HE PHUONG TRINH CAC PHƯƠNG PHÁP GIẢI - Nhân thêm hệ số cho một hoặc cả hai phương trìñh rồi cộng hay trừ hai + phương trình.. Kết quả biến đổi: ta đưa về các phương trình cơ bản sau:
Trang 1TS HUYNH CONG THAI
e Học sinh ôn thi Đại Học
e Luyện thi:học sinh giỏi cấp Tỉnh,
Thành Phố
e Luyện thi Olympic 30/4; Quốc gia
e Tài liệu tham khảo giảng dạy cho
giáo viên
NHÀ XUẤT BẢN
Trang 2TS HUYNH CONG THAI
CÁC PHƯƠNG PHÁP
DAC SAC
@ Sach dung cho:
e Học sinh ôn thi Dai Hoc
e Luyện thi:học sinh giỏi cấp Tỉnh,
Thành Phố
e Luyện thi Olympic 30/4; Quốc gia
e Tài liệu tham khảo giảng dạy cho
giáo viên
NHÀ XUẤT BẢN
Trang 3Phan | HE PHUONG TRINH
CAC PHƯƠNG PHÁP GIẢI -
Nhân thêm hệ số cho một hoặc cả
hai phương trìñh rồi cộng hay trừ hai + phương trình
Kết quả biến đổi: ta đưa về các
phương trình cơ bản sau:
1) Phương trình bậc nhát hai ẩn x, y:
+ Khi đó: Tính y theo x (hay x theo
y) rồi thế vào một trong hai phương trình ban đầu.
Trang 42) Phương trình chỉ chứa x (hay y)
dạng đa thức bậc 2, 3, 4
+ Giải phương trình này tìm nghiệm
rồi thế vào một trong hai phương
trình trong hệ ban đầu
3) Phương trình bậc hai chứa 2 an x, y:
+ Đưa về phương trình-bậc 2 theo
An x (hay y)
+ Tĩnha Wt He A=(a+b)*
~(a+b)°
+ Tìm nghiệm tồi thế vào một trong
hai phương trình hệ ban đầu
4) Phương trình biến đổi về dạng tích
các thừa số
5) Phương trình có dạng:
a) áỄ+bÊ=0C Poe b=0
b) (a + b) = 0
Trang 6+ Với x = y thế vào (2) được:
2) Lấy phương trình (3) nhân với 2
rồi trừ đi (4) ta được:
Trang 72x2 + Byˆ— 6xy + 2x — 4y + 1= 0 (5)
e Đến đây ta tìm hướng xử lý như sau:
Đó là phương trình bậc hai theo x, y
nên có thể:
1 Đưa về phương trình bậc hai
theo x (hay y)
Hướng này chỉ hợp lý nếu A =
B*=0
3 Dua truc tiép về tích (hướng
này có vẻ phức tạp vì phương
trình chứa nhiều hạng tử)
Trang 8Loi binh:
* Tát nhiên là việc chọn hướng
nào cho phù hợp thì điều này
phụ thuộc vào tư duy và tốc độ
xử lí của mỗi cá nhân Ở đây
Bây giờ chúng ta bắt đầu thử:
Hướng 1: đưa về phương trình bậc
hai theo an x (chang hạn)
(5) © 2x” + 2(1 - 3y)x
+5yˆ+ 1—4y=0
A' = (1— 3y)Ê— 2(5yˆ— 1 + 4y)
=-yˆ— 14y + 3
Trang 9Dễ thay A là biểu thức đổi dấu nên
ta giải theo hướng này không hợp lí Chú y ra ng: Việc đưa về phương trình theo ấn x (hay y) là như nhau
nên chỉ chọn một ẩn x (hay y)
Hướng 2: đưa về tổng bình phương
Thường đưa về các hệ số của các
biến đều là số nguyên nên ta tách
e Thế x = y = 1 vào (4) thấy không
thỏa mãn Vậy hệ đã cho vô nghiệm
Trang 10Chú ý:
1) Hằng đẳng thức:
(at+b+t+c)
=a°+b* +c? + 2ab + 2bc + 2ca
2) Lay hai phuong trình cộng hay trừ
đi thu được phương trình thứ ba thì:
+ Nếu phương trình này vô nghiệm
— hệ đã cho vô nghiệm
+ Còn lại thì phải thế vào hệ ban
đâu đê kiêm tra
Bài 21: Giải hệ phương trình:
Trang 11« Dễ thấy là chúng ta không thể
biên đôi phương trình (2)
Trong khi đó: phương trình (1) có dạng bậc hai theo x (hay y) nên ta
ưu tiên xử lí theo hướng này:
(1) xŸ- 2(1- 2y)—6y *7y—2= 0 '= 2y” + 3y — { >0© 2 <y<1
Mặt khác: do y > 1 nên suy ra y = 1
Thế y = 1 vào hệ được:
x? +2x-1=.0
Lm +XẺ-X+4=0
Hệ này vô nghiệm
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
Bài 3: Giải hệ phương trình: * = y y
Trang 122y* + x’y* — 3y7 x’? +1=0
& 2y* + (x? — 3)yy>— x? +1=0 (3)
Xem (3) là phương trình bậc hai
Trang 13và (2) đều chứa bài 1 và 2 theo x
và y Trong khi đó biểu thức cần
thé la y? = 2(1~x?) chỉ có bậc hai
nên được thế vào sẽ rất phức tạp
và được 1 phương trình không thể
giải được Thế là tắt đường
Trang 14* Nên hướng xử lí:
1
Ta co: y* = 2=?) >05-1<x<1
+ Dựa vào x c [—1; 1] chúng ta có thê nghĩ tới việc chứng minh một trong hai phương trình'(1) hay (2)
Trang 15
e Lấy phương trình (1) nhân 2 rồi
trừ đi phương trình (2) ta được:
xỶ— 6xếy + 12xyˆ — 9y” = 0
©(x-2y)"=y”
©X-2yY=ÿYX=ở3y
e Thế x = 3y vào (1) được:
Trang 1634y” + 9y=0<>y=0—>x=0
Vậy hệ có nghiệm là (0; 0)
Chú ý: Một số hệ ta sử dụng phép
chia hai vế cho 1 biểu thức rồi lấy
hai phương trình cộng hay trừ đi
e Ta thấy y =`0 thì hệ vô nghiệm
e Khi y z 0 thì hệ tương đương với:
Trang 22* Nhan xet:
1) Đối với hệ trên, sau khi ta lấy 2
phương trình trừ đi thì nhân lượng
liên hợp hai vé để đưa về tích
2) Bài toán này có thể giải bằng cách đưa về dạng: f(x) = g(y) (xem
Trang 23(lấy 2 phương trình nhân về theo về)
© yˆ + 6xy — 27y° = 0
Trang 24Bài 9: Giải hệ phương trình:
4x?°+y“-4x”=1 (1)
ie + 2y* —4xy =2 (2)
Giai
Lay phương trình thứ nhất trừ
phương trình thứ hai, vê theo vê ta
được yˆ - 2yŸ - 4xy” + 4xy + 1 = 0
Trang 26
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
So sánh với điều kiện ban đầu, ta
thây cả hai nghiệm trên đêu thỏa
man
[yas
©
Trang 27nghiệm là (x, y) “(2-1) (2; 4)
II Bài tập rèn luyện
Giải các hệ phương trình sau
Trang 28(2x+ y}? + 5y.jxy = 2x(5 + 2y)
X+y = xy(5— 2x —-y)
Trang 29+ Tính y theo x (hay x theo y)
+ Thế vào phương trình còn lại
Trang 34+ Nếu hệ chưa thu gọn thì ta áp
dụng các phép biến đổi đại số để thu gọn rồi dùng phưps sau
+ Các phép biến đổi thường dùng là:
1) Cộng, trừ 2 phương trình
2) Làm mát logarit, lũy thừa
3) Phép nâng bậc
4) Dùng hằng đẳng thức
Trang 35(5t —1)(t— 2) = 14
© BÉ — 11t— 12= 0
Trang 37a) Bac hai theo'`x (hay theo y) có
A = A’ hay A =A?
b) Dua về tích đơn giản
Trang 42e Nhận thấy y = 0 không là nghiệm
của hệ đã cho, khi đó ta chia hai về
Trang 43
của phương trình thứ nhất cho yỶ
và chia cả hai vế của phương trình thứ hai cho yŸ, khi đó hệ trở thành:
Trang 44Khi đó hệ phương trình tương
Trang 46+ Xét y = 0, thé vao va kiém tra
+ Khi y z 0: đưa hai vế của phương trình cho y" (n là cấp của phương
Trang 47+ Voi x = 0 thế vào (1) được y = 3/4
+ Với y = 0 thế vào (1) được x = #4
+ Thế y = -x vào (1) = phương
trình vô nghiệm
2) Hệ đã cho tương đương với
5x”y + -4xyˆ + 3y - 2(X+3 y) =0
lee +y*) (x +y7)=2=0
5x*y + -4xy*+8y® — 2(x+y)=0
Trang 50& X(X — 3y)(x + 4y) = 0
x=0
©|Xx=3y
x=-4y
+ Với x = 0 thế vào (2) được
phương trình vô nghiệm
+ Với x = 3y thế vào.(2) được
Trang 51
Đưa một phương trình trong hệ về
phương trình tích rôi dùng thê
Trang 55(x; y) = (1; 0); (0; 1)
Trang 611
= y+2X”=0 | =y=0
x=0
— hệ đã cho vô nghiệm
Vậy hệ có hai nghiệm là:
Trang 62> (x + y)"[(x + y)? - 3xy]
Trang 64Cach 5:
Một phương trình trong hệ có dang bậc hai theo x (hay y) khi đó:
+ Tinh A và đưa A về dạng AŸ hay -AŸ
+ Tìm nghiệm và thế vào phương
Trang 68Ví dụ 3: Giải hệ phương trình sau:
Trang 69thê vào (2) được:
y°— 6yˆ + 11y—6 =0
Trang 70Xem (1) là phương trình bậc theo
© x =4y thế vào (2) => kết quả
Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:
1) +y)(x+y) + 2y =7 -2x? —x
(2x +1)? +3y =8+3x
2) b +4y =y?+1ôx
(2x+y)Ý =9x? +4xy +4
Trang 72(1) © (\Jx-2y} - y4/x-2y — 6y = 0
1) Điều kiện |
Trang 73Xem đấy là phương trình bậc hai
x¬3y+3>0
— hai nghiệm |
Trang 74
e Cuối cùng dùng phép thé
e Sau đó lũy thừa
Bài 4: Giải các hệ phương trình:
Trang 77+ Khi xy z 0; lấy 2'phương trình
nhân chéo với.nhau và đưa vê
phương trình đăng cập 4 theo x, y
Bài 6: Giải các hệ phương trình sau:
3
Trang 78
Hướng dẫn giải 1) Nhân phương trình đầu với 2 và
cộng phương trình thứ hai ta được:
Cộng hai phương trình nay ta được: 2xy + 3 = 3y
Trang 792) Biến đổi mắt loga và thế vào (1)
Bài 8: Giải các hệ phương trình:
Trang 80In(1 + 2y) - In + y)=y
= In(1 + 2y) -In(1+y)-y=0
Trang 81Bang bién thién:
In(1 + 10y) —In(1 + y) = 9y
Chứng minh'-tương tự như trên ta cũng được nghiệm là (0; 0)
Vậy hệ đã cho có nghiệm là (0; 0)
2) Điều kiện: x > 1; 0 < y<2
Biến đổi phương trình thứ 2 ta
được:
79
Trang 823log.,(3x)” — 8log,y = 3
=> 1 + logsx — logsy = 1
© x= y và thế vào phương trình
thứ nhát
Cuối cùng bình phương hai về
Bài 9: Giải các hệ phương trình sau:
log, yxy =log, y_ (1)
Trang 85+ Lấy hai phương trình trừ đi, rồi
x=1 y=8
+ Giai hé
bình phương và giải được
Trang 87Lay hai phương trình trừ đi ta được:
yxty +x +2y +2 —J2x+1-8y +1 =0
Trang 89
(4; 5); (X4; V4)
2) Điêu liện: |x|> |y| và xy(y + 3)>0
Hệ đã cho tương đương với
x2 — y? _ x2y?(x + 3)?
ted —8y*) = y*(1+ 4x")
2 fe _ y? — x2y?(x + 3
x? —y* = x*y*(4x + 8)
Trang 90Chứng minh rằng với mọi m > 0 thì
hệ trên luôn có nghiệm duy nhất
Trang 91eX —e™* = In(1 + x) —In(1 +x +m)
Trang 92Bang bién thién:
Trang 93© (xy)? + 4(xy)* — 8(xy) +3 =0
> (xy — 1)[(xy)* #.5(xy) — 3] = 0
Trang 94& (2y — x*)(4y? + 2yx? + x? + 3x’) = 0
2y = X?
> y=X
4yŸ +2yxŸ + x” + 3x” =0 (©) Phuong trinh (c) c6: A’ = x* — 4(x* +
Trang 96Kết luận: (d) có nghiệm duy nhất
1
x=1>y==—
2
Vay hé da cho co nghiém l1 )
lll Bai tap tự luyện
Giải các hệ phương trình sau:
y* + xy =y+ 9x
\x-y+38x-y =4
x+y+§x-y+1+ 2+x+y=0 log,(3y — 1) = x (DH B-2010)
4% 42% = 3y?
Trang 99*x-1=.jx-y-1
y? +x =y(xy — 2vx)
x+y? + (xy)? =2 4xy
(x —y)* = 3xy(x =y) +1 xy
Trang 1033) a" =b"
4) Phương trình tích
5) Phương trình bậc 2 đối với 1 an
Cách 4: Đặt 2 ẫn ở 2 phương trình
và đưa về hệ đơn giản hơn
Il Các cách biến đổi đại só:
Trang 104Giai 1) Diéu kién: >0
2x-y
Đặtt= |“ >0 2x-y
(1) trở thành: † WS
+Vớit=2Q lzaœ 4 2x-y =4
©y= =x thé vao (2) duoc:
oy 12953 _5y ye +11=0
Trang 106Dat t = 3x-y > 0 ta được:
t=-y 2-yt—3y°=0©|, 3y
Trang 108Bai 2: Giai cac hé phuong trinh sau:
1) e Nếu y = 0 thì hệ vô nghiệm
e Khi y z 0: Hệ đã cho tương đương
Trang 109iu
xt=1 ©x=y=l Vậy hệ đã cho có nghiệm là (1; 1)
Trang 111Bai 3: Giai cac hé phuong trinh sau:
Trang 114Bài 4: Giải các hệ phương trình sau:
Trang 1152_
ta được (“ V =9 _ lu =-3
u+v=4
u+v=4
e Đến đây học sinh tự giải
2) e Nếu y = 0 thì hệ vô nghiệm
e Nếu y z 0 thì hệ đã cho tương
Trang 117x=2y
Trang 119Bai 5: Giai cac hé phuong trinh sau:
x+y + Jx-y =2/y (1)
Trang 125a=-1 + Voi | ©+ VY
x+y=5
© Ù +†=X—Š mạ vô nghiệm)
y=5-xX Vậy hệ đã cho vô nghiệm
Trang 129a’ +3xb=0
Trang 130Chú ý: Bài này chúng ta có thể giải
Trang 132a+b=7 a=4 a=3
Trang 134Biên đôi hệ ta được:
Trang 135<> Vv
ab =12 b=3 b=4 x=3 x=2
Trang 137(x+y-8Ÿ'=4/'02y°2w+ `) Cp
Giải
1) + Nếux=0—>y=0
+ Khi xy # 0 Biến đối hệ đã cho
tương đương với:
Trang 138
Đặt 1ˆ“ ”x ta auge | b=y-3 aˆ+b=2
=-a b=-a
Trang 139
* Xét y z 0, khi đó chia hai về của
phương trình (1) cho yŸ và chia hai
vê của (2) cho y; ta được:
trở thành
Trang 142Bai 9: Giải các hệ nướng trình sau:
Trang 144a”-4a+4=0
2
<> <
Trang 147
x*y7(x? 42)4 1=12y? + y(x? +1)
yˆ+x#Xy-6y+1=0 xy” +x = y(9xy — x*)
+4 x+y-3=3
y
2xy +y* +1=8y
Trang 148y+1
yo"
x°y? + x’y*? +1= y(4y? — x)
xy(x + 1)(y +1) =12 x+y? 4+x+y=8
Trang 149(x—y)(x° -y*) =3
(x+y)(xX? +y’)=15 yx? —y? =12
X+y+Jx?-y’? =12
147
Trang 152ll Bai tap ap dung:
Bài 1: Giải hệ phương trình sau:
Trang 153Bài 2: Giải hệ phương trình
y =-x°+3x+4 = 2y°-6y-2
Nếu x > 2 từ (1) suy ra y— 2< 0
điêu này mâu thuân với PT (2) có (x — 2) va (y — 2) cung dau
HPT = |
Tương tự với x < 2 ta cũng suy ra
điều vô lí Vậy nghiệm của hệ là
x=y=2
Trang 157Khi đó dấu “=” xảy ra © x = y
Trang 158e Xem (2) là phương trình bậc hai
theo y: yˆ + (x— 6)y + xˆ— 7x + 14 =0
Trang 159Vậy hệ đã cho có nghiệm là (2; 1)
Bài 6: Giải hệ phương trình sau:
=xy +x ty 1 = 4xy (do (2))
Ap dung bat dang thtrc co ban: a’ + b* > 2ab ta duoc
Trang 160lượt vào (2) được nghiệm cần tìm
Bài 6: Giải hệ phương trình sau:
Trang 161x =y=1-V2
x=y=1+42
Trang 162Bài 7: Giải hệ phương trình sau:
Trang 165— Phương trình h(y) = 0 có nghiệm
duy nhất y = —Í
Vậy hệ đã cho có nghiệm là (0; —†1)
lll Bai tap tự luyện
Giải các hệ phương trình sau:
Trang 166e Với mọi x; y; t cùng thuộc miền D
e Hàm f() luôn tăng (hay luôn giảm) trên D
Khi đó: f(x) = Í(y) — x = y
Trang 167lll Bai tap ap dung:
Bai 1: Giai cac hé phuong trinh sau:
x° —y* =3(x-y) (2)
Trang 168Biến đổi (2) © x° — 3x y" — 3y
© f(x) = fly)
Xét ham f(t) = t =St voi -1 <t <1 f'@)= 3É - 3< 0Vte [—1: 1]
Trang 170—= g(Vy) luôn tăng trên [0; +)
Trang 175(2) = (x*y + x)? — 2(x*y + x) +1=0
©Xxy+x=
© xy= thế vào (1) được:
Trang 176
Do do: g(a) = g(b) GS a=b
Do (y+ Jy? +4) ly? +1-y) = 1 nên
từ phương trình của hệ ta suy ra
Trang 178Bài 6: Giải hệ phương trình:
x° £x+log, = By + 2y +1 (1)
jx—1- =i-1=o (2)
Giải
Điều kiện: x > 1, y > 1
Khi đó phương trình (1) của hệ
tương đương với
x”+x+ logax = (2y)° + 2y + loga2y Xét ham sé f(t) =t?+ t + logst, t > 0
Suy ra ham‘s6 don diéu tang Ttr dé
suy ra f(x) = f(2y) x = 2y, thay vào phương trình thứ hai ta được:
J2y—1-.Jy-1-1=0
& 2y-1 =y-—2,/y-1
22J/y-1=1-yoy=1>x=2
Trang 179Bài 7: Giải hệ phương trình sau:
Tp V6—x+Jy +2 =4 (2)
Trang 181=> f(t) la ham ludn tang trén (2; +00)
Do do: f(x) = f(y) = x = y thế vào (1) được: /x+91=xx-2 +x
(phương trình vô nghiệm)
Vậy hệ đã cho có nghiệm là: (3; 3)
Trang 182Bai 9: Giải nệ phương trình
Ta thấy hệ này không có nghiệm
thỏa y = 0 nên ta chỉ xét y z 0, khi đó
(hoax txylsy ty”
Trang 183Khi đó: lì =f(y)= *“=y y y
Trang 184Thế 4 = xˆ + yŸ vào (2) được:
logzx — logay = (y — x)(x° + y’ + xy)
© logex — logzy = y° - x°
© logox + x° = logsy + y”
= f(x) = fy)
Trang 186+Vớiu =2 x⁄#1+x+x1-x=2
©X=0—y“=t1
<>ư?-2u=0o <>
x=0 Vậy hệ có nghiệm|
y=1
Trang 187Bài 12: Giải hệ phương trình:
2y*+2x4/1-x+y=341-x (1)
pr 2x? + 2xyv1+x (2)
Giai Điều kiện —1 < x < 1
Trang 188Dat x = cotu; -u>2<u<u>2
Trang 190Vay hé co cac nghiém la:
IV Bài tập tự luyện
Giả các hệ phương trình sau:
Trang 192Bai 13: (Đề thi Đại học khối A — 2012) Giải hệ
Trang 193f(u) = f(v)
ll Bai tap ap dung:
Bài 1: Giải hệ phương trình sau:
Trang 194Điêu kiện: x > 1 và y> 0
= f(x) luôn nghich bién trén [1; +00]
Ham qcosx =\/x —1 luén déng bién
Trang 195Bài 2: Cho hệ phương trình:
Trang 196Bang bién thién
Trang 199
Bài 5: Cho hệ phương trình
Trang 201Bang bién thién
(1) ©x=m-y thế vào (2) ta được:
(m—y + 1)y* + y(m — y) = mly + 2)
Trang 202Để hệ đã cho có nghiệm duy nhất
thì (3) có nghiệm duy nhát
3
y yˆ-2
Trang 203Bài 7: Cho hệ phương trình
Trang 204x? +2x+2 x? +x—-1
Dựa vào bảng biến thiên
= yêu cầu bài toán
&