v i nhân viên n u ăn trong khách s n lo i trung bình g m có:ữ ầ ố ớ ấ ạ ạ ồ
Không đ khách hàng phàn nàn v ch t lể ề ấ ượng món ăn
Trình bày các món ăn đ p, t o mùi th m ngonẹ ạ ơ
Không lãng phí th c ph mự ẩ
Chu n b cho b a ăn sauẩ ị ữ
V sinh b n ch u s ch s , không thò tay vào món ăn …ệ ồ ậ ạ ẽ
Người đánh giá s s d ng t ki m tra hành vi, và cho đi m ki m tra m i hành đ ng c aẽ ử ụ ờ ể ể ể ọ ộ ủ nhân viên mà anh ta quan sát được. T ki m tra hành vi có th bao g m c các hành vi t t vàờ ể ể ồ ả ố
x u. Hành vi t t đấ ố ược cho đi m t t, hành vi x u để ố ấ ược cho đi m x u. Đi m đánh giá hi uể ấ ể ệ
qu c a m t nhân viên b ng t ng s đi m c a các hành vi đã đả ủ ộ ằ ổ ố ể ủ ược ki m tra.ể
u đi m:
Ư ể
Th y rõ đấ ược các hành vi c a nhân viênủ
Gi m nh ng sai l m có liên quan t i vi c đánh giá c a ngả ữ ầ ớ ệ ủ ười cho đi m (nh ng khôngể ư
gi m đả ược sai l m do quan sát).ầ
Nhược đi m:ể
Xây d ng nh ng thang đi m này thự ữ ể ường t n kém c v th i gian l n ti n b c.ố ả ề ờ ẫ ề ạ
Đôi khi công vi c ghi chép b b qua.ệ ị ỏ
Người lao đ ng không tho i mái khi bi t r ng ngộ ả ế ằ ười lãnh đ o ghi chép l i nh ng hànhạ ạ ữ
vi y u kém c a mình.ế ủ
Phương pháp Qu n tr b ng m c tiêu (MBO)ả ị ằ ụ
Phương pháp này t o ra m t s c i m trong đánh giá, nó hạ ộ ự ở ở ướng t i s t giác nhi u h n choớ ự ự ề ơ nhân viên. Trình t th c hi n có th nh sau:ự ự ệ ể ư
Trang 12Nhân viên g p g riêng v i c p qu n lý c a mình đ cùng th o lu n và đ a ra cácặ ỡ ớ ấ ả ủ ể ả ậ ư
m c tiêu l n nh Các m c tiêu ph i đụ ớ ỏ ụ ả ược mô t rõ ràng b ng các con s c th v iả ằ ố ụ ể ớ
th i gian hoàn thành.ờ
Nhà qu n lý cùng v i nhân viên phát tri n k ho ch hành đ ng đ các nhân viên theoả ớ ể ế ạ ộ ể
đó mà theo đu i các m c tiêu c a mình. Các m c tiêu và k ho ch hành đ ng này cungổ ụ ủ ụ ế ạ ộ
c p nh ng ch d n mà qua đó các nhân viên có th đánh giá hi u qu c a mình.ấ ữ ỉ ẫ ể ệ ả ủ
Nhà qu n lý ph i đ nh k g p g nhân viên c a mình đ đánh giá ti n đ c a h trongả ả ị ỳ ặ ỡ ủ ể ế ộ ủ ọ
vi c theo đu i m c tiêu.ệ ổ ụ
Qu n lý theo m c tiêu (MBO) ả ụ
M t l i th c a MBO là các nhà qu n lý có th th y vi c mô t hi u qu c a nhân viên ti nộ ợ ế ủ ả ể ấ ệ ả ệ ả ủ ệ
l i h n vi c đánh giá h MBO th c ch t là m t chợ ơ ệ ọ ự ấ ộ ương trình t đánh giá c a ngự ủ ười lao
đ ng. Trong b t k tình hu ng nào, nghiên c u cũng ch ra r ng MBO thộ ấ ỳ ố ứ ỉ ằ ường có hi u qu t tệ ả ố
đ i v i năng su t lao đ ng và th a mãn ngh nghi p c a nhân viên.ố ớ ấ ộ ỏ ề ệ ủ
Tuy nhiên, các nhà qu n lý thả ường thi u kinh nghi m giao ti p c n thi t đ th c hi n vi cế ệ ế ầ ế ể ự ệ ệ
ki m tra k t qu b ng phể ế ả ằ ương pháp MBO và có th không t o ra s khuy n khích. Ngoài ra,ể ạ ự ế
Trang 13vi c coi vai trò c a ngệ ủ ười qu n lý nh m t ngả ư ộ ười giúp đ có th mâu thu n v i cung cáchỡ ể ẫ ớ hàng ngày c a ngủ ười qu n lý.ả
Nh ng h n ch c a Qu n tr m c tiêu đã c n tr nh ng c g ng áp d ng nó. Vi t namữ ạ ế ủ ả ị ụ ả ở ữ ố ắ ụ Ở ệ
h u nh ch a có doanh nghi p nào áp d ng phầ ư ư ệ ụ ương pháp MBO
Phương pháp đánh giá b ng đ nh lằ ị ượng
ph ng pháp này ng i ta c g ng đ nh l ng các tiêu th c đ đánh giá và có s phân bi t
m c đ quan tr ng cho các tiêu th c. Trình t th c hi n nh sau:ứ ộ ọ ứ ự ự ệ ư
1. Trước h t c n ph i xác đ nh đế ầ ả ị ược nh ng nhóm yêu c u ch y u đ i v i năng l cữ ầ ủ ế ố ớ ự
th c hi n công vi c c a nhân viên trong t ng lo i công vi cự ệ ệ ủ ừ ạ ệ
Đ i v i nhân viên bán hàng hóa có th đ t ra các nhóm yêu c u sau đây:ố ớ ể ặ ầ
Ki n th c hi u bi t chung v hàng hóa (K1)ế ứ ể ế ề
Kh năng giao d ch v i khách hàng (K2)ả ị ớ
Kh năng giao d ch tính toán v ti n b c (K3)ả ị ề ề ạ
Kh năng ph c v (K4)ả ụ ụ
Ngay th ng và có lẳ ương tâm (K5)
Kh năng t ch c s p x p qu y hàng (K6)ả ổ ứ ắ ế ầ
Kh năng ghi chép s sách (K7)ả ổ
Kh năng m c c v i khách hàng (K8)ả ặ ả ớ
S c kh e (K9)ứ ỏ
Ngo i hình (K10)ạ
2. Đánh giá t m quan tr ng c a m i nhóm yêu c u (Ký hi u là R). Đ n gi n nh t là ta sầ ọ ủ ỗ ầ ệ ơ ả ấ ử
d ng nhi u chuyên gia cho đi m r i l y đi m trung bình.ụ ề ể ồ ấ ể
Trong ví d trên ta có:ụ
Đi m 10 t i đaể ố
Các nhóm yêu c u th c hi n công vi cầ ự ệ ệ
Trang 143. Phân lo i m c đ th a mãn các yêu c u v i năng l c th c hi n công vi c th c hi nạ ứ ộ ỏ ầ ớ ự ự ệ ệ ự ệ
c a nhân viên.ủ
M i nhóm yêu c u đỗ ầ ược chia làm 5 m c đ : Xu t s c, Khá, trung bình, y u, kém.ứ ộ ấ ắ ế
M c đ kém th hi n nhân viên hoàn toàn không đáp ng đứ ộ ể ệ ứ ược yêu c u th c hi n công vi c,ầ ự ệ ệ
có th cho ngh vi c, x ng đáng 12 đi m.ể ỉ ệ ứ ể
M c đ xu t s c th hi n nhân viên hoàn toàn đáp ng yêu c u cao nh t v m t đó và x ngứ ộ ấ ắ ể ệ ứ ầ ấ ề ặ ứ đáng cho đi m 9 – 10.ể
m i m c đ nên có các minh h a c th cho nhân viên hi u đ c th nào là xu t s c, khá,
m u mã, ch tẫ ấ
lượng Hi u tínhể năng, tác d ng vàụ cách th c s d ngứ ử ụ các lo i hàngạ
Phân bi t đệ ượ c
s khác bi tự ệ
gi a các m tữ ặ hàng tương tự
v m u mã,ề ẫ
ch t lấ ượ ng
m t cách rõộ ràng
Bi t hế ướ ng
d n choẫ khách hàng cách sử
m t cách thôộ thi nể
Không n mắ
được cách sử
d ng c aụ ủ nhi u lo iề ạ hàng trong
qu y.ầ
Trang 15hướng d n khách.ẫ Vui v , c i mẻ ở ở
v i khách hàng,ớ làm cho khách hàng tho i mái, tinả
tưởng
M m m ng,ề ỏ vui v v iẻ ớ khách hàng,
bi t cách ki mế ề
ch b n thân,ế ả bình tĩnh đ iố
v i khách hàngớ khó tính, nóng
n yả
Ít ni m nề ở
m i chàoờ khách hàng
T ra khóỏ
ch u côngị khai đ i v iố ớ
nh ng kháchữ hàng khó tính
Thường x yả
ra tranh cãi
v i kháchớ hàng nóng tính. B kháchị hàng nhi uề
Tính toán giao
d ch chính xác.ị
Tính toán giao d chị chính xác,
nh ng t cư ố
đ ch mộ ậ
Tính toán
ch m ,đôiậ khi còn x yả
ra nh m l nầ ẫ nhỏ
Cân đong, đo
đ m, bao hàngế chính xác, t cố
đ bình thộ ường
Cân đong đo
đ m baoế hàng chính xác, t c đố ộ
c a r i ,quên trủ ơ ả
l i cho khách hàngạ
Tính toán, cân đong, đo đ mế
đ y đ , chínhầ ủ xác
Đôi khi có
s sót nhơ ỏ trong vi cệ cân đo, đ mế cho khách hàng
Phát hi n raệ
s nh m l nự ầ ẫ
c a kháchủ hàng c tìnhố
l điờ
Tính gian ti nề
c a kháchủ hàng và cân đong không
B trí t nố ố nhi u di nề ệ
B trí l nố ộ
x n, ch ngộ ồ
Trang 16s p x pắ ế
qu yầ
hàng
h p d n kháchấ ẫ hàng
nh ngư không ngăn
n pắ và không h pấ
d n kháchẫ hàng
tích Hàng bày không
Ghi đ y đầ ủ chính xác, rõ ràng
Ghi đ y đầ ủ chính xác
nh ng m tư ấ nhi u th iề ờ gian
Ghi chép l nộ
x n, khôngộ
rõ ràng, đôi khi b sótỏ
nh tấ
Bi t thuy tế ế
ph c kháchụ hàng
T ra khóỏ
ch u khiị khách hàng năn n b tỉ ớ giá
Không có
khả năng thuy t ph cế ụ KH
Thường mua bán hớ
S c kh eứ ỏ
Có kh năng làmả
vi c v i cệ ớ ường độ cao, làm thêm giờ
B o đ m đả ả ủ
th i gian làmờ
vi c, có thệ ể làm thêm giờ
B o đ mả ả qui đ nh th iị ờ gian làm
vi c, khôngệ
có kh năngả làm vi cệ căng
Thường tỏ
ra m t m iệ ỏ
v cu i ca,ề ố ngày công đủ
Đ u tóc trangầ
ph c l ch s ,ụ ị ự
được khách hàng c m tìnhả
Trang ph c,ụ
đ u tóc g nầ ọ gàng
Đôi khi ch aư
th t g nậ ọ gàng trong trang ph c,ụ
đ u tócầ
M t v sinh,ấ ệ lôi thôi lu mộ thu mộ
Trang 174. Đánh giá t ng h p v hi u qu th c hi n công vi c c a nhân viên:ổ ợ ề ệ ả ự ệ ệ ủ
M t nhân viên có th đáp ng xu t s c yêu c u này, khá yêu c u khác. Đánh giá t ng h pộ ể ứ ấ ắ ầ ở ầ ổ ợ
v năng l c th c hi n công vi c c a nhân viên s đề ự ự ệ ệ ủ ẽ ược tính theo công th c:ứ
Trong đó: Ri S đi m ch t m quan tr ng c a nhóm yêu c u i c n đánh giáố ể ỉ ầ ọ ủ ầ ầ
Gi Là s đi m ch m c đ th a mãn nhóm yêu c u i trong th c hi n công vi c c a nhânố ể ỉ ứ ộ ỏ ầ ự ệ ệ ủ viên: Xu t s c 9 10, Khá 78, Trung bình 56, Y u 34, Kém 12.ấ ắ ế
K t qu phân lo i cu i cùng v hi u qu th c hi n công vi c c a nhân viên d a theo nguyênế ả ạ ố ề ệ ả ự ệ ệ ủ ự
Ph bi n k t qu đánh giáổ ế ế ả
Có nh ng cách th c sau đây đ ph bi n k t qu vi c đánh giá hi u qu làm vi c c a nhânữ ứ ể ổ ế ế ả ệ ệ ả ệ ủ viên:
Các báo cáo chính th cứ
Ph ng v nỏ ấ
Ph ng v n ngày nay v a là m t cách th c đ ph bi n k t qu đánh giá m t cách chính th cỏ ấ ừ ộ ứ ể ổ ế ế ả ộ ứ
nh ng đ ng th i qua đó cũng là m t phư ồ ờ ộ ương pháp đánh giá
Trang 18Khi vi c đánh giá đệ ược ti n hành vì m c đích hành chính, các cu c ph ng v n đánh giá đế ụ ộ ỏ ấ ượ cdùng đ giao ti p v i nhân viên v k t qu c a quá trình đánh giá (ví d tăng lể ế ớ ề ế ả ủ ụ ương, đ b t,ề ạ
th i h i).ả ồ
Khi vi c đánh giá hi u qu đệ ệ ả ược ti n hành vì m c tiêu phát tri n, các cu c ph ng v n đánhế ụ ể ộ ỏ ấ giá được dùng đ đánh giá hi u qu , c ng c các hành vi mong mu n, v ch ra nh ng y uể ệ ả ủ ố ố ạ ữ ế kém và xây d ng k ho ch đ c i thi n.ự ế ạ ể ả ệ
T t nh t là nên ti n hành hai cu c ph ng v n riêng cho các m c đích này.ố ấ ế ộ ỏ ấ ụ
Có 3 cách th c ti n hành ph ng v n đánh giá hi u qu : trao đ i, nói và nghe, gi i quy t v nứ ế ỏ ấ ệ ả ổ ả ế ấ
đ ề
Trao đ i (“nói và gi i thích”): Thuy t ph c là cách th c đổ ả ế ụ ứ ược các nhà qu n lý s d ngả ử ụ nhi u nh t. Cách th c này bao g m trao đ i v i nhân viên k t qu đánh giá hi u quề ấ ứ ồ ổ ớ ế ả ệ ả làm vi c c a h , sau đó đ ng viên, thuy t ph c h th c hi n k ho ch c i thi n. Nhàệ ủ ọ ộ ế ụ ọ ự ệ ế ạ ả ệ
qu n lý s d ng bi n pháp này tác đ ng t i nhân viên nh m t ngả ử ụ ệ ộ ớ ư ộ ười đánh giá v i giớ ả
đ nh r ng nhân viên đó s n sàng s a ch a nh ng khuy t đi m n u nh anh ta đị ằ ẵ ử ữ ữ ế ể ế ư ượ c
bi t v đi u đó.ế ề ề
Nói và nghe: Nhà qu n lý cũng hành đ ng nh m t ngả ộ ư ộ ười xét x , nh ng trong trử ư ườ ng
h p này nhà qu n lý cũng khuy n khích nh ng thông tin ngợ ả ế ữ ược chi u t nhân viên.ề ừ Nhà qu n lý v n d ng bi n pháp nghe tích c c và ph n ng l i ho c ch nh l i cáchả ậ ụ ệ ự ả ứ ạ ặ ỉ ạ nhìn c a nhân viên, đi u này làm gi m c m giác ch ng đ c a nhân viên và khuy nủ ề ả ả ố ỡ ủ ế khích mong mu n s a ch a.ố ử ữ
Gi i quy t v n đ : Cách th c này ít đả ế ấ ề ứ ược các nhà qu n lý áp d ng. M c đích c a cáchả ụ ụ ủ
th c này là khuy n khích s phát tri n c a nhân viên b ng cách th o lu n v nh ngứ ế ự ể ủ ằ ả ậ ề ữ
đi u c n tr nhân viên đ t đề ả ở ạ ược hi u qu mong mu n. V i cách này, nhà qu n lý tácệ ả ố ớ ả
đ ng nh m t ngộ ư ộ ười giúp đ h n là m t ngỡ ơ ộ ười xét x Nhà qu n lý nghe, ph n x l iử ả ả ạ ạ
ho c ch n ch nh l i cách nhìn c a nhân viên và làm vi c v i nhân viên đ xây d ngặ ấ ỉ ạ ủ ệ ớ ể ự
l i các bi n pháp kh c ph c các tr ng i đó. Nhi u nghiên c u đã ch ra r ng ph nạ ệ ắ ụ ở ạ ề ứ ỉ ằ ả
ng c a nhân viên đ i v i vi c ki m tra hi u qu thu n l i nh t n u s d ng ph ng
pháp gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Trang 194. Quan tâm đ n vai trò c a nhà qu n lý đ iế ủ ả ố
v i vi c th c hi n c a ngớ ệ ự ệ ủ ười lao đ ngộ
5. Chú tr ng vào vi c th c hi n nhi m vọ ệ ự ệ ệ ụ
trong tương lai
1. Thuy t gi ng ngế ả ười lao đ ng.ộ
2. Tr n l n các k t qu đánh giá v iộ ẫ ế ả ớ các ch đ lủ ề ương b ng, thăng ti n.ổ ế
4. T i thi u hóa s phê phánố ể ự
5. Thay đ i hành vi ch không thay đ i con ngổ ứ ổ ười
6. Chú tr ng vào vi c gi i quy t v n đọ ệ ả ế ấ ề
Ph ng v n đánh giá cũng có hi u qu h n khi ngỏ ấ ệ ả ơ ười qu n lý là ngả ười ch u đ ng không quáị ự phê phán. S ch u đ ng, m m m ng c a ngự ị ự ề ỏ ủ ười qu n lý làm cho nhân viên d dàng ti p thu ýả ễ ế