Về kiến thức: HS đợc củng cố định nghĩa về căn bậc hai số học của số không âm và căn thức bậc hai.. Về kĩ năng: - HS đợc rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện xác định hay điều kiện có nghĩa
Trang 1Tiết 3 - Luyện tập
Ngày soạn: 06/8/2009
Giảng ở các lớp: 9A, 9B
9A
9B
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
HS đợc củng cố định nghĩa về căn bậc hai số học của số không âm và căn thức bậc hai
2 Về kĩ năng:
- HS đợc rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của của
x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức 2
A A để rút gọn biểu thức
- HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
3 Về thái độ:
Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác cho HS
II Phơng pháp: Dạy học tích cực
III Đồ dùng dạy học: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu
IV Tiến trình bài dạy:
Bớc 1 ổn định tổ chức lớp: (1 phút)
Bớc 2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa
Chữa bài 12 - a,b (SBT-tr.11)
- HS2: Điền vào chỗ ( ) để đợc khẳng định đúng:
neu neu A 00
A
A
Chữa bài 8 - a,b (SGK-tr.10)
( 2HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)
Bớc 3 Nội dung bài mới:
6'
6'
GV yêu cầu HS làm bài 11
(SGK-tr.11)
HS cả lớp làm bài 11
2HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
GV chốt lại cách giải bài 11
?
1
1 x có nghĩa khi nào?
HS trả lời
Bài 11(SGK-tr.11) Tính
= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
b) 36 : 2.3 18 2 169
= 36 : 18 - 13 = 2 - 13 = -11
c) 81 9 3 d) 3 24 2 9 16 25 5
Bài 12(SGK-tr.11) Tìm x để căn thức có
nghĩa:
c)
1
1 x có nghĩa khi
Trang 27'
7'
1 x có nghĩa khi nào?
HS trả lời
GV yêu cầu HS làm bài 13
HS cả lớp làm bài tập
2HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
GV chốt lại cách giải bài 13
GV hớng dẫn HS cách giải bài 14 sau
đó yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài 14
HS hoạt động nhóm làm bài 14 và
trình bày lời giải trên bảng nhóm
HS nhận xét bài của các nhóm
GV nhận xét, đánh giá
GV yêu cầu HS làm Bài 15
HS cả lớp làm bài 15
2HS lên bảng làm
HS nhận xét bài làm của bạn
GV chốt lại
d) 1 x 2 có nghĩa với mọi x vì x2 0 x
nên x2 1 1 x
Bài 13(SGK-tr.11) Rút gọn các biểu thức:
a) Với a < 0, ta có:
2
2 a 5a 2 a 5a 2a 5a 7a b) Với a0, ta có:
2
c) 9a4 3a2 3a22 3a2 3a2 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2 d) Với a < 0, ta có:
= 5 (-2a3) - 3a3 = -10a3 - 3a3 = -13a3
Bài 14(SGK-tr.11) Phân tích thành nhân tử:
a)
2
b)
2
c)
d)
Bài 15(SGK-tr.11) Giải các phơng trình:
a) x2 5 0 x 5 x 5 0
x 5 0 hoặc x 5 0
x 5 hoặc x 5
Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1 5 và
b)
2
Vậy phơng trình có một nghiệm là x 11
Trang 3Bớc 4: Củng cố (trong quá trình chữa bài tập).
Bớc 5: Hớng dẫn về nhà (2 phút):
- Ôn tập lại kiến thức của Đ1 và Đ2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
- BTVN: 16 (SGK-tr.12)
- Đọc trớc Đ3
V Rút kinh nghiệm: