1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chonHSG cấp tỉnh toán 9 có đáp án(đề 6)

5 701 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn HSG cấp tỉnh toán 9 có đáp án(đề 6)
Tác giả Xuân Đức
Trường học Trường THPT Xuân Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Xuân Đức
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh: AM BC BM AC CM AB.. Tia MA cắt đờng tròn I tại điểm thứ hai tại N.. Qua N kẻ đ-ờng thẳng song song với AB cắt đđ-ờng thẳng MB ở P.. Chứng minh OM//IN.. Chứng minh độ dài đoạ

Trang 1

Đề số 10

Đề thi hs giỏi môn toán 9 vòng 2

năm học: 2008 - 2009

(Thời gian 150 phút )

Bài 1:(3 điểm)

1 Cho

2

x=

tính giá trị của biểu thức sau

4 3 2 2009

A= x − − +x x x

2 Giải hệ phơng trình:

19( ) 7( )



Bài 2: (2 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC và một điểm M trong tam giác Chứng minh:

AM BC BM AC CM AB + + ≥ 4.S ABC Dấu bằng sảy ra khi nào?

Bài 3: (6 điểm)

1 Tìm các số a, b, c biết: 2008 2009 2 1( )

2

2 Cho x, y, z > 2 thõa mãn: 1 1 1 1

x+ + =y c Chứng minh: (x− 2)(y− 2)(z− ≤ 2) 1

3 Tìm giá trị nhỏ nhất: y= 2x2 + 2x+ + 1 2x2 − 4x+ 4

Bài 4: (5 điểm)

Cho đờng tròn (O; R) và đờng tròn (( ; )

2

R

I tiếp xúc ngoài tại A Trên đờng tròn (O) lấy điểm B sao cho AB = R Tia MA cắt đờng tròn (I) tại điểm thứ hai tại N Qua N kẻ đ-ờng thẳng song song với AB cắt đđ-ờng thẳng MB ở P

1 Chứng minh OM//IN

2 Chứng minh độ dài đoạn NP không phụ thuộc vào vị trí của điểm M

3 Xác định vị trí điểm M để S ABPNđạt giá trị lớn nhất Tính giá trị đó theo R

Bài 5: (3 điểm)

1 Cho các số thực x, y, z thõa mãn: 2 2 2 2 2 2 2 2 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của xyz

2 Tìm các số nguyên dơng x, y, z thõa mãn phơng trình:

4 2 2 0

xx yz z− + =

Bài 6: (1 điểm)

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh CD lấy điểm N sao cho chu vi tam giác MCN bằng 2 Tính góc MAN

Trang 2

ớng dẫn chấm Bài 1: (3 điểm) Môic ý 1,5 điểm

Câu 1: (1,5 điểm):

Ta có:

2

x=

= 2

4 3 2 2009

(4 2 2 2 2 2 1) 1

Câu 2: (1,5 điểm):

Ta có:

19( ) 7( )



2 2



đặt: u x y= − ; v xy= hệ trên trở thành

2 2

 Giải hệ ta đợc 2 nghiệm (u; v) là (0; 0) và (1; 6) Do đó hệ ban

đầu có 3 nghiệm: (x; y) là (0; 0) và (3; 2); (-2; -3)

Bài 2:(2 điểm)

Kéo dài AM cắt BC tại I

Kẻ BEAM; CFAM

Ta có BI AMBE AM = 2SBAM

CI AMCF AM ≥ 2SCAM

(BI CI AM) 2(SBAM SCAM)

Hay AM BC ≥ 2(SBAM +SCAM) (1)

Tơng tự ta chứng minh đợc:

CM AB ≥ 2(SCAM +SCBM) (2)

BM AC ≥ 2(SCBM +SBAM) (3)

Cộng vế với vế của (1); (2) và (3) ta đợc:

AM BC CM AB BM AC + + ≥ 4SABC

Dấu “=” sảy ra khi: AMBC; BMAC; CMAB hay M là trực tâm của tam

giác ABC

Bài 3: (6 điểm)

Câu1: (2,0 điểm)

ĐK: x≥ − 2008; b≥ 2009; c≥ 2

2

2 a 2008 2 b 2009 2 c 2 a b c

(a 2008) 2 a 2008 1 (b 2009) 2 b 2009 1 (c 2) 2 c 2 1 0

( a+ 2008 1) − + ( b− 2009 1) − + ( c− − 2 1) = 0

2007

2010

3

a

b

c

= −

⇔ =

 =

F I

E M

C B

A

Trang 3

Cách 2: Ta có 2008 2009

2

a

2009 2008

2

b

2 1

2

c

a+2008+ b−2009+ c− ≤ + +2 a b c

Dấu “=” sảy ra khi: 1= +a 2008 ⇔ = −a 2007

1= −b 2009 ⇔ =b 2010

1= − ⇔ =c 2 c 3

Câu 2: ( 2 điểm)

Ta có: 1 1 1 1 1 (1 1) (1 1) 2 2

Mà y; z > 2 nên: 1 2 ( 2)( 2)

4

yz

(1)

Tơng tự: 1 (x 2)(z 2)

≥ (2)

1 (x 2)(y 2)

≥ (3)

Từ (1); (2) và (3) ta có:

2

1 (x 2)(y 2)(z 2)

  ⇔ −(x 2)(y−2)(z− ≤2) 1 (đpcm)

Câu 3: (2 điểm) ta có:

2 2 2 2 2 2 2 2) 2 2 2 2

2 2 2 2)

* Nếu: ac + bd < 0 thì (2) đợc chứng minh

* Nếu: ac + bd ≥ 0 thì (2) tơng đơng với

(a +b )(c +d ) ≥a c +b d + 2abcd

2

a c +b d +a d +b ca c +b d + abcd

2

⇔ − ≥ (đpcm)

Ta có: y= 2x2 + 2x+ + 1 2x2 − 4x+ 4 = (x+ 1) 2 +x2 + (2 −x) 2 +x2

áp dụng BĐT trên ta đợc:

min 3

y

⇒ = khi x = 0

Bài 4: (5 điểm)

Câu a: (1,5 điểm)

Ta có: OA = OM = R ⇒ ∆MOA cân tại O

OMA OAMã = ã (1)

Tơng tự: IA = IN =

2

R

IAN

⇒ ∆ cân tại I

H

B

P

N

M

A I O

Trang 4

ã ã

Mà (O; R) và (I:

2

R

) tiếp xúc tại A

do đó O, A, I thẳng hàng

Nên OAMã =IANã (đđ) (3)

Từ (1); (2) và (3) suy ra: OMA INAã =ã (ở vị trí so le trong)

Do đó OM//IN (đpcm)

Câu 2: (2 điểm)

Ta có: OM//ON suy ra AM OM 2R 2

2 1 3

AM

Vậy độ dài PN không đổi

Câu 3: (1,5 điểm)

Từ A kẻ AHPN kéo dài tại H

ABPN

R

Vì R không đổi nên S ABPN lớn nhất khi và chỉ khi AH lớn nhất

Do AHAN nên AH lớn nhất lkhi AH = AN ⇔HNANPNAMAB

tại A (do AB//PN) khi đó ∆AMB vuông ở A nen ta có:

AM2 =MB2 −AB2 = (2 )R 2 −R2 ⇒AM =R 3

3

AM

ABPN

S

⇒ đạt giá trị lớn nhất = 5 . 3 5 3 2

R = (đơn vị diên tích) Khi M thuộc cung lớn AB và AMAB

Bài 5: (3 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

(x yz) 2(y xz) 3(xyz 1) 12

3(xyz 1) 12 (xyz 1) 4

Mà xyz = -1

0

0 ( ; ; ) (1, 1,1);(1,1, 1);( 1,1,1);( 1, 1, 1) 1

x yz

xyz

Vậy giá trị nhỏ nhất của xyz = -1

Câu 2: (1 điểm)

Ta có: x4 −x yz z2 − + = 2 0 x x2 ( 2 −yz) = −z 2 (1)

Xét 3 trờng hợp:

Trang 5

* Nếu z = 1 thì (1) 2 2

2

x x

y y

=

⇔ − = − ⇔  =

2 ; 2

x= k y= k (với k Z∈ +)

* Nếu z > 2 thì (1) ta có: z- 2 > 0 và 2

2

z− Mx nên

z− ≥x ⇔ ≥z x + >x ⇒ <xyz x< −x y≤ (vô lý)

Vậy bộ ba số nguyên dơng (x; y; z) thõa mãn đề bài là: (1; 2; 1) và (2k; 2k2; 2) với k là số nghuên dơng

Bài 6:(1 điểm)

Trên tia đối của tia BC lấy điểm K sao cho BK = DN

Khi đó MK = MB + BK = MB + DN = 1 – CM +1 – CN

= 2 – ( CM + CN ) = MN (vì CM +CN + MN = 2 )

Và ∆ADN = ∆ABKAN =AKDANã = ãBAK

Từ đó suy ra: ∆AMN= ∆AMK (CCC)

K

N M

B A

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w