1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de: Ti le thuc

2 638 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tỉ lệ thức
Tác giả Trần Mạnh Hùng
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chiều dài hình chữ nhật tăng thêm 3 đơn vị thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng thêm mấy đơn vị để tỉ số của hai cạnh không đổi.. Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của

Trang 1

Trần Mạnh Hùng – Chuyên đề bồi dỡng Đại số 7

Chuyên đề: Tỉ lệ thức

Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

9

7 3

1 : 3

1

2  b)

90

15 : 99

12 3

1

c) : 2 , 25

3

1 3 : 9

4

x d)

90

75 : 99

41 : 4

3

x

Bài 2: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) : 0 , 2 : 0 , 3

8

3 148

4

2

3

2 2 : 18

5 83 30

7

6

5 5 : 25 , 1 21 : 5 , 2 14

3

3

5

3

84

25 44 63

10 45 : 31 9

1 1 3

1 2 : 4

3

Bài 3: Tìm x, biết:

a)

2 10

5 4 2 5

3 2

x

x x

x

b)

34 5

3 25 5

40

1 3

x

x x

x

Bài 4: Tìm các số x, y, z biết:

a) 159 2012 4024

b) 4030 2015 2821

c) 15x = -10y = 6z và xyz = -30000

Bài 5: Ba số a, b, c khác nhau và khác 0 thoả mãn điều kiện:

b a

c c a

b c b

a

 Tính giá trị của biểu thức: P =

c

b a b

c a a

c

Bài 6: Các số a, b, c, x, y, z thoả mãn điều kiện

c

z b

y a

x

 Chứng minh rằng:

c

bx ay b

az cx a

cy

Bài 7: Tỉ số chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật bằng 3/2 Nếu chiều dài hình

chữ nhật tăng thêm 3 (đơn vị) thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng thêm mấy

đơn vị để tỉ số của hai cạnh không đổi

Bài 8: Tổng kết học kì I lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh

trug bình, không có học sinh kém Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của cả lớp

Bài 9: Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau:

a) 0,4:x=x:0,9 b) 26 : ( 2 1 )

3

1 1 : 3

1

c) 0,2: : ( 6 7 )

3

2 5

1

1  x d)

7

3 13

37

x x

Năm học 2008 - 2009

Trang 2

Trần Mạnh Hùng – Chuyên đề bồi dỡng Đại số 7

e)

x

15

 f)

25 8

x

Bài 10: Cho tỉ lệ thức 3 43

y x

y x

Tìm giá trị của tỉ số y x

Bài 11: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a

Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau (Giả thiết

các tỉ lệ thức đề có nghĩa):

a)

d c

d c b a

b a

3 2

3 2 3 2

3 2

b) 2 2

2 2

d c

b a cd

ab

 c) 22 22

2

d c

b a d c

b a

Bài 12: Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức

d

c b

a

 nếu có một trong các đẳng thức sau

(Giả thiết các tỉ lệ thức đề có nghĩa):

d c

d c

b

a

b

a

b) (a + b + c + d)(a – b – c + d) = (a – b + c - d)(a + b –

c - d)

Bài 13: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a

 Chứng minh rằng

d c

c b a

a

(giả thiết a b, c d

và mỗi số a, b, c, d khác 0)

Bài 14: Cho tỉ lệ thức

5 2

y x

 Biết rằng xy = 90 Tính x và y

Bài 15: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 3,8 : (2x) =

3

2 2 : 4

1

b) (0,25x):3 = : 0 , 125

6 5

c) 0,01 : 2,5 = (0,75x) : 0,75 d) : ( 0 , 1 )

3

2 8 , 0 : 3

1

***************************************

Năm học 2008 - 2009

Ngày đăng: 19/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w