1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Tin học lớp 3

25 468 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 28,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - Biết cách gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ trên văn bản theo hai kiểu gõ - Gõ một cách thành thạo các chữ trên hai kiểu gõ TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 32’

Trang 1

Tuần: 26 Ngày soạn: Tiết: 43+44 Ngày dạy: Tuần: 26

Chương 5 EM TẬP SOẠN THẢO Bài 1: BƯỚC ĐẦU SOẠN THẢO

I.MỤC TIÊU:

-HS làm quen với khái niệm “soạn thảo văn bản”, nhận diện giao diện làm việc củaWord, con trỏ soạn thảo và một số phím đặc biệt

-Biết khởi động phần mềm soạn thảo Word, gõ chữ thường không dấu

-Nghiêm túc, ngồi và nhìn đúng tư thế

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.Giáo viên: -Máy tính có cài Word.

2.Học sinh: -SGK, vở, viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Phần mềm soạn thảo.

Mục tiêu: Làm quen với phần mềm soạn thảo

Word.

-Để khởi động Word, nháy đúp chuột lên biểu

tượng trên màn hình nền

-Màn hình của Word:

Vùng soạn thảo Con trỏ soạn thảo

+Vùng trắng lớn ở giữa: là vùng soạn thảo

+Vạch màu đen nhấp nháy: là con trỏ soạn

-Theo dõi, quan sát

Trang 2

thảo Khi gõ phím, chữ hoặc kí hiệu tương ứng sẽ

xuất hiện tại vị trí của con trỏ soạn thảo

-Các phím đặc biệt:

+Enter: dùng để xuống dòng và bắt đầu

đoạn văn bản mới

+ : dùng để gõ khoảng cách

+Các phím mũi tên: dùng để di chuyển con

trỏ soạn thảo trong văn bản

: lên trên : xuống dưới

: sang trái : sang phải

 Các em có thểâ di chuyển hoặc nháy chuột

để đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí bất kì trong

văn bản

Hoạt động 2 : Thực hành.

Mục tiêu: Luyện tập gõ chữ không dấu.

*Yêu cầu HS mở Word luyện tập

- Gọi học sinh đọc bài T1

- Gọi học sinh đọc bài T1

-Quan sát, hướng dẫn

-Nhấn các phím mũi tên để thấy sự thay đổi của

con trỏ trong văn bản

 Khi đã ở vị trí cuối cùng của văn bản

thì con trỏ không di chuyển nếu nhấn phím

T1:-Gõ các từ sau:

con nai chim nonhoa sen phong lanban mai long lanhbao la rung rinhtrong veo lung linh T2:

Vui sao khi chớm vào hèXôn xao tiếng sẻ tiếng ve báo mùaRộn ràng là một cơn mưa

Trên đồng bông lúa cũng vừa uốn câu

*Nháy chuột vào để thoát khỏi

Word -> chọn No

4.Củng cố: (5’) Chức năng của các phím đặc biệt.

5.Nhận xét-dặn dò: (5’)

-Chuẩn bị bài: Chữ hoa.

-GV nhận xét tiết học

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

-HS biết được công dụng của các phím Shift, Caps Lock, BackSpace, Delete.

-Biết cách sử dụng các phím đặc biệt đã học trong việc soạn thảo văn bản

-Nghiêm túc, ngồi và nhìn đúng tư thế

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.Giáo viên: -Máy tính có cài Word.

2.Học sinh: -SGK, vở, viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

10’ Giới thiệu bài.Hoạt động 1 : Phím Caps Lock và phím Shift.

Mục tiêu: HS biết cách sử dụng 2 phím Caps Lock

và Shift.

*Giới thiệu phím Caps Lock và đèn Caps Lock

-Để bật hoặc tắt đèn Caps Lock, em dùng phím

Caps Lock

Đèn Caps Lock sáng Đèøn Caps Lock tắt

-Tất cả chữ được gõ là

chữ hoa

-Tất cả chữ được gõ là

chữ thường

-Nhấn giữ phím Shift và

gõ 1 phím chữ bất kỳ, ta

Lock và phím Shift trong việc gõ chữ?

-Như vậy có mấy cách để gõ chữ hoa? Kể ra ?

*Theo dõi

-Lặp lại

-Trả lời: Trái ngược nhau.Nhận xét

-Trả lời: Có 2 cách

+Gõ phím Caps Lock để bậtsáng đèn Caps Lock

+Nhấn giữ phím Shift và gõ

1 phím chữ bất kỳ, khi đènCaps Lock tắt

-Nhận xét

Trang 4

-Nhận xét

*Gõ kí hiệu trên của phím

-Một số phím có 2 kí hiệu: kí hiệu trên và kí hiệu

dưới

-Bình thường, gõ những phím này ta được kí hiệu

dưới.

-Nhấn giữ phím Shift và gõ những phím này ta

được kí hiệu trên.

-Ví dụ: kí hiệu trên kí hiệu dưới

Shift + -> %

 Khi cần gõ nhiều chữ hoa liên tiếp thì nên

sử dụng phím Caps Lock, còn lại nên sử dụng phím

Shift.

Hoạt động 2 : Sửa lỗi gõ sai.

Mục tiêu: HS biết cách xóa chữ đã gõ sai.

*Để xóa chữ đã gõ sai, em có thể dùng các phím

-Khi gõ 1 lần sẽ xóa 1 kí tự

-Ví dụ: Có đoạn văn bản sau.

+Gõ phím Backspace 2 lần, ta được:

+Gõ phím Delete 2 lần, ta được:

*Quan sát, lắng nghe

-Lặp lại công dụng của 2phím Backspace và Delete.Nhận xét

-Quan sát

-Trả lời:

+

Trang 5

+Khi gõ phím Delete 3 lần?

 Các em cần xác định rõ khi nào dùng phím

Backspace, khi nào dùng phím Delete

+ -Nhận xét

*Mở Word

-Gõ đoạn văn bản sau:

HOA MAI Nha Trang

45 > 25 63: 9 = 7 -Xóa theo yêu cầu

-Thoát khỏi phần mềm

4.Củng cố: (3’) Chức năng của các phím Caps Lock, Shift, Backspace, Delete.

5.Nhận xét-dặn dò: (1’)

-GV nhận xét tiết học

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 6

-Biết cách sử dụng các phím đặc biệt đã học trong việc soạn thảo văn bản.

-Gõ đoạn văn bản theo yêu cầu

-Nghiêm túc, ngồi và nhìn đúng tư thế

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.Giáo viên: -Máy tính có cài Word.

2.Học sinh: -SGK, vở, viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp: (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: (3’)

-Nêu chức năng của phím Backspacevà phím Delete ?

-Có mấy cách gõ chữ hoa ? Kể ra ?

3.Bài mới:

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

32’ Hoạt động 1 : Thực hành.

Mục tiêu: Gõ đúng yêu cầu.

*Cho HS mở Word và luyện tập

- Quan sát, hướng dẫn

Hoạt động 2 : Thực hành

Mục tiêu: Hiểu rõ hơn công dụng các

phím trên trong thực hành.

*Yêu cầu HS mở phần mề Word và

thực hành theo hướng dẫn

-Quan sát, hướng dẫn

*Mở Word và thực hành theo hướngdẫn

-Gõ đoạn văn bản sau:

LONG LANH BAN MAI SAPA RUNG RINH XANH LAM Quang Trung Tam Thanh Nam Cao

Vui sao mot sang thang NamDuong ve Viet Bac len tham Bac Ho Suoi dai xanh muot nuong ngoBon phuong long long Thu do gio ngan (2+3)*6=? *101# 65>17 36:4=9 12<54

Trang 7

-Yêu cầu HS dùng phím Backpace để

xóa các kí tự không phải là chữ cái Sau đó

dùng phím Delete để xóa toàn văn bản

 Cần kết hợp dùng các phím mũi tên

hoặc nháy chuột để di chuyển con trỏ soạn

thảo đến đúng vị trí cần xóa.

 Khi xóa nhầm một chữ, nhấn giữ

phím Ctrl và gõ phím Z, chữ bị xóa sẽ hiện

lại trên màn hình.

4.Củng cố: (3’) Chức năng của các phím đặc biệt đã học.

5.Nhận xét-dặn dò: (1’)

-GV nhận xét tiết học

IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 8

Tuaàn: 28 Ngaứy

soaùn:

Tieỏt: 47 Ngaứy daùy: Tuaàn: 28

bài 3: gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ

I Mục đích yêu cầu:

- Biết cách gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ trên văn bản theo hai kiểu gõ

- Gõ một cách thành thạo các chữ trên hai kiểu gõ

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

32’ Trong tiếng việt của chúng ta có một số chữ không có

trên bàn phím vậy ta làm thế nào để gõ Ta đi tìm hiểu

cách gõ

- Kiểu gõ Telex:

? Kiểu gõ này ta có bao nhiêu dạng?

Hớng dẫn học sinh cách gõ chữ thờng

GV: Cho học sinh chia đôi vỡ để hớng dẫn gõ

Cho học sinh tham khảo ví dụ

GV: Hớng dẫn học sinh gõ chữ hoa

Gv cho học sinh tổ chức trò chơi

- Lần lợt nam nữ lên bảng điền vào cách gõ

- cho học sinh nhận xét kết quả của bạn

- GV: Nhận xét bài của học sinh

- Tính tính tỉ lệ gõ sai của nam và nữ để đa ra đội thắng

- Kiểu gõ Vni

? Kiểu gõ này ta có bao nhiêu dạng?

Hớng dẫn học sinh cách gõ chữ thờng

GV: Cho học sinh chia đôi vỡ để hớng dẫn gõ

Cho học sinh tham khảo ví dụ

GV: Hớng dẫn học sinh gõ chữ hoa

Gv cho học sinh tổ chức trò chơi

- Lần lợt nam nữ lên bảng điền vào cách gõ

- cho học sinh nhận xét kết quả của bạn

- GV: Nhận xét bài của học sinh

- Cách gõ:

Để có chữ Em gõ

ă a8

Trang 9

- Tính tính tỉ lệ gõ sai của nam và nữ để đa ra đội thắng â a6

ê e6

ô o6

ơ o7 u7

đ d9

b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô,

Ơ, Ư, Đ

- Cách gõ:

Để có chữ Em gõ

Ă A8

 A6

Ê E6

Ô O6

Ơ O7

Ư U7

Đ D9

4.Cuỷng coỏ: (3’)

-Caựch goừ caực chửừ ă, â, ê, ô, ơ, , đ bằng 2 kiểu gừ Vni và Telex

- Chuẩn bị cho tiết sau thực hành

5.Nhaọn xeựt-daởn doứ: (1’)

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Tuaàn: 28 Ngaứy soaùn:

Tieỏt: 48 Ngaứy daùy: Tuaàn: 28

bài 3: gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ (th)

I Mục đích yêu cầu:

- Thực hành thành thạo việc khởi động Word và gõ chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ

- Tạo đợc sự nhạy cảm về cách soạn thảo văn bản

II Chuẩn bị:

-GV: Chuẩn bị đầy đủ hệ thống máy vi tính

-HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và ôn bài đầy đủ để thực hành

III Hoạt động dạy học:

1

Ổ n định tổ chức lớp học: (1’)

2 Bài c ủ( 3’)

-Nêu cách gõ các chữ thờng ă, â, ê, ô, ơ, , đ của kiểu gõ Telex?

Trang 10

3 Bài mới:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

32’ Chia nhóm học sinh sao cho các em học sinh ngồi đủ

vào máy thực hành (1 em làm trớc)

GV yêu cầu học sinh khởi động Word

GV: Cho học sinh xem yêu cầu bài thực hành T1, T2

trang 82 sgk

GV làm mẫu cho học sinh quan sát

Cho học sinh làm bài thực hành

GV Kiểm tra và hớng dẫn học sinh

- Nhận xét học sinh thực hành và chỉ lổi cho học sinh

GV: Đổi học sinh thực hành khi một ngời thực hành

xong

Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện Học sinh xem bài thực hành

Yêu cầu thực hành bài T1, T2

Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu

Học sinh làm thực hành

Học sinh nghiêm túc làm thực hành

Học sinh lắng nghe Học sinh đổi ngời thực hành

4.Cuỷng coỏ: (3’)

- Thực hành lại cho học sinh quan sát và chỉ ra các lổi mà các em hay vấp phải

- Về nhà xem lại các kiến thức đã học

- Đọc trớc bài mới: Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng

5.Nhaọn xeựt-daởn doứ: (1’)

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Tuaàn: 29 Ngaứy soaùn:

Tieỏt: 49 Ngaứy daùy: Tuaàn: 29

bài 4: dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh biết gõ các dấu huyền, sắc, nặng trên cả 2 kiểu gõ

- Thành thạo trong việc sử dụng dấu

II Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị đầy đủ giáo án và đồ dùng dạy học

- HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập

III Hoạt động dạy học:

1

Ổ n định tổ chức lớp học: (1’)

2 Bài c ủ( 3’)

- Nêu cách gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, , đ trên kiểu gõ Vni và Telex

3 Bài mới:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

32’ Trong tiếng việt có các dấu thanh: Huyền, sắc, nặng, ngã,

hỏi

? Nêu quy tắc gõ dấu

- Cho một số học sinh nhắc lại quy tắc gõ dấu

GV: Hớng dẫn học sinh gõ dấu theo kiểu gõ Telex:

1 Quy tắc gõ chữ có dấu:

- Quy tắc:

+ Gõ hết các chữ trong từ + Gõ dấu

Trang 11

- Học sinh chia làm thành 2 cột để hớng dẫn gõ

? Để gõ dấu huyền em gõ chữ gì?

? Để gõ dấu sắc em gõ chữ gì?

? Để gõ dấu sắc em gõ chữ gì?

GV: cho học sinh quan sát ví dụ ở sách giáo khoa trang 83

GV: Hớng dẫn học sinh gõ dấu theo kiểu gõ Vni

- Học sinh chia làm thành 2 cột để hớng dẫn gõ

? Để gõ dấu huyền em gõ số gì?

? Để gõ dấu sắc em gõ số gì?

? Để gõ dấu sắc em gõ số gì?

GV: cho học sinh quan sát ví dụ ở sách giáo khoa trang 84

2 Gõ kiẻu Telex:

Để đợc Gõ chữ

Dấu huyền F Dấu sắc S Dấu nặng J

- Học sinh thảo luận ví dụ

3 Gõ kiểu Vni:

Để đợc Gõ số

Dấu huyền 2

Dấu sắc 1

Dấu nặng 5

- Học sinh thảo luận ví dụ 4.Cuỷng coỏ: (3’) -Caựch goừ caực dấu sắc huyền nặng bằng 2 kiểu gừ Vni và Telex - Chuẩn bị cho tiết sau thực hành 5.Nhaọn xeựt-daởn doứ: (1’) -GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc IV.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Tuaàn: 29 Ngaứy soaùn:

Tieỏt: 50 Ngaứy daùy: Tuaàn: 29

bài 4: dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng( th)

I Mục đích yêu cầu:

- Thực hành thành thạo việc khởi động Word và gõ các dấu huyền, sắc, nặng

- Tạo đợc sự nhạy cảm về cách soạn thảo văn bản

II Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị đầy đủ hệ thống máy vi tính

- HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và ôn bài đầy đủ để thực hành

III Hoạt động dạy học:

1

Ổ n định tổ chức lớp học: (1’)

2 Bài c ủ( 3’)

- Nêu cách gõ các dấu huyền, sắc, nặng trên kiểu gõ Telex?

3 Bài mới:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

32’ Chia nhóm học sinh sao cho các em học sinh ngồi đủ

vào máy thực hành (1 em làm trớc)

GV yêu cầu học sinh khởi động Word

GV: Cho học sinh xem yêu cầu bài thực hành T1, T2

trang 84, 85 sgk

GV làm mẫu cho học sinh quan sát

Cho học sinh làm bài thực hành

GV Kiểm tra và hớng dẫn học sinh

- Nhận xét học sinh thực hành và chỉ lổi cho học sinh

Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện Học sinh xem bài thực hành

Yêu cầu thực hành bài T1, T2

Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu

Học sinh làm thực hành

Học sinh nghiêm túc làm thực hành

Học sinh lắng nghe

Trang 12

GV: Đổi học sinh thực hành khi một ngời thực hành

4.Cuỷng coỏ: (3’)

- Thực hành lại cho học sinh quan sát và chỉ ra các lổi mà các em hay vấp phải

- Về nhà xem lại các kiến thức đã học

- Đọc trớc bài mới: Bài 5: Dấu hỏi, dấu ngã

5.Nhaọn xeựt-daởn doứ: (1’)

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

IV.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Tuaàn: 30 Ngaứy soaùn:

Tieỏt: 51 Ngaứy daùy: Tuaàn: 30

bài 5: dấu hỏi, dấu ngã

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh biết gõ các dấu hỏi, ngã trên cả 2 kiểu gõ

- Thành thạo trong việc sử dụng dấu

II Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị đầy đủ giáo án và đồ dùng dạy học

- HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập

III Hoạt động dạy học:

1

Ổ n định tổ chức lớp học: (1’)

2 Bài c ủ( 3’)

Nêu cách gõ cách gõ dấu huyền, sắc, nặng trên kiểu gõ Vni và Telex

3 Bài mới:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Trong tiếng việt có các dấu thanh: Huyền, sắc,

nặng, ngã, hỏi

? Nêu quy tắc gõ dấu

- Cho một số học sinh nhắc lại quy tắc gõ dấu

GV: Hớng dẫn học sinh gõ dấu hỏi, ngã theo

kiểu gõ Telex:

- Học sinh chia làm thành 2 cột để hớng dẫn gõ

? Để gõ dấu hỏi em gõ chữ gì?

? Để gõ dấu ngã em gõ chữ gì?

GV: cho học sinh quan sát ví dụ ở sách giáo

khoa trang 86 và lên ghi các từ do giáo viên đua

ra

GV: Hớng dẫn học sinh gõ dấu theo kiểu gõ

Vni

- Học sinh chia làm thành 2 cột để hớng dẫn gõ

? Để gõ dấu hỏi em gõ số gì?

? Để gõ dấu ngã em gõ số gì?

1 Quy tắc gõ chữ có dấu:

- Quy tắc:

+ Gõ hết các chữ trong từ + Gõ dấu

2 Gõ kiẻu Telex:

Để đợc Gõ chữ

Dấu hỏi R Dấu ngã X

- Học sinh thảo luận ví dụ

- Học sinh lên viết các từ

3 Gõ kiểu Vni:

Để đợc Gõ số

Trang 13

GV: cho häc sinh quan s¸t vÝ dơ ë s¸ch gi¸o

khoa trang 87 vµ viÕt tõ

DÊu hái 3

DÊu ng· 4

- Häc sinh th¶o luËn vÝ dơ vµ lªn b¶ng viÕt tõ 4.Củng cố: (3’) -Cách gõ các dấu hỏi ngã bằng 2 kiểu gõ Vni và Telex - ChuÈn bÞ cho tiÕt sau thùc hµnh 5.Nhận xét-dặn dò: (1’) -GV nhận xét tiết học IV.RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 14

Tuaàn: 30 Ngaứy soaùn:

Tieỏt: 52 Ngaứy daùy: Tuaàn: 30

bài 5: dấu hỏi, dấu ngã( th) I Mục đích yêu cầu: - Thực hành thành thạo việc khởi động Word và gõ các dấu hỏi, ngã - Tạo đợc sự nhạy cảm về cách soạn thảo văn bản II Chuẩn bị: GV: Chuẩn bị đầy đủ hệ thống máy vi tính HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và ôn bài đầy đủ để thực hành III Hoạt động dạy học: 1 Ổ n định tổ chức lớp học: (1’) 2 Bài c ủ( 3’) Nêu cách gõ các dấu hỏi, ngã bằng kiểu gõ Vni và Telex? 3 Bài mới: 32’ Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Chia nhóm học sinh sao cho các em học sinh ngồi đủ vào máy thực hành (1 em làm trớc) GV yêu cầu học sinh khởi động Word GV: Cho học sinh xem yêu cầu bài thực hành T1, T2 trang 87, 88 sgk GV làm mẫu cho học sinh quan sát Cho học sinh làm bài thực hành GV Kiểm tra và hớng dẫn học sinh - Nhận xét học sinh thực hành và chỉ lổi cho học sinh GV: Đổi học sinh thực hành khi một ngời thực hành xong Học sinh làm theo hớng dẫn của giáo viên Học sinh thực hiện Học sinh xem bài thực hành Yêu cầu thực hành bài T1, T2 Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu Học sinh làm thực hành Học sinh nghiêm túc làm thực hành Học sinh lắng nghe Học sinh đổi ngời thực hành 4.Cuỷng coỏ: (3’) - Thực hành lại cho học sinh quan sát và chỉ ra các lổi mà các em hay vấp phải - Về nhà xem lại các kiến thức đã học - Đọc trớc bài mới: Bài 6: Luyện gõ 5.Nhaọn xeựt-daởn doứ: (1’) -GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc IV.RUÙT KINH NGHIEÄM:

Ngày đăng: 25/10/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Caàu voàng. - Giáo Án Tin học lớp 3
nh Caàu voàng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w