CHUYÊN ĐỀ IV – GIẢI TÍCH 12 – SỐ PHỨC Giáo viên Huỳnh Văn Ánh – 42 Nguyễn Cư Trinh – Thuận Hòa – TP Huế – ĐT 0984164935 Page 1 Chuyên luyện thi Tuyển sinh vào lớp 10 – Tốt Nghiệp THPT – BDKT Toán 10;.
Trang 1Lời giải Chọn B
+ Gọi M N lần lượt là các điểm biểu diễn của , z z1, 2 Ta có: OM =3,ON =4,MN= 5
Trang 3( ) ( )
2 2
i z
+
= −+ Mô đun của số phức
a b
2
Lời giải Chọn C
Ta có zz = z2, phương trình trở thành
Trang 4( ) 2
1 2+ i z = + 3 4i 2 3 4
1 2
i z
Trang 5Ta có z2 =a2− +b2 2abi ( )2
Từ ( )1 và ( )2 ta có hệ phương trình
2 2 11
522
b a
11 5 510
a b
Nếu z = thì số phức 0 w không tồn tại, suy ra z 0
11
Trang 6a b
=
= −
Vậy a b = −. 12
Câu 14: Cho M là tập hợp các số phức z thỏa 2z i− = +2 iz Gọi z1, z2 là hai số phức thuộc tập hợp
M sao cho z1−z2 =1 Tính giá trị của biểu thức P= +z1 z2
2
P = D P = 3
Lời giải Chọn D
Đặt z x yi = + với x , y
2z i− = +2 iz 2x+ 2y−1 i = − +2 y xi x +y =1
Trang 7Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức là đường tròn ( )O;1
Trang 8( ) 2
1 2+ i z = +3 4i 2 3 4
i z
15
b a
11 5 510
a b
z
= + là số thực Tính giá trị của biểu
thức
2
1
z P
Trang 9= +
1
1 1
= +
1 2
Lời giải Chọn B
( ) ( )2 2
0 2
Trang 10Lời giải Chọn D
Câu 23: Cho các số phức z z1, 2 thỏa mãn điều kiện z = 10, phần thực bằng 3 lần phần ảo Tính giá trị
biểu thức T = +z1 2z2, biết số phức z1 có phần ảo âm
A 1 i− B 3 i+ C − −3 i D 1 i+
Lời giải Chọn B
Giả sử z= +a bi a b; , ;i2 = −1, ta có
Trang 112 2
2
33
1
10 10
33
1; 31; 3
a b
a b
b b
phần thực và phần ảo của z
Lời giải Chọn D
Gọi z= + x yi x y, ( , )
z− i = + +z i x + y− = x+ + − +y − + =x y
Trang 12Câu 26: Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z+ − =2 i 2 và w=(z+ −3 i) (z+ +1 3i) là số thực?
Lời giải Chọn B
d I = R nên cắt ( )C tại hai điểm phân biệt Vậy có hai số phức thoả mãn
Câu 27: Số nghiệm của hệ phương trình 2 2
z= +x yi x y i = − Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 13Phương trình ( ) 2 biểu diễn đường tròn ( ) C ' có tâm J ( 3; 2 − ) và bán kính R =' 4
Suy ra điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ là điểm chung của đường tròn ( )C có 1
tâm I1(4;0), bán kính R1 2 và đường tròn ( )C có tâm (0;0),2 O bán kính R2 2
Ta có I O1 4;R1 R2 4 nên I O1 R1 R2 Do đó C1 ; C tiếp xúc ngoài 2
Suy ra có một điểm chung nên tồn tại một số phức
Câu 30: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z+ − =2 i| 2 2 và ( )2
1
z − là số thuần ảo?
Trang 14A 0 B 4 C 3 D 2.
Lời giải Chọn C
Gọi số phức z= + x yi (x y , ) có biểu diễn là M x y;
Trang 152 2
0
14
x y x y x y x y
Vậy có tất cả 6 số phức thỏa mãn điều kiện bài toán
Câu 32: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2
Trang 16Xét TH1: b= =0 a 0 hoặc a = −2 không thỏa mãn do không tồn tại số phức 2
x= y − y , mà y nguyên nên y − − 2; 1; 0; 1; 2
Câu 34: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z( − − + = −8 i) 2i (9 i z)
Lời giải Chọn B
Ta có z z( − − + = −8 i) 2i (9 i z) (z − +9 i z) =8z +(z −2)i
Trang 17Nên có duy nhất một số phức thỏa mãn Vậy có ba số phức thỏa mãn
Câu 35: Giả sử z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình (2+i)| | zz − −(1 2i z) = +1 3i và z1−z2 =1
Giá trị của biểu thức P= 4z1+5z2 bằng
Lời giải Chọn A
a +b = z = Do đó ta có thể đặt z=cos+isin
Vì z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình nên z z1, 2 có dạng z1=cos1+isin1,
Trang 181 2 1 2
2 2 cos cos 2sin sin 1
,23
k
k k
Ta có z+ + −2 i z(1+ = i) 0 ( ) 2 2 2 2
a+ + b+ i− a +b − a +b i=( )
0
b b
là số thuần ảo?
Lời giải Chọn B
Trang 19Trường hợp này có 4 số phức thỏa mãn bài toán
Vậy có tất cả 6 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 38: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m đề tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn
1
z z = và |z− 3+ =i| m Số phần tử của S là
Lời giải Chọn C
Câu 39: Cho số phức z= +a bi (a b, ,a thỏa 0) z z −12 z+ −(z z)= −13 10i Giá trị S= + là a b
Lời giải Chọn A
Trang 20Gọi z= +x yi x y,( , ) Điều kiện: z 6
Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức ( ); z
Từ ( )1 ta có M thuộc đường tròn tâm I1( )3;0 ,R = 1 3
Từ z−m = 4 I M2 =4, I2(m;0) ta có M thuộc đường tròn tâm I2(m;0 ,) R = 2 4
Để có đúng một số phức z thỏa mãn bài toán thì hai đường tròn (I R và 1; 1) (I R tiếp xúc 2; 2)
ngoài hoặc tiếp xúc trong, tức là ta có I I1 2 =R1+R2 hoặc I I1 2 = R1−R2
Với m =10; m = thì hai đường tròn tiếp xúc tại điểm 2 ( )6;0 nên z =6 không thỏa
Với m=4;m= −4 thì hai đường tròn tiếp xúc tại điểm ( )0;0 nên z =0 thỏa bài toán
Trang 21Vậy S = − 4;4, nên tích các phần tử thuộc S là 16−
Câu 41: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z− −1 2i =2và z+ + − =4 z 4 10?
Lời giải Chọn C
Áp dụng các tính chất z = z z; 1+ = + ta có z2 z1 z2 z+ = + = + = +4 z 4 z 4 z 4
Do đó z+ + − =4 z 4 10 + + − =z 4 z 4 10
Gọi M là điểm biểu diễn của z
Do z− −1 2i =2 nên M thuộc đường tròn ( )C tâm I( )1;2 , bán kính R =2 ( )C có phương trình là ( ) (2 )2
x− + y− =
Do z− + + =4 z 4 10 nên M thuộc đường elip ( )E có hai tiêu điểm là F −1( 4;0);F2( )4;0 và
có độ dài trục lớn là 10 ( )E có phương trình là
1
25 9
x + y =
Từ đây có M là giao điểm của ( )C và ( )E
Từ hình vẽ của ( )C và ( )E ta thấy chúng có 2 giao điểm nên có 2 số phức thỏa mãn yêu cầu
Câu 42: Gọi z z là hai trong các số phực thỏa mãn 1, 2 z− +3 5i = và 5 z1−z2 = Môđun của số phức 6
Gọi z= +x yi x y( , ) Khi đó từ giả thiết z− +3 5i = ta có: 5
Trang 223( 1) ( 1) 4
Vậy có 4 số phức thoả yêu cầu là 1+i;1 2 ; 2+ i +i; 2 2+ i
Câu 44: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z − = 2 z và ( z + 1 ) ( ) z − i là số thuần ảo?
H I
Trang 23Lời giải Chọn C
Do ( z + 1 ) ( ) z − i là số thuần ảo nên ( a + 1 ) a b b + ( + = 1 ) 0(2)
Thay ( ) 1 vào ( ) 2 ta được b2 + + = b 2 0 voânghieäm ( )
Vậy không có số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 45: Cho số phức z= +a bi, (a b , ) thỏa mãn z+ + −1 3i z i=0 Tính S= +a 3b
Trang 24Suy ra tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là hai đường thẳng d1:x− − = và y 1 0
thẳng d tiếp xúc với 1 ( )C tại A, và đường thẳng d cắt 2 ( )C tại hai điểm phân biệt , B C
Dễ thấy d cắt 1 d tại điểm 2 M( ) ( )1;0 C nên ba điểm , ,A B C không trùng nhau
Vậy có 3 số phức thỏa mãn bài toán
Câu 47: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2 ( ) 2
z − −a z a+ + = (a a là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình có 2 nghiệm phức z1, z2 thỏa mãn
Lời giải Chọn B
5 2 133
a a
Trang 25Câu 48: Cho số phức z= +a bi a b( , ) thỏa mãn z− = +4 ( )1 i z − +(4 3z i) Giá trị của biểu thức
3
P= − bằng a b
Lời giải Chọn D
Trang 264
33
4
b a
a b
Trang 27Gọi z= + = −x yi z x yi với x y , thay vào ( )2 có:
023131
x y x y x y x y
Vậy phương trình có 4 nghiệm
Câu 53: Có bao nhiêu số phức z thỏa z+ − 1 2i = + +z 3 4i và z 2i
z i
− + là một số thuần ảo
2w
Trang 28Vậy Vậy có 2 số phức z thoả mãn là z = và 5 z= + 3 4i
Câu 55: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 ( ) 2019
z− + −z z i+ z+z i = ?
Lời giải Chọn D
a− +b + b i− ai=
000
Trang 29Trường hợp 1: a b= thay vào ( )1 ta được:
22
a a
a a
b b
=
=
Vậy có 5 số phức thỏa mãn bài toán là z = , 0 z= , 2 2i z= − 2 2i
Câu 57: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3+2i z2 =0
Lời giải Chọn A
023131
x y x y x y x y
Vậy phương trình có 4 nghiệm
Câu 58: Cho số phức z= + a bi (a b , ) thỏa mãn z− = −3 z 1 và (z+ 2) ( )z−i là số thực Tính
a+ b
Lời giải
Ta có z= +a bi (a b , )
Trang 30Thay a = tìm được 2 b = − Vậy 2 a b+ = 0
Câu 59: Cho số phức z= + a bi (a b, ) thỏa mãn z+ + −1 3i z i=0 Tính S=2a+ 3b
b b
b
Vậy
143
a b
Trang 31Câu 61: Cho số phức z= +a bi a b( , ) thỏa mãn z+ + =2 5i 5 và z z = 82 Tính giá trị của biểu thức
Câu 62: Cho M là tập hợp các số phức z thỏa 2z i− = +2 iz Gọi z1, z2 là hai số phức thuộc tập hợp
M sao cho z1− =z2 1 Tính giá trị của biểu thức P= +z1 z2
Trang 322 2
36
4 2
m m
85265
b a
Trang 3325 13
25 15
a b
a b
=
= −
, vì a 0Vậy S= + = a b 7
Câu 66: Cho số phức z thỏa mãn 0 (3 1) 2
1
z i
=
13 3
Trang 34b= = − a z =
1.2
4
24
Trang 36Câu 72: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 ( ) 2019
z− + − + +z z z z = ?
Lời giải Chọn D
1
a b
b a
11
33
a
a a
a a
Trang 37Suy ra có hai số phức zthỏa yêu cầu bài toán
Câu 75: Cho số phức z= +a bi a b( , ,a0) thỏa mãn z z −12 z +( )z−z =13 10− i Tính S= +a b
A S = −17 B S=5 C S=7 D S=17
Lời giải Chọn C
Trang 3822
a
a a b
y x
Trang 39Đặt z= +a bi a b( , )
z i z z a bi i i z a bi z z
77
42
b a
Trang 40Đặt ( )1 : z1 = z2 = z3 = , 1 ( )2 :z1+ + = z2 z3 1
Trang 41Gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1, z2, z3
Từ ( )1 OA OB= =OC= Đường tròn 1 ( )C tâm O , bán kính R =1 ngoại tiếp ABC Gọi G , H lần lượt là trọng tâm, trực tâm ABC
Vì G là điểm biểu diễn số phức 1 2 3
3
z + +z z
mà OH =3.OG nên từ ( )2 H( )1;0
Dễ thấy H( )C nên ABC vuông
Giả sử ABC vuông tại CC( )1;0 = z3 1
Trang 42Đối chiếu phần thực ở hai vế ta được: − =1 a0−a2+a4−a6+ − a4034+a4036
Nhận xét: Ngoài cách trên ta có thể thay 2018 bằng 2 , 4 để tính trực tiếp S
Câu 86: Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn điều kiện 4
z = z Số phần tử của S là
Lời giải Chọn C
Trang 432 a = a =a 0,a=1,a= −1 ta được z=0;z=1;z= −1
Với a2 =b2 thì từ ( ) 4 2
2 −4a = 2a = a 2 = ,a 0 b =0z = ta được 0 z = 0Vậy S=0;1; 1; ;− i −i
Câu 87: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn
1
z z = và z− 3+ =i m Tìm số phần tử của S
Lời giải Chọn A
Ta thấy m= =0 z 3−i không thỏa mãn z z = suy ra 1 m 0
Xét trong hệ tọa độ Oxy tập hợp các điểm thỏa mãn ( )1 là đường tròn (C1) có O(0; 0),R =1 1, tập hợp các điểm thỏa mãn ( )2 là đường tròn (C2) tâm I( 3; 1 ,− ) R2 =m, ta thấy OI = 2 R1
Trang 44Câu 88: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để số phức 2
Trang 45 có 4 nghiệm phân biệt
Hệ có 4 nghiệm thì đường tròn tâm O bán kính m phải cắt các đường thẳng x + y = tại 4 1điểm phân biệt
Các đường thẳng x + y = đôi một cắt nhau tạo thành 1 hình vuông như trên đồ thị 1
Để đường tròn ( )C : x2+y2 = cắt các đường thẳng m x + y = tại 4 điểm thì đường tròn sẽ là 1đường tròn nội tiếp hoặc ngoại tiếp hình vuông với các bán kính tương ứng 1
m m
Trang 46Tổng P là một cấp số nhân có số hạng đầu u1= và công bội q i i =
Trang 47BÀI TOÁN TÌM TẬP HỢP ĐIỂM – VD – VDC
Dạng toán Trong mặt phẳng tọa độ Oxy hãy tìm tập hợp điểm M biểu diễn số phức z, = +x yi thỏa mãn
điều kiện K cho trước?
Bước 1 Gọi M x y( ); là điểm biểu diễn số phức z= +x yi
Bước 2 Biến đổi điều kiện K để tìm mối liên hệ giữa x y và kết luận ,
Mối liên hệ giữa x và y Kết luận tập hợp điểm M x y( );
R x a− + y b− R Là những điểm thuộc miền có hình vành khăn tạo bởi
hai đường tròn đồng tâm I a b( ); và bán kính lần lượt 1
Lưu ý
Đối với bài toán dạng này, người ra đề thường cho thông qua hai cách:
Trực tiếp, nghĩa là tìm tập hợp điểm M x y( ); biểu diễn số phức z= +x yi thỏa mãn tính chất K
Gián tiếp, nghĩa là tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức w= f z( ) mà số phức z thỏa mãn tính chất
Trang 48Câu 1: Cho số phức w có w = 3 Một tam giác có một đỉnh là điểm biểu diễn của w và hai đỉnh còn
lại biểu diễn hai nghiệm của phương trình 1 1 1
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm A(2; 1 ;− ) (B −3; 4) và điểm M a b( ); biểu diễn số
phức z Biết số phức w=(z+2i) ( )z−4 là số thực và M nằm trên trung trực của AB Tổng
Trang 49Câu 3: Cho Gọi ( )C là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z+ − +z 4 4z− =z 8 Diện tích
hình phẳng được giới hạn bởi ( )C là
Ta được đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Đây là hình thoi có độ dài hai đường chéo là 2 ; 8 nên diện tích bằng: 2 = 8
Câu 4: Cho số phức w= +( )1 i z+ với 12 + = − Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức iz z 2i
w là đường thẳng Khoảng cách từ điểm (1; 2)A − đến bằng
2
Trang 50( )2 2
Trang 51Tam giác ABC cân
m m m
Kết hợp với điều kiện m 2 ta được m0; 1−
Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn đề
Câu 6: Gọi H là hình biểu diễn tập hợp các số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy sao cho 2z−3z 5
, và số phức z có phần thực không âm Tính diện tích hình H
Lời giải Chọn C
3
w= zlà một parabol có đỉnh
Trang 52A B C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z z1, 2 và z0 = i Có bao nhiêu giá trị của tham số
m để diện tích tam giác ABC bằng 1?
Lời giải Chọn C
Trang 532 63
m m
Vậy có 4 giá trị thực của tham số m thỏa mãn đề bài
Câu 11: Cho z1 và z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn z− − =5 3i 5, đồng thời z1−z2 =8 Tập
hợp các điểm biểu diễn của số phức w = +z1 z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có
Trang 54Gọi ;A B lần lượt là điểm biểu diễn của z z1; 2 Từ giả thiết z− − =5 3i 5 suy ra ;A B thuộc
đường tròn tâm I( )5;3 , bán kính 5 và z1−z2 =8 suy ra AB = 8
Gọi M là trung điểm của đoạn AB Khi đó ta tính được IM = 3
Mặt khác, M là điểm biểu diễn của số phức 1 2
2
z +z
, I là điểm biểu diễn của số phức 5 3i+ ,
Trang 55Ta có w= +(1 3i z) + = +2 w (1 3i) (z− + +1) 3 3i − +w (3 3i) (= +1 3i) (z−1 )
Lấy môđun hai vế, ta được (3 3 ) 1 3 1 2.2 4
22
w− + i = + i z− = =
Biểu thức w− +(3 3i) = chứng tỏ tập hợp các số phức w là một đường tròn có tâm 4 I( )3; 3
và bán kính R =4
Trang 56Câu 15: Cho số phức z thỏa mãn z −2= , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức 2
( )
w= −1 i z i+ là một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó
Lời giải Chọn B
Đây là đường tròn có tâm I(2; 1 ,− ) R=2 2
Câu 16: Cho số phứczthỏa mãn z =2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
Trang 57Vây tập hợp biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I(3; 2− )
Câu 17: Tính tổng của tất cả các giá trị của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thoả mãn đồng thời
Đặt z= +x yi (x y, ) Ta có điểm biểu diễn zlà M x y ( ; )
Với m = , ta có 0 z = , thoả mãn yêu cầu bài toán 0
Trang 58M thuộc đường tròn ( )C tâm 2 I(4 ; 3m− m), bán kính 2
R =m +) Có duy nhất một số phức z thoả mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi ( )C và 1 ( )C tiếp xúc 2nhau
2 2
5
4.5
60
Kết hợp với m = , suy ra 0 m0; 4;6 Vậy tổng tất cả các giá trị của m là 10
Câu 18: Cho các số phức z thỏa mãn z + = Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức 1 2
Câu 19: Cho z z là hai số phức thỏa mãn điều kiện | z 5 3i | 51, 2 − − = đồng thời|z1−z2| 8= Tập hợp các
điểm biểu diễn số phứcw = + trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có phương trình z1 z2
A, B thuộc đường tròn ( )C có tâm I, bán kính R = 5 và |z1−z2| 8= AB= 8
+) Gọi H là điểm biểu diễn số phức w = 1 2
Xét tam giác AIH vuông tại H có AH = 4, AI = 5 nên IH= IA2−AH2 = 52−42 = 3
H thuộc đường tròn ( )C có tâm I, bán kính R =3
Trang 59+) Gọi M là điểm biểu diễn số phức w=z1+ z2
OM =2OH
M là ảnh của H qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2 với O là gốc tọa độ
Từ và tập hợp M là đường tròn ( )C là ảnh của ( C phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2 )
+) Giả sử đường tròn (C có tâm J và bán kính ) R
2.5 102.3 62.R 6
a b R
Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn z+ −1 3i = Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức 2 w= −(2 i z) − + 3i 5
là một đường tròn Xác định tâm I và bán kính của đường tròn trên
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số w là đường tròn tâm I( )6; 4 , bán kính R =2 5
Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn z =2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
Trang 60Câu 22: Cho z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z− −5 3i =5, đồng thời z1−z2 =8
Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w= +z1 z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn
có phương trình nào dưới đây?