M ục tiêu bài học- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.. - Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.. Bước đầu biết vận dụng các
Trang 1GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
Bộ môn : Toán 7
Người soạn : Đinh Tiên Hoàng
Trang 2Tiết 9 Tỉ lệ thức
NỘI DUNG CHÍNH
1 Mục tiêu bài học
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
3 Tiến trình bài học
4 Hướng dẫn về nhà
Trang 31 M ục tiêu bài học
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
Trở về
Trang 42 Chuẩn bị của GV và HS
Giáo án, Đèn chiếu, Giấy trong
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x va y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số thành tỉ số của hai số
nguyên
- Giấy trong
Trở về
Trang 5Hoạt động 1 : Kiểm tra
Tỉ số của hai số a và b với b ≠ 0 là gì ? Kí hiệu So sánh hai tỉ số: và
15
10
7 , 2
8 , 1
Tỉ số của hai số a và b (với b ≠ 0) là thương của phép chia a cho b Kí hiệu
a
3
2 27
18 7
, 2
8 , 1
3
2 15 10
7 , 2
8 ,
1 15
10
Trở về
Trang 6Trong bài tập trên, ta có hai tỉ số bằng nhau Ta nói đẳng thức
Là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì ?
7 , 2
8 ,
1 15
10
7 , 2
8 ,
1 15
10
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số
Ví dụ: So sánh hai tỉ số và
5 , 17
5 ,
12 21
15
7
5 175
125 5
, 17
5 , 12
7
5 21 15
5 , 17
5 ,
12 21
15
Vậy đẳng thức là một tỉ lệ thức
5 , 17
5 ,
12 21
15
Trang 7Hoạt động 2 : Định nghĩa
Hãy nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều kiện ?
Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số ĐK: b,d ≠ 0
Kí hiệu tỉ lệ thức: hoặc a : b = c : d
Các số hạng của tỉ lệ thức : a ; b ; c ; d
Các ngoại tỉ (số hạng ngoài) : a ; d
Các trung tỉ (số hạng trong) : b ; c
d
c b
a
d
c b
a
?1 (Tr24 SGK) Từ các tỉ số sau đây có lập
được tỉ lệ thức không ?
a) và
b) và
5
1 7 : 5
2 2 7
: 2
1
8 : 5
4 4
:
5
b)
10
1 8
1 5
4 8 : 5 4
10
1 4
1 5
2 4 : 5 2
8 : 5
4 4 : 5
2
3
1 36
5 5
12 5
1 7 : 5
2 2
2
1 7
1 2
7 7
: 2
1 3
5
1 7 : 5
2 2 7
: 2
1
Trang 8• Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
d
c b
a
Nếu thì ad=bc
• Tính chất 2
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các đẳng thức
a
b c
d a
c b
d d
b c
a d
c b
a
Hỏi: Từ tỉ lệ thức ta suy ra các tỉ lệ thức còn lại bằng cách nào ?
d
c b
a
Trả lời: Ta đổi chỗ hai trung tỉ, đổi chỗ hai ngoại tỉ hoặc đổi chỗ cả trung tỉ và ngoại tỉ
Trang 9Hoạt động 4: Luy ện tập
Bài tập 47(a) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 6.63 = 9.42
Từ 6.63 = 9.42 =>
6
9 42
63
; 6
42 9
63
; 36
9 42
6
; 63
42 9
6
Bài tập 46 (a, b) (Tr26 SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức.
a)
b) -0,52 : x = -9,36 : 16,38
6 , 3
2 27
6 , 3
) 2 (
27
x
91 , 0 36
, 9
38 , 16 52 , 0
x
=> x.3,6 = 27.(-2) =>
=>
Hỏi: Trong tỉ lệ thức, muốn tìm một ngoại tỉ, tìm một trung tỉ ta làm thế nào ?
Trả lời: Muốn tìm một ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết; Muốn tìm một trung
tỉ ta lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
Hỏi: Dựa trên cơ sở nào tìm được như trên ?
Trả lời: Dựa trên tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Trang 10- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị các số hạng của tỉ lệ thức
- Bài tâp số 44, 45, 46(c), 47(b), 48 (Tr26 SGK)
Bài số 61, 63 (Tr12, 13 SBT)
Hướng dẫn bài 44 (SGK) Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
27
10 324
100 10
12 100
324 :
10
12 24
, 3 : 2
,
a)