1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa 9 - TCHH CUA KIM LOAI

26 341 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 672,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cũDựa vào tính chất vật lí của kim loại hãy nêu một số ứng dụng của kim loại trong thực tiễn mà em biết... Để sử dụng kim loại một cách có hiệu quả cần phải hiểu tính chất hoá học củ

Trang 1

NGƯỜI DẠY: VĂN HỒNG TAO

Trang 2

Bài cũ

Dựa vào tính chất vật lí của kim loại hãy nêu một số ứng dụng của kim loại trong thực tiễn mà em biết

Trang 3

- Tính dẫn nhiệt: Dùng làm xoong, nồi nấu ăn, …

- Ánh kim: Dùng làm trang sức

(Vàng, Bạc, …)

Trang 4

Chúng ta đã biết kim loại chiếm tới hơn 80% trong tổng số các nguyên tố hóa học và có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất Để sử dụng kim loại một cách có hiệu quả cần phải hiểu tính chất hoá học của nó Vậy kim loại có những tính chất hóa học chung nào ? Chúng ta cùng nghiên cứu bài:

Tiết 22 Tính chất hoá học của kim

loại

Trang 6

( thường là oxít bazơ )

Trang 7

Giao an dien tu 7

2

2 Tác dụng với phi kim khác

đựng natri nóng chảy vào lọ đựng khí clo Quan sát hiện tượng xảy ra và viết PTHH

 PTHH

Na(r) + Cl2(k)2(k) NaClt0 2(r)

2

Trang 8

Ở nhiệt độ cao, một số kim loại

phản ứng với phi kim khác

Trang 9

Giao an dien tu 9

II Phản ứng của kim loại với

dung dịch axít.

• Nhắc lại hiện tượng kẽm, sắt tác

dụng với dung dịch axít ( H2SO4 loãng,

HCl loãng …) ?

 Hiện tượng: Kim loại bị hòa tan, đồng thời có bọt khí không màu bay ra

Zn(r) + HCl 2 (dd) ZnCl2(dd)+ H2(k)

Em kết luận gì về kim loại tác dụng

với dung dịch axit loãng ?

giải phóng khí hiđrô

Trang 10

Chú ý:

Kim loại phản ứng với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng không giải phóng khí hiđrô

Kim loại phản ứng với dung dịch HNO 3 thường không giải phóng khí hiđrô

Trang 11

Giao an dien tu 11

III Phản ứng của kim loại với

dung dịch muối

Thí nghiệm 1: Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3

Thí nghiệm 2: Cho Zn tác dụng với dung dịch CuSO4

2 1

Trang 12

Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dung dịch AgNO3

Trang 14

Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

Mg + Cu(NO3)2

Al + CuSO4

Zn + AgNO3

Trang 15

- Ta nói: Mg, Al, Zn họat động hóa học mạnh hơn Cu, Ag

Trang 16

22

3

Trang 17

Giao an dien tu 17

hơn ( trừ Na, K, Ca …) có thể đẩy kim loại hoạt động hóa học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới.

III Phản ứng của kim loại với dung

Trang 18

Tính chất hóa học chung của kim loại

+ Với oxi tạo ra oxít bazơ

+ Tác dụng với phi kim khác tạo ra muối

mới và kim loại mới.

Trang 19

Giao an dien tu 19

Bài tập: Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat có hiện tượng nào xảy ra:

a Không có hiện tượng gì xảy ra

b Đồng được giải phóng, nhưng sắt không

không biến đổi

c Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng

d Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan

KQ

KQ

KQ

KQ

Trang 21

Giao an dien tu 21

chọn câu trả lời đúng

Trang 22

- Học bài giảng và soạn bài dãy hoạt động hoá học.

- BTVN: bài 1,2,3,4,5,6,7 sgk

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Trang 23

Giao an dien tu 23

Rất tiếc bạn đã chọn sai

Trang 26

Zn

Cu

dd CuSO 4

bám ngoài dây kẽm, màu xanh lam của dung dịch đồng (II) sunfát nhạt dần, kẽm tan dần

Ngày đăng: 17/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w