1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối B Sinh 2013 - Phần 6 - Đề 1 doc

10 531 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 239,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phát tán các đột biến trong quần thể Câu 2: Loại tác nhân đột biến đã được sử dụng để tạo giống dâu tằm có lá to và dày hơn dạng lưỡng bội thường là: A.. Khối lượng 100 hạt lúa của một

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

Môn: SINH HỌC – KHỐI B

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề

I.PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hóa:

A phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

B tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể

C tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể bị chia cắt

D phát tán các đột biến trong quần thể

Câu 2: Loại tác nhân đột biến đã được sử dụng để tạo giống dâu tằm có lá to và dày hơn dạng lưỡng bội thường là:

A EMS B Côsixin C tia grama D tia X

Câu 3: Tính trạng nào sau đây có hệ số di truyền cao

A Sản lượng sữa của một giống bò trong một kì vắt sữa

B Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò

C Số lượng gà Lơgo đẻ trứng trong một lứa

D Khối lượng 100 hạt lúa của một giống lúa trong một vụ thu hoạch

Câu 4: Theo quan niệm hiện đại về quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, mầm móng những cơ thể sống đầu tiên hình

thành ở

A Trên mặt đất B Trong không khí C.Trong lòng đất D.Trong nước đại dương

Câu 5: Một tế bào sơ khai sinh dục đực cùng loài nguyên phân 5 lần liên tiếp.Có 87,5 % số tế bào được tạo ra được

chuyển sang vùng chín.Trong số các tinh trùng tạo ra chỉ có 25 % số tinh trùng chứa NST X và 12,5 % số tinh trùng chứa NST Y thụ tinh tạo ra 168 hợp tử.Số tế bào sinh dục sơ khai đực đã phát sinh ra các loại tinh trùng trên là

A 224 B 168 C 256 D 196

Câu 6: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là

A nòi sinh thái B nòi sinh học C nòi địa lí D quần thể

Câu 7: Nhằm củng cố những tính trạng mong muốn ở cây trồng, người ta thường sử dụng phương pháp

A tự thụ phấn B lai khác thứ C lai khác dòng kép D lai khác dòng đơn

Câu 8: Một phân tử mARN có tổng số liên kết hóa trị là 1499.Khối lượng phân tử mARN theo đơn vị Cacbon là

A 225.103 B 325.103 C 205.103 D 200.103

Câu 9: Giao phối cận huyết được thể hiện qua phép lai nào sau đây

A AaBbCcDd x AaBbCcDd B AaBbCcDd x aaBBccDD

C AaBbCcDd x aabbccDD D AABBCCDD x aabbccdd

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hệ sinh thái (HST)

Trang 2

A Trong HST, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn

B Trong HST, sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn

C Trong HST, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng giảm dần

D Trong HST, sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình

Câu 11: Phép lai hai cặp phân li độc lập, F1 thu được cặp tính trạng thứ I có kiểu hình là 3:1, cặp tính trạng thứ II có kiểu hình là 1:2:1 thì tỉ lệ kiểu hình chung của F1 là

A 3:6:3:1 B 3:3:1:1 C 1:2:1 D 3:6:3:12:1

Câu 12: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b.Biết các cặp gen tác động

riêng lẻ và gen trội là trội hoàn toàn.Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến

A aaBb,Aabb B AABB,AABb C AaBb,AABb D AABb,AaBB

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ruồi giấm

A dễ nuôi trong ống nghiệm, vòng đời ngắn ( 10 – 14 ngày)

B tính trạng di truyền qua nhiều thế hệ trong một thời gian ngắn

C có ít biến dị nhưng dễ thực hiện lai và theo dõi tính trạng được di truyền

D số NST ít, 2n = 8

Câu 14: Yếu tố quyết định đến sự đa dạng của thảm thực vật trên cạn là

A không khí B nước C gió D ánh sáng

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) theo quan niệm hiện đại

A CLTN chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở cấp độ quần thể

B CLTN chỉ tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động đến toàn bộ kiểu gen

C CLTN tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của cá thể trong quần thể

D CLTN tác động trực tiếp đến kiểu hình của các cá thể trong quần thể

Câu 16: Một bé gái sinh ra với các đặc điểm lùn, cổ ngắn, không kinh nguyệt,trí lực kém phát triển.Theo di truyền học tư

vấn, có thể chuẩn đoán bé gái trên có khả năng cao nhất đã mắc bệnh ( hội chứng )

A Edward B 3X C XO D Claiphentơ

Câu 17: Ở cây hoa liên hình (Primula sinensis), màu sắc hoa được qui định bởi một cặp gen.Cây hoa màu đỏ thuần chủng

(kiểu gen RR) trồng ở nhiệt độ 35 C0 cho hoa màu trắng, đời sau của cây hoa màu trắng này trồng ở nhiệt độ 20 C0 thì lại cho hoa màu đỏ, còn cây hoa màu trắng thuần chủng (rr) trồng ở nhiệt độ 20 C0 hay 35 C0 đều cho hoa màu trắng.Điều này chứng tỏ ở cây hoa liên hình

A màu hoa phụ thuộc hoàn toàn vào nhiệt độ

B màu hoa phụ thuộc vào kiểu gen

Trang 3

C tính trạng màu hoa không chỉ do gen qui định mà còn chịu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường

D gen R qui định hoa màu đỏ đã bị đột biến thành gen r qui định hoa màu trắng

Câu 18: Loài cỏ Spartina 2n = 120 được xác định gồm bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Âu 2n = 50 và bộ nhiễm sắc

thể của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n = 70.Loài cỏ Spartina được hình thành bằng

A lai xa kèm đa bội hóa B phương pháp lai tế bào

C tự đa bội D con đường sinh thái

Câu 19: Có khoảng 10 loại prôtêin khác nhau được ghi mật mã trên 1 phân tử ADN.Nếu trung bình mỗi loại prôtêin có

400 đơn phân axit amin, thì phân tử ADN trên có chiều dài theo đơn vị A0 (ăngstrong) là

A 41004 B 1206 C 40000 D 3895

Câu 20: Ở một loài thực vật, chiều cao của cây được qui định bởi hai cặp gen không alen phân li độc lập và tổ hợp tự

do.Mỗi gen trội làm cho cây giảm bớt 5 cm chiều cao.Cây cao 115 cm sẽ có kiểu gen là

A aabb,AABB B AaBB, AABb C AABB,aaBB D Aabb,aaBb

Câu 21: Một gen có chiều dài 0,4080m Trong quá trình dịch mã đã tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít có 398 axit amin

Đây là gen của nhóm sinh vật nào là hợp lí nhất

A Lưỡng cư B Chim C Thú D Vi khuẩn

Câu 22: Cho cây dị hợp về 2 cặp gen, kiểu hình cây cao hoa đỏ tự thụ phấn, ở F1 xuất hiện 4 kiểu hình trong đó cây cao, hoa đỏ chiếm tỷ lệ 66% Phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả trên Biết rằng tương phản với cây cao là cây thấp; tương phản với hoa đỏ là hoa trắng và mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là giống nhau

A. P.ABxAB

ab ab , f = 20% B

AB AB

P x

ab ab , f = 40%.

C P.AbxAb

aB aB, f = 20% D P.AaBb x AaBb

Câu 23: Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:

1 Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào

2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

3 Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới

4 Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5/  3/

5 Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y

6 Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ

Phương án đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6

Câu 24: Ở người bệnh bạch tạng do gen d gây ra Những người bị bệnh được gặp với tần số 0,04% Tỉ lệ người không

mang gen gây bệnh là:

Trang 4

A 48,02% B 3,92% C 17,98% D 96,04%

Câu 25: Thành tựu không phải là kết quả của sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống sinh vật là

A Tạo được chủng penicilin có hoạt tính penicilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu

B Tạo được cá thể đột biến nấm men sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối

C Tạo ra những chủng vi khuẩn có khả năng sản xuất trên quy mô công nghiệp những sản phẩm sinh học như axit

amin, prôtêin

D Tạo được những chủng vi sinh vật không gây bệnh mà đóng vai trò là một kháng nguyên gây miễn dịch

Cậu 26: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa

A Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới

B Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

C Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

Câu 27: Có 4 dòng ruồi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau Phân tích trật tự gen trên NST số 2, người ta thu được

kết quả sau

Dòng 1: ABCDEFGH Dòng 2: ABCGFDEH

Dòng 3: ABFGCDEH Dòng 4: ABFEDCGH

Nếu dòng 1 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo trật tự là

A 1 → 2 → 3→ 4 B 1 → 4 → 3 → 2 C 1 → 3 → 4 → 2 D 1 → 2 → 4 → 3

Câu 28: Biết rằng khoảng cách giữa 2 nuclêôtit cạnh nhau trong phân tử ADN đo dọc theo chuỗi xoắn kép là 34.10-11

mét.Hai gen xác định sự tổng hợp phân tử hêmôglôbin ( tế bào hồng cầu ) gồm 287 axit amin có chiều dài là

A 29.682.10-11 mm B 29.682.10-11m C 20.762.10-13cm D 20.762.10-12m

Câu 29: Tác nhân đột biến làm phá vỡ cơ chế nội cân bằng của cơ thể gây chấn thương bộ máy di truyền là:

A chùm nơtron B tia β C sốc nhiệt D tia X

Câu 30: Cuối kỉ Than đá, biển rút ra xa đã thúc đẩy chọn lọc tự nhiên:

1 tăng cường sự phân hóa khả năng sinh sản của thực vật ở cạn

2 làm xuất hiện dương xỉ có hạt thay thế quyết khổng lồ

3 chọn lọc các lưỡng cư thích nghi với đời sống ở cạn, hình thành bò sát đầu tiên

4 phân hóa bò sát cổ, cá xương phát triển mạnh, cây hạt trần phát triển mạnh mẽ do khí hậu ẩm nóng

A 2,3,4 B 1,3,4 C 1,2,3 D 1,2,3,4

Câu 31: Một quần thể gồm 2000 người, trong đó có 300 người có nhóm máu A, 1200 người có nhóm máu AB, 500 người

có nhóm máu B Tần số tương đối của alen A, B trong quần thể là:

A A = 0,45; B = 0,55 B A = 0,55; B = 0,45 C A = 0,5; B = 0,5 D A = 0,4; B = 0,6

Trang 5

Câu 32: Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của opêrôn Lac (ở E.coli)

A Khi có mặt lactozơ thì gen điều hoà bị bất hoạt

B Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của ARN-polimeraza

C Gen điều hoà và cụm opêrôn cùng nằm trên một nhiễm sắc thể (NST) hoặc thuộc 2 NST khác nhau

D Chất ức chế có bản chất là prôtêin

Câu 33: Giả sử trong một gen có một bazơ xitôzin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau bao nhiêu lần nhân đôi sẽ tạo ra 31

gen đột biến dạng thay thế G-X bằng AT:

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 34: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội

hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbCcDdHh x AaBbCcDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

A 135/1024 B 270/1024 C 36/1024 D 32/1024

Câu 35: Từ 4 loại nuclêôtit khác nhau ( A, T, G, X ) có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nuclêôtit loại G

A 37 B 38 C 39 D 40

ab khi giảm phân bình thường, có trao đổi chéo thực tế cho tối đa bao nhiêu loại

tinh trùng?

A 1 B 4 C 8 D 16

Câu 37: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB = 20 cM, AC

= 5 cM, BC = 25 cM, BD = 22 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là

A A B C D B AD C B C B AD C D B D A C

Câu 38: Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng

A Mức phản ứng không được di truyền B Mức phản ứng do kiểu gen quy định

C Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp D Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng

Câu 39: Ở cơ thể đực của một loài động vật có kiểu gen

bV

Bv, khi theo dõi 4000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí

nghiệm, người ta phát hiện 1600 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy tỉ lệ giao tử BV tạo thành là

A 10% B 20% C 30% D 40%

Câu 40: Quan điểm của Đacuyn về sự hình thành loài mới là:

A Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li

tính trạng từ một nguồn gốc chung

B Loài mới được hình thành do lai xa và đa bội hóa

C Loài mới được hình thành qua nhiều dạng trung gian tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh

D Loài mới được hình thành bằng những đột biến lớn không gây chết

Trang 6

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa Tính theo

lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể này sau ba thế hệ tự thụ phấn bắt buộc (F3) là:

A 0,375AA : 0,100Aa : 0,525aa B 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa

C 0,425AA : 0,050Aa : 0,525aa D 0,35AA : 0,20Aa : 0,45aa

Câu 42: Cho sơ đồ như hình vẽ:

Sơ đồ thể hiện quá trình tứ bội hóa tác động vào quá trình:

A giảm phân hình thành giao tử B nguyên phân từ hợp tử

C nguyên phân từ một tế bào sinh dưỡng D giảm phân và nguyên phân

tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit là 100 giây.Vận tốc trượt của ribôxôm theo đơn vị (A0/giây)

A 51 B 53 C 55 D 57

Câu 44: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây :

1 Đưa thêm gen lạ̣ vào hệ gen

2 Thay thế nhân tế bào

3 Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

4 Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng

5 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

Phương án đúng là

A 3,4,5 B 1,3,5 C 2,4,5 D 1,2,3

Câu 45: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:

Trang 7

Câu 46: Bản chất của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Đacquyn nhấn mạnh về :

A khả năng sinh sản B khả năng sống sót

C các biến dị không mong muốn D nguyên nhân và cơ chế của biến dị di truyền

Câu 47: Ở loài kiến nâu (Formica rufa) yếu tố ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính trong quần thể là :

A tỉ lệ tử vong không đồng đều B nhiệt độ

C dinh dưỡng D tập tính sinh thái

Câu 48: Trong quá trình phát triển của các đại địa chất, hiện tượng tất cả các phiến kiến tạo liên kết với nhau thành một

siêu lục địa, dẫn đến sự biến đổi mạnh mẽ của khí hậu, mực nước biển rút xuống, khí hậu trung tâm lục địa trở nên khô hạn kéo theo sự tuyệt chủng của hàng loạt loài sinh vật, xảy ra cách đây :

A 200 triệu năm B 250 triệu năm C 300 triệu năm D 360 triệu năm

Câu 49: Giả sử quần thể ban đầu có 2 cá thể: 1 cá thể mang kiểu gen Aa và 1 cá thể mang kiểu gen aa Cho 2 cá thể này

tự thụ phấn liên tục qua 4 thế hệ Biết gen A quy định màu đỏ và gen a quy định màu trắng Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ thứ 4 là:

A 17 đỏ: 15 trắng B 17 đỏ: 47 trắng C 47 đỏ: 17 trắng D 15 đỏ: 17 trắng

Câu 50: Cơ chế phát sinh đột biến gen là:

1 Sự kết hợp không đúng trong tái bản của ADN

2 Sai hỏng ngẫu nhiên trong phân tử ADN

3 Tác động của các nhân tố gây đột biến từ môi trường (tác nhân vật lí, hóa học, sinh học)

Đáp án đúng là:

A 1, 2 B 2, 3 C 1, 3 D 1, 2, 3

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Giả sử có một gen với số lượng các cặp nuclêôtit ứng với mỗi đoạn exon và intron như sau:

Exon Intron Exon Intron Exon Intron Exon

90 130 150 90 90 120 150 Phân tử prôtêin có chức năng sinh học được tạo ra từ gen này chứa bao nhiêu axit amin?

A 160 B 159 C 158 D 76

Câu 52: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3) chúng

phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Khi cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất được F1 Cho F1 giao phấn với nhau, tỷ lệ số cây có chiều cao 150cm

A.6/64 B 32/64 C.15/64 D.20/64

Trang 8

Câu 53: Một gen có tỷ lệ

X G

T A

 = 2/ 3 Một đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng tỷ lệ

X G

T A

 = 65,2

% Đây là dạng đột biến

A Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T B Mất một cặp nuclêôtit

C Thay thế cặp A –T bằng cặp G – X D Thêm 1 cặp G-X

Câu 54: Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:

1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất

2- Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại mã mở đầu

3- tARN có anticôđôn là 3' UAX 5' rời khỏi ribôxôm

4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé

5- Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu

6- Phức hợp [aa2-tARN] đi vào ribôxôm

7- Mêtiônin tách rời khỏi chuỗi pôlipeptit

8- Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2

9- Phức hợp [aa1-tARN] đi vào ribôxôm

Trình tự nào sau đây là đúng?

A 2-4-1-5-3-6-8-7 B 2-5-4-9-1-3-6-8-7 C 2-5-1-4-6-3-7-8 D 2-4-5-1-3-6-7-8

Câu 55: Theo dõi quá trình phân bào liên tiếp của một hợp tử trong thời gian 21,6 giây, người ta thấy tốc độ phân bào

giảm dần đều.Biết rằng thời gian của lần phân bào đầu tiên là 2 giây và thời gian lần phân bào cuối là 3,4 giây.Số tế bào được tạo ra trong khoảng thời gian trên là:

A 250 B 256 C 265 D 280

Câu 56: Một quần thể có thành phần kiểu gen ở thế hệ P ban đầu là x AA: y Aa: z aa.Thành phần kiểu gen của quần thể

qua n thế hệ tự phối là:

A x AA: y Aa: z aa B 1/4 x AA: 2/4 y Aa: 1/4 z aa

C AA : aa = (x AA + y) : (z aa + y) D AA : aa = (x AA+ y/2) : (z aa + y/2)

Câu 57: Cho sơ đồ sau:

-ADN (1) có trình tự các nuclêôtit như sau: A T G A A G T T T

T A X T T X A A A

và phân tử prôtêin mà chúng tổng hợp được có trình tự axit amin là: Met – liz – phe

-ADN (2) có trình tự các nuclêôtit như sau: A T G A A A T T T

T A X T T T A A A

Trang 9

và phân tử prôtêin mà chúng tổng hợp được có trình tự axit amin là: Met – liz – phe

Đó là dạng đột biến:

A đồng nghĩa B sai nghĩa C dịch khung D vô nghĩa

Câu 58: Một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền là: 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa = 1 Trong quá trình phát sinh giao tử

ở quần thể ban đầu đã xảy ra đột biến làm cho giao tử mang alen A thành giao tử mang alen a với tần số 10% Quần thể không chịu áp lực của chọn lọc tự nhiên Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ tiếp theo là:

A 0,5776AA + 0,3648Aa + 0,0576aa = 1 B 0,0576AA + 0,3648Aa + 0,5776aa = 1

C 0,1369AA + 0,5776Aa + 0,3969aa = 1 D 0,3969AA + 0,4662Aa + 0,1369aa = 1

Câu 59: Đặc trưng cơ bản ở người mà không có ở các loài vượn người ngày nay là

A bộ não có kích thước lớn B có hệ thống tín hiệu thứ 2

C đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ D khả năng biểu lộ tình cảm

Câu 60: Phân tử ARN đầu tiên được hình thành theo phương thức:

A Một số chuỗi pôlipeptit bị đột biến tạo ra chuỗi pôliribônuclêôtit

B Trong những điều kiện nhất định, các ribônuclêôtit tự do đã kết hợp với nhau tạo ra ARN

C Sao chép từ các phân tử ADN có trước

D Cả B, C đúng

- HẾT -

Ngày đăng: 21/02/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thể hiện quá trình tứ bội hóa tác động vào quá trình: - Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối B Sinh 2013 - Phần 6 - Đề 1 doc
Sơ đồ th ể hiện quá trình tứ bội hóa tác động vào quá trình: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN