1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ vận DỤNG CAO TỔNG ôn

20 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 866,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC.. Tổng bán kính của ba mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S HAB S HBC S HCA.. Tìm giá trị lớn nhất Sma

Trang 1

P CHÍ VÀ TƯ

ĐỀ VẬN DỤNG CAO TỔNG ÔN THPT QUỐC GIA

Đề gồm 5 trang, 20 câu vận dụng cao

Thời gian làm bài: 90 phút

P/s Có vài câu đề không phù hợp lắm chỉ mang tính tham khảo, mọi người có thể bỏ qua!

Câu 1 Cho hàm số f x  liên tục trên  0; 5 và có đồ thị như hình vẽ dưới

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình

2019mf x2  f x 1 3x 102x

Nghiệm đúng với mọi x 0;5 ?

Câu 2 Cho f x' .2f x  f x  f x x'  4x Biết đồ thị hàm số f x  đồng biến trên tập

R, f 0 0 Tìm nghiệm của phương trình cos 3f x  4x33x trên khoảng 0;

A

Câu 3 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tại A, ABC , góc giữa BC' và (ABC) bằng  Gọi I là trung điểm của AA' Biết rằng BIC90 0 Tính giá trị của biểu thức Stan2 tan 2

2

2

Câu 4 Cho đồ thị của hàm số f x F x f x    , , ' 1như hình vẽ Tính giá trị của tích phân

   

   

f 0 f 1.5

3 f' 1 F 1.5

sin x.cos xdx

  ?

y

1

3 4

2

Trang 2

2 3

8 1 6 4 5 16 4 2

x

đúng với mọi số thực x không âm?

Câu 6 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân cạnh huyền bằng

6 Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác

ABC Tổng bán kính của ba mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S HAB S HBC S HCA , , bằng

144 Thể tích hình chóp S.ABC bằng bao nhiêu?

4 2 3

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1; 4 và đường thẳng   

3

:

y

Điểm M chạy trên đường thẳng d và điểm N nằm trên tia đối của tia MA sao cho

A

 2

 4 3

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn

đường kính AD2a; SD a 3, góc giữa SDAC là  với sin 2

3 Gọi M là điểm thay đổi trên CD, gọi   là mặt phẳng đi qua M, song song với ACSD Xác định và tính diện tích thiết diện khi   cắt hình chóp S ABCD Tìm giá trị lớn nhất Smax của diện tích thiết diện đó

A max 3 2

5

a

5

a

5

a

5

a S

Câu 9 Cho hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ

y

13 2

1

2

3

 1

 2

 3

Trang 3

P CHÍ VÀ TƯ

Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m để phương trình sau có nghiệm là bao nhiêu?

             

   

Câu 10 Cho 3 số thực x y z, ,  1; 3 và thỏa mãn đồng thời xyz9 Giá trị lớn nhất của

A 9 3 4 93  3 B 7 C 8 3 3 D 9

Câu 11 Cho hàm số f x   x1   P x ,là một đa thức bậc 3,tất cả các hệ số đều là số nguyên không âm, nhỏ hơn 3 Tìm số chữ số của 2019P 10 ,

biết rằng f 9 3178

Câu 12 Cho f x  liên tục trên thỏa mãn f x' 2x f x   Biết f  2 10;f 1 5

2 2

f x

A 6ln 2

6 ln 2

4 ln 2

4 ln 2 5

Câu 13 Cho hàm số f x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

1

3

5

17

5

y

 3

2

y

y

Trang 4

Tổng tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

   2     2   

9.6f x 4 f x 9x m 5m 4f x

Đúng với mọi x là?

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 1; 0 ,Ba; b; c.Gọi , ,

    

thức T a b c   tương ứng bằng

17

31 5

Câu 15 Khối  H được tạo thành là phần chung khi giao nhau hai khối nón có cùng chiều

cao h, có các bán kính đường tròn đáy lần lượt là R và r sao cho đỉnh của khối nón này

trùng với tâm đường tròn đáy của khối nón kia Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối  H ,

biết rằng R và r thoả mãn phương trình        

2

0 ,

2

A 1 

1

1

12 h

Câu 16 Cho hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ dưới

1

y

2

 3

 4

Trang 5

P CHÍ VÀ TƯ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để    

3 f 3 3 x m có nghiệm?

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có tọa độ các đỉnh A1;0; 2 ,B 2;1;0 ,   C 3; 2; 2  và A11; 2; 3 Gọi M là một điểm trên mặt phẳng

trị nào sau đây?

Câu 18 Cho a là số thực, phương trình z2  a 2z2a 3 0 có 2 nghiệm z1, z2 Gọi

M, N là điểm biểu diễn của z1, z2 trên mặt phẳng tọa độ Biết tam giác OMN có một góc bằng 120, tính tổng các giá trị của a

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2 z 1 2 z   1 z z 4i ?

A 4 2 3 B 2 3 C 4 14

7 2 15

Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi  H là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

16

z

và 16

z có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn  0;1 Tính diện tích S của  H

A S32 6   B S16 4   C 256 D 64

y

2

4 6

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Cho hàm số f x  liên tục trên  0; 5 và có đồ thị như hình vẽ dưới

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình

2019mf x2  f x 2 1 3x 102x

Nghiệm đúng với mọi x 0;5 ?

Để bất phương trình đúng với mọi x 0;5 thì ta cần có

 

0;5

3 10 2

2019 max

2 1

x x

x m

Theo Cauchy – Schwarz ta có 3x 10 2 x 3 x 2 5 x 3 2 x 5 x 5

Dấu ”=” xảy ra khi x3 Nhìn vào đồ thị ta thấy rằng f x 1 dấu ”=” xảy ra khi và chỉ khi x    3 x 1 x 5

Ta có

  m 2014

Câu 2 Cho f x' .2f x  f x  f x x'  4x Biết đồ thị hàm số f x  đồng biến trên tập

R, f 0 0 Tìm nghiệm của phương trình cos 3f x  4x33x trên khoảng 0;

A

Có  x2 4.2 x2 9x2

y

1

3 4

2

Trang 7

P CHÍ VÀ TƯ

Ta tìm được 2 nghiệm của phương trình  1 là

 

 

 





1

2

3 2 3 2 2

Mà hàm số f x  đồng biến trên tập R nên f x x

cos 3f x 4x 3x 4 cos f x 3 cosf x 4x 3x 4 cos x 3 cosx 4x 3x

Ta có h x  4 cosx33cosxh x' sin 12 cosxx23 luôn đồng biến trên 0;

Hàm số g x 4x33x12x2 3 luôn đồng biến trên tập R nên để g x h x  thì

cosx x

Ta có ycosx x y' sinx1

             

2

2

x

Chọn ý A

Câu 3 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tại A, ABC , góc giữa BC' và (ABC) bằng  Gọi I là trung điểm của AA' Biết rằng BIC90 0 Tính giá trị của biểu thức Stan2 tan 2

2

2

CC'ABC nên BC',ABC CBC'Gọi M là trung điểm của BC

Ta có AM BC . Đặt BC x thì AA'BB CC' 'xtan và  

2 cos

x

AB AC

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông AIB ta có

C

'

'

C I

M

Trang 8

Suy ra 2  1 2  1 2.

2

x

Câu 4 Cho đồ thị của hàm số f x F x f x    , , ' 1như hình vẽ Tính giá trị của tích phân

   

   

f 0 f 1.5

3

f' 1 F 1.5

sin x.cos xdx

  ?

Đồ thị hàm số  1 cực đại khi x2 nên 2 là đồ thị của đạo hàm hàm số  1

Chuyển dịch đồ thị hàm số  3 sang phải 1 đơn vị ta thấy có cắt trục Ox tại x1 , đồng

thời tại đó đồ thị hàm số  2 cực đại 3 là đồ thị của đạo hàm  2

Suy ra đồ thị hàm số  1 ,  2 ,  3 lần lượt là đồ thị hàm số F x f x f x    , , ' 1

Ta có f  0  f 1.5  f' 1    F 1.5

   

    

 

' 1 1.5

sin cos 0

Chọn ý A

2 3

x

đúng với mọi số thực x không âm?

Ta có yêu cầu bài toán tương đương với:

Vì  1 đúng với mọi x0 nên đúng với x0 Thay x0 vào  1 ta có

y

13 2

1

2

3

 1

 2

 3

Trang 9

P CHÍ VÀ TƯ

 2    

16 m 0 m 4; 4 Ngược lại với m 4; 4 , xét hàm số f x x4m4x16m2 ta có

  3      3 4

4

m

Khi đó

      

3 0;

4 min

4

m

4

2

Câu 6 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân cạnh huyền bằng

6 Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác

ABC Tổng bán kính của ba mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S HAB S HBC S HCA , , bằng

144 Thể tích hình chóp S.ABC bằng bao nhiêu?

4 2 3

10

Ba hình chóp S HAB S HBC S HCA , , cùng có dạng cạnh bên SH vuông góc với các đáy

HAB , HBC , HCA Bán kính đường tròn đáy lần lượt là

10 5 1

10

HC R

HBM

2 sin 45

2 sin

HB

HAB

Tổng diện tích ba mặt cầu là

          

            

2

B

M H

1 2

3

3 2

45

Trang 10

Thể tích khối chóp là   2 

3 2

2 3

SABC

V

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1; 4 và đường thẳng   

3

:

y

Điểm M chạy trên đường thẳng d và điểm N nằm trên tia đối của tia MA sao cho

A

 2

 4 3 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d, dễ dàng tìm được H0; 1;2 

Dựng một đường thẳng vuông góc với AN tại N cắt AH tại K Khi đó hai tam giác vuông AHMANK đồng dạng với nhau

3

AM AN AK

AH

Nhận thấy rằng N mp A d  , ; ANK90 ; AN AM  quỹ tích điểm N là cung tròn giới hạn bởi đường thẳng d và đường tròn đường kính AK (nằm trong mặt phẳng chứa

Độ dài đường cong chứa N chính là độ dài cung tròn PQ như hình vẽ

Ta có: IH 1,IP IQ 2 Suy ra: HIP HIQ   60 PIQ120

.2 2 2

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn

đường kính AD2a; SD a 3, góc giữa SDAC là  với sin 2

3 Gọi M là điểm thay đổi trên CD, gọi   là mặt phẳng đi qua M, song song với ACSD Xác định và tính diện tích thiết diện khi   cắt hình chóp S ABCD Tìm giá trị lớn nhất Smax của diện tích thiết diện đó

2

A

I

1

1 H M

N Q

K P

Trang 11

P CHÍ VÀ TƯ

A max 3 2

5

a

5

a

5

a

5

a S

Khi đó thiết diện cần tìm là ngũ giác MNPRQ , trong đó tứ giác MNPQ là hình bình hành

Nhận thấy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD2a



Đặt xDM 0 x 1 

DC Khi đó MN x AC MQ . , 1x SD. Suy ra S MNPQMN MQ. .sin x1x SD AC. . .sin

3

Do góc giữa REPQ bằng  nên

 1 . .sin 1 . .sin  2 . .sin

PRQ

x

5

6

x

2

x

Từ  * suy ra S  3 SD AC .sin  3 3 3.a a 2 3 a2

O

M

D N

A

S

Q F

E K

Trang 12

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 5  1 5   3

Vậy max 3 2

5

a

S

Câu 9 Cho hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ

Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m để phương trình sau có nghiệm là bao nhiêu?

             

   

Nhìn đồ thị ta thấy rằng 1 f x 5, đặt tf x , giả thiết trở thành

      

3 2 2 7 5 ln 1

t

Xét g t  t3 2t2 7t 5, 'g t 3t24t    7 0 t 1 g 1 g t g 5  1 g t 145

Mặt khác   1, '  1 12   0  1;5  2  26

5

Vậy hàm         

3 2 2 7 5 ln 1

t đồng biến với x 1; 5

Để phương trình đầu có nghiệm thì    145 26

5

Vậy giá trị nguyên nhỏ nhất của m là 4

Câu 10 Cho 3 số thực x y z, ,  1; 3 và thỏa mãn đồng thời xyz9 Giá trị lớn nhất của

A 9 3 4 93  3 B 7 C 8 3 3 D 9

Khảo sát hàm số f x  x 2 log3x1trên đoạn  1; 3 ta có

                

x

1

3

5

17

5

y

 3

2

y

y

Trang 13

P CHÍ VÀ TƯ

f x  x 2 log3x   1 0 x 1; 3

2 log 2 log 1

 T 2 log3xyz 3 2 log 9 3 73   Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 số bằng 3 và một số bằng 1

Câu 11 Cho hàm số f x   x1   P x ,là một đa thức bậc 3,tất cả các hệ số đều là số nguyên không âm, nhỏ hơn 3 Tìm số chữ số của 2019P 10 ,

biết rằng f 9 3178

Đặt P x ax3bx2cx d (Với a b c d, , , là các số nguyên dương)

Suy ra        4   2   2    

1

f 9 0 kết hợp với điều kiện a b c d, , , không âm ta có thể chọn được:

1; 0; 1; 0

a b c d Từ đó suy ra P 10 1012

Vậy nên số chữ số của 2019P 10

là 1012.log 2019 1 3345.

Câu 12 Cho f x  liên tục trên thỏa mãn f x' 2x f x   Biết f  2 10;f 1 5

2 2

f x

A 6ln 2

6

ln 2

4

ln 2

4

ln 2 5

Xét

  

2 2

2

2

2

f x

f x

2

1

5

f x' 2x f x   f x'    2 x 1

f x f x

 

2 2 2

12   21    

ln 5

4 ln 2 5

I

Chọn ý D

Câu 13 Cho hàm số f x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Trang 14

Tổng tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

   2     2   

9.6f x 4 f x 9x m 5m 4f x

Đúng với mọi x là?

Đặt tf x  Quan sát đồ thị ta thấy f x       2 x t 2

Bất phương trình đã cho được viết lại như sau

                 

2

Xét hàm số        

2 2

Có                 

2

Từ đó suy ra

      

; 2 maxg t g 2 4 Yêu cầu bài toán tương đương với m25m  4 1 m4

m  m 1; 2; 3; 4 nên tổng tất cả các giá trị của tham số m là 10

Chọn ý A

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 1; 0 ,Ba; b; c.Gọi , ,

    

thức T a b c   tương ứng bằng

17

31 5

1

y

2

 3

 4

Trang 15

P CHÍ VÀ TƯ

Ta có thể đặt AM2MN NP PB  2dAM NP PB  2 ,d MN d

Nhận thấy

M

M

M

x

z

Lại có   2   2 0 2 52.2 5  2 0 2 4  1 0

Tương tự:

N

N

N

x

z

Lại có      2 0 3 4 3   2 0 3 3 10 0

Tương tự:

P

P

P

x

z

Lại có    2   1 0 4 3 4 32.4   1 0 4 4 8  7 0

Giải hệ      1 , 2 , 3 suy ra:  34;  53;  49

Suy ra     28

5

Câu 15 Khối  H được tạo thành là phần chung khi giao nhau hai khối nón có cùng chiều

cao h, có các bán kính đường tròn đáy lần lượt là R và r sao cho đỉnh của khối nón này

trùng với tâm đường tròn đáy của khối nón kia Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối  H ,

biết rằng R và r thoả mãn phương trình        

2

2

A 1 

1

1

12 h

1; 1;0 

A

 ; ; 

B a b c

Trang 16

Giả sử R r Ta có hình minh hoạ như trên

Gọi a là bán kính đường tròn giao tuyến, b là khoảng cách từ tâm đường tròn giao tuyến

đến tâm đường tròn có bán kính R

Sử dụng các tam giác đồng dạng, ta suy ra

 



a b

Mặc khác    1 2  1 2   1 2

H

Xét phương trình ẩn X:X2x y X xy 2  0 ,x y0 có

   44  2 44  0, ,  1

2

Theo vi-ét:     

 



2

1

0, ,

2 0

X X

P xy

Suy ra phương trình luôn có hai nghiệm dương phân biệt là R và r

Theo bất đẳng thức AM – GM ,

2

x y xy

Rr

 

 

2 2

( )

H

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi   1

2

48

H

Câu 16 Cho hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ dưới

r

R

Trang 17

P CHÍ VÀ TƯ

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để    

3 f 3 3 x m có nghiệm?

Vì 0 sin   1 0  sin 

Trên đoạn  

0;3 hàm số sin luôn tăng nên suy ra    

Nhìn vào đồ thị ta thấy 13 f  43sin3 sinx   43; 2

Để phương trình đầu có nghiệm thì   4 2

3 m

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC A B C 1 1 1 có tọa độ các đỉnh A1;0; 2 ,B 2;1;0 ,   C 3; 2; 2  và A11; 2; 3 Gọi M là một điểm trên mặt phẳng

trị nào sau đây?

Ta có ABC x y z:    3 0;d A ABC 1;   3;AB 6;AC2 2 ;BC 14

Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của Mlên mặt phẳng ABC Theo pytago và công thức diện tích ta có S tpS ABCS MABS MCBS MCA

y

2

4 6

Trang 18

2 3

2

2 3

2

2 3

2

Trong đó a b c, , lần lượt là khoảng cách từ H đến các cạnh AB BC CA, , và

6a 14b 8c 2S ABC 4 3

Câu 18 Cho a là số thực, phương trình z2  a 2z2a 3 0 có 2 nghiệm z1, z2 Gọi

M, N là điểm biểu diễn của z1, z2 trên mặt phẳng tọa độ Biết tam giác OMN có một góc bằng 120, tính tổng các giá trị của a

O, M, N không thẳng hàng nên z1, z2 không đồng thời là số thực, cũng không đồng

thời là số thuần ảo z1, z2 là hai nghiệm phức, không phải số thực của phương trình

z a z a Do đó, ta phải có:  a2 12a16 0   a 6 2 5; 6 2 5 

Khi đó, ta có



2 1

2 1

cos120

OM ON

 

a a   a 3 2

Suy ra tổng các giá trị cần tìm của a là 6

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2 z 1 2 z   1 z z 4i ?

A 4 2 3 B 2 3 C 4 14

7 2 15

Suy ra  2 x y, 2

Khi đó, P2 z 1 2z   1 z z 4i     2  2    2 2   

 P 2 x1 2y2  1x 2y2  y 2 2 2 1 y2  2 y

Dấu “” xảy ra khi x0

Ngày đăng: 16/02/2020, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w