Phân loại trí nhớ và nêu cơ chế hình thành trí nhớ Trình bày được vai trò của các cấu trúc thần kinh và các chất truyền đạt thần kinh... Định nghĩa và phân loại Định nghĩa: Quá trìn
Trang 1SINH LÝ HỌC TRÍ NHỚ
Nguyễn Thị Bình
Bộ môn Sinh lý học Đại học Y Hà Nội
Trang 2 Phân loại trí nhớ và nêu cơ chế hình thành trí nhớ
Trình bày được vai trò của các cấu
trúc thần kinh và các chất truyền đạt thần kinh
Trang 4Định nghĩa và phân loại
Định nghĩa: Quá trình hoạt động thần kinh lặp lại trên một mạch Neuron
Trang 8Trí nhớ dài hạn
Thay đổi cấu trúc thần kinh:
◦ Nhiều synap hoạt động
◦ Hình thành synap mới
◦ Tăng chia nhánh đuôi gai& sợi trục; tăng gai/đuôi gai
◦ Tăng khối lượng não, vỏ não/vật đang phát triển
Thay đổi hoạt động thần kinh (kéo dài t dẫn truyền xđ qua synap)
Tổng hợp các protein, peptid nhớ
Trang 10Trí nhớ dài hạn
Thay đổi hoạt động thần kinh(kéo dài t dẫn truyền xđ qua synap)
◦ Tăng gf chất TĐTK/cúc tận cùng
◦ Tăng tạo AMPc
◦ Tăng tính thấm màng với ion
◦ Tăng nđ ion Ca++/màng sau synap
Tổng hợp các protein, peptid nhớ
◦ Tăng t/h RNA & tăng lượng pr/não
Học- Điều kiện hoá(conditioning): hình thành mối quan hệ mới giữa hoàn cảnh môi trường và hành
vi cá thể
Trang 11Điều kiện hoá
Khái niệm
Điều kiện hoá đáp ứng: type I, Pavlov
Điều kiện hoá hành động: type II, Skinner
Nơi xảy ra:
Trang 12Điều kiện hoá đáp ứng-TN Pavlov
Trang 13Điều kiện hoá hành động- TN Skinner
Trang 16Alzheimer
Trang 17Hoạt động cảm xúc
Hoạt động cảm xúc
Vai trò của hệ viền
Vai trò của amin não
Trang 18 T/d kthích hoạt động cơ thể
Trầm cảm:buồn rầu, chán nản, khó chịu
Giảm hoạt động của não, ức chế ttâm d ới vỏ
Pxạ có đk thành lập chậm, mối liên hệ với vỏ não hình thành chậm
Kìm hãm hoạt động cơ thể
Xúc cảm thấp
Xúc cảm cao
Trang 19Hệ viền
Trang 22Hệ limbic và hoạt động
xúc cảm
C/gcáu giận, hung hãn : Kthích mạnh vùng
trừng phạt (d’đồi bên & quanh não thất3) gây đ/ giận
dữ/động vật: t thế bảo vệ, giơ vuốt, dựng đuôI, gầm gừ…
◦ Kthích vùng sau: sợ hãi- bỏ trốn
Hyppocampus&phần tr ớc limbic: hiện t ợng cáu
giận, hung hãn; tổn th ơng limbic: đvật dễ bị kích động, cáu giận
Trung tâm th ởng bị kthích: vật dễ bảo, hiền lành
Trang 24◦ Yếu tố khác:đói, no;nồng độ testosterol
C/gcáu giận, hung hãn : Kthích mạnh vùng trừng
phạt (punishment-d’đồi bên & quanh não thất3) gây đ/ giận dữ/động vật: t thế tự vệ, giơ vuốt, dựng đuôi, gầm gừ…
◦ Kthích vùng sau: c/g sợ hãi, bỏ trốn.
◦ Kthích ttâm hài lòng (reward): yên lặng, dễ bảo, hiền lành.
Trang 25Chất truyền đạt thần kinh
Norepinephrine:Nằm 2 bên nối cầu- não giữa tỏa khắp não T/d kthích tăng ↑hoạt tính não; ức chế/1 số vùng
Re Tạo giấc mơ/ ngủ REM
Dopamin và chất l ới:Tr ớc phần trên não giữa
nhân đậu, d’đồi&limbic T/d ức chế nhân nền não, kthích một số vùng khác/não Tổn th ơng- Parkinson
Serotonin:Nhân mỏng đ ờng giữa cầu- hành não não thất bên, vỏ não, tủy sống: t/d ức chế, tạo giấc ngủ/não; xuống tủy: giảm đau
Acetycholin:N lớn ở kthích l ới cầu & não giữa lên
não& xuống l ới tủy:t/d kthích; kthích – thức dậy đột ngột &
h ng phấn hệ tk
Trang 28Chất truyền đạt thần kinh
Các chất TĐTK khác:GABA(lo lắng, bồn chồn), Phenylethylamin (kthích TK), Betacarbolin(ức chế hoạt
động N), chất P(buồn chán, đau khổ);
◦ Endorphin, Phenylethylamin, Betacarbolin- thay đổi cảm xúc tình cảm
Hormon TK:ACTH (tăng sợ hãi), T3, T4( tăng hđộng
hệ TK); Testosteron (trạng thái hung hãn);
Trang 29Tài liệu tham khảo
Bài giảng Sinh lý học Y2 giành cho đối tượng bác sỹ đa khoa, Nhà xuất bản Y học.
Guyton and Hall, Text book of Medical Physiology, eleventh edition