1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 6dai 6 iet 1.doc

2 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Người hướng dẫn Bùi Văn Phước
Trường học Trường THCS Đức Phú
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP - HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống.. - Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐỨC PHÚ Năm Học 2009 – 2010

NS :22/08/09

ND: 24/08/09 CHƯƠNG I:

ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Tuần 1:

Tiết 1: §1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

- HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống

HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II :

GV: bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập được củng cố

III Các bước lên lớp:

Hoạt động 1 (5 ph)

Dặn d ̣ HS chuẩn bị dụng cụ học tập, sách vở cần

thiết cho bộ môn

GV giới thiệu nội dung của chương I như SGK

Hoạt động 2 (5ph)

+ Tập hợp các đồ vật (sách, bút) đặt trên bàn

(H.1)

+ GV lấy vd thực tế ngay trong lớp, trường

+ Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học

+ Tập hợp các cây trong sân trường

+ Tập hợp các ngón tay của một bàn tay v.v…

+ Tập hợp các HS của lớp 6A

+ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

+ Tập hợp các chữ cái a, b, c

1 Các ví dụ:

HS nghe GV giới thiệu

Cho HS tự t́m các ví dụ về tập hợp

Hoạt động 3: (20 ph)

Cách viết và các kí hiệu

 GV: Ta thường dùng các chữ cái in hoa để đặt

tên tập hợp

Ví dụ: Gọi A là tập hợp số tự nhiên nhỏ hơn 4

Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A

 GV: Giới thiệu cách viết tập hợp:

+ Các phần tử của tập hợp được đặt trong hai

dấu ngoặc nhọn {} cách nhau bởi dấu chấm phẩy

“;” (nếu phần tử là số) hoặc dấu phẩy “,” (nếu

phần tử là chữ)

+ Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê

tùy ư

 GV: Hăy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c? Cho

biết các phần tử của tập hợp B?

2 Cách viết Các kí hiệu:

A = {0; 1; 2; 3} hay A = {1; 0; 2; 3}

HS nghe GV giới thiệu

HS lên bảng viết:

B = {a, b, c} hay B = {b, c, a},…

Giáo viên: Bùi Văn Phước Giáo Án Đại Số 6

Trang 2

TRƯỜNG THCS ĐỨC PHÚ Năm Học 2009 – 2010

- GV đặt câu hỏi và giới thiệu tiếp các kí hiệu

Số 1 có là phần tử của tập hợp A không?

Số 5 có là phần tử của tập hợp A không?

để điền vào các ô vuông cho đúng:

 GV đưa tiếp bài tập để củng cố (bảng phụ)

BT: trong cách viết sau cách viết nào đúng, cách

viết nào sai

Cho A = {0; 1; 2; 3} và B = {a, b, c}

a) a ∈ A; 2 ∈ A; 5 ∉ A; 1 ∉ A.

b) 3 ∈ B; b ∈ B; c ∉ B

 GV: Sau khi làm xong btập GV chốt lại cách đặt

tên, các kư hiệu, cách viết tập hợp

Cho HS đọc chú ư 1 trong SGK

 GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng cách 2

(chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập

hợp đó)

A = {x ∈ N / x <4}

Trong đó, N là tập hợp các số tự nhiên

Tính chất đặc trưng cho các phần tử x của tập hợp A

là:

x là số tự nhiên (x ∈ N)

x nhỏ hơn 4 (x < 4)

 Yêu cầu HS đọc phần đóng khung trong SGK

 GV giới thiệu cách minh họa tập hợp A, B như

trong SGK

Củng cố: btập?1;?2 cho HS làm theo nhóm

Gọi đại diện các nhóm lên bảng chữa bài:

GV kiểm tra nhanh

Hoạt động 4: CỦNG CỐ (13 ph)

 Cho HS làm tại lớp btập 3; 5 SBT/3

Bài 1, 4, 6 SBT/3 (GV chuẩn bị trước ở bảng phụ)

a, b, c là các phần tử của tập hợp B

Số 1 là phần tử của tập hợp A

Số 5 không là phần tử của tập hợp A

HS lên bảng làm:

a ∈ B; 1 ∉ B; c ∈ B

2 ∈ A đúng; 1 ∉ A sai.

b) 3 ∈ B sai; b ∈ B đúng; c ∉ B sai.

Cách 2: A = {x ∈ N/x <4}

Nhóm 1:

?1 Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7:

C1: D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

C2: D = { x ∈ N/x < 7}

2 ∈ D; 10 ∉ D.

Nhóm 2:

?2 M = {N; H; A; T; R; G}

 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 ph)

Học kĩ phần chú ư trong SGK

Làm các bài tập 1 đến 5 tr 6 SGK

bài tập 7 tr 7 SBT

Giáo viên: Bùi Văn Phước Giáo Án Đại Số 6

A

 1

 2  0 3

B

 a

 b

 c

Ngày đăng: 20/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập được củng cố. III. Các bước lên lớp: - TOÁN 6dai 6	iet 1.doc
b ảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập được củng cố. III. Các bước lên lớp: (Trang 1)
 GV đưa tiếp bài tập để củng cố (bảng phụ) BT: trong cách viết sau cách viết nào đúng, cách viết nào sai. - TOÁN 6dai 6	iet 1.doc
a tiếp bài tập để củng cố (bảng phụ) BT: trong cách viết sau cách viết nào đúng, cách viết nào sai (Trang 2)
w