1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Các phương pháp đánh giá nhân viên trong quản trị nguồn nhân lực

26 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 467,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có nhiều phương pháp đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên, mà ta có thể liệt kê như sau: phương pháp bảng điểm, phương pháp xếp hạng luân phiên, phương pháp so sánh từng cặp, phương pháp phê bình lưu giữ, phương pháp quan sát hành vi, phương pháp Quản trị bằng mục tiêu (MBO), phương pháp đánh giá thực hiện công việc bằng định lượng, phương pháp phỏng vấn đánh giá... Mời các bạn cùng tham khảo ưu nhược điểm của các phương pháp trong bài viết dưới đây.

Trang 1

6. Phương pháp Qu n tr  b ng m c tiêu (MBO)ả ị ằ ụ

7. Phương pháp đánh giá th c hi n công vi c b ng đ nh lự ệ ệ ằ ị ượng

Trang 2

Không h u ích cho t  v n v i ngữ ư ấ ớ ười lao đ ngộ

Không h u ích cho vi c trao ph n thữ ệ ầ ưởng

Không h u ích cho vi c đ  b tữ ệ ề ạ

 Đánh giá theo hành vi:

u đi m:

Ư ể

S  d ng các y u t  th c hi n c  thử ụ ế ố ự ệ ụ ể

D  ch p nh n cho ngễ ấ ậ ười lao đ ng và nh ng ngộ ữ ười th c hi n tuy t h o.ự ệ ệ ả

R t h u ích cho vi c cung c p các thông tin ph n h i.ấ ữ ệ ấ ả ồ

Là công b ng cho các quy t đ nh khen thằ ế ị ưởng và đ  b t.ề ạ

Nh ượ c đi m: ể

Có th  r t t n kém th i gian đ  xây d ng và th c hi n.ể ấ ố ờ ể ự ự ệ

Có th  r t t n kém đ  phát tri n.ể ấ ố ể ể

Có nh ng ti m năng c a sai l ch khi cho đi m.ữ ề ủ ệ ể

 Đánh giá theo k t qu  công vi c:ế ả ệ

D  ch p nh n cho ngễ ấ ậ ười lao đ ng và nh ng ngộ ữ ười th c hi n tuy t h o.ự ệ ệ ả

G n vi c th c hi n nhi m v  c a cá nhân v i m c tiêu c a t  ch c.ắ ệ ự ệ ệ ụ ủ ớ ụ ủ ổ ứ

R t t t cho các quy t đ nh khen thấ ố ế ị ưởng và đ  b t.ề ạ

Nh ượ c đi m: ể

R t t n th i gian đ  xây d ng và th c hi nấ ố ờ ể ự ự ệ

Ch y theo k t qu  có th  b ng m i cáchạ ế ả ể ằ ọ

Không khuy n khích s  h p tácế ự ợ

Có th  s  d ng các tiêu chí không tính đ n các đi u ki n th c hi n nhi m v ể ử ụ ế ề ệ ự ệ ệ ụ

V  cách th c hi n so sánh đ  đánh giá cũng có 2 phề ự ệ ể ương pháp:

Trang 4

Thông tin ph n h i c  th  và h u íchả ồ ụ ể ữ

Tránh các mâu thu n tr c ti p gi a nhân viênẫ ự ế ữ

Trang 5

Đây là phương pháp đ n gi n nh t đ  đánh giá tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên.ơ ả ấ ể ự ệ ệ ủTheo phương pháp này, trong b ng s  li t kê nh ng yêu c u ch  y u đ i v i nhân viên khiả ẽ ệ ữ ầ ủ ế ố ớ  

th c hi n công vi c nh : S  lự ệ ệ ư ố ượng, ch t lấ ượng công vi c, tác phong, tính sáng t o, ý th cệ ạ ứ  trách nhi m …ệ

M i nhân viên s  đỗ ẽ ược đánh giá theo yêu c u, sau đó t ng h p l i và có k t qu  chung vầ ổ ợ ạ ế ả ề tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên đó.ự ệ ệ ủ

Các y u tế ố Đi m đánh giáể Gi i thíchả

1. Kh i lố ượng công vi cệ

Trang 6

STT Các tiêu chí Đi m đánh giáể Ghi chú

1 Kh i lố ượng công vi cệ

Trang 7

3

2

1

Trang 8

Không đ t yêu c u (kém): Nhân viên không th a mãn, không đáp  ng đạ ầ ỏ ứ ược các yêu 

c u, tiêu chí đánh giá. Anh hầ ưởng nghiêm tr ng đ n ch t lọ ế ấ ượng công vi c.ệ

Đ i v i thang đi m t i đa là 5 thì các m c đ  c a thang đi m thố ớ ể ố ứ ộ ủ ể ường nh  sau:ư

Xu t s c (t t) Trên 4,80ấ ắ ố

Trên m c yêu c u (khá) T  3,81 – 4,80ứ ầ ừ

Đ t yêu c u (trung bình) T  3,00 – 3,80ạ ầ ừ

Dưới m c yêu c u (y u) T  2,00 – 2,99ứ ầ ế ừ

Không đ t yêu c u (kém) Dạ ầ ưới 1,99

Trang 9

Đi u khó khăn nh t là c n ph i xác đ nh m t cách c  th  các yêu c u c a các tiêu chí. D aề ấ ầ ả ị ộ ụ ể ầ ủ ự  vào các yêu c u đó ngầ ười đánh giá có th  cho đi m m t cách tể ể ộ ương đ i chính xác các tiêu chíố  đánh giá.

Nh n xét: Phậ ương pháp này đ n gi n, song ít chính xác vì m c đ  đánh giá có tính ch t ángơ ả ứ ộ ấ  

ch ng. (Đây là phừ ương pháp đánh giá tương đ i).ố

PH ƯƠ NG PHÁP SO SÁNH T NG C P Ừ Ặ

Trang 10

Phương pháp này người ta đ a ra nhi u ngư ề ườ ểi đ  so sánh theo t ng c p, và cho đi m theoừ ặ ể  nguyên t c sau đây:ắ

vi c. Vi c s p x p cũng r t nh y c m v i các sai l m trong đánh giá, ch  y u là do ch  tiêuệ ệ ắ ế ấ ạ ả ớ ầ ủ ế ỉ  

v  hi u qu  công vi c ít khi đề ệ ả ệ ược xác đ nh rõ ràng. Đôi khi, chúng ta bu c ph i phân bi tị ộ ả ệ  

nh ng nhân viên khi mà hi u qu  công vi c c a h  khá gi ng nhau.ữ ệ ả ệ ủ ọ ố

Phương pháp phê bình l u giư ữ

Phương pháp này thì lãnh đ o ghi l i nh ng sai l m, tr c tr c l n hay nh ng k t qu  r t t iạ ạ ữ ầ ụ ặ ớ ữ ế ả ấ ồ  trong vi c th c hi n công vi c c a nhân viên. Nghĩa là nh ng nhân viên th c hi n công vi cệ ự ệ ệ ủ ữ ự ệ ệ  

r t t t ho c r t y u s  đấ ố ặ ấ ế ẽ ược đánh giá riêng

Trang 11

Phương pháp này giúp các nhà lãnh đ o chú ý đ n nh ng sai sót l n c a nhân viên đ  nh cạ ế ữ ớ ủ ể ắ  

nh  đ ng viên t o đi u ki n giúp đ  nhân viên tránh b t nh ng sai l m.ở ộ ạ ề ệ ỡ ớ ữ ầ

Phương pháp quan sát hành vi

Phương pháp này được th c hi n trên c  s  quan sát hành vi th c hiên công vi c c a nhânự ệ ơ ở ự ệ ủ  viên

Nh ng hành vi c n quan sát đ i v i nhân viên n u ăn trong khách s n lo i trung bình g m có:ữ ầ ố ớ ấ ạ ạ ồ

Không đ  khách hàng phàn nàn v  ch t lể ề ấ ượng món ăn

Trình bày các món ăn đ p, t o mùi th m ngonẹ ạ ơ

Không lãng phí th c ph mự ẩ

Chu n b  cho b a ăn sauẩ ị ữ

V  sinh b n ch u s ch s , không thò tay vào món ăn …ệ ồ ậ ạ ẽ

Người đánh giá s  s  d ng t  ki m tra hành vi, và cho đi m ki m tra m i hành đ ng c aẽ ử ụ ờ ể ể ể ọ ộ ủ  nhân viên mà anh ta quan sát được. T  ki m tra hành vi có th  bao g m c  các hành vi t t vàờ ể ể ồ ả ố  

x u. Hành vi t t đấ ố ược cho đi m t t, hành vi x u để ố ấ ược cho đi m x u. Đi m đánh giá hi uể ấ ể ệ  

qu  c a m t nhân viên b ng t ng s  đi m c a các hành vi đã đả ủ ộ ằ ổ ố ể ủ ược ki m tra.ể

u đi m:

Ư ể

Th y rõ đấ ược các hành vi c a nhân viênủ

Gi m nh ng sai l m có liên quan t i vi c đánh giá c a ngả ữ ầ ớ ệ ủ ười cho đi m (nh ng khôngể ư  

gi m đả ược sai l m do quan sát).ầ

Nhược đi m:ể

Xây d ng nh ng thang đi m này thự ữ ể ường t n kém c  v  th i gian l n ti n b c.ố ả ề ờ ẫ ề ạ

Đôi khi công vi c ghi chép b  b  qua.ệ ị ỏ

Người lao đ ng không tho i mái khi bi t r ng ngộ ả ế ằ ười lãnh đ o ghi chép l i nh ng hànhạ ạ ữ  

vi y u kém c a mình.ế ủ

Phương pháp Qu n tr  b ng m c tiêu (MBO)ả ị ằ ụ

Phương pháp này t o ra m t s  c i m  trong đánh giá, nó hạ ộ ự ở ở ướng t i s  t  giác nhi u h n choớ ự ự ề ơ  nhân viên. Trình t  th c hi n có th  nh  sau:ự ự ệ ể ư

Trang 12

Nhân viên g p g  riêng v i c p qu n lý c a mình đ  cùng th o lu n và đ a ra cácặ ỡ ớ ấ ả ủ ể ả ậ ư  

m c tiêu l n nh  Các m c tiêu ph i đụ ớ ỏ ụ ả ược mô t  rõ ràng b ng các con s  c  th  v iả ằ ố ụ ể ớ  

th i gian hoàn thành.ờ

Nhà qu n lý cùng v i nhân viên phát tri n k  ho ch hành đ ng đ  các nhân viên theoả ớ ể ế ạ ộ ể  

đó mà theo đu i các m c tiêu c a mình. Các m c tiêu và k  ho ch hành đ ng này cungổ ụ ủ ụ ế ạ ộ  

c p nh ng ch  d n mà qua đó các nhân viên có th  đánh giá hi u qu  c a mình.ấ ữ ỉ ẫ ể ệ ả ủ

Nhà qu n lý ph i đ nh k  g p g  nhân viên c a mình đ  đánh giá ti n đ  c a h  trongả ả ị ỳ ặ ỡ ủ ể ế ộ ủ ọ  

vi c theo đu i m c tiêu.ệ ổ ụ

Qu n lý theo m c tiêu (MBO) ả ụ

M t l i th  c a MBO là các nhà qu n lý có th  th y vi c mô t  hi u qu  c a nhân viên ti nộ ợ ế ủ ả ể ấ ệ ả ệ ả ủ ệ  

l i h n vi c đánh giá h  MBO th c ch t là m t chợ ơ ệ ọ ự ấ ộ ương trình t  đánh giá c a ngự ủ ười lao 

đ ng. Trong b t k  tình hu ng nào, nghiên c u cũng ch  ra r ng MBO thộ ấ ỳ ố ứ ỉ ằ ường có hi u qu  t tệ ả ố  

đ i v i năng su t lao đ ng và th a mãn ngh  nghi p c a nhân viên.ố ớ ấ ộ ỏ ề ệ ủ

Tuy nhiên, các nhà qu n lý thả ường thi u kinh nghi m giao ti p c n thi t đ  th c hi n vi cế ệ ế ầ ế ể ự ệ ệ  

ki m tra k t qu  b ng phể ế ả ằ ương pháp MBO và có th  không t o ra s  khuy n khích. Ngoài ra,ể ạ ự ế  

Trang 13

vi c coi vai trò c a ngệ ủ ười qu n lý nh  m t ngả ư ộ ười giúp đ  có th  mâu thu n v i cung cáchỡ ể ẫ ớ  hàng ngày c a ngủ ười qu n lý.ả

Nh ng h n ch  c a Qu n tr  m c tiêu đã c n tr  nh ng c  g ng áp d ng nó.   Vi t namữ ạ ế ủ ả ị ụ ả ở ữ ố ắ ụ Ở ệ  

h u nh  ch a có doanh nghi p nào áp d ng phầ ư ư ệ ụ ương pháp MBO

Phương pháp đánh giá b ng đ nh lằ ị ượng

 ph ng pháp này ng i ta c  g ng đ nh l ng các tiêu th c đ  đánh giá và có s  phân bi t

m c đ  quan tr ng cho các tiêu th c. Trình t  th c hi n nh  sau:ứ ộ ọ ứ ự ự ệ ư

1. Trước h t c n ph i xác đ nh đế ầ ả ị ược nh ng nhóm yêu c u ch  y u đ i v i năng l cữ ầ ủ ế ố ớ ự  

th c hi n công vi c c a nhân viên trong t ng lo i công vi cự ệ ệ ủ ừ ạ ệ

Đ i v i nhân viên bán hàng hóa có th  đ t ra các nhóm yêu c u sau đây:ố ớ ể ặ ầ

 Ki n th c hi u bi t chung v  hàng hóa (K1)ế ứ ể ế ề

 Kh  năng giao d ch v i khách hàng (K2)ả ị ớ

 Kh  năng giao d ch tính toán v  ti n b c (K3)ả ị ề ề ạ

 Kh  năng ph c v  (K4)ả ụ ụ

 Ngay th ng và có lẳ ương tâm (K5)

 Kh  năng t  ch c s p x p qu y hàng (K6)ả ổ ứ ắ ế ầ

 Kh  năng ghi chép s  sách (K7)ả ổ

 Kh  năng m c c  v i khách hàng (K8)ả ặ ả ớ

 S c kh e (K9)ứ ỏ

 Ngo i hình (K10)ạ

2. Đánh giá t m quan tr ng c a m i nhóm yêu c u (Ký hi u là R). Đ n gi n nh t là ta sầ ọ ủ ỗ ầ ệ ơ ả ấ ử 

d ng nhi u chuyên gia cho đi m r i l y đi m trung bình.ụ ề ể ồ ấ ể

Trong ví d  trên ta có:ụ

Đi m 10 t i đaể ố

Các nhóm yêu c u th c hi n công vi cầ ự ệ ệ

Trang 14

3. Phân lo i m c đ  th a mãn các yêu c u v i năng l c th c hi n công vi c th c hi nạ ứ ộ ỏ ầ ớ ự ự ệ ệ ự ệ  

c a nhân viên.ủ

M i nhóm yêu c u đỗ ầ ược chia làm 5 m c đ : Xu t s c, Khá, trung bình, y u, kém.ứ ộ ấ ắ ế

M c đ  kém th  hi n nhân viên hoàn toàn không đáp  ng đứ ộ ể ệ ứ ược yêu c u th c hi n công vi c,ầ ự ệ ệ  

có th  cho ngh  vi c, x ng đáng 1­2 đi m.ể ỉ ệ ứ ể

M c đ  xu t s c th  hi n nhân viên hoàn toàn đáp  ng yêu c u cao nh t v  m t đó và x ngứ ộ ấ ắ ể ệ ứ ầ ấ ề ặ ứ  đáng cho đi m 9 – 10.ể

 m i m c đ  nên có các minh h a c  th  cho nhân viên hi u đ c th  nào là xu t s c, khá,

m u   mã,   ch tẫ ấ  

lượng   Hi u   tínhể  năng,   tác   d ng   vàụ  cách th c s  d ngứ ử ụ  các lo i hàngạ

Phân bi t đệ ượ  c

s   khác   bi tự ệ  

gi a   các   m tữ ặ  hàng   tương   tự 

v   m u   mã,ề ẫ  

ch t   lấ ượ  ng

m t   cách   rõộ  ràng

Bi t   hế ướ  ng

d n   choẫ  khách   hàng cách   sử 

m t cách thôộ  thi nể

Không   n mắ  

được   cách   sử 

d ng   c aụ ủ  nhi u   lo iề ạ  hàng   trong 

qu y.ầ

Trang 15

hướng d n khách.ẫ  Vui   v ,   c i   mẻ ở ở 

v i   khách   hàng,ớ  làm   cho   khách hàng tho i mái, tinả  

tưởng

M m   m ng,ề ỏ  vui   v   v iẻ ớ  khách   hàng, 

bi t cách ki mế ề  

ch   b n   thân,ế ả  bình   tĩnh   đ iố  

v i khách hàngớ  khó   tính,   nóng 

n yả

Ít   ni m   nề ở 

m i   chàoờ  khách hàng

T   ra   khóỏ  

ch u   côngị  khai đ i v iố ớ  

nh ng kháchữ  hàng   khó tính

Thường   x yả  

ra   tranh   cãi 

v i   kháchớ  hàng   nóng tính. B  kháchị  hàng   nhi uề  

Tính   toán   giao 

d ch chính xác.ị

Tính   toán giao   d chị  chính   xác, 

nh ng   t cư ố  

đ  ch mộ ậ

Tính   toán 

ch m   ,đôiậ  khi   còn   x yả  

ra nh m l nầ ẫ  nhỏ

Cân   đong,   đo 

đ m, bao hàngế  chính   xác,   t cố  

đ  bình thộ ường

Cân đong đo 

đ m   baoế  hàng   chính xác,   t c   đố ộ 

c a   r i   ,quên   trủ ơ ả 

l i cho khách hàngạ

Tính   toán,   cân đong,   đo   đ mế  

đ y   đ ,   chínhầ ủ  xác

Đôi   khi   có 

s   sót   nhơ ỏ trong   vi cệ  cân đo, đ mế  cho   khách hàng

Phát  hi n  raệ  

s  nh m l nự ầ ẫ  

c a   kháchủ  hàng c  tìnhố  

l  điờ

Tính gian ti nề  

c a   kháchủ  hàng   và   cân đong   không 

B   trí   t nố ố  nhi u   di nề ệ  

B   trí   l nố ộ  

x n,   ch ngộ ồ  

Trang 16

s p   x pắ ế  

qu yầ  

hàng

h p   d n   kháchấ ẫ  hàng

nh ngư  không   ngăn 

n pắ   và không   h pấ  

d n   kháchẫ  hàng

tích   Hàng bày   không 

Ghi   đ y   đầ ủ chính   xác,   rõ ràng

Ghi   đ y   đầ ủ chính   xác 

nh ng   m tư ấ  nhi u   th iề ờ  gian

Ghi chép l nộ  

x n,   khôngộ  

rõ   ràng,   đôi khi b  sótỏ

nh tấ

Bi t   thuy tế ế  

ph c   kháchụ  hàng

T   ra   khóỏ  

ch u   khiị  khách   hàng năn   n   b tỉ ớ  giá

Không   có 

khả   năng thuy t   ph cế ụ  KH

Thường   mua bán hớ

S c kh eứ ỏ

Có   kh   năng   làmả  

vi c v i cệ ớ ường độ cao, làm thêm giờ

B o   đ m   đả ả ủ 

th i   gian   làmờ  

vi c,   có   thệ ể làm thêm giờ

B o   đ mả ả  qui đ nh th iị ờ  gian   làm 

vi c,   khôngệ  

có kh  năngả  làm   vi cệ  căng

Thường   tỏ 

ra   m t   m iệ ỏ  

v   cu i   ca,ề ố  ngày   công đủ

Đ u   tóc   trangầ  

ph c   l ch   s ,ụ ị ự  

được   khách hàng c m tìnhả

Trang   ph c,ụ  

đ u tóc g nầ ọ  gàng

Đôi khi ch aư  

th t   g nậ ọ  gàng   trong trang   ph c,ụ  

đ u tócầ

M t   v   sinh,ấ ệ  lôi   thôi   lu mộ  thu mộ

Trang 17

4. Đánh giá t ng h p v  hi u qu  th c hi n công vi c c a nhân viên:ổ ợ ề ệ ả ự ệ ệ ủ

M t nhân viên có th  đáp  ng xu t s c yêu c u này, khá   yêu c u khác. Đánh giá t ng h pộ ể ứ ấ ắ ầ ở ầ ổ ợ  

v  năng l c th c hi n công vi c c a nhân viên s  đề ự ự ệ ệ ủ ẽ ược tính theo công th c:ứ

Trong đó: Ri ­ S  đi m ch  t m quan tr ng c a nhóm yêu c u i c n đánh giáố ể ỉ ầ ọ ủ ầ ầ

Gi ­ Là s  đi m ch  m c đ  th a mãn nhóm yêu c u i trong th c hi n công vi c c a nhânố ể ỉ ứ ộ ỏ ầ ự ệ ệ ủ  viên: Xu t s c 9­ 10, Khá 7­8, Trung bình 5­6, Y u 3­4, Kém 1­2.ấ ắ ế

K t qu  phân lo i cu i cùng v  hi u qu  th c hi n công vi c c a nhân viên d a theo nguyênế ả ạ ố ề ệ ả ự ệ ệ ủ ự  

Ph  bi n k t qu  đánh giáổ ế ế ả

Có nh ng cách th c sau đây đ  ph  bi n k t qu  vi c đánh giá hi u qu  làm vi c c a nhânữ ứ ể ổ ế ế ả ệ ệ ả ệ ủ  viên:

Các báo cáo chính th cứ

Ph ng v nỏ ấ

Ph ng v n ngày nay v a là m t cách th c đ  ph  bi n k t qu  đánh giá m t cách chính th cỏ ấ ừ ộ ứ ể ổ ế ế ả ộ ứ  

nh ng đ ng th i qua đó cũng là m t phư ồ ờ ộ ương pháp đánh giá

Trang 18

Khi vi c đánh giá đệ ược ti n hành vì m c đích hành chính, các cu c ph ng v n đánh giá đế ụ ộ ỏ ấ ượ  cdùng đ  giao ti p v i nhân viên v  k t qu  c a quá trình đánh giá (ví d  tăng lể ế ớ ề ế ả ủ ụ ương, đ  b t,ề ạ  

th i h i).ả ồ

Khi vi c đánh giá hi u qu  đệ ệ ả ược ti n hành vì m c tiêu phát tri n, các cu c ph ng v n đánhế ụ ể ộ ỏ ấ  giá được dùng đ  đánh giá hi u qu , c ng c  các hành vi mong mu n, v ch ra nh ng y uể ệ ả ủ ố ố ạ ữ ế  kém và xây d ng k  ho ch đ  c i thi n.ự ế ạ ể ả ệ

T t nh t là nên ti n hành hai cu c ph ng v n riêng cho các m c đích này.ố ấ ế ộ ỏ ấ ụ

Có 3 cách th c ti n hành ph ng v n đánh giá hi u qu : trao đ i, nói và nghe, gi i quy t v nứ ế ỏ ấ ệ ả ổ ả ế ấ  

đ ề

Trao đ i (“nói và gi i thích”): Thuy t ph c là cách th c đổ ả ế ụ ứ ược các nhà qu n lý s  d ngả ử ụ  nhi u nh t. Cách th c này bao g m trao đ i v i nhân viên k t qu  đánh giá hi u quề ấ ứ ồ ổ ớ ế ả ệ ả làm vi c c a h , sau đó đ ng viên, thuy t ph c h  th c hi n k  ho ch c i thi n. Nhàệ ủ ọ ộ ế ụ ọ ự ệ ế ạ ả ệ  

qu n lý s  d ng bi n pháp này tác đ ng t i nhân viên nh  m t ngả ử ụ ệ ộ ớ ư ộ ười đánh giá v i giớ ả 

đ nh r ng nhân viên đó s n sàng s a ch a nh ng khuy t đi m n u nh  anh ta đị ằ ẵ ử ữ ữ ế ể ế ư ượ  c

bi t v  đi u đó.ế ề ề

Nói và nghe: Nhà qu n lý cũng hành đ ng nh  m t ngả ộ ư ộ ười xét x , nh ng trong trử ư ườ  ng

h p này nhà qu n lý cũng khuy n khích nh ng thông tin ngợ ả ế ữ ược chi u t  nhân viên.ề ừ  Nhà qu n lý v n d ng bi n pháp nghe tích c c và ph n  ng l i ho c ch nh l i cáchả ậ ụ ệ ự ả ứ ạ ặ ỉ ạ  nhìn c a nhân viên, đi u này làm gi m c m giác ch ng đ  c a nhân viên và khuy nủ ề ả ả ố ỡ ủ ế  khích mong mu n s a ch a.ố ử ữ

Gi i quy t v n đ : Cách th c này ít đả ế ấ ề ứ ược các nhà qu n lý áp d ng. M c đích c a cáchả ụ ụ ủ  

th c này là khuy n khích s  phát tri n c a nhân viên b ng cách th o lu n v  nh ngứ ế ự ể ủ ằ ả ậ ề ữ  

đi u c n tr  nhân viên đ t đề ả ở ạ ược hi u qu  mong mu n. V i cách này, nhà qu n lý tácệ ả ố ớ ả  

đ ng nh  m t ngộ ư ộ ười giúp đ  h n là m t ngỡ ơ ộ ười xét x  Nhà qu n lý nghe, ph n x  l iử ả ả ạ ạ  

ho c ch n ch nh l i cách nhìn c a nhân viên và làm vi c v i nhân viên đ  xây d ngặ ấ ỉ ạ ủ ệ ớ ể ự  

l i các bi n pháp kh c ph c các tr  ng i đó. Nhi u nghiên c u đã ch  ra r ng ph nạ ệ ắ ụ ở ạ ề ứ ỉ ằ ả  

ng c a nhân viên đ i v i vi c ki m tra hi u qu  thu n l i nh t n u s  d ng ph ng

pháp gi i quy t v n đ ả ế ấ ề

Trang 19

4. Quan tâm đ n vai trò c a nhà qu n lý đ iế ủ ả ố  

v i vi c th c hi n c a ngớ ệ ự ệ ủ ười lao đ ngộ

5. Chú tr ng vào vi c th c hi n nhi m vọ ệ ự ệ ệ ụ 

trong tương lai

1. Thuy t gi ng ngế ả ười lao đ ng.ộ

2. Tr n l n các k t qu  đánh giá v iộ ẫ ế ả ớ  các ch  đ  lủ ề ương b ng, thăng ti n.ổ ế

4. T i thi u hóa s  phê phánố ể ự

5. Thay đ i hành vi ch  không thay đ i con ngổ ứ ổ ười

6. Chú tr ng vào vi c gi i quy t v n đọ ệ ả ế ấ ề

Ph ng v n đánh giá cũng có hi u qu  h n khi ngỏ ấ ệ ả ơ ười qu n lý là ngả ười ch u đ ng không quáị ự  phê phán. S  ch u đ ng, m m m ng c a ngự ị ự ề ỏ ủ ười qu n lý làm cho nhân viên d  dàng ti p thu ýả ễ ế  

Ngày đăng: 27/02/2020, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w