Phương pháp 2: Sử dụng các phép thế đã biết... Bài 2: Giải hệ phương trình:... Bài 9: Giả sử hệ phương trình: tri cua x, ta tim x sao cho hé da cho đối với hai ân y và z có nghiệm... BAI
Trang 1TS HUYNH CONG THAI
e Học sinh ôn thi Đại Học
e Luyện thi:học sinh giỏi cấp Tỉnh,
Thành Phố
e Luyện thi Olympic 30/4; Quốc gia
e Tài liệu tham khảo giảng dạy cho
giáo viên
NHÀ XUẤT BẢN
Trang 2e Học sinh ôn thì Đại Học
e Luyện thi:học sinh giỏi cấp Tỉnh,
Thành Phô
e Luyện thi Olympic 30/4; Quốc gia
e Tài liệu tham khảo giảng dạy cho
giáo viên
NHÀ XUẤT BẢN
Trang 3Phan Ill CACDANGHE ©
Trang 4
nghiệm hoặc có vô số nghiệm
(nên thay giá trị cụ thể của tham
số vào hệ phương trình đã cho rồi kết luận)
b) Nếu D z 0 thì hệ có nghiệm duy
Xu la D D
nhật là: x = —* ; y =—~
Trang 5
Phuong phap 2: Dung phép thé
Phuong phap 3: Dung phép cong dai so
Phương phap 4: Dat 4n phu
2) Giả sử (x,.y) là nghiệm của hệ
trên Tìm hệ'thức liên hệ giữa x,
Trang 7a=-1
e Nếu D =0 2
a=—
5 Khi do D, # 0 va Dy # 0 nén hé da
cho vô nghiệm
2) Giả sử (x, y) là nghiệm của hệ Khi
2-a)\-
đó ta có: J 2X (a - 1)x - ay > 2 + (— 2W ở
c„ J6X~Y)a = 3SðyÑ)
(x-y)a=2+x (2) Nhân (1) với (% — y) và nhân (2) với (6x + y) rồi cộng vế theo về ta
Trang 8nghiệm (x, y) thỏa x > y
2) Với các giá trị của m đã tìm
được, hãy tìm giá trị nhỏ nhất
eVoOim = 1 vam z -4 thì D z 0 nên
hệ đã cho có nghiệm duy nhât:
x=m
y=1
Trang 9
e Hệ có nghiệm (x, y) thỏa x > y
c<m> |
Đối chiếu với điều kiện D z 0 ta
được giá trị của m can tim la: m > 1
2) Tìm b để với mọi a ta luôn tìm
được c đê hệ có nghiệm
3) Tìm b để tồn tại c sao cho hệ có nghiệm với Va
Trang 10
1) Khi c = 1, hệ đã cho trở thành:
a b
1 2
* Néu a «4 & a # +1 thì hệ có nghiém duy nhat la:
Trang 11cho có nghiệm duy nhật với ve
nên không cân điêu kiện cho b
+ Nếu a = 1 thì hệ trở thành:
X+y=b
b +Y=C°+C
Trang 12* Tom lai gia tri b can tim dé yéu
cau bài toán là: ml <b< a
Trang 13Như vậy ta cần quan tâm đến hai
giá trị của a là: a = 1; a = —1 thì hệ
cũng phải có nghiệm Điêu này
được thỏa mãn khi và chỉ khi tôn tại
b để hai phương trình cŸ + c— b = 0 (1) và cŸỔ + c+b = 0 (2) có nghiệm
hõ ràng hai nghiệm này là hai
nghiệm chung của (1) và (2)
* Tóm lại giá trị của b cần tìm là: b = 0
11
Trang 14Nhan (1) véi c*; nhan (2) voi a’:
nhân (3) với bỂ ta được:
a’ +b’ + cÌ`= ac(cx + ay) + be(cy +
bx) + ab(ax + by)
= ac.b + bc.a + ab.c = 3abc (dpcm)
Trang 15Bài 5: Cho hệ phương trình:
Trang 162) Khi m z +1 thì hệ có nghiệm duy
Trang 17m+1=1 m=0
m+1=-†1 =-2 oOo &
Trang 18(—1)*“x+y=0
Ta thấy: dù k chẵn hay k lẻ thì hệ
trên luôn vô nghiệm
Trang 20D, = r E WA — 2a — 3
a+3 =a a-1 a+1
Trang 21nên hệ đã cho luôn có nghiệm duy
Trang 24a-2 a 1-3a -a-1 3a - 2 a 2a 1-3a a-2 3a-2
e Điều kiện cần: hệ (I) có nghiệm thì
Trang 25Vậy các giá trị của a cần tìm là:
Trang 27II Bài tập tự luyện:
Bài 1: Giải các hệ phương trình
¬
Mos —+—=12
xX y
25
Trang 282X+Y 2x-y_
3 + 4 2x+y 2x-y
Trang 30(2a—b)x+ (2a +b)y =b
2) Khi hệ có nghiệm duy nhất Tìm
Trang 312) Định m để hệ có bốn nghiệm phân biệt
Bài 7: Tìm a sao cho với mọi b : R
Trang 32nhất một giá trị c sao cho hệ trên có
Trang 33Bài 11: Với giá trị nào của a thì mọi nghiệm của hệ:
xsin2a + y(1+ cos 2a) = sin2a
31
Trang 34+ Sau đó, giải tìm x, rồi thế vào hệ
đã cho, tìm giá trị của tham số
+ Có giá trị của tham số thử lại
Bài 1: Định a, b để hệ sau có nghiệm:
ax°+(a+1)x+a+b=0 (1
(a+ 1)xŸ +(a— 1)x+a+b =0(2)
(a—b)x? -x+ab =0 (3)
Trang 38
Giải Trước hết ta giải phương trình (1):
=1 Taco: x*-5x+4=006 bh
x=4
Lap bang xét dau:
Trang 43At =(8x +16)? —16(x* + 8x? +16) >0
—-16xÝ - 64x? + 256x > 0
©<0<x<2 @)
Từ (a) và (b), suy ra: x = 2
Thê x = 2 vào (2) ta được:
16m + 64m + 64 =0 =m=-~2
Vậy giá trị của m cân tìm là: m = —2
II BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Định a đê hệ sau có nghiệm
Trang 443) A"=B";(A#‡B) =0
4) phương bậc nhát theo hai ẩn x,
y Sau đó dùng phép thê
5) Xem hệ là bậc nhất đối với hai
cụm ân và khử Sau đó đưa vê
phương trình theo một cụm ẩn
Phương pháp 2: Sử dụng các phép thế đã biết
Trang 45Phương pháp 3: Dat 4n phu
Phuong phap 4: Dung dao ham
1) xy — 3x — 2y =16
xX? + y* — 2x%= 4y = 33 (2x +y) ~5(4x? — y*) +6(2x — y)’ =0
Trang 47S=10 P=31
Trang 48
'X=-4+43
u=-4-x3
v=-4+x3 u=-4+x3 v=-4-43
x=-3-43
y=-2+w3 x=-3+3
y=-2-3 Vậy nghiệm của hệ đã cho là:
fe -V3,,
y=-2+x3
x=x3-3
=-2-3
Trang 50= phuorng trình này vô nghiệm
Vậy nghiệm của hệ đã cho là:
Vi 2x — y # 0 nén chia hai về của
(1) cho (2x — y)Ê ta được:
Trang 51Từ đây ta giải như trên
Bài 2: Giải hệ phương trình:
Trang 54Hệ đã cho tương đương với
xy(x+y)+x+y+xy=11 3x(xy + 1) — y(xy +1)+ xy =17
Trang 552) Định m đê hệ có nghiệm duy nhât
Trang 58xX? +y* —2xy + x-y=2 =0(1)
Trang 60ta xét các trường hợp sau:
1) Phương trình (3) có nghiệm kép
và (4) có nghiệm kép khác nhau:
A; = 4mˆ - m(1- 8m) =0 A› = 4m -m(4m +1)= 0
x,=2
Hệ nay không thỏa mãn do Xo = Xo
2) Phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt và (4) vô nghiệm:
3) Phương trình (3) vô nghiệm và (4)
có hai nghiệm phân biệt:
Trang 62= + 2(a—1)x —3a* —1=0(3)
Hé da cho co hai nghiém phan biét
<& (3) co hai nghiệm phân biệt lớn
Trang 63b đê hệ trên có nhiêu hơn bôn
nghiệm phân biệt
Giải Phương trình (1)
xˆ+yˆ+xy=3
61
Trang 64be =x+†
-
oS -3: v33
Trang 67Hệ đã cho có nhiều hơn bốn
nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
phương trình (*) có nhiều hơn bốn
nghiệm mà (”) là phương trình bậc
hai nên để nó có hơn hai nghiệm thì
65
Trang 69=
2x” +2(1-m)x+ m =0(2) Phương trình (2) có nghiệm phân biệt: A >0
©—1-2<m< 42-1
* Xét hệ (B): 3 3
(x-mÉ +(1-x) =† y=1-x
o
2x” -2(1+m)x+m =0 (3)
67
Trang 70phan biét:
© A’=(1+m)*-2m*>0
o1-J2<m<1+/2
Dễ thấy hai nghiệm của hệ (A) và
hai nghiệm của hệ (B) luôn khác
Trang 711) Giai hé khi m = 0
2) Dinh m để hệ có đúng ba
nghiệm (X:,Vị), (Xa, Y2); (Xs, ys)
trong do: X1, X2, X3 lap thanh cap
sô cộng và trong ba sô đó có hai
so co gia trị tuyệt đôi lớn hơn 1
Trang 72(x:2y] tŸy'+s=0
=> 2 4
x+y=-1 (hệ này vô nghiệm)
Vậy nghiệm của hệ là: x = y = >
2) Hệ đã cho luôn có.nghiệm xạ = y =
= với Ym và hiển nhiên giá trị tuyệt đối của xạ (của nghiệm trên)
luôn < 1 Do vậy hai nghiệm x có
giá trị tuyệt:đôi lớn hơn 1 phải năm
trong hé (Il)
* Yêu cầu bài toán được thỏa man
thì trước hêt hệ (II) có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm của hệ (J)
(xét vê hoành độ)
Hệ (II)
Trang 74(ap dụng định lý Viét.-cho phương
trình (2)) Vậy các giá trị của n cần
Trang 75x>aot=vx> Va
Như vậy hệ đã cho có ba nghiệm
phân biệt (4) có nghiệm phân biệt thỏa các điêu kiện sau:
73
Trang 761<a< 2,
II BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
yey =12
3xy* + 4xy = y? +6y+4
2 + 3x? + y? +12xy + 2y =0
2xy-2x- 2y =†
Trang 77X*y* + 2y* +4 =7xy
x°+ 2y? +6y = 3xyˆ
2(x°y —x* +1) =y* Ay? -x
Trang 78hệ phương trình sau:
0 X°+1+yˆ+Xy =4y
(x? +1)(x+y-2)=y
Trang 80
Tìm m để hệ có ba nghiệm phân biệt
Bài 8: Cho hệ phương trình sau:
yˆ+X°=x+y+m+†
ư +y* —2x° —2y°+x+y=m’?-m
Tim m dé hé co nghiém phan biét
Trang 81Bài 9: Cho hệ phương trình sau:
Chú ý: Hệ này còn được gọi là hệ tổng — tích
Trang 82+ Dat P= xy art
với SZ - 4P >0 (A)
+ Đưa hệ đã cho về hệ theo S và
F(S,P) = P: (SP) =0 (I)
G(S,P) = 0 + Giải hệ (I) tim S va‘P thỏa (A)
+ Thế S, vào (*), giải tìm x, y
* Biện luận hệ:
e Hệ đã cho vô nghiệm nếu hệ (I)
vô nghiệm-hoặc hệ (l) có nghiệm
Trang 83hé da cho co hai nghiém phan
x= (8, 2 /S2—4P]
y=„(S, + (S2 = 4P)
e Khi (So, Po) thỏa: S? —4P, = 0 thì
hệ đã cho có nghiệm duy nhất
biệt:
X=y= So
2
* Chú ý:
1) Nếu hệ đã cho có chứa dạng
tổng Œ + y), tích @y) thì ta đặt ân phu dé dua vé dạng trên
2) Nếu (xo, yo) là một nghiệm của
hệ đã cho thì (yo, xo) cũng là một nghiệm của hệ đã cho Do vậy,
hệ đã cho có nghiệm duy nhất
khi Xo = Yo
81
Trang 85P=0
<>
S=-3 P=5
Trang 932) Tw hé (Il) > S, P la nghiém cua
Trang 94©4+S=i1>0 OSM sta)
Trang 95Bai 4: Dinh a dé hé sau có nghiệm:
Trang 99
97
Trang 1011 s?=!4p
Trang 102+ Khi P < —m thì (1) vô nghiệm
Với mỗi nghiệm (S,P) của hệ (II) thì nghiệm của hệ (l) là (x, y) thỏa mãn
Trang 103Do vậy: hệ đã cho có bôn nghiệm
phân biệt 'khi phương trình (2) có
nghiệm duy nhất P thỏa:
Mat khac: Goi P,, P2 la hai nghiém
của (2) thì: F1 rare = =—m
101
Trang 104Từ đó, điêu kiện (a)
Trang 105Giai
Hệ này đối xứng với x, y Do đó, nếu gọi (Xo, yo, Zo) là một nghiệm
của hệ thì (yo, Xo, Zo) cũng là một
nghiệm của hệ Như vậy, hệ có nghiệm duy nhất thì cần xo = yo, thế
vào hệ đã cho ta được:
2ax,+Z,=a
a = 2x*
Z, = 2x?
- (rs +2ax, -a=0\
Vì nghiệm:xạ là duy nhất nên
phương trình () phải có nghiệm
Trang 107Tóm lại các giá trị của a cần tìm là:
Trang 1082 J2
2 Xét: xy = 2a” - 6a + 4) = f(a)
Taco: f(a)=O co a=1
Bang bién thién:
2+2 2
Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra:
xy dat min = f(a) min
Trang 109Bài 9: Giả sử hệ phương trình:
tri cua x, ta tim x sao cho hé da cho
đối với hai ân y và z có nghiệm
Hệ () © MA es
X(y+Z)+yz=4
107
Trang 110oS
yz = x°-4x+4
Trang 111> `, z là nghiệm của phương trình: t? —(4- x)t + x? —4x+4=0
Phương trình này có nghiệm
109
Trang 114u>0
© (1) có nghiệm 4
u Dựa vào bảng biến thiên suy ra giá
Trang 115Từ (a) và (b) ta được giá trị a cần
tìm là: a < —2va> 2
Bài 11: Tìm các giá trị của m đề đồ
thị sau có đúng hai nghiệm:
_ +y)` =256
x°+y°=2+m
Giải
* Nhận xét: Nếu gọi:(Xo, yo) là một
nghiệm của hệ thì: (xạ, -yo) và
(-Yo, —Xo) cũng là nghiệm của hệ
Vậy, hệ có đúng hai nghiệm thì phải
Trang 117BAI TAP TU LUYEN
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
Trang 1186)
y (X+Y)Y _ 2o
xt 4+ x’y? +y? = 21
8)
Trang 121Bài 6: Cho hệ phương trình sau:
Trang 1221 Dinh nghĩa:
Hệ đói xứng loại 2 là hệ mà khi thay
x bởi y và y bởi x thì phương trình này trở thành phương trình kia
Cách 2: Néu hệ chứa căn thúc thì ta
Trang 123Bài 1: Giải các hệ phương trình:
Trang 125+ Với x = y thế vào (1) ta được:
Trang 1261) Tu hé da cho ta suy ra: x > 0, y > 0
2) Điều kiện: -2 < x,y <6
Cách 1: Dùng lượng liên hiệp
Biến đổi hệ =|
Trang 129y=X
©
x? +xy+y? +m—-3(x+y) =0 + Với x = y thế vào (2) ta được:
xỶ — 5x2 + mx = 0
> x(x? — 5x + m) = 0
©
x-5x+m=0 (3)
Ta thấy hệ đã cho luôn có nghiệm x
= y = 0 với vm nên đê hệ có
nghiệm duy nhâtfhì điêu kiện can là
phương trình (3) vô nghiệm
Trang 130Dat: f(x) = x? + (y -— 3)x + y*-3y +m có: Ai = -3yˆ + 6y + 9— 4m
Lại có Az = 36 — 12m < 0 với mọi
25
m>— 4
Suy ra: A ;<0 vy >f()> 0 Vxe R
Do đó phương trình:f%) = 0 luôn vô nghiệm với Vm > 2
Vậy các giá trị của m cần tìm là:
Trang 131Giai Nhan xét: Ta thay day la hé chan
déi voi hai An (x, y)
Néu gọi (Xo, yo) là nghiệm của hệ thi
(xo, —yo) cũng là một nghiệm của
hệ Do đó, đê hệ có nghiệm duy
Trang 1332
131
Trang 134Xét hàm: f@Q = 2X? +X + 2 với X > 0 fX)=4X+1>0vX>0
= f(X) = f(0) = 2
= Phương trình (3) có nghiệm <= m>2
Trang 1352) Hệ có nghiém duy nhat:
+ Theo câu (1) thì: Nếu 2 < m< 5
8
hoặc m > = thì phương trình (3) có
nghiệm duy nhất còn (4) vô
nghiệm nên hệ đã cho có nghiệm
Trang 1364 16
duy nhất nên m = thỏa mãn
* Tóm lại: hệ đã cho có nghiệm duy
Trang 138nghiệm của hệ Vì vậy, hệ có
nghiệm duy nhất thì cân:
Trang 140Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
Trang 142Cach 1:
—Giai hé khi x = 0
—Khi x # 0, dat y = tx thé vào hệ
duoc va duoc hé moi theo t va x
Trang 144nghiệm, lây (1) chia (2) ta được:
1+t-t? 5
2t2+5t-4 4
Trang 146Khi x = 0 thì hệ vô nghiệm, đặt y = tx,
ta được:
2x°t(1- t?) =3x one = T0tx
° BE f)=3 (1)
x?(1+ t?) =10t (2) Lay (1) chia (2) vé theo vé
Trang 148Lần lượt thay vào một trong hai
phương trình ban đầu đề tìm nghiệm
Trang 149Bài 3: Cho hệ phương trình:
Trang 152+ Nếu m = 1 thì (3) luôn thỏa mãn
với Vx, y e'R và hệ đã cho trở
thành: xế + 2xy + 2y“ = 1
©(x+yŸ=1-yˆ>0=-1<y<†
Phương trình này có vô số nghiệm
x, y mà -1 < y < †1nênm = 1 không thỏa mãn
+ Nếu m z 1 thì (3) © xy t+ yŸ = —1
Trang 153
1+y?
y
nghiệm) thế vào (2) ta được:
ly] ~(m+ 1)(1 + y2) + 2y?
= 2m- †
© (2- m)yˆ+ (2~ äm)y” + 1 = 0
Đặt: u = yˆ > 0 thì (2~ m)u” + (2—
3m)u + 1=0(4)
Hệ đã cho có bôn nghiệm phân biệt
©› (4) có hai nghiệm phân biệt thỏa:
Trang 154Vay cac gia tri cla m can tim la:
Trang 156Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
4)
Trang 157Bài 3: Cho hệ phương trình:
2x*—xy+y* =3 IMPibe =m
Tìm m để hệ có hai nghiệm phân biệt
DẠNG 6
HỆ CO DAU TRI TUYET DO!
Cac cach giai:
Cách 1: xét dáư biểu thức bn trong
trị tuyệt đôi
+ Xét các biêu thức bên trong dẫu
trị tuyệt đôi và loại bỏ dâu trị tuyệt
Trang 158đăng thức
Cách 6: Dùng phép đặt lượng giác Cách 7: Dùng đạo hàm
Cách 8: Dùng đò thị
Bài 1: Giải các hệ phương trình:
Trang 1593
<
Y= 9
x =1-2y x=2y-5
* Thay x = 1— 2y vào (1) ta được:
Trang 161
A’= ể + 3y? = 4y?
x=-y
X= 3y
Thay x = —y vào (2) ta được:
-y|y| + y|y| = =2 phương trình này
Trang 162+ Nếu m < 0 thì hệ vô nghiệm
tròn ngoại tiếp của hình vuông
Trang 163ABCD và không nhỏ hơn bán kính đường tròn nội tiêp hình vuông
Trang 164đường tròn (C) tâm O, bán kính R =
Ja voi a > 0
Hệ đã cho có đúng tám nghiệm khi
và chỉ khi đường tròn (C) của (2)
cắt bốn cạnh của hình thoi ABCD
tại tám điểm phân biệt
Xét hai vị trí đặc biệt của đường tròn:
a) Duong tron tam O'nội tiếp hình
thoi
Goi r, la ban kinh cua đường tròn
này, theo hệ thức lượng trong tam
lac vudng ta co:— = 9/8912 GA? ` OBP +
b) Đường tròn tâm O đi qua A20]
Đường tròn này có bán kính
1
fo = OA = 2"
Trang 165Từ đó, đường tròn cắt bốn cạnh
của hình vuông tại tám tại tám điêm
phân biệt có bán kính thoả:
Trang 167Bang bién thién:
Ð) X°-Xy+yˆ=4
x+iy-2=3
165
Trang 169Bài 3: Cho hệ phương trình sau:
Cách 1: Dùng các phép thế
Cách 2: Dùng lượng liên hiệp
Cách 3: Dùng tác cách đặt ân phụ
Cách 4: Biễn đối mắt dấu căn và
đưa về các hệ phương trình cơ bản
Cách 5: Dùng phép đặt lượng giác hóa