1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình, bất phương trình

16 399 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình, Bất Phương Trình
Tác giả Nguyễn Phan, Hong Oda
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 1997
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 743 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Tìm đk để hệ có nghiệm.

Trang 1

Phan I: PHONG TRINH VO Ti

Phong phap 1:Phong phap giai dang co ban:

(x) 20

UV ATI =e) © F510) py

2/ Jf (x) +,/2(x) = Jh(x) Binh phong hai vé

1-DHQGHN KD-1997) V16x +17 =8x—23

2-(DH Canh sat -1999) eax? 411 =31

3-(HVNHHCM- 1999) J_-x? 44x 42 =2x

4-(DH Thong mai-1999) Giải và biện luan pt: py —/ x? —-3x +2 =x

5-(ĐHCĐ KB-2006) Tìm m để pt sau có hai nghiệm thực phân biệt: Xx +mx+2=2x+|

7-(DHSP 2 HN) Jx(x—1) +4/x(x+2) =2Vx?

8-(HVHCQ-1999) V¥X+3-V2x-l=v3x-2

9-(HVNH-1998) V3x+4-V2x4+l=vx+3

10-(DH Ngoại thong-1999) /3 x + x2 —A/2+x—x? =Ị

Phơng pháp 2: phơng pháp đặt ẩn phụ:

I-Dat dn phu da pt vé pt theo dn phu:

a

Dang1: Ptdang: ax*+bx+c=; [px? +qx+r trong d6 —=

p

Cach giai: Dat = t = lpx? +qx+r DKt20

1-(DH Ngoai thong-2000) (x +5)(2—x) =3Vx* +3x

2-(H Ngoại ngữ -1998) (x+4)(x+1)-3Vx’? +5x+2 =6

3-(DH Can tho-1999) V(x +1)(2—x) =14+2x —2x’

4- Ax? +10x +9 =5V2x* +5x +3 5- 18x? -18x +5 =3V9x? —9x +2

Trang 2

Dang 2: Pt Dang: P(x) + BQ(x) + y/POD.Q(%) = 0 (aBy #0)

P(x} =0

Cách giải: *Néu P(x) =O> pte

Q(x) =0

* Néu P( x) # Ochia hai vé cho P(x} sau đó đặt t = Ha (>0

X

1-DHCD KA-2007) Tìm m để pt sau có nghiệm: 3/x—l+m^Íx+l=24x?-I

2-2|x”—=3x+2] =3 x +8 3- 2|x?+2| =5 x +1

Dang 3: Pt Dang :

ot P(x) + Q( x)) +B/ fP(x) Q(x) |

+20œJP(x).Q(x) +y=0|œ? +? z 0)

Cách giải: Đặt { = /P(x) +/Q(x| = tˆ =P(x]+Q(x) +2./P(x).Q(x]

1-(DHQGHN-2000) I+ ov xx? =Vx+VI-x

2-(HVKTQS-1999) V3x —2 +Vx—1 =4x-9+2V3x? -5x+2 3-(BO quéc phong-2002) 2x +3 4+ /x +1 =3x+2V2x7 +5x +316

5-(CDSPHN-2001) Mx-2-Nx+2=2\x?—4-2x+2

_ Dạng 4: Pt Dang: Ma+cx +Vb-cx +d,/(a +ex) (b-cx} =n

Trong đó a,b,c,d,n là các hằng số ,c > 0,d # 0

Cách giải: Đặt t=va+cx+vb—cx(Xa+b<t<4j2(a+b]

1-(DH Mo-2001) X+V4—-x* =24+3xV4-x°

Trang 3

3-(DHSP Vinh-2000) Cho pt:

Vx +1+V3—x—,/(x+1)(3-x) =m

a/ Giai pt khi m = 2 b/Tim các øt của m để pt có nghiệm

4-ĐHKTQD-1998) Cho pt J1+x +V8—x +,/(1+x)(8—x) =a

a/Gpt khi a = 3 b/Iìm các øt của a để pt có nghiệm

5-TT ĐT Y tế tphcm-1999) Tìm các øt của m để pt có nghiệm

Xx—-l+w3-x+4(x-l)-x)=m 6-(DH Ngoại ngữ-2001) 4/x+l+V4—x+4/(x+l])(4—x) =5

Dang 5: Pt dang: /x +a? —b+2aVx—b + ¥x+a?—b—2aVx—b =cx+m

Trong đó a, b,c,m là hằng số a # 0

Cach giai: Dat t =./x —b DK:t = 0 đa pt về dạng:

lt+al+|t—a|= c(t +b)+m

1-(DHSP Vinh-2000) Vx—142Vx—2 —-Vx—-1-2Vx—2 =1

3-(DHCD KD-2005) 24x +2+2ASX+I-NxaT=4

4-(DH Thuy sin -2001) Ax+2+2Ax+I+jx+2—2/x+1=ŠT”

2 x+3

xX+m

6- Xét pt! VX+6VxX—-94++7x-6Vx—-9 = 6

a/ Giai pt khi m = 23 b/ Tìm các gt của m để pt có nghiệm

HI-Sử dung ấn phu đa pt về ẩn phu đó ,còn ấn ban đầu coi là tham số:

2-(DH Doc-1999) (x+3)A10—x? =x?—x—12

Trang 4

3-(ĐH Dọc-1997) 2{1—x] Vx? +2x—-l=x’?-2x-1

4- (4x—1) Vx? +1=2x*? +2x41 5- 2(1—-x) Vx? +x+1=x?-3x-1 6-(DHQG-HVNH KA-2001) x? 43x 4+1=(x+3)Vx? 41

LHI-Sử dụng ẩn phụ đa về hệ pí:

Dạng1: P(Dạng x"+a —bA/bx—a

x -by+a=0

Cách giải: Đặt y=Wbx—a khi đó ta có hệ:

y —bx+a=0

2 x* +Vx45=5 3- x? —2002/2002x — 2001 +2001 =0

4- (DH Doc-1996) x3 4] = 242x-1

Dang 2: Pt Dang: Vax+b = rÍ UX+ vì” + dx +e trong đó a,u,r # 0

Vàu =ar+d,v=br+e

2 uy+v=r(ux+v}) +dx+e

Cach giai: Đặt uy+v = Vax +b khi đó ta có hệ: 3

ax+b=(uy+v}

1-(HCD KD-2006) //2x—]+x?—3x+1=0

2- J2x +15 = 32x? +32x — 20 3- /3x +1 =—4x? +13x-—5

6 Vx-1=3+x-x’

Dạng 3: PT Dạng: — +Ía—f(x) +#Íb+f(x] =c

Cách giải: Đặt u = tfa—f(x),v = wb+f(x) db ues

1-DHTCKT-2000) /2~-x =1-Vx-1

u+v=c

u°+v”=a+b

Phong phap 3: Nhan long lién hop:

Trang 5

Dang 1: Pt Dang: aif x} +a + x} =b

Cách giải: Nhân lợng liên hợp của vế trái khi đó ta có hệ:

Jf(x)+a+-Jf(x) =b

vJf{x)+a m[f(x) =a/b

ˆ \4x°+5x+l+4x +5x+7=3 2-0J3x?+5x+I—A3x?+5x—7=2

3- (DH Ngoại thơng-1999 ) 43—-x+x?-N2+x-—x? =]

4-(DH Thong mai-1998) Vx? —3x 7 34 Vx°-—3x+ = =3

Dạng 2: Pt Dạng: Jf(x) +jg(x) =m|f(x)—g(x))

I-(HVBCVT-2001) V4x+1-V3x-2 = =

2-(HVKTQS-2001) 3(2+ Vx —2) =2x+Vx+6

Phong phap 4:Phong phap danh gia:

I Jx-24+V4-x=x?-6x4l] 2>YXx?+x-l+Vx—x°+I=x?—x+2

3-ĐHQGHN-Ngân hàng KD-2000) /4x —1 4.J/4x2-1=1

4-(ĐH Nông nghiệp-1999) Vx? —2x454Vx-1=2

Phong phap 5:Phong phap dk can va du:

I-Tìm m để pt sau có nghiệm duy nhất: vx +J/2-x=m

2- Tim m để pt sau có nghiệm duy nhất 4x—-5+Xx9-x=m

3- Tìm m để pt sau có nghiệm duy nhất 4lx+4l]l—x +A/'x+X1-x =m

Phơng pháp 6: Phơng pháp hàm số (Sử dụng đạo hàm)

I-ĐHCĐ KB-2004) - Tìm m để pt sau có nghiệm :

ml V1+x2 —V1—x? +2| =2W1—x*+A1+x?—xl—x?

2- - Tìm m đề các pt sau có nghiệm :

1*⁄./4—x? =mx-m+2 2 Ax+1+Ax—I—-A5—x—AI8—3x =2m+I

3 ĐHCĐ KA-2007) Tìm m để pt sau có nghiệm:

Trang 6

3J\x-l+mAx+I=2#x?-I

4-ĐHCĐKB-2007) CMR Vm > (Jpt sau có 2nghiệm pb: x? + 2x —8 = 4Ím(xT— 2)

5- 1 Vx+AYx—5+Xx+7+Yx+16 =l14

2*/4x-l=-x -4x+5 3*/ 42x-I+xx +3=4-x

6-(HVAn ninh KA-1997)Tìm m dé pt sau có nghiệm: „ ly? 49x44 ~ ly? —2x+4=m

Phan II: BAT PHONG TRINH VO Ti

Phong phap 1: Phong phap giai dang co ban:

| (g(x) <0

{Fe >0 B(x) <0

1/ Jf(x) >g(x) © 2/4f(x) < g(x) © +f(x)>0

e(x)>0

2 f(x) < g°(x)

| LEX) > o°(X)

3) F(x) £fg(x) = h(x) _ Binh phong hai vé bpt

2-HTCKT Tphem-1999) ./2x—1<§—x

3-(ĐH Luật 1998) lx-2x?+I>l-x

4-H Mỏ-2000) \(x+1)(4—x) >x—2

5-(ĐH Ngoại ngữ) Vxt5—-Vx+4>Vx43

6-(DHCDKA-2005) J5x —1—-Vx—-1>V2x-4

7-(DH Ngoai thong-2000) ./x +3 > J2x -8 + J/7—-x

8-(DH Thuy Ioi -2000) Vx+2-V3-x < V5-2x

9-(DH An ninh -1999) V5x —1—-V4x -1 < 3Vx

10-(ĐHBK -1999) Vx+1l>3—-Vx4+4

Trang 7

11-(ĐHCĐ KA-2004) NEMA 2/1 Vx-3>

Phơng pháp 2: Sử dụng các phép biến đổi tơng đơng

f(x)>0 f(x)<0

g(x) g(x) > 0 g(x) <0

f(x) >0 f(x) <0

2/ TU c0 0 nie |

g(x) g(x) < 0 g(x) > 0

B>0

Luý: 1*/ VA SiS 3 2*/ ÝA lo hay A>0

A<B

|-(DHTCKT-1998) 2Ì—2X—X _ ¡ 2-(ĐHXD) V-3X †X†4+2 „

2

3-(DH Ngoại ngữ -1998) L—VÏ—#X” + 4gp, * 2-X+4x~3,,

Phơng pháp 2:Nhân biểu thức liên hợp:

2

I-(ĐHSP Vinh-2001) ——————=2ÈX~'# 2-ĐHMö-1999 manh 2izvx] (PHMO199) (3 fo 2x) 2 <x+2l

3 A(x +1)? < (2x +10)(1-V3+ 2x)

Phong pháp 3:Xác định nhân tử chung của hai vế:

2-4ĐHBK-200) Í*?13X12+4 X2 16x15 <-(2x)19x+7

3-(DH Dee -2000) Vx? —8x +15 +x? 42x —15 < V4x2 18x +18

4-(DH Kién trúc -2001) Vx? —4x 43—-V2x2—3x41>x-l

Trang 8

Phơng pháp 4: Đặt ấn phụ:

1-(DH Van hoa) V5x° +10x+1 >7-x* -2x

2-(DH Dan lap phong dong -2000) Jy? 4+ 4x +34/3—2x—x? >]

3-(HV Quan hé qt-2000) (x +1)(x +4) <5Vx? 45x +28

4-(DH Y-2001) 2x? +Vx?—5x—6 > 10x 415

5-(HVNH HCM-1999) X49 TXÌ+4x +(x—2)? <2

6-DH Thai nguyên -2000) 3Vx + Nf <2x+ = —7

7-(DH Thuy loi) 4Jx +i < 2x4 1 +2

8-(HV Ngan hang 1999) Vx+2Vx-l+Vx-2Vx-1 > 3/2

9- Cho bpt: —4,/(4—x)(2+x) $x’ -2x+a-18

a/ Giải bpt khi a = 6

b/Tim a để bpt nghiệm đúng Vx € |—2; 4|

10-Xác định m dé bpt sau thoả mãn trên đoạn đã chỉ ra :

\(4 +x)(6—x) <x”—2x+m trên| —4;6|

Phơng pháp 5: Phơng pháp hàm số:

1-@DH Anninh-2000) /7x +7 +./7x—6+2A49x?+7x—42 <18I—14x

4- Xác định m để bpt sau có nghiệm: a/ ^2/4x—2+^A/l6—-4x<m

b 42x +l<m-—x

Phần II: HỆ PHƠNG TRÌNH

A- mot so hé pt bac hai co ban

Trang 9

I-hệ pt đối xứng loại 1

f(x;y)=0

g(xsy) = 0

2*/Cach giaii Dat S=x+y,P=xy DK:S*? >4p

Dang 1: Giai phong trinh

1*/ Dinh nghia: | Trong đó Í(X; y) = f(Yy;X).8Ø(X; V) = ø(y;X)

x? +y° +3(x+y) = 28 xvx + yy =35 x+ty+xy=I11 x? +y° +xy =7

3-(DHGTVT-2000) 2 2 4-(DHSP-2000) 4 4 32

x“ˆy+yx=30 xX +y +x°y =21

1 1

X+y+—+—=5

xX y

x+y + +—=09

xy

6-(DH N - goai thong - h 1998) xt y =3 7- (DHCDKA-2006) MT YT - VAY S °

Dạng 2: Tìm ĐK để hệ có nghiệm:

Vx +Jy =

1-(DHCDKD-2004) Tim m dé hé sau c6 nghiệm:

xvx + yJy =l-3m X+y+xy=a

2- Tìm a để hệ sau có nghiệm4 „ „,

x+Yy =a

212

X+ty+Xx+Yy =6

xy(x+l)(y+l)=m

a/_ Giải hệ khi m = 12 b/ Tìm m để hệ có nghiệm

Trang 10

Xx+xy+y=m+]

4-Cho hệ | 2 2

x“y+yx=m

a/ Giải hệ khi m=-2

b/ Tìm m để hệ có ít nhất một nghiệm | X; Y] thoả mãn X > 0, y > 0

x? +y* =2(14+m) 5- Tìm m để hệ có đúng hai nghiệm:

(x+y) =4

| |

X+—+y+—=5

x y

6-(ĐHCĐKD-2007) Tìm m đề hệ sau có nghiệm:

I

x +=+y += =15m-10

Dạng 3: Tìm ĐK để hệ có nghiệm duy nhất

x+y+xy=m+2

2

I-(HHVKTQS-2000) Tìm mì để hệ sau có nghiệm duy nhất 2

x ytyx=m+l x+xy+y=2m+l 2-(DHQGHN-1999) Tim M dé hé sau có nghiệm duy nhất: 2

xy(x+y)=m* +m

Xxˆy+y x=2(m+~])

3- Tìm mì đề hệ sau có nghiệm duy nhất:

2xy+x+y=2(m+2) Dạng 4: Hệ pt đối xứng ba ấn số :

Nếu ba số X:Y›Z thoả mãn X † Y +Z — p,XY † YZ T ZX — q.,XYZ — F thì chúng là

nghiệm của pt: tÌ — pt? +qt-r=0

I-Giải các hệ pt sau :

10

Trang 11

Z

a/4XV+YZ+ZX=-4 b/4X +Yy +Z2=l c/JXY+YZ+ZX=27

|X Yy Z

a +y°+z° =8

2- Cho hé pt: Giả sử hệ có nghiệm duy nhất

XY+YyZz+Zx= 4

CMR: —Ẻ <xX,y,ZS 8

II-Hệ phơng trình đối xứng loại 2

f(x;y)=0

1*/ Định nghĩa trong đó :f(X; y) = ø(y;X).,f(y;X) = g(x; y)

g(x:y) =0

f(x;y)—ø(x;y)=0 x—y)h(x;y) =0

2*/ Cách giải: Hệ pt ©> OGY) —BOGY)=0 _, JO y/h@y)

f(x;y)=0 f(x;y) =0

Dang 1: Giai_phong trinh:

y

~3y =42

1-(DHQGHN-1997) 2-(DHQGHN-1998) 4,

y

3-(DHQGHN-1999) 3 4-(DH Thai nguyén-2001) }

xX y

11

Trang 12

8

6-(DH Hué-1997)

2

5-(DH Van hoa-2001)

Dang 2:Tim dk dé hé cé nghiém:

Wx+1+⁄jy-2=m Wy+I+⁄x=2=Xm

1-(ĐHSP Tphem-2001) Tìm m để hệ có nghiệm:

2x+4Jy-3=m 2y+wx-3=m Dạng 3: Tìm đk để hệ có nghiệm duy nhất

2- Tìm m để hệ có nghiệm:

2

(x+l] =y+a

I-(ĐHSP-Tphcm-2001) Tìm a đề hệ sau có nghiệm duy nhất:

(y+Ù“=x+a xy+x” =m(y-—])

2- Tìm m đề hệ sau có nghiệm duy nhất: 3

xy+yˆ =m(x-—Ì) Xxˆ+y=axy+l

3- Tìm a đề hệ sau có nghiệm duy nhất: 3

y +x =axytl

Il - Hé phong trinh dang cap:

*/ Hệ pt đợc gọi là đẳng cấp néu mdi pt trong hé cé dang ax? + bxy + cy” =d

*/ Cách giải: Đặt X — ÍYy

*/Lu ý: Nếu (a;bÐ) là nghiệm của hệ thì (b;4) cũng là nghiệm của pt

Dạng 1: Giải phơng trình:

2x“ +3xy+yˆ =l2 xˆ+2xy+3yˆ =9

2 2 xˆy+xy“ =30

3-(DH Mo-1998) ° 3

x +y =35

12

Trang 13

Dạng 2: Tìm đk để hệ có nghiệm có nghiệm duy nhất

3x° +2xyt+y =11

I-(ĐHQG HCM-199§) Tìm m đề hệ sau có nghiệm : 3 3

x° +2xy+3y =17+m xˆ-2xy—3y“ =8

2x?+4xy+5y? =a†—4a)+4a?—12+105

xˆ-mxy+yˆ =mˆ-3m+2

2-(DHAnninh2000)Tim ađể hệ có nghiệm:

3-Tìm m để hệ sau có nghệm diuy nhất: › › ›

x°+2xy+my =m —4m+3 B- Mot so phong phap giai hé pt_:

Phong phap 1:Phong phap thé:

xty=m+l xˆy+yx=2mˆ-m-3

1-(DHSP Quy nhon -1999) Cho hệ |

1/ Giải hệ khi m = 3

2/Tìm m để hệ trên có nghiệm

2-(DHCDKB-2002) h7 NH7 3-(HVQY-2001) 7

x+y =l

4-(DH Hué-1997) Tim k đề hệ sau có nghiệm:

x-y=k x+my=m

2

5-(DH Thong mai-2000) Cho hé pt: ›

x“+yY -x=0

a Giải hệ khi m = Ì b Biện luận số nghiệm của pt

c.Khi hệ có hai nghiệm phân biệt (xX, 5 VỊ); (X; 5 y>) tim m dé :

A =(x,-x,) +(y, —y,)” dat gid tri lớn nhất

x+y=I

3

6-(SP TPHCM-1999) Tìm m để hệ sau có 3 nghiệm phân nt 3

X =y =m(x—y)

Phơng pháp 2: phơng pháp biến đổi tơng đơng:

13

Trang 14

Xy—3x—2y=l6

I-ĐHGTYVT TPHCM-199)1 „ 2 HD:nhân pt đầu với 2 vàcộng với pf sau

x“+Y -2x-Ä4y=33

2-(ĐHThơng mại-1997)4 + yZ + Z = 4 3-(ĐHBKHN-1995) + x“ + yˆ +zˆ = 2l

y+xyˆ =6x 4-(ĐHSPHN-2000) HD:chia cả hai vế của2pt cho x2

I+xˆyˆ =5x/

Phơng pháp 3:_ Phong phap dat ấn phụ:

Z

XY— *= 16 3 C'+(Ö) =l2 X\2 (-X\3 I-(ĐH Ngoại ngữ-1999) < 9 2-(DH Công đoàn-2000) 4+ Y y

x 2

ft | 7

—+,/—- =— +1

3-(DH Hang hai-1999) +Vy Vx Jxy (x > 0, y > 0)

Xa/Xy + yxy = 78

Vxtl+Jy+l1=3 4-(DH Thuy san-2000)

xJfy+tltyv¥x+1+Jytl+vx+1=6

Phần:IV HỆ BẤT PHƠNG TRÌNH

A- Hệ bpt một ấn số:

f(x) > 0d)

Cho hé: (1) Goi Si › S, Lan lot 1a tap nghiém cua (1)&(2)

f, (x) > 0(2)

§ 1a tap nghiém cia (1) @ S=S, OS,

Tìm m để hệ sau có nghiệm:

14

Trang 15

x’ —(m+2)x+2m <0

1-(HVQH Quốc té-1997) 5

x° +(m+7)x+7m < 0

x’ -2x+1-m<0 x —(m+2)x+2m <0

x-(2m+l)x+mˆ+m<0 |xˆÝ-(m+3)x+3m >0

xˆ-2mx<0

4-(ĐH Thuỷ lợi-1998)

x —|+ m| <2m

x? -3x+4<0

5-(DH Thong mai-1998) 3 5

x” —3x|x|-m* —15m 20

Tìm m để hệ sau vô nghiệm:

' x°-1<0 3 x'-6x+5<0 3 x°+7x-8 <0

(m-x”)\(x+m)<0_ |xˆ-2(m+l)x+mˆ+I<0 |m^x+I>3+(3m-2)x

Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:

x? +(2m+1Ix+m*+m-2=0

x*—5x?+4<0 B- Hé bpt hai an số:

Tìm a để hệ sau có nghiệm:

2-

x+Yy+.4/2x(y—l)+a =2

3-

X-yta=

fone

3-

x+Vy =a

15

Trang 16

Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất:

x’? +y? +2x <1 3 x+y+./2xy+m 21

16

Ngày đăng: 19/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w