Nó thực hiện xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từ bàn phím, đồng thời điều khiển toàn bộ quá trình hoạt động của máy tính?. Màn hình Display Monitor: Là nơi hiện ra các thông tin báo
Trang 1Tiết 1,2
Bài 1: Nhập môn máy tính
Ngày soạn:14/08/2009
I Mục tiêu bài học:
- Biết cỏc khỏi niệm tin học, thụng tin, dữ liệu lượng thụng tin, cỏc dạng thụng tin, mó hoỏ thụng tin cho mỏy tớnh;
- Biết cỏc dạng biểu diễn thụng tin trong mỏy tớnh;
- Hiểu đơn vị đo thụng tin là bit và cỏc đơn vị bội của bit;
II Chuẩn bị
- Tài liệu, phòng máy
III Tiến trình dạy học
Tiết 1:
- GV: Các em đã đợc học các bộ môn văn
hoá nh Toán, Văn, Lý mỗi một bộ môn
đều cho ta một hiểu biết riêng và có thể áp
dụng vào đời sống hằng ngày Vậy bộ môn
Tin Học là gì, giúp đợc gì cho chúng ta,
Để biết đợc điều đó chúng ta cũng n/c nội
dung bài học hôm nay.
GV: Đa ra khái niệm về Tin học
(?) Tại sao các em biết đã đến giờ vào học
Và buổi học hôm nay các em đợc học
những môn gì?
Vậy một em cho thầy biết tiếng trống trờng
và thời khoá biểu có phải là thông tin
không?
(?) Em hiểu nh thế nào về thông tin?
I - Các khái niệm về Tin học
1 Khái niệm về Tin học
Tin học là một ngành khoa học cú mục tiờu là phỏt triển và sử dụng mỏy tớnh điện tử để nghiờn cứu cấu trỳc, tớnh chất của thụng tin, phương phỏp thu thập, lưu trữ, tỡm kiếm, biến đổi, truyền thụng tin và ứng dụng vào cỏc lĩnh vực khỏc nhau của đời sống xó hội
2 Khái niệm thông tin và dữ liệu
a Khái niệm thông tin: Là những dữ liệu, dữ kiện về một đối tợng cho phép ta nhận biết và
xử lí đối tợng đó
Tóm lại: Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (Sự vật, sự kiện ) và về chính con ngời
b Dữ liệu là gì?
Trang 2(?) Hôm nay em đã học và ghi nhớ đợc
những gì?
Vậy em hiểu nh thế nào về dữ liệu?
GV: Thông tin có vai trò rất quan trọng
trong đời sống con ngời
(?) Nếu không có thông tin con ngời sẽ nh
thế nào?
(?) Các em đã đợc học về các đơn vị đo
l-ờng Em nào cho thầy biết:
- Đơn vị đo độ dài, chiều cao có
(?) GV: đa ra ví dụ về bài tập
GV: Thế giới quanh ta rất đa dạng nờn cú
nhiều dạng thụng tin khỏc nhau v mà ỗi
dạng cú một số cỏch thể hiện khỏc nhau
Có thể phân loại thông tin thành ba dạng
Thụng tin được tổ chức lưu giữ và đưa vào xử
lý trong mỏy tớnh điện tử theo một cấu trỳc nhất định thỡ được gọi là dữ liệu
3 Vai trò của thông tin
- Thụng tin là căn cứ cho mọi quyết định Thụng tin cú liờn hệ với trật tự và ổn định
- Thụng tin đúng vai trũ trọng yếu trong sự phỏt triển của nhõn loại
- Thụng tin cú ảnh hưởng đối với kinh tế, xó hội của mọi quốc gia
4 Đơn vị đo thông tin.
- Trong kỹ thuật máy tính ngời ta dùng kí hiệu
0 và 1 để lu trữ và xử lí thông tin, mỗi ký hiệu 0 hoặc 1 gọi là một bít
- Bít là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất.Ngoài ra còn dùng các đơn vị lớn hơn
…
- Dạng hỡnh ảnh: Bức tranh vẽ, bức ảnh chụp, bản đồ, băng hỡnh,…
- Dạng õm thanh: Tiếng núi con người, tiếng
Trang 3để biểu diễn Để máy tính có thể giúp con
ngời trong hoạt động thông tin, thông tin
cần đợc biểu diễn dới dạng phù hợp
H: Các máy tính thông dụng hiện nay biểu
diễn thông tin dới dạng nào?
GV: Giới thiệu một số dạng thông tin sau
đó đa ra dạng thông dụng
H: Máy tính thự c hiện trao đổi thông tin
qua những quá trình nào?
súng biển, tiếng đàn, tiếng chim hút,… là thụng tin dạng õm thanh Băng từ, đĩa từ,… cú thể dựng làm vật chứa thụng tin dạng õm thanh
* Với sự phát triển của khoa học đặc biệt là nghành CNTT con ngời có khả năng thu thập,
xử lý các thông tin có dạng mới khác nh: mùi, vị
…
6 Biểu diễn thông tin trong máy tính.
-Dạng biểu diễn là dãy bít (còn gọi là dãy nhị phân) chỉ bao gồm 2 ký hiệu 0 và1
- Hai ký hiệu 0 và 1 tơng ứng với hai trạng tháI
có hay không có tín hiệu hoặc đóng hay ngắt mạch điện
- Thực hiện hai quá trình:
+ Biến đổi thông tin đa vào máy tính thành dãy bít
+ Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng dãy bít thành một trong các dạng quen thuộc: văn bản,
Trang 4Tiết 3, 4
Bài 1 : Nhập môn máy tính
Ngày soạn:14/08/2009
I Mục tiêu bài học:
- Nhận biết đợc các thành phần cơ bản của máy tính
- Hiểu đợc ý nghĩa của các thành phần cơ bản của máy tính
- Nắm đợc cấu hình và cách khởi động máy
II Chuẩn bị
- Sơ đồ các thành phần của máy tính
- Một số mẫu vật thành phần của máy
- Tài liệu, phòng máy
III Tiến trình dạy học
- HS chú ý nghe giảng, ghi bài
- Học sinh quan sát và ghi bài
? Em hãy nêu giống và khác giữa
Ram và Rom
II - các thành phần cơ bản của máy tính:
1 Khối xử lý trung tâm CPU (Central Proccessing Unit )
Là phần hồn của máy vi tính Nó thực hiện xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từ bàn phím, đồng thời điều khiển toàn bộ quá trình hoạt động của máy tính
2 Bộ nhớ trong
Là nơi chơng trình đợc đa vào để thực hiện và
là nơi lu trữ dữ liệu đang đợc xử lý Gồm có 2 phần:
- RAM ( Random Access Memory):
Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên Tức là mọi thông tin trong Ram có thể thay đổi thêm bớt hoặc xoá Vì vậy khi mất điện tất cả các thông tin trong RAM đều mất
- Phân loại RAM:
+SIMM RAM: 1MB ; 4MB; 8MB; 16MB
+DIMM RAM: 16MB; 32MB; 64MB; 128MB và lớn hơn nữa
Bộ nhớ RAM càng lớn thì tốc độ xử lý của máy tính càng nhanh
Trang 5GV: Giới thiệu các loại bộ nhớ ngoài
(thông qua các mẫu vật)
HS quan sát, tìm hiểu đĩa cứng
H: Qua theo dõi, các hiểu đĩa cứng là gì?
HS: trả lời Gv đa ra k/n
HS: Đĩa mềm là gì?
GV: nhấn mạnh cho HS hiểu tác dụng đĩa
cứng và đĩa mềm là nh nhau Khác nhau
chủ yếu về dung lợng
HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để đa
thông tin từ bên ngoài vào bên trong máy
tính?
GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị vào
HS: quan sát, tìm hiểu
HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để đa
thông tin từ bên trong máy tính ra ngoài?
GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị ra
HS: quan sát, tìm hiểu
* Bộ nhớ ROM (Read Only Memory):
Là bộ nhớ chỉ đọc mà không có thể thêm bớt hay xoá ROM do các nhà sản xuất viết nên mọi thông tin trong ROM luôn luôn tồn tại kể cả khi mất điện
3 Bộ nhớ ngoài:
a Đĩa cứng ( Harddisk) C-Z :
Là loại đĩa đợc làm bằng nhôm cứng trên mặt đĩa có phủ lớp từ tính, có dung lợng lớn, trao đồi thông tin nhanh và đợc gắn chặt trong máy
b Đĩa mềm ( Floppy Disk) A,B:
Là loại đĩa đợc làm bằng nhựa tổng hợp
có dung lợng ít trao đổi thông tin chậm nhng thuận tiện cho việc di chuyển và trao đổi thông tin
* Phân loại đĩa mềm: có 2 loại
- Loại 31/2 inch dung lợng 1,44MB Loại này thông dụng
- Loại 51/4 inch dung lợng 1,2 MB ít sử dụng
4 Thiết bị vào
a Bàn phím (Keyboard):
* Thông thờng là 101 phím đợc chia thành các vùng
- Vùng phím chức năng: Bao gồm các phím từ F1 - F12 và một số phím nằm ở 2 biên vùng phím đánh máy
- Vùng phím đánh máy: Bao gồm các phím số từ 0 - 9 các chữ cái từ A - Z và một số phím chức năng
- Vùng khung phím số: Nằm ở bên phải của bàn phím gồm các phím số từ 0 - 9 và các phép toán
b Chuột ( Mouse)
e Máy quét (Scanner)
5 Thiết bị ra
a Màn hình ( Display Monitor):
Là nơi hiện ra các thông tin báo cho ngời
sử dụng biết quá trình thực hiện lệnh hay quá trình hoạt động của máy tính
- Màn hình thông thờng là 14 inch: 1 inch ≈ 2,54 cm
Trang 6-Màn hình đợc chia thành 25 dòng ( 0 -
24 ) và 80 cột ( 0 - 79)
b Máy in ( Printer)
IV Củng cố - CPU là gì? - Bộ nhớ trong gồm có máy phần? - Bộ nhớ ngoài dùng để làm gì? V Dặn dò - Các em về nhà học thuộc các khái niệm Bổ xung ………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên :……… ……… Lớp: 8 …
Môn: Tin hoc Thời gian: 30 phút; Bài viết số: 01
Kiểm tra ngày tháng năm 2009
ngời chấm
Bằng số Bằng
chữ
A - Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Em hay khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1: Để mở văn bản mới em sử dụng biểu tợng ?:
Câu 2: Để mở văn bản đã lu em sử dụng biểu tợng ?:
Câu 3: Để lu văn bản em sử dụng biểu tợng ?:
Trang 7Câu 1 (2 điểm): Em hãy nêu cách lu trữ văn bản
Câu 2: (2 điểm): Em hãy nêu cách mở văn bản đã lu.
Câu 3: (2 điểm) : Em hãy nêu cách sử dụng thực đơn để thay đổi phông chữ, mầu chữ, cỡ
- Học sinh nắm đợc các thành phần cơ bản của giao diện Hệ điều hành Windows
- Học sinh thực hiện đợc các thao tác với chuột
- Thực hành đợc cách khởi động, thoát khỏi chơng trình Windows
- Phân biện đợc các đối tợng trong Windows
-Kích thích sự tò mò, ham học của học sinh
II Chuẩn bị
- Máy chiếu đa năng
- Phòng máy: Máy tính có cài chơng trình Microsoft Word
III Tiến trình bài dạy
A Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm tin học, thông tin, dữ liệu? Cho ví dụ về các dạng thông tin?
HS2: Nêu các thành phần cơ bản của máy tính
Trang 8B Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Tiết 5:
- Giáo viên cho HS quan sát
tranh ngã t đờng phố (đèn tín hiệu
Giáo viên kết luận và đa ra
khái niệm của HĐH
? Thiết bị của hệ thống (máy
GV: Giải thích rõ khái niệm HĐ
Windows và Windows XP; và giao
diện đồ hoạ của Windows: biểu tợng,
thực hiện cho HS quan sát
- Với mỗi hành động của chuột GV
GV khởi động máy cho HS quan sát
I Khái niệm hệ điều hành (HĐH) và HĐH Windows
1 HĐH (Operating System) là gì?
- HĐH là phần mềm cơ bản gồm tập hợp các chơng trình điều khiển hoạt động của máy tính cho phép ngời dùng sử dụng khai thác rễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệ thống
Ví dụ: HĐH: MS Dos, Windows, Unix, linux…
- HĐH Windows là tập hợp các chơng trình điều khiển máy tính thực hiện các chức năng chính nh:
điều khiển máy tính, làm nền cho các chơng trình ứng dụng khác
- Windows XP quản lý việc lu trữ thông tin trên đĩa Cung cấp khả năng kết nối và trao đổi các thông tin trên các máy tính
2 Sử dụng chuột (Mouse)Các hành động mà chuột thực hiện:
- Trỏ đối tợng: Rà chuột trên mặt phẳng bàn để di chuyển con trỏ chuột đen màn hình trỏ đến đối tợng cần sử lý
- Click trái: Thờng dùng để làm một đối tợng, bằng cách trỏ đến đối tợng, nhấn nhanh và thả chuột
- Rê/Kéo (Drag): Dùng di chuyển đối tợng hoặc quét chon nhiều đối tợng Bằng cách trỏ đến đối tợng, nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột để dời con trỏ chuột đến vị trí khác, sau đó thả chuột
- Click phải: Thờng dùng để hiển thị một menu công việc liên quan đến mục chọn, bằng cách trỏ đến đối tợng, nhấn nhanh và giữ nút phải chuột
- Bấm đúp (Double Click): Thờng dùng để kích hoạt chơng trình đợc hiển thị dới dạng một biểu tợng trên màn hình bằng cách trỏ đến đối tợng, nhấn nhanh và thả nút trái chuột hai lần
II Làm quen với HĐH Windows XP
1 Khởi động máy
- Bật công tắc Power, Windows sẽ tự động chạy.-Nếu máy cài mật khẩu thì phải gõ mật khẩu để vào màn hình làm việc (Desktop) của Windows
Trang 9GV yêu cầu HS nhấn đúp chuột (mở)
biểu tởng My Computer và quan sát
trên màn hình
Trên màn hình lớn GV chỉ cho HS
quan sát Thanh tiêu đề, thanh menu,
thanh công cụ, thanh trạng thái,
thanh cuốn dọc và ngang
? Thanh tiêu đề chứa gì?
2 Các yếu tố trên Desktop:
a Các biểu tợng (Icons):
- Các biểu tợng dùng để liên kết các chơng trình ờng sử dụng
th-b Thanh tác vụ (Taskbar) chứa
- Nút Start: Dùng mở Menu Start dùng để khởi động các chơng trình, chứa các chơng trình đang chạy (có thể chuyển đổi qua lại giữa các chơng trình)
- Khay hệ thống: Chứa biểu tợng của các chơng trình
đang chạy ngầm định trong bộ nhớ và hiển thị giờ hệ thống
3 Bảng chọn Start và thanh công việc:
* Bảng chọn Start:
- Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows và xuất hiện khi ta nháy chuột vào nút Start
* Thanh công việc:
- Trong Windows cùng một lúc có thể mở nhiều cửa
sổ cũng nh chạy nhiều chơng trình ứng dụng khác Mỗi lần chạy một chơng trình hay mở một cửa sổ, một nút đại diện cho chơng trình hay cửa sổ đó xuất hiện trên thanh công việc
4 Cửa sổ, bảng chọn:
- Thanh tiêu đề: Chứa biểu tợng của menu điều khiển kích thớc cửa sổ, tên chơng trình, các nút thu nhỏ, phục hồi, nút đóng cửa sổ
- Thanh menu (Menu bar): Dùng để chứa các chức năng của chơng trình
- Thanh công cụ (Tools bar): Chứa các chức năng
d-ợc biểu diễn dới dạng biểu tợng
- Thanh trạng thái (Status bar): Hiển thị mô tả về đối tợng đang trỏ chọn hoặc thông tin trạng thái đang làm việc
- Thanh cuốn dọc và ngang: Chỉ hiển thị khi nội
Trang 10GV thực hành cho HS quan sát các
nút thu nhỏ, phục hồi, nút đóng cửa
sổ,
GV hớng dẫn cho HS cách thoát khỏi Windows GV thực hành cách thoát khỏi Windows cho HS quan sát -> Yêu cầu HS thực hành ? Khi thực hiện các thao tác thoát khỏi Windows có gì khác so với khi không có chơng trình đang mở -> GV đa ra chý ý: dung không hiện đầy đủ trong cửa sổ Chúng cho phép cuốn màn hình để xem nội dung nằm ngoài đ-ờng biên của cửa sổ 5 Thoát khỏi Windows: - Click nút Start, click chọn mục Turn Off Computer Hộp thoại Turn Off Computer xuất hiện, Click nút Turn Off * Chú ý: Trớc khi thoát khỏi Windows để tắt máy tính, nên thoát khỏi các chơng trình ứng dụng đang chạy sau đó thoát khỏi Windows Nếu tắt máy ngay có thể gây ra những lỗi nghiêm trọng C Củng cố * Bài tập : Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp để đợc khái niệm đúng a Hệ điều hành là………cơ bản, gồm tập hợp các chơng trình……… hoạt động của máy tính cho phép ngời sử dụng……….dễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệ thống b Hệ điều hành Windows là tập hợp các chơng trình………máy tính thực hiện các chức năng nh: Điều khiển………… của máy tính, làm……….cho các các chơng trình………….khác D Hớng dẫn học ở nhà - Dặn HS học bài theo vở ghi + SGK - Thực hành trớc các nội dung của mục III Thực hành (trang 14-SGK) Bổ xung ………
………
………
………
………
Tiết 7, 8:
thực hành : những kiến thức cơ bản của windows
Trang 11Ngày soạn:01/09/2009
I Mục tiêu:
- HS thực hiện đợc các thao tác vào\ra hệ thống
- Nắm đợc các thành phần cơ bản của giao diện Windows
II Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu SGK, SGV
- ĐDDH: Phòng máy
III Kiểm tra bài cũ:
- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:
? Em hãy nêu các biểu tợng chính trên nền màn hình của HĐH Windows?
- 2– 3 HS trả lời HS khác nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS thực hiện khởi động máy
* Hoạt động 2: Thực hành sử dụng chuộta) Xem ngày, giờ trong hộp
ToolTip
- GV yêu cầu HS trỏ chuột và đồng
hồ hay hệ thống xem ngày giờ (GV giới
thiệu tranh SGK hoặc màn hình máy
tính)
- Yêu cầu HS quan sát màn hình
- GV Yêu cầu học sinh đặt ngày,
giờ cho máy
+ Chọn: Nháy chuột vào biểu tợng+ Di chuyển: Thực hiện kéo thả để di
Trang 12c) Thanh Taskbar
- Yêu cầu HS quan sát và tìm hiểu
- GV: Yêu cầu mở muc Properties
trên thanh Taskbar
- Yêu cầu HS thực hiện một số
thao tác với thanh Taskbar
d) Mục Show Quick Launch
- GV: Nháy đúp vào thanh Taskbar
xuất hiện hộp thoại và click Show Quick
Launch và chọn OK
- Yêu cầu HS thực hành, lần lợt các
thành viên trong nhóm làm việc
chuyển biểu tợng về vị trí mới
- HS lần lợt làm việc
- HS tìm hiểu
- HS quan sát thực hành
- HS lần lợt thực hành
* Hoạt động 4: Tổng kết bài thực hành – Dặn dò
- GV yêu cầu HS tắt máy bằng lệnh tắt máy
Vào Start\Turn off Computer\Turn off
- Dặn dò HS về nhà đọc nội dung thông tin SGK để tiết sau thực hành tiếp
- Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng TH và cho HS nghỉ
Bổ xung
………
………
………
………
………
Tiết 9, 10, 11, 12:
Trang 13BÀI 3: LÀM VIỆC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC
Ngày soạn:15/09/2009
I Mục tiờu
- Hiểu được cỏch tổ chức thụng tin phõn cấp trờn đĩa.
- Nắm được cỏc thao tỏc với tệp và thư mục.
- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục.
- Biết sử dụng nỳt phải chuột.
- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp
- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Sơ đồ cõy thư mục.
- Phiếu học tập và cỏc cõu hỏi trắc nghiệm.
- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy
2 Chuẩn bị của học sinh
ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp đó học ở lớp 10.
III Tiến trỡnh bài dạy
Hoạt động của thày và trũ Nội dung
- GV: Đa ra cách thc tổ chức thông tin trong
máy tính
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
- ? Khung trỏi chứa gỡ? Khung phải chứa gỡ?
1 Quản lý đĩa với Windows Explorer:
- Hệ điều hành tổ chức các tệp trên đĩa thành các th mục Mỗi th mục lại chứa các tệp và các th mục con
- Th mục đợc tổ chức phân cấp, mức trên cùng đợc gọi là th mục gốc, từ th mục gốc lại tạo ra các th mục con gọi là tổ chức cây th mục
- Click phải chuột trờn nỳt Start v clickàmục Explorer để mở Windows Explorer.Vận dụng kiến thức đó học ở lớp 1 trả lời
GV: Phỏt phiếu học tập để kiểm tra khả năng hiểu bài của học sinh
Phiếu học tập số 1 Em hóy quan sỏt hỡnh 2.7 (sgk) và đỏnh dấu (√) vào ụ thớch hợp của bảng sau để chỉ rừ
sự tương quan giữa cỏc thư mục.
Thu muc ca nhan
Chuong trinh Pascal
Trang 14Phiếu học tập số 2 Hãy trả lời các câu hỏi sau
1 Phần mở rộng của tệp thường thể hiện
(A) kích thước cua tệp
(C) ngày/giờ thay đổi tệp
Hãy chọn phương án ghép đúng
2 Trong hệ điều hành Windows, những tên tệp nào sau đây là hợp lệ?
(A) Ha?noi.txt (B) Le-lan.doc (C) Popye\Oliver.pas
(D) Pop_3 exe (E) Tom/Jerry.com
Hãy chọn câu trả lời đúng
3 Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại đồng thời hai tệp với các đường dẫn như sau
(A) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1
(B) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1
(C) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1
(D) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1
Hãy cho biết phương án nào sai
GV Sau khi HS làm xong công bố đáp án HS tự kiểm tra chéo lẫn nhau
Cho HS làm thêm những VD như: chuyển
từ sơ đồ dạng cây thành đường dẫn hoặc
2 Xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa,
xem nội dung thư mục
?để xem tài nguyên trên máy tính có thể vào
những cửa sổ nào
HS My Computer hoặc Windows Explorer.
HS theo dõi thao tác trên hai cửa sổ rút ra cách mở đóng thư mục.
3 Tạo mới thư mục, đổi tên tệp hoặc thư
mục
GV bổ sung thêm các cách khác nhau để
tạo, đổi tên thư mục
HS Nêu cách tạo, đổi tên thư mục bằng menu
4 Sao chép, di chuyển tệp hoặc thư mục
GV: Lư y cho HS cách thao tác nhanh bằng
kéo thả chuột.
tự rút ra cách sao chép, di chuyển bằng menu
5 Xoá, khôi phục hoặc xoá hẳn tệp và thư
?Ngoài các cách thực hiện nêu ở phần trên,
còn có cách thực hiện nào khác không.
HS trả lời chức năng các nút trên bảng chọn tắt tại biểu tượng tại một tệp, tại biểu tượng Recycle Bin
(B) kiểu tệp (D) tên thư mục chứa tệp
Trang 15? Khi nháy nút phải chuột trên đối tượng
trong Windows sẽ xuất hiện gì trên màn
hình.
Kết luận: Khi nháy nút phải chuột trên các
đối tượng khác nhau trong Windows, một
bảng chọn tắt chứa nhiều lệnh hữu ích sẽ
xuất hiện Danh sách các lệnh trên bảng
chọn tắt phụ thuộc vào đối tượng nháy
chuột phải trên đó và các ứng dụng được cài
đặt trên máy tính
Hoạt động 4: Thực hành
GV - yêu cầu HS xem tổ chức thông tin
trong máy.
- Thực hiện các thao tác với tệp và thư
mục
HS Thực hiện yêu cầu thực hành trên máy bằng các cách đã được học theo đúng quy trình
Hoạt động 5: Tổng kết đánh giá bài học
GV nhận xét đánh giá kết quả bài học về :
- Mức độ hiểu tổ chức thông tin trong máy, cấu trúc phân cấp của thư mục
- Mức độ hiểu nội dung của các thao tác trên tệp và thư mục: mở, tạo, đổi tên, sao chép, di chuyển, xoá, khôi phục.
Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục, sử dụng các cách khác nhau: bảng chọn, nút lệnh trên thanh công cụ, kéo thả chuột, sử dụng nút phải chuột.
Bæ xung
………
………
………
………
………
………
………
………
TiÕt 13, 14, 15, 16:
BÀI 4
MỘT SỐ TÍNH NĂNG KHÁC TRONG WINDOWS
Ngày 15/9
Trang 16I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS hiểu được khái niệm đường tắt
2 Kỹ năng
- Biết khởi động và kết thúc các chương trình
- Biết tạo đường tắt
- Nắm được một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở
gần đây, tìm tệp và thư mục.
3 Thái độ
- Liên hệ được với nhiều thao tác để sử dụng một số tính năng khác
trong Windows khi làm việc với máy tính.
- Có nhiều sáng tạo trong thực hành
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Máy Prozecter, máy tính có cài sẵn một số chương trình ứng dụng
2 Chuẩn bị của học sinh
Các kiến thức liên quan đến chương trình ứng dụng, tệp và thư mục.
III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Tiết 1 Phần lý thuyết
Tiết 2, 3 Thực hành
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách khởi động và kết thúc chương trình
? Thế nào là một chương trình ứng dụng Cho
của các chương trình trong Windows
HS Theo dõi → các cách kết thúc chương trình:- Nháy File/Exit (File/Close).
- Nháy vào nút Close (x).
Trang 17- Nháy chuột phải tại tên chương trình chọn Close
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F4.
Lưu ý : Hướng dẫn HS cách thoát máy đúng
quy trình trước khi ra về.
Hoạt động 2: Tạo đường tắt (Truy cập nhanh)
? Quan sát màn hình nền Windows, cho biết
có những biểu tượng nào trên màn hình, tác
dụng của các biểu tượng đó.
HS: Đọc tên các biểu tượng, nói ý nghĩa, tác dụng của các biểu tượng.
GV: Bổ sung, hướng dẫn học sinh cách tạo
các biểu tượng đường tắt.
HS: Theo dõi cách làm rút ra kết luận.
Hoạt động 3: Mở một tài liệu mới mở gần đây
? Cho biết cách xem danh sách các tệp HS: Vào My Computer hoặc vào Windows Explorer GV: Hướng dẫn HS cách xem và mở các tài
liệu gần đây trong bảng chọn My Recent
Documents.
HS Theo dõi, nhận xét số các tệp được lưu trong bảng chọn là có giới hạn, tên các tệp mới hơn sẽ được thay thế các tệp cũ.
Hoạt động 4: Tìm một tệp hay thư mục
GV: Giới thiệu cách làm việc với lệnh Search
- Nháy Start/Search/nháy vào lựa chọn cho
Pictures, music, or video.
- Tìm một tài liệu (văn bản, bảng tính…):
Chọn Documents (word processing,
GV nhận xét đánh giá HS qua các hoạt động
- Thành thạo việc khởi động chương trình bằng cả hai cách đã học
- Biết tạo đường tắt tới tệp
- Thành thạo việc mở nhanh tài liệu mới mở gần đây trong My Recent Document
- Biết tìm tệp hoặc nhóm tệp, diễn tả điều kiện tìm thích hợp
Trang 18V Bổ sung:
………
………
………
VI Rỳt kinh nghiệm: ………
………
………
………
Tiết 21+22:
KIểM TRA Lý THUYếT Và THựC HàNH
Ngày soạn:01/11/2009
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Đánh giá quá trình học tập của học sinh
- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
2 Kỹ năng
- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục.
- Biết sử dụng nỳt phải chuột.
3 Thỏi độ
- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp, trong Windows
- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Sơ đồ cõy thư mục.
- Phiếu học tập và cỏc cõu hỏi trắc nghiệm.
- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy
2 Chuẩn bị của học sinh
ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp đó học.
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 ỏn định tổ chức
2 Kiểm tra:
Đề bài:
Câu 1: Nêu khái niệm về tin học, về thông tin, dữ liệu?
Câu 2: Th mục là gì?, Tệp tin là gì?
Câu 3:Trình bày cấu trúc chung của máy tính điện tử?
Câu 4:Nêu khái niệm và nhiệm vụ chính của Hệ Điều Hành?
Đáp án:
Câu 1 : a, c.
Trang 19Câu 2: - Bộ xử lí trung tâm CPU.
- Bộ nhớ ( bộ nhớ trong, ngoài)
- Thiết bị vào, ra
Câu 3:
- Khái niệm:
Là một chơng trình đặc biệt , không có HĐH máy tính không thể sử dụng đợc
- Nhiệm vụ:
+Điểu khiển phần cứng, tổ chức việc thực hiện các chơng trình
+ Tạo môi trờng giao tiếp giữa ngời dùng với máy tính
1 Nội dung thực hành
Hóy trả lời cỏc cõu hỏi sau:
a) Nờu ý nghĩa ngầm định của thao tỏc: nhỏy chuột, nhỏy đỳp chuột, nhỏy chuột phải b) Đặc điểm về giao diện của hệ điều hành Windows là gỡ?
c) Chức năng chớnh của thanh cụng việc là gỡ?
d) Cú những cỏch nào để chuyển đổi giữa cỏc cửa sổ làm việc khi nhiều cửa sổ được
mở cựng lỳc?
e) Thụng tin trong mỏy tớnh được tổ chức dưới dạng nào? Em biết những cụng cụ nào
để thực hiện cỏc thao tỏc trờn tệp và thư mục?
f) Hóy nờu cỏch khởi động một chương trỡnh ứng dụng mà em biết
V Bổ sung:
………
………
………
VI Rỳt kinh nghiệm: ………
………
………
………
Tiết 21+22:
kiểm tra lý thuyêt và thực hành
Ngày soạn: 01/11/2009
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Đánh giá quá trình học tập của học sinh
- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
2.Về kỹ năng
Trang 20- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục.
- Biết sử dụng nỳt phải chuột
- Học sinh phân biệt đợc các đối tợng trong windows và nắm đợc các thao tác với tệp
và th mục
3 Về thái độ
- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp, trong Windows
- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành
- Rèn luyện tính cận thận, chính xác, khoa học và tích cực cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Sơ đồ cõy thư mục
- Phiếu học tập và cỏc cõu hỏi trắc nghiệm
- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy
2 Chuẩn bị của học sinh
ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp đó học
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Câu 2: Để tạo một th mục mới trong hệ điều hành Windows ta sử dụng lệnh nào?
A File NewFolder B FileOpen C.EditNewFolder D FilesaveFolder
Câu 3: Để sao chép một tệp hoặc th mục ta thực hiện lệnh nào?
A Edit Cut B Edit Copy C File Cut D File Copy
Câu 4: Để cài đặt màn hỡnh nền cho mỏy tớnh ta chọn phụng chữ nào?
A Click chuột phải -> New -> Folder B Click chuột phải -> Properties -> DeskTop
C Click chuột phải-> Properties -> Themes D Start ->All programs
Cõu 5: Hệ điều hành là phần mềm ?
A Hệ thống B Ứng dụng C Tiện ớch D Tất cả đều sai
Cõu 6: Khi muốn dừng ( thoỏt khỏi) một ứng dụng bất kỡ thỡ ta chọn phương ỏn nào ?
A File -> Exit B Click chuột vào nỳt Close
C Nhấn tổ hợp phớm Alt + F4 D Cả 3 đều đỳng
Cõu 7: Trong Windows, muốn tỡm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện:
A Start – Search B File – Search C Windows – Search D Tools - Search Cõu 8: Để khởi động c trỡnh soạn thảo văn bản Microsoft Word ta chọn phương ỏn nào?
A Start -> Microsoft Office -> Word
Trang 21B My Computer -> File -> Microsoft Word C Start -> Microsoft Word
D Start -> programs ->Microsoft Office ->Microsoft Word
Câu 9: Để cài đặt ngày giờ hệ thống của máy tính trong cửa sổ Control Panel ta chọn
A Phone and Modem options B Date and Time
C Regional and Language Options D Priter and fax
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai ?
A Delete dùng để xóa thư mục hoặc tập tin
B Paste dùng để dán thư mục hoặc tập tin
C Copy dùng để chuyển thư mục hoặc tập tin
D Rename dùng để đổi tên thư mục hoặc tập tin
2 Tù luËn(1 ®iÓm)
Nªu kh¸i niÖm hÖ ®iÒu hµnh
B ĐỀ THỰC HÀNH
Em hãy khởi động máy và tạo cây thư mục sau trong ổ D
Sau đó sao chép các thư mục TOAN, VAN, ANH sang KHOI 8, thư mục VAT LY, LICH SU sang KHOI 7 Di chuyển thư mục ANH ở KHOI 9 sang KHOI 6 sau đó xóa KHOI 7
TOAN VAN ANH
VAT LY LICH SU
Trang 22Hệ điều hành là tập hợp các tổ chức các chơng trình thành một hệ thống với nhiệm vụ
đảm bảo giao tiếp giữa ngời sử dụng với máy tính, cung cấp các phơng tiện và dịch vụ để
ng-ời sử dụng dễ dàng thực hiện chơng trình, quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối u
B Thực hành:
Dựng cỏc lệnh tạo thư mục Chuột phải chọn New/ chọn Foder (2điểm)
Cỏc lệnh sao chộp: COPY, Pates (0,5 điểm)
Cỏc lệnh di chuyển: CUT, pates (0,5 điểm)
Lệnh Xúa: Delete (0,5 điểm)
IV Bổ xung sau tiêt dạy:
Trang 23- Hệ thống lại các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo;
- Hiểu các qui tắc cơ bản trong việc soạn thảo văn bản;
- Hiểu được nội dung các thao tác biên tập văn bản, gõ văn bản chữ việt, các chế độ hiển thị văn bản
- Phân biệt được các thành phần cơ bản của văn bản;
- Thành thạo các thao tác: khởi động và kết thúc Word, gõ văn bản, gõ chữ việt, sửa chữa trong văn bản, hiển thị văn bản trong các chế độ khác nhau
- H×nh thµnh phong c¸ch lµm viÖc chuÈn mùc, thao t¸c døt kho¸t
II Ph¬ng tiÖn d¹y vµ häc
líp 6 I Khởi động Word, thoát khỏi Word, cách gõ dấu tiếng việt.
a) Giới thiệu phần mềm Microsoft Word.
- Cung cấp đầy đủ các kỹ năng soạn thảo và định dạng văn bản đa dạng, dễ sử dụng
- Khả năng đồ họa tốt, kết hợp với công nghệ OLD (Obects Linking and Embeding) có thể chèn được nhiều các dữ liệu khác như bản đồ, bảng tính …
- Có thể xuất, nhập dữ liệu dưới nhiều dạng khác nhau
- Dễ dàng kết chuyển tài liệu thành dạng HTML để chia sẻ dữ liệu trên mạng nội bộ,
Trang 24GV: Hóy nờu cỏc cỏch khởi đọng Word mà
- HS: Suy nghỉ và trả lời cõu hỏi
- GV: Nêu rõ vấn đề về qui tắc gõ văn bản
để văn bản đợc đúng chính tả, trình bày
nhất quán và đẹp
- GV: Hãy nêu cách viết chính tả thông
th-ờng?
- HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
- GV: Nhận xét và nêu ra một số qui tắc gõ
văn bản trong soạn thảo văn bản
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Y/c hs hãy quan sát và mô tả một vài thành
phần chính ở cửa sổ Word
- GV chỉ dõ cho hs nắm đợc các thành phần
chính của cửa sổ Word
- Giáo viên y/c hs quan sát bàn phím
? Hãy cho biết bàn phím gồm mấy hàng
phím chính
cũng như Internet
b) Cỏch khởi động Word:
C1: Start\ Programs\ Mcrosoft Word
C2: Kớch đỳp chuột lờn biểu tượng Microsoft Word trờn màn hỡnh nền
C3: Chọn Start\ Document\ chọn tệp văn bản (Word)
c) Thoỏt khỏi mụi trường làm việc Microsoft Word:
- Kớch chuột vào File\ Chọn Exit
- Nhấn tổ hợp phớm Alt + F4
d) Cỏch gừ tiếng việt
- Chơng trình hỗ trợ gõ chữ Việt: Unikey, Vietkey (đã đợc cài đặt và bật chức năng gõ chữ Việt)
+ Thước kẻ + Thanh trạng thỏi
2 Sử dụng bàn phớm.
- Khu vực chính của hàng phím bao gồm 5 hàng phím Các hàng phím từ trên xuống lần
Trang 25- HD cách đặt ngón tay vào từng hàng
phím Giáo viên làm mẫu cách đặt ngón
tay cho h/s quan sát
- Giới thiệu các phím soạn thảo (khi gõ sẽ
hiển thị kí tự trên mặt phím), nhóm phím
chức năng, nhóm phím điều khiển
? Trình bày cách đa ký tự vào máy tính?
?: Làm thế nào để gõ một văn bản nhanh?
- Gv làm mẫu cho học sinh về cách cầm
chuột, đặt tay và bố trí các ngón tay lên
* Trên hàng phím cơ sở có 2 phím chính có giai là F và J Đây là hai phím chính dùng làm
vị trí đặt hai ngón trỏ Tám phím chính trên hàng phím cơ sở là A, S, D, F, J, K, L , ; còn
đợc giọi là các phím xuất phát
- Các phím khác: Phím điều khiển, phím đặc biệt nh: Spacebar (cách), Ctrl, Alt, Shift , Caps Lock, Tab, Enter và Backspace (xoá), Home, End
3 sử dụng chuột (Mouse)
- Chuột dùng để thực hiện các lệnh điều khiển hoặc nhập dữ liệu vào máy tính nhanh và thuận tiện
- Cách cầm chuột: Dùng tay phải để giữ chuột, ngón trỏ đặt lên nút trái, ngón giữa đặt lên nút phải chuột
Lu ý: Để hoạt động đợc mặt dới của chuột
phải đợc tiếp xúc với một mặt phẳng
- Các thao tác với chuột:
- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện
IV Bổ xung sau tiêt dạy:
Trang 26- Thành thao trong việc: sao chộp, di chuyển khối văn bản.
- Thành thạo việc khởi động và kết thúc Word, tạo và lu văn bản, mở và đóng văn bản
- Thực hiện đúng qui tắc gõ văn bản
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II Phơng tiện dạy và học
* Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu
- GV: Đa ra những yêu cầu về kiến
thức, kỹ năng, thái độ của học sinh
- HS: Nêu các kiến thức cần vận dụng
để hoàn thành thực hành
- GV: Hớng dẫn cách thức thực hiện
buổi thực hành của học sinh
- HS: Chú ý lắng nghe, quan sát ghi nhớ
những yêu cầu của giáo viên
* Hoạt động 2 Hớng dẫn thờng xuyên
- GV: Hớng dẫn HS
+ Khởi động và kết thúc Word
+ Gọi tên và chỉ ra các thành phần
cơ bản của mang hình Word
+ Thực hiện các thao tác: tạo mới một
đoạn văn bản, lu văn bản, đóng, mở văn
bản
- HS: Theo dõi yêu cầu của GV.Thực
hành theo yêu cầu
* Cách thực sao chep hiện nhu sau:
B1 : Chọn phần VB (bôi đen)B2: Nháy nút Copy (Edit/ Copy) (Ctrl + C)B3: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép
Nháy nút Paste ( Edit/Paste) (Ctrl+V)
1 Di chuyển khối văn bản:
- Di chuyển phần văn bản là sao nội dung đó vào vị trí khác đồng thời xoá phần văn bản đó ở
vị trí gốc
Trang 27GV: Lần lợt gọi một số HS trả
lời câu hỏi
- HS: Trả lời theo yêu cầu
- GV: Sau mỗi câu trả lời của HS,
- Nháy nút Cut (Edit/ cut) (Ctrl + X)
- Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần di chuyển
- Nháy nút Paste (Edit/Paste) (Ctrl +V)
IV Thao tỏc trờn một tệp tin văn bản:
1 Tạo một tài liệu mới:
- Cỏc cỏch thao tỏc tạo một tệp mới như sau:+ Mở mục File/ chọn New
+ Bấm vào New trờn thanh cụng cụ+ Nhấn tổ hợp phớm Ctrl + N
2 Ghi tài liệu lờn đĩa:
- C1: File/Save as/ đặt tên tại ô File Name
- C2: Nháy chuột vào biểu tợng Save trên thanh công cụ
- C3: Tổ hợp phím Ctrl + S
- Sau đú gừ tờn văn bản cần lưu vào mục File Name VD: Baitho1
- Kớch chuột và nỳt Save hoặc nhấn Enter
3 Mở tài liệu đó tồn tại trờn đĩa.
4 Củng cố
- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành
- Nhận xét bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm giờ sau
5 Bài tập về nhà
- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện
IV Bổ xung sau tiêt dạy:
Trang 28- Thực hiện đúng qui tắc gõ văn bản.
- Thực hiện tốt các thao tác biên tập văn bản, gõ và chỉnh sửa chính xác văn bản tiếng Việt
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II Phơng tiện dạy và học
2 Kiểm tra bài cũ
- Lồng ghép trong giờ hoc
3 Bài mới
* Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu
- GV: Đa ra những yêu cầu về kiến
thức, kỹ năng, thái độ của học sinh
- HS: Nêu các kiến thức cần vận dụng
để hoàn thành phần lý thuyết
- GV: Từ giấy như thế nào là giấy
hợp kớch thước?
- HS: Chú ý lắng nghe, quan sát ghi
nhớ những yêu cầu của giáo viên
- Lệnh File \ Page Setup \ → Hộp thoại cú:
- Thẻ Paper size: Chọn cỡ giấy ( A4) + Width: Chọn chiều rộng giấy + Height: Chọn chiều cao khổ giấy
+ Ỏientation để chọn hướng giấy in: Portrail – doc; Lanscape – ngang
+ Preview: Nhỡn thấy cấu trỳc trang in (xem trước khi in)
- Thẻ Margins: đặt lề cho trang in + Top: lề trờn
+ Bottom: lề dưới+ Left: Lề trỏi+ Right: Lề phải+ Gutter: Lề gim hay gỏy lề
Trang 29* Hoạt động 2 Hớng dẫn thờng
xuyên
- GV: Lệnh xem trước khi in cú ý
nghĩa như thế nào?
- HS: Trả lời theo yêu cầu
- GV: Nhận xét và bổ xung
- GV: Thao tỏc in văn bản được thực
hiện như thế nào?
- HS: Học sinh trả lời và nhận xột
- GV: Với những thao tác ta vừa học,
ta có thể sử dụng thao tác nào để có
thể soạn nhanh văn bản này?
- HS: Trao đổi, thảo luận trả lời câu
hỏi, nhận xét và bổ xung Sau đú vận
dung vào và thực hành trờn mỏy
+ Header: Kớch cỡ tiờu đề đầu trang
+ Footer: Kớch cỡ tiờu đề cuối trang
b) Xem tài liệu trước khi in.
- Nháy vào File \ Print Preview hoac nút Print Preview để xem trình bày của văn bản trớc khi in
- Kết thỳc xem nhỏy vào Close hoặc nhấn ESC
+ Number of Copies: in số bản in+ Page per sheet để chỉ ra số trang tài liệu sẽ được
in ra một trang giấy
Sau khi thiết lập cỏc thụng số xong nhấn OK
IV Thực hành:
- Khởi động Word và quan sỏt quỏ trỡnh khở động
và quan sỏt trang văn bản mới được khởi động
- Làm quen với cỏc nỳt lệnh
- Gừ một đoạn văn bản khoảng 10 – 20 dũng tựy thớch Dựng cỏc lệnh copy, cut, paste
- Mở một văn bản mới gừ 1 bài thơ
- Mở 1 văn bản mới gừ một Giấy mời
- Thiết lập cỏc thụng số lề trang, hướng giấy và quan sỏt
- Kiểm tra trước khi in bằng lệnh đó học
- In văn bản.
4 Củng cố
- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành
- Nhận xét bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm giờ sau
5 Bài tập về nhà
- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện
IV Bổ xung sau tiêt dạy:
Trang 30- Đánh giá quá trình học tập của học sinh
- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
2 Kỹ năng.
- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục
- Tạo một văn bản đơn giản theo mẫu thực hành
- Biết sử dụng nỳt phải chuột, bàn phớm thành thạo
3 Thỏi độ
- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp, trong Windows, soạn thảo văn bản đơn giản
- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn.
- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy
2 Chuẩn bị của học sinh.
ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp, soạn thảo văn bản đơn giản
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC.
5 ỏn định tổ chức
6 Kiểm tra:
ĐỀ THỰC HÀNH
Cõu 1: Em hóy khởi động mỏy và tạo cõy thư mục sau trong ổ D.
Sau đú tạo thờm trong thư mục SACH GIAO KHOA là 2 thư mục TOAN, VAN Trong thư mục SACH THAM KHAO tạo thờm 2 thư mục LICH SU, DIA LY Sao chộp cỏc thư mục TOAN, VAN sang SACH THAM KHAO, đổi tờn thư mục TOAN thành thư mục VAT LY sau đú xúa SACH THAM KHAO
Cõu 2: Tạo mẫu văn bản sau:
- Gõ đúng nội dung và lu lại sau đú trình bày cho đúng, đẹp
- Cần sáng tạo thêm
THU VIEN
SACH GIAO KHOA SACH THAM KHAO
Trang 31Trường THCS Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã
Còn tiếp tục tái phạm sẽ chuyển lên hội đồng kỷ luật của nhà trờng
Vậy xin thông báo để gia đình đợc biết
Vạn H , ngày tháng năm 200 à
Đáp án:
Cõu 1: Dựng cỏc lệnh tạo thư mục Chuột phải chọn New/ chọn Foder (1điểm)
Cõu 2: Khởi động được phần mềm soạn thảo Word để soạn thảo mẫu văn bản (1điểm)
Gừ đỳng nội dung và cỏc phụng chữ Vntime và VnTimeH (4điểm)
Trang 32Tiết 37- 38 :
Bài 7 định dạng văn bản
Ngày soạn: 04/1/ 2010
I Mục tiêu
- Hệ thống lại ý nghĩa và các nội dung định dạng văn bản cơ bản
- Thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu
- Soạn thảo đợc văn bản đơn giản
- Yêu thích công việc soạn thảo
II Phơng tiện dạy và học
* Hoạt động 1 : Giúp HS hiểu và thực
cho HS biết Bắt đầu là định dạng kí tự
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
- Định dang trang văn bản (hay thiết kế trang)
là xỏ định cỏc tham số liờn quan đến trỡnh bày trang in văn bản, kớch thước trang giấy, lề giấy, gỏy …
Trang 33* Hoạt động 2: Giúp HS hiểu và thực
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
* Hoạt động 3: Giúp HS hiểu và thực
liên quan đến định dạng trang VB
- HS: Chý ý nghe giảng và ghi bài
+ Font Colour (mầu chữ) + Vị trí tơng đối so với dòng kẻ (Super Script và SubScript)
+ Underline style : Chọn kiểu đường gạch chõn
+ Mục Effect : Cho phộp thiết lập một số hiệu ứng chữ đơn giản
* Thẻ Text Effect : Cho phộp thiết lập một số hiệu ứng trỡnh diễn sụi động cho đoạn văn bản
b) Định dạng đoạn văn bản
- Để định dạng ở mức đoạn văn bản ta làm nh sau:
- B1: Lựa chọn (Select) hoặc đa con trỏ VB vào
đoạn VB cần định dang
- B2: → Format → Paragraph → xuất hiện hộp thoại Paragraph, ta chọn các kiểu định dạng sau:
+ Alignment (Căn lề) {left, right, center, Justified}
+ Indentation (Vị trí của lề): {left, right}
+Special (thụt đầu dòng) {First line, Hanging}+ Spacing (khoảng cách): {Before, After: khoảng cách giữa các đợn văn bản; Line spacing: Khkhoảng cách giữa các dòng trong một đoạn VB}
- B3: → OK đê chấp nhận và kết
c) Định dạng trang
- Để định dạng trang VB ta làm nh sau:
→ File → Page Setup
+ Lề trang giấy (Left, right, top, bottom)+ Hớng giấy (Orientation)
+ Kích thớc giấy (Page size)
→ Ok để kết thúc
Trang 348 Häc l¹i lý thuyÕt, thùc hµnh ë nhµ nÕu cã ®iÒu kiÖn
IV Bæ xung sau tiªt d¹y:
Trang 35Tiết 39- 40:
Bài 7 định dạng văn bản
Ngày soạn: 10/1/ 2010
I Mục tiêu
- Hệ thống lại ý nghĩa và các nội dung định dạng văn bản cơ bản
- Thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu
- Soạn thảo đợc văn bản đơn giản
- Yêu thích công việc soạn thảo
II Phơng tiện dạy và học
* Hoạt động 1 : Giúp HS hiểu và thực
cho HS biết Bắt đầu là định dạng kí tự
- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
* Hoạt động 2: Giúp HS hiểu và thực
Trang 36- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
* Hoạt động 3: Giúp HS hiểu và thực
liên quan đến định dạng trang VB
- HS: Chý ý nghe giảng và ghi bài
Chọn chữ gạch chõn (Ctrl+U)
d) Chọn màu chữ:
B1: Chọn văn bản cần định dạng màu chữ:
B2: Kớch chuột vào Font Color
B3: Chọn màu chữ thớch hợp rồi kớch chuột.Chỳng ta cú thể chọn nhiều màu khỏc nhau khi kớch vào nỳt More Colors …
e) Chọn màu nền cho văn bản:
B1: Chọn văn bản cần định dạng màu nền:
B2: Kớch chuột vào Hight light
- B3: Chọn màu nền thớch hợp rồi kớch chuột.Nếu khụng muốn chọn màu thỡ kớch vào nỳt None
Trang 37IV Bổ xung sau tiêt dạy:
- Điền đúng, đủ các chức năng định dạng kí tự và đoạn văn bản theo yêu cầu trong hình
- Gõ nhanh và định dạng tơng đối chính xác theo mẫu
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II Phơng tiện dạy và học
2 Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản
Từ trung tâm xã Yên Hân(Chợ Mới), men theo con đờng nhỏ chừng 20km, du khách sẽ tới thôn Nà Làng Là một xóm nhỏ chỉ
Trang 38Chinh phục đỉnh Lang Biang kì diệu
Ngợc dòng suối Tiên đến thợng nguồn, theo sự hớng dẫn du khách sẽ kết bè tre rồi trèo suối, vợt ghềnh và tắm suối tr… ớc khi
ăn tra
Đến Đà Lạt, du khách có dịp chiêm ngỡng hồ Xuân Hơng, một trong những vẻ duyên dáng yêu kiều của thành phố sơng mù Tới thành phố du lịch nổi tiếng này, du khách có cơ hội chinh phục
đỉnh Lang Biang, leo lên đỉnh Huyền thoại tình yêu cao 2.169 m
Làng cổ Tuý Loan - Đà Nẵng
Cách thành phố Đà Nẵng náo nhiệt chỉ chừng 15 km, bên quốc lộ 14B, thật may mắn, vẫn còn lại hiếm hoi một ngôi làng cổ
có tuổi gần 500 năm, xanh mát và yên ả nằm bên sông Tuý Loan trong xanh, thu hút ngày càng đông khách thăm Làng lấy tên sông, cũng gọi Tuý Loan
Ngôi làng hấp dẫn không chỉ bởi khung cảnh xanh tơi của luỹ tre và vờn cây trái, không khí trong lành nh ốc đảo xanh giữa bốn
bề đô thị hoá nhanh, mà còn do nhiều dấu ấn văn hoá và nếp sống
cổ truyền vẫn còn lu giữ
Bài thực hành 2
Gõ đoạn văn bản sau(h.3.12) và sử dụng các lệnh định dạng để trình bày theo mẫu.Lu lại văn bản với tên cong_van sau khi kết thúc
Uỷ ban nhân dân tỉnh
xxx
…số: /CV-UB…V/v cung cấp thông tin cho trang tin điện tử của tỉnh
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Để triển khai xây dựng trang thông tin điện tử của tỉnh đảm bảo chất lợng và kịp thời đáp ứng nhu cầu thông tin về đời sống
Trang 39chính trị, kinh tế,văn hoá, xã hội; các tiềm năng, thế mạnh và cơ hội đầu t của tỉnh; thông tin về hoạt động quản lí Nhà nớc, về các thủ tục hành chính công tới ngời dân, UBND tỉnh yêu cầu Giám…
đốc các sở, ban ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị xã cung cấp thông tin giới thiệu về lĩnh vực hoạt động của ngành, địa phơng mình.Cụ thể nh sau:
b …
c …
Nơi nhận:
11.Nh K/ gửi12.Lãnh đạo VP
13.Lu VP
T/m uỷ ban nhân dân tỉnh
K/t chủ tịch
4 Củng cố
- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành
- Nhận xét bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm giờ sau
- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện
IV Bổ xung sau tiêt dạy: