1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề lí HSG 2007

3 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề lý HSG 2007
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Hương Thủy
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại đáp án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hương Thủy
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật đứng yên cân bằng thì tổng các lực tác dụng lên vật phải bằng 0.. Nếu đổ rượu tới H thì mọi điểm trong thùng chịu thêm một áp suất là pdhd.B H p tỉ lệ với độ dài BH của ống và khôn

Trang 1

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VẬT LÍ 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0,25 đ x 32 câu = 7,5đ, mỗi câu sai trừ 0,05đ)

Đề số 1

Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

Đề số 2

Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

II PHẦN TỰ LUẬN (12,5 đ)

Câu

33

(3,0đ)

a Vật đứng yên (cân bằng) thì tổng các lực tác dụng lên vật

phải bằng 0

0

F B F C

P   hay P FBF C FBCsuy ra P = FBC

(1) Mặt khác, tam giác OFBFC là tam giác vuông nên theo định

lí Pitago ta có : 2 2 2 ( 2 )

C B

F  

Từ (1) và (2) suy ra : 2 2 2

C

B F F

P  

Do đó,F C P2 F B2 50 2 40 2 30N

3/2đ

b Nếu đổ rượu tới H thì mọi điểm trong thùng chịu thêm một áp

suất là pdhd.B H

p tỉ lệ với độ dài BH của ống và không phụ thuộc vào tiết diện S của

ống nên mặc dù ống nhỏ nhưng dài thì p vẫn lớn và thùng có thể bị

vỡ

3/2đ

Câu

34

(2,5đ)

Khối lượng của nhôm mnh= VnhDnh = 75.10-5.2700 = 2,025 (kg) 1/4đ Nhiệt lượng thu vào của nhôm : Qnh = mnhcnh(t2nh – t1nh) = 311.850 (J) 2/2đ

Đáp án Vật lí 9 HSG có 03 trang 1

H

l

B

h

B

FFC

B

C

P

O

BC

F

Trang 2

) ( 875 259 6

5

Q

Mặt khác, Qn = mncn(t2n – t1n) Suy ra t C

c m

Q

n n n

n

n   1  92 Vậy nước không sôi được

1/4đ

Câu

35

(2,0đ)

Gọi vận tốc lúc xuống dốc là v1 = 15km/h

Gọi vận tốc lúc lên dốc là v2 = v1/3 = 5km/h

Quãng đường lúc lên dốc và xuống dốc là như nhau s1 = s2 = s

Thời gian để xuống dốc là t1, thời gian lên dốc là t2

1/4đ

Ta có

1 1

t

s

v  suy ra

1 1

v

s

3

1 2 2

v t

s

v   tương tự :

1 2

3

v

s

2/2đ

Vận tốc trung bình cả lên và xuống dốc là :

h km v

s sv v

s v s

s t

t

s s

2

15 2

1 4

2 3

2

1 1

1 1

2 1

2

Câu

36

(2,5đ)

a Gọi s1, s2, v1 và v2 lần lượt là quãng đường và vận tốc của Tèo đi trong 2 lần

(lần đi và lần quay về với đi lần 2)

Gọi t1, t2 là thời gian đi dự định và thời gian thực tế của Tèo 1/4đ

Ta có 

t hay 25 ,0h

25 ,0 6 1 2 1

1 1

v

b Gọi t’1 và t’2 là thời gian của Tèo đi trong hai lần (lần đi và lần quay về với

đi lần 2)

h km v

v t

t

v v

v s t

v s t

/ 32 375

, 0 8 125 , 0

357 , 0 16 6

8 6 2

125 , 0 16 2

2 2

, 2 ,

1

2 2

2 ,

1 ,

2

1

2/2đ

a Thể tích của vật Vg = a3 = 0,13 =10-3m3

Diện tích của đáy gỗ : S = a2 = 10-2m2

Thể tích của phần chìm của vật Vc = 10-2(0,1 – 0,03) = 7.10-4m3

Lực đẩy archimede tác dụng lên vật FA = Vcdn

1/4đ

Trọng lượng của vật Pg = Vgdg

Vì vật nổi nên : FA = Vgdn  Vcdn = Vgdg 1/4đ

3

/ 000

V

d V d

g

n c

Đáp án Vật lí 9 HSG có 03 trang 2

FAg

Pg

Pvật

FAvật T

Trang 3

37

(2,5đ)

b Khi nổi, khối gỗ và vật nặng chịu 4 lực tác dụng lên chúng Đó là Pg, Pvật,

FAg và FAvật (hình vẽ) Khi chúng cân bằng thì Pg + Pvật = FAg + FAvật

2/4đ

 Vgdg+ Vvậtdvật = dn(Vchìm gỗ + Vvật)

 VgDg+ VvậtDvật = Dn(Vchìm gỗ + Vvật)

 VgDg+ mvật = DnVchìm gỗ + Dn vat

vat

D m

g g go m chi n

D





vat vat 1 D m

2/4đ

Sức căng dây T, ta có các lực tác dụng vào khối gỗ Pg, Pvật

 10VgDg+ T = 10DnVchìm gỗ

HẾT

Đáp án Vật lí 9 HSG có 03 trang 3

Ngày đăng: 19/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w