1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC GIAI TICH TRONG MP

4 463 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học Giải Tích Trong MP
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Đông Sơn 1
Chuyên ngành Hình học đại số và Hình học giải tích
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm P và cắt d1, d2 tơng ứng tại A, B sao cho P là trung điểm của AB.. Viết phơng trình đờng thẳng qua M và cắt hai nửa trục Ox, Oy tơng ứng tại A

Trang 1

GV : LÊ THI THANH TRƯƠNG THPT ĐÔNG SƠN 1 Chơng I: Phép tính vectơ trên mặt phẳng

Câu 1: 1) Cho A( -1; 1), B( 2; 5), C( 4; 3) Tìm toạ độ điểm D sao cho AD= 3AB− 2AC

2) Cho 3 điểm A( 2; 5), B( 1; 1), C( 3; 3) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Tìm toạ độ tâm của hình bình hành

Câu 2: 1) Cho hai điểm A( -3; 2) và B( 4; 3) Tìm điểm M trên trục hoành Ox sao cho MAB là tam giác vuông

tại M

2) Cho tam giác ABC với A( 1; 5), B( -4; -5), C( 4; -1) Tìm toạ độ chân các đờng phân giác trong và ngoài của góc A

3) Cho tam giác ABC với A(1; -1), B( 5; -3) và đỉnh C trên Oy Ngoài ra trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên Ox Tìm toạ độ đỉnh C và trọng tâm G

Câu 3: Cho 4 điểm A( -1; 3), B( 0; 4), C( 3; 5), D( 8; 0) Chứng minh rằng ABCD là tứ giác nội tiếp.

Câu 4: 1) Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác Chứng minh hệ

thức vectơ sau: a IA+b IB+c IC= 0

2) áp dụng phần a) Giải bài toán sau: Cho tam giác ABC với A( 0; -4), B( -5; 6), C( 3; 2) Tìm toạ độ tâm I đờng tròn nội tiếp tam giác

Câu 5: Cho tam giác ABC với 3 đỉnh A( 2; 5), B( 4; -3), C( -1; 6).

1) Xác định toạ độ điểm I, sao cho IA+ 3IB− 2IC = 0

2) Xác định toạ độ điểm D, sao cho 3DB− 2CD= 0

3) Chứng minh A, I, D thẳng hàng

4) Gọi E là trung điểm của AB, còn N là điểm sao cho AN =k AC Tìm k để 3 đờng thẳng AD, EN, BC đồng quy

5) Tìm quỹ tích các điểm M sao cho MA+ 3MB− 2MC = 2MAMBMC

Câu 6: Cho tam giác ABC với A( 1; 0), B( 0; 3), C( -3; -5) Tìm quỹ tích điểm M trong các trờng hợp sau:

1) (2MA− 3MB)(MA− 2MB)= 0

2) (2MA− 3MB)(MA+MB+MC)=BC2

3) MB2 +MC2 = 3MB.MC

4) 2MA2 +MB2 = 2MC2

Câu 7: Cho tam giác ABC, trong đó toạ độ của 3 đỉnh A( 0; 6), B( -2; 0), C( 2; 0) Gọi G là trọng tâm của tam

giác ACM, trong đó M là trung điểm của AB

1) Tìm toạ độ điểm G

2) Tìm toạ độ tâm I đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

3) Chứng minh GICM

Câu 8: Cho x, y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất cuỉa biểu thức:

− + + + + +

A

Câu 9: Cho x, y, z là 3 số dơng và x+y+z≤ 1 Chứng minh bất đẳng thức sau:

82 1 1

1

2 2 2 2

2

z

z y

y

x

x

Chơng II: Đờng thẳng trong mặt phẳng

Câu 10: Một hình thoi có một đờng chéo có phơng trình là: x+ 2y− 7 = 0, một cạnh có phơng trình:

0

3

3 − =

+ y

x , một đỉnh là ( 0; 1) Viết phơng trình 3 cạnh còn lại của hình thoi, và đờng chéo thứ hai của hình thoi

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A( 1; 2) đờng trung tuyến BM và đờng

phân giác trong CD có phơng trình tơng ứng là: 2x+y+ 1 = 0 ,x+y− 1 = 0 Hãy viết phơng trình đờng thẳng BC

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A( 3; 0) và phơng trình hai đờng cao là:

0 9 2

2

:' x+ y− =

BBCC' : 3x− 12y− 1 = 0 Viết phơng trình các đờng thẳng AB, AC, BC chứa 3 cạnh tam giác

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phơng trình các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh A( 4; -1),

phơng trình một đờng cao , một trung tuyến vẽ từ cùng một đỉnh lần lợt là:

( )d1 :2x−3y+12=0; ( )d2 :2x+3y=0

Câu 14: Trên mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đờng thẳng ( )d1 :xy+1=0; ( )d2 :2x+ y−1=0 và điểm P( 2; 1)

Trang 2

GV : LÊ THI THANH TRƯƠNG THPT ĐÔNG SƠN 1

1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm P và giao điểm của d1) và(d2)

2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua điểm P và cắt (d1), (d2) tơng ứng tại A, B sao cho P là trung điểm của AB

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết A( 1; 3) và hai đờng trung tuyến xuất phát

từ B và C lần lợt có phơng trình x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0 Lập phơng trình các cạnh của tam giác ABC

Câu 16: Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm M( 1; 4) và N( 6; 2).

1) Lập phơng trình đờng thẳng ∆ 1 qua M sao cho khoảng cách từ N tới ∆ 1 bằng 5

2) Lập phơng trình đờng thẳng ∆ 2 qua N sao cho khoảng cách từ M tới ∆ 2 bằng 2

Câu 17: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A( 1; 2) và B( 5; -1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua

P( 3; 5) và cách đều A, B

Câu 18: Trên mặt phẳng toạ độ cho điểm M( 1; 2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua M sao cho nếu gọi

A= ∩ ; = ( ) ∩ thì OAB là tam giác vuông cân

Câu 19: Trên mặt phẳng toạ độ cho hai đờng thẳng ( )d1 :2xy+5=0; ( )d2 :3x+6y−1=0 và điểm P( 2; -1) Lập phơng trình đờng thẳng ( d) đi qua P sao cho d cùng với d1, d2 tạo thành một tam giác cân đỉnh A, với

2

1 d

d

A= ∩

Câu 20: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M( 3; 1) Viết phơng trình đờng thẳng qua M và cắt hai nửa trục

Ox, Oy tơng ứng tại A và B sao cho ( OA + OB) đạt giá trị bé nhất

Câu 21: Cho điểm M( 3; 1) Viết phơng trình đờng thẳng ( d) qua M tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện

tích bằng 3 ( đvdt)

Câu 22: Trên mặt phẳng toạ độ cho điểm A( 2; 2) và hai đờng thẳng ( )d1 :x+ y−2=0; ( )d2 :x+ y−8=0 Tìm

B, C tơng ứng trên (d1) và (d2) sao cho ABC là tam giác vuông cân tại A

Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho các đờng thẳng

( )d1 :x+ y+3=0; ( )d2 :xy−4=0;( )d3 :x−2y=0 Tìm toạ độ điểm M nằm trên d3 sao cho khoảng cách từ M

đến ( d1) bằng hai lần khoảng cách từ M đến ( d2)

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm

 ;0

2

1

I Phơng trình đờng thẳng AB là:

x – 2y + 2 = 0 và AB = 2 AD Tìm toạ độ của đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

Câu 25: Trong mặt phẳng toạ độ cho 4 điểm A( 1; 0), B( -2; 4), C( -1; 4) và D( 3; 5) Giả sử ∆ là đờng thẳng

có phơng trình 3xy− 5 = 0 Tìm điểm M trên ∆ sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau

Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ vuông góc Oxy cho tam giác cân ABC đỉnh A, có trọng tâm

3

1

; 3

4

phơng trình đờng thẳng BC là: x – 2y – 4 = 0 và phơng trình đờng thẳng BG là: 7x – 4y – 8 = 0 Tìm toạ độ

đỉnh A, B, C

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ vuông góc Oxy, cho tam giác ABC với A( 1; 0) Hai đờng thẳng lần lợt

chứa các đờng cao vẽ từ B và C có phơng trình tơng ứng là: x− 2y+ 1 = 0 , 3x+y− 1 = 0 Tính diện tích tam giác ABC

Câu 28: Cho tam giác ABC có diện tích bằng

2

3

và hai điểm A( 2; -3) và B( 3; -2) Trọng tâm G của tam giác nằm trên đờng thẳng 3x – y – 8 = 0 Tìm toạ độ đỉnh C của tam giác

Câu 29: Cho đờng thẳng ( d): x – 2y + 2 = 0, và hai điểm A( 0; 6), B( 2; 5) Tìm điểm M trên ( d) sao cho

MA + MB nhỏ nhất

Câu 30: Trên mặt phẳng với hệ toạ độ vuông góc Oxy cho điểm A( 1; 1) Tìm điểm B trên đờng thẳng y = 3 và

điểm C trên trục hoành sao cho ABC là tam giác đều

Câu 31: Trong mặt phẳng cho điểm A( 0; 2) và đờng thẳng ( d): x – 2y + 2 = 0 Tìm trên đờng thẳng ( d) hai

điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB = 2BC

Chơng III: Đờng tròn

Câu 32: Trong mặt phẳng toạ độ cho A( 2; 0) và B( 6; 4) Viết phơng trình đờng tròn ( C) tiếp xúc với trục

hoành tại điểm A và có khoảng cách từ tâm của (C) đến B bẳng 5

Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm A( 8; 0), B( 0; 6), C( 9; 3) Viết phơng trình đờng tròn

ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 3

GV : LÊ THI THANH TRƯƠNG THPT ĐÔNG SƠN 1 Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ( d): 2x – y – 5 = 0, và hai điểm A( 1; 2), B( 4;

1) Viết phơng trình đờng tròn có tâm thuộc đờng thẳng ( d) và đi qua hai điểm AB

Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC, hai cạnh AB, AC theo thứ tự có phơng trình:

0

2 =

+y

x và 2x + 6y + 3 = 0 Cạnh BC có trung điểm M( -1; 1) Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ vuông góc Oxy, cho đờng tròn (C): x2 +y2 − 12x− 4y+ 36 = 0 Viết

ph-ơng trình đờng tròn (C1) tiếp xúc với hai trục toạ độ, đồng thời tiếp xúc ngoài với đờng tròn ( C)

Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ( d): 4x + 3y – 43 = 0 và điểm A( 7; 5) trên ( d)

Viết phơng trình đờng tròn (C) tiếp xúc với ( d) tại điểm A và có tâm nằm trên đờng thẳng ( )∆ : 2x− 5y+ 4 = 0

Câu 38: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đờng thẳng ( d): xy+ 1 − 2 = 0 và điểm A( -1; 1) Viết phơng trình đờng tròn ( C) đi qua A, gốc toạ độ O và tiếp xúc với ( d)

Câu 39: Trên mặt phẳng với hệ toạ độ vuông góc Oxy cho hai đờng thẳng

( )d1 :3x+4y−47= 0; ( )d2 :4x+3y−45=0 Lập phơng trình đờng tròn (C) có tâm nằm trên đờng thẳng

( )∆ : 5x+ 3y− 22 = 0 và tiếp xúc với cả (d1) và (d2)

Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ vuông góc Oxy cho hai đờng tròn:

2 2

2

1 x + yx= C x + y + xy− =

C

1) Xét vị trí tơng đối của ( C1) và ( C2)

2) Viết phơng trình tiếp tuyến chung của ( C1) và ( C2)

Câu 41: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho 3 điểm A( 2; 3), B( 4; 5), C( 4; 1)

1) Chứng minh rằng điểm K( 5; 2) nằm bên trong đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2) Viết phơng trình đờng thẳng ( d) qua K cắt đờng tròn nói trên tại M, N sao cho K là trung điểm của MN

Câu 42: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ vuông góc Oxy cho đờng tròn ( C) có phơng trình:

0 20 4 2

2

2 +y + xy− =

x Viết phơng trình tiếp tuyến của ( C) biết rằng nó vuông góc với đờng thẳng

x + y = 0

Câu 43: Trong mặt phẳng toạ độ cho đờng tròn ( C): x2 +y2 + 2x− 4y= 0 và đờng thẳng (d): x – y + 1 = 0 1) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc với (d) và tiếp xúc với ( C)

2) Viết phơng trình đờng thẳng song song với ( d) và cắt ( C) tại hai điểm M, N sao cho độ dài MN bằng 2

Câu 44: Trong mặt phẳng toạ độ cho đờng thẳng ( d): x – y + 1 = 0 và đờng tròn ( )C :x2 +y2 + 2x− 4y= 0 Tìm

( )d

M∈ sao cho qua M vẽ đợc 2 đờng thẳng tiếp xúc với ( C) tại A và B sao cho ∠AMB = 60 0

Câu 45: Trên mặt phẳng hệ toạ độ vuông góc Oxy cho đờng tròn ( )C :x2 +y2 − 8x− 2y− 8 = 0 và điểm

A( 9; 6) Viết phơng trình đờng thẳng đờng tròn ( C) theo dây cung có độ dài bằng 4 5

Câu 46: Cho hai đờng tròn ( ): 49; ( ): 2 2 20 99 0

2 2

2

1 x + y = C x + yx+ =

của ( C1) và (C2)

Câu 47: Lập phơng trình đờng tròn đi qua A( 1; -2) và các giao điểm của đờng thẳng ( )d :x− 7y+ 10 = 0

và đờng tròn (C) :x2 +y2 − 2x+ 4y− 20 = 0

Câu 48: Biện luận số nghiệm của phơng trình sau theo m 2xx2 =m ( ) 1

Câu 49: Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình: 4 −x2 =mx+ 2 −m ( )1

Câu 50: Cho hệ phơng trình:



= +

+

=

+

4 ) (

) 1(

2

2

2 2

y x

m y

x

Tìm m để hệ trên có đúng hai nghiệm

Câu 51: Cho hệ phơng trình: ( )

( )

=

− +

=

+

2 0

1

0

2

2 y x x

m my

x

Tìm m để hệ có hai nghiệm phân biệt ( x1; y1), ( x2; y2) sao

1 2

2 1

2 x (y y )

x

d = − + − nhận giá trị lớn nhất

Trang 4

GV : LÊ THI THANH TRƯƠNG THPT ĐÔNG SƠN 1

Câu 52: Tìm m để hệ sau:

=

− +

− +

≤ +

≥ +

0 20 8 4

9 3

2 2

2

x

y x

y x

có nghiệm không âm

Ngày đăng: 19/08/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w