Diện tích tam giác ABC là: A.
Trang 1Câu 1: Vectơ a1; 3; 4 có độ dài là:
A. a 21 B. a 22 C. a 23 D. a 26
Hướng dẫn giải
+) Chuyển máy về chế độ Vectơ : MODE + 8
Nhập vectơ a :
+) Shift + 5 + Shift + Hyp a 26
Chọn đáp án D
Câu 2 : Cho a5; 2;1 ; b 2;3; 1 ; c 3;3;1 Vectơ u 5a 3b 2c có tọa độ là :
A. u25; 7;0 B. u6; 7;5 C. u26; 7;5 D. u6; 7;15
Hướng dẫn giải
Nhập a : Mode + 8 + 1 + 1
Nhập b : Shift + 5 + 1 + 2 + 1
Nhập c : Shift + 5 + 1 + 3 + 1
BÀI GIẢNG: MỘT SỐ KỸ NĂNG BẤM MÁY TÍNH CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
MÔN TOÁN LỚP 12
THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ
Trang 2Tính : Chọn đáp án A.
Câu 4: Cho a1; 2;1 ; b 2; 4;1 ; c 3;1; 2 Biểu thức Pa.b a.c có giá trị bằng:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Hướng dẫn giải
Nhập các vectơ a, b, c
Shift + 5 + 7 (Dot): Nhân vô hướng
Chọn đáp án B.
Câu 5: Cho a3; 2;1 ; b 1; 1;5 Góc giữa hai vectơ a, b là:
Hướng dẫn giải
a.b
cos a; b
a b
Nhập các vectơ a, b
a.b 6
a b 19, 44 378
cos a; b a; b 72
378
Chọn đáp án B
Câu 3 : Cho a1;1;3 ; b 2; 4;5 Tích có hướng a;b có tọa độ là :
Trang 3A. 17; 11; 2 B. 17;11; 2 C. 17;11; 2 D. 17;11; 2
Hướng dẫn giải
Nhập các vectơ a, b
Chọn đáp án A.
Câu 6 : Cho a2;1;3 ; b 3; 4; 1 ; c 1;1; 2 Biểu thức a; b c có giá trị bằng :
Hướng dẫn giải
Chọn đáp án D
Câu 7: Cho ba điểm A 3;1; 4 ; B 5; 1; 2 ; C 3; 2;1 Diện tích tam giác ABC là:
A. 25 B. 26 C. 27 D. 28
Hướng dẫn giải
ABC
1
S AB; AC
2
AB 2; 2; 2 ; AC 0;3; 1
Nhập AB; AC
Chọn đáp án B