1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải tích 12

4 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 19: Ôn tập về ý nghĩa hình học của đạo hàm và phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích 12
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích: • Cũng cố cho HS ý nghĩa hình học của đạo hàm.. • Học sinh nắm vững cách viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị.. Trọng tâm: Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị.. Kiểm tra,

Trang 1

Ngày 1 tháng 10 năm 2005

Tiết 19

bài tập ôn chơng i (tiết 3)

A Mục đích:

• Cũng cố cho HS ý nghĩa hình học của đạo hàm

• Học sinh nắm vững cách viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị

Trọng tâm: Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị.

B Kiểm tra, đánh giá:

• ý nghĩa hình học của đạo hàm

• Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại M0(x0;y0)?

C Luyện tập:

GV Cần tìm đợc 2 hệ thức

giữa b, c để tìm b, c

H Điểm (1;1) thuộc đồ thị

hàm số đã cho suy ra hệ thức

nào?

H Đờng thẳng y = x là tiếp

tuyến tại (1;1) ta có hệ thức

nào?

H Tìm giao điểm của hai đồ

thị đã cho?

H Viết phơng trình tiếp

tuyến của các đồ thị tại M?

Bài 1 (bài 8 sgk) Tìm b và c sao cho đồ thị hàm số y = x2 + bx + c tiếp xúc với đờng thẳng y = x tại (1;1)

Giải trớc hết đồ thị y = x2 + bx + c đi qua (1;1) ⇒ 1 = 1 + b + c ⇔

b + c = 0 (1) Mặt khác, tiếp tuyến của đồ thị y = x2 + bx + c là y = x nên theo ý nghĩa hình học của đạo hàm suy ra y’(1) = 1

Ta có: y’ = 2x + b ⇒ y’(1) = 2 + b = 1 ⇔ b = -1 Từ (1) ⇒ a = 1 Vậy a = 1, b = -1

Bài 2 (bài 9 sgk) Cho hai hàm số

2 x

1

2

x y

2

= Viết phơng trình tiếp tuyến của các hàm số đã cho tại các giao điểm của chúng Tìm góc giữa hai tiếp tuyến trên

Giải Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phơng trình:

2

x 2 x

= ⇔ x3 = 1 ⇔ x = 1 ⇒ giao điểm M(

2

1

;

• Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị

2 x

1

y = tại M:

Ta có:

2

1 ) 1 ( ' y 2 x

1 '

y

Phơng trình tiếp tuyến có dạng: y – y0 = y’(x0)(x – x0) hay

2 x 2

1 y ) 1 x ( 2

1 2

1

• Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị

2

x y

2

= tại M:

Ta có: y ' = 2 x ⇒ y ' ( 1 ) = 2

Trang 2

H Xác định góc giữa các

đ-ờng thẳng nh thế nào?

HD Nhìn vào HSG của hai

đờng thẳng

Vậy ta có phơng trình tiếp tuyến:

2

1 x y ) 1 x ( 2 2

1

• Xác định góc giữa d1 và d2:

Hệ số góc của d1, d2 lần lợt là , k 2

2

1

Ta có: k1.k2 = -1 Vậy d1 vuông góc với d2

D Cũng cố và hớng dẫn ôn tập

• Nắm vững ý nghĩa hình học của đạo hàm

• Cách lập phơng trình tiếp tuyến của đồ thị tại một điểm

• Bài tập: Viết PTTT của đồ thị hàm số sau tại giao điểm của nó với trục hoành:

1 x

x 2 x y

2

+

E Nhận xét sau tiết dạy

Ngày 1 tháng 10 năm 2005

Tiết 20

Trang 3

Kiểm tra 1 tiết

A Mục đích:

• Cũng cố cho HS cách tính đạo hàm bằng định nghĩa và bằng công thức

• Cũng cố cho HS cách viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị

B Đề ra:

Đối với HS lớp 12A 2:

Câu1 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a)

1 2 x x

1 2 x x ln

2

+ +

+



<

+ +

=

0

x nếu x

0

x nếu

2 x 1

e y

x

Câu2 Cho hàm số

2 x

1 1 x y

+ + +

= a) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 0

b) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với y =

4

3

x c) Tìm x0 sao cho qua điểm (x0;0) có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau đến đồ thị

Ngày: 13/11/2005

Trang 4

Tiết 31

bài viết kiểm tra 1 tiết

A Mục tiêu:

• Đánh giá việc dạy và học của giáo viên và học sinh

• Đôn đốc học sinh ôn luyện và học tập

• Rút kinh nghiệm và bổ sung vào quá trình giảng dạy trong toàn phần

Trọng tâm: Đánh giá việc tiếp thu và nắm vững kiến thức của học sinh.

B Đề ra:

Câu 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:

1 x

3 x x

y

2

+

=

Câu 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số:

y = x 4 − x 3 − x 2 + x trên [-2; 2]

Câu 3: Tìm m để hàm số sau không có cực trị

y = mx 3 + x 2 −(m − 1)x − 1

Câu 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:

1 x

1 x x y

2

+

=

Câu 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số:

y = − x 4 + x 3 − x 2 + x trên [-3; 3]

Câu 3: Tìm m để hàm số sau không có cực trị

y = mx 3 + x 2 −(m − 1)x − 1

C Hớng dẫn - Đáp án:

C Biểu điểm hớng dẫn chấm:

+ Câu 1, 2: 3đ.Câu 3: 4đ

+ u tiên những bài trình bày tốt và có cách giải hay

Ngày đăng: 20/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Cũng cố cho HS ý nghĩa hình học của đạo hàm. - Giải tích 12
ng cố cho HS ý nghĩa hình học của đạo hàm (Trang 1)
• Nắm vững ý nghĩa hình học của đạo hàm. - Giải tích 12
m vững ý nghĩa hình học của đạo hàm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w