Tiểu luận trình bày định nghĩa hệ sinh thái, thành phần hệ sinh thái, thực trạng biện pháp quản lý và bảo tồn hệ sinh thái. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết hơn về nội dung nghiên cứu.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
CHUYÊN Đ SINH THÁI H C H SINH THÁI Ề Ọ Ệ
TI U LU N: Ể Ậ H SINH THÁI SU I Ệ Ố
H c viên: Đ Văn Mọ ỗ ười
L p K22 – Sinh h cớ ọ Chuyên ngành: Sinh thái h cọ
HÀ N I – THÁNG 2/2015Ộ
Trang 2I. Đ NH NGHĨAỊ
H sinh thái ệ (Ecosystem) là m t h th ng tác đ ng t ng h gi a các sinh v tộ ệ ố ộ ươ ỗ ữ ậ
v iớ nhau và v i môi trớ ường vô sinh; là m t h ch c năng, độ ệ ứ ược mô t nh m tả ư ộ
th c th khách quan, xác đ nh chính xác trong không gian và th i gian. H sinh tháiự ể ị ờ ệ
là m t khái ni m r ng và linh ho t, vì th có th áp d ng cho t t c các trộ ệ ộ ạ ế ể ụ ấ ả ườ ng
h p có m i quan h tợ ố ệ ương h gi a sinh v t và môi trỗ ữ ậ ường, có s trao đ i v t ch t,ự ổ ậ ấ năng lượng và thông tin gi a chúng v i nhau, th m chí trong các trữ ớ ậ ường h p chợ ỉ
x y ra trong m t th i gian ng n.ả ộ ờ ắ
Trong thành ph n c a h sinh thái, khí quy n, đ t, nầ ủ ệ ể ấ ước, ánh sáng và các nguyên t dinh dố ưỡng là nh ng nguyên li u s c p (E), còn đ ng v t, th c v t vàữ ệ ơ ấ ộ ậ ự ậ
vi sinh v t là nh ng tác nhân v n chuy n và là nh ng b máy trao đ i ch t và năngậ ữ ậ ể ữ ộ ổ ấ
lượng c a h sinh thái. Chúng đủ ệ ược đ c tr ng b ng m i quan h có l i và có h i,ặ ư ằ ố ệ ợ ạ
m i quan h sinh dố ệ ưỡng gi a sinh v t t dữ ậ ự ưỡng (P) và sinh v t d dậ ị ưỡng (C), sinh
v t phân h y (D).ậ ủ
Nh v y, xét v c u trúc, m t h sinh thái s g m 4 thành ph n : ư ậ ề ấ ộ ệ ẽ ồ ầ
Môi trường vô sinh (E)
V t s n xu t (P). ậ ả ấ
V t tiêu th (C).ậ ụ
V t phân h y (D). ậ ủ
T t c các h sinh thái có nh ng đ c đi m c b n xác đ nh v c u trúc vàấ ả ệ ữ ặ ể ơ ả ị ề ấ
ch c năng. Quan tr ng nh t là t t c các h sinh thái có các thành ph n vô sinhứ ọ ấ ấ ả ệ ầ (abiotic) và sinh v t (biotic) và gi a chúng có s trao đ i v t ch t, năng lậ ữ ự ổ ậ ấ ượng và thông tin
Các h sinh thái có th đệ ể ược chia thành h sinh thái trên c n và h sinh tháiệ ạ ệ
dướ ưới n c. Các h sinh thái dệ ướ ưới n c g m h sinh thái nồ ệ ước ng t và h sinh tháiọ ệ
nước m n; các h sinh thái nặ ệ ước ng t g m h sinh thái nọ ồ ệ ước đ ng (ao, h ,…) vàứ ồ
h sinh thái nệ ước ch y (sông, su i).ả ố
Su i là m t ố ộ h sinh thái n ệ ướ c ch y ả đi n hình để ược đ nh nghĩa ị là dòng n ướ c thiên nhiên mi n đ i núi, ch y th ở ề ồ ả ườ ng xuyên ho c theo mùa, do n ặ ướ c m a ho c ư ặ
n ướ c ng m ch y ra ngoài m t đ t t o nên ầ ả ặ ấ ạ
Phân lo i ạ :
+ Su i nố ước nóng th c ch t làự ấ m ch nạ ước ng mầ được đun nóng b iở đ aị nhi tệ c aủ l p vớ ỏ Trái Đ t. Có r t nhi u m ch nấ ấ ề ạ ước nóng nhi u n i trên l p vở ề ơ ớ ỏ Trái Đ t.ấ
Trang 3+ Su i nố ước khoáng: là m ch nạ ước ng m thanh l c trong lòng đ t. Su iầ ọ ấ ố
nước khoáng có th để ược khai thác đ s n xu t nể ả ấ ước khoáng (do ch a các ch tứ ấ khoáng có l i) ho c s d ng đ khai thác du l ch.ợ ặ ử ụ ể ị
+ Ngoài hai lo i su i trên, su i đạ ố ố ược b t ngu n t nắ ồ ừ ước ng m, băng tuy tầ ế tan ch y ho c t nả ặ ừ ước ch y đ i núi, t o ra dòng ch y v i s thay đ i đ cao vàả ở ồ ạ ả ớ ự ổ ộ thành ph n vô sinh, h u sinh l n. Các dòng su i này chính là kh i ngu n c a cácầ ữ ớ ố ở ồ ủ con sông, t o ra dòng ch y b m t trên Trái Đ t. ạ ả ề ặ ấ
Hình 1. Su i M – huy n Đ i L c, Qu ng Nam (Ngu n: Website Giáo d c Vi t Nam) ố ơ ệ ạ ộ ả ồ ụ ệ
Su i nố ước khoáng và su i nố ước nóng có ý nghĩa v m t kinh t (du l ch nghề ặ ế ị ỉ
dưỡng, t m h i, s n xu t nắ ơ ả ấ ước khoáng thiên nhiên, )
Trang 42. THÀNH PH NẦ
Đ c tr ng b i s thay đ i theo đ i đ cao v i hàm lặ ư ở ự ổ ớ ộ ớ ượng DO cao, nhi t đệ ộ
th p, nấ ước ch y, n n đáy (đá t ng, s i, cát…)ả ề ả ỏ
Thành ph n h sinh thái su i g m: th c v t th y sinh, u trùng, các lo i cầ ệ ố ồ ự ậ ủ ấ ạ ố kích thước nh , cá kích thỏ ước nh ỏ
Do đ trong l n nên các lo i t o bám đá nhi u và c s th c ăn cho cá vàộ ớ ạ ả ề ơ ở ứ
đ ng v t không xộ ậ ương s ng.ố
Khu h th y sinh v t h sinh thái su i có t l các loài đ c h u cao.ệ ủ ậ ệ ố ỷ ệ ặ ữ
Thành ph n c a h sinh thái có th chia ra nh sau:ầ ủ ệ ể ư
2.1 Các thành ph n vô sinh (sinh c nh)ầ ả
Dòng ch y c a su i b t ngu n t các khe rãnh, vách núi, các nghiên c u chả ủ ố ắ ồ ừ ứ ỉ
ra r ng ph n l n sông, su i ch y trên m t đ t đ u t t o thung lũng riêng choằ ầ ớ ố ả ặ ấ ề ự ạ mình, khi kh i lố ượng nướ ớc l n, chúng tìm n i thu n l i đ d n nơ ậ ợ ể ồ ước vào chỗ trũng. Nói chung, các dòng ch y đ u b t ngu n t n i cao, đ nả ề ắ ồ ừ ơ ổ ước xu ng n iố ơ
th p b ng con đấ ằ ường ng n nh t có th đắ ấ ể ược. Đ c đi m quan tr ng c a su i làặ ể ọ ủ ố
ch đ nế ộ ước ch y, do đó mà ch đ nhi t, mu i khoáng nhìn chung đ ng đ uả ế ộ ệ ố ồ ề
nh ng thay đ i theo mùa. Đ c đi m n i b t là dòng ch y thư ổ ặ ể ổ ậ ả ường h p, nẹ ước ch yả
xi t, n n đáy là đá, s i và cát.ế ề ỏ
T c đ dòng ch y ph thu c vào đ r ng và d c c a dòng su i. Các dòngố ộ ả ụ ộ ộ ộ ố ủ ố
ch y đả ược nuôi dưỡng b i 2 ngu n chính: nở ồ ước b m t và nề ặ ước ng m. Nầ ước bề
m t là nặ ước m a hay do băng tuy t tan ra, h u h t các dòng ch y nh n nư ế ầ ế ả ậ ước bề
m t c a l u v c gom nặ ủ ư ự ước, t các su i nh , su i l n. Nừ ố ỏ ố ớ ước ng m là nầ ước ch aứ trong các túi nước trong lòng đ t. S phân b c a nấ ự ố ủ ước ng m ph thu c vào đ aầ ụ ộ ị hình, khí h u đ a phậ ị ương, đ x p và kh năng th m nộ ố ả ấ ướ ủ ớc c a l p đ t đá n m phíaấ ằ
dưới. M t bàn nặ ước ng m thầ ường n m tằ ương ng v i đ a hình, th p d n t n iứ ớ ị ấ ầ ừ ơ cao đ n n i thung lũng. Do đó, m c nế ơ ự ước ng m có th đầ ể ược ki m tra b i nể ở ướ c
m t h , m t gi ng. S xâm nh p c a nặ ồ ặ ế ự ậ ủ ước ng m vào các m ch ng m, s i, cátầ ạ ầ ỏ
x p,… là ti n đ cung c p ngu n nố ề ề ấ ồ ước đ duy trì dòng ch y trong mùa khô. ể ả
2.2 Các y u t h u sinh (qu n xã sinh v t)ế ố ữ ầ ậ
Dòng ch y là m t y u t gi i h n v t lí. Sinh v t s ng trong đó có nh ngả ộ ế ố ớ ạ ậ ậ ố ở ữ
đ c đi m riêng v thành ph n và thích nghi v i môi trặ ể ề ầ ớ ường. Qu n xã sinh v t cũngầ ậ
được chia ra các thành ph n c b n:ầ ơ ả
+ Sinh v t s n xu t (producer): th c v t, t o có màu xanh, m t s vi khu nậ ả ấ ự ậ ả ộ ố ẩ quang h p hay hóa t ng h p đ t o ra ngu n th c ăn s c p nuôi s ng các sinh v tợ ổ ợ ể ạ ồ ứ ơ ấ ố ậ
d dị ưỡng
Trang 5+ Sinh v t tiêu th (consumer): ch y u là các loài đ ng v t s ng nh vàoậ ụ ủ ế ộ ậ ố ờ các ch t h u c có s n trong môi trấ ữ ơ ẵ ường (th c v t, đ ng v t và các s n ph m c aự ậ ộ ậ ả ẩ ủ chúng)
+ Sinh v t phân gi i (reducer): g m ph n l n các vi sinh v t ho i sinh,ậ ả ồ ầ ớ ậ ạ chúng phân gi i các ch t, gi i phóng năng lả ấ ả ượng đ s d ng trong các ho t đ ngể ử ụ ạ ộ
s ng c a mình đ ng th i tr l i cho môi trố ủ ồ ờ ả ạ ường các ch t vô c ban đ u (cácấ ơ ầ nguyên t , mu i khoáng).ố ố
Qu n xã sinh v t su i nhìn chung nghèo v sinh v t t dầ ậ ở ố ề ậ ự ưỡng. Ch có cácỉ bèo trôi n i, rong rêu, T o l c, t o s ng bám vào giá th , T o silic và các sinh v tổ ả ụ ả ố ể ả ậ
t dự ưỡng khác s ng g n m t nố ầ ặ ước. Do sinh v t s n xu t ít nên sinh v t ăn c , sinhậ ả ấ ậ ỏ
v t ăn th t, sinh v t ăn mùn bã cũng ít. Vì v y, năng su t sinh h c các dòng su iậ ị ậ ậ ấ ọ ở ố
thường r t th p.ấ ấ
Nh ng sinh v t n i nữ ậ ổ ở ước ch y xi t thả ế ường có các thích nghi hình thái đ cạ
bi t nh : (1) C th c a u trùng và cá có d ng hình thoi và d t đ ch ng l i s cệ ư ơ ể ủ ấ ạ ẹ ể ố ạ ứ
c n c a dòng ch y; (2) Các nhóm và các h đ ng v t khác nhau có n p g p daả ủ ả ọ ộ ậ ế ấ ở thân đ bám vào giá th nh ch c năng bám c a u trùng b Hai cánh; (3) H u h tể ể ư ứ ủ ấ ộ ầ ế
đ ng v t s ng trong nộ ậ ố ước ch y đ u có hả ề ướng đi ngược dòng ch y.ả
n n s i đá, cát có các cây b i m c k đá, ví d câu
Ở ề ỏ ụ ọ ở ẽ ụ rù rì ( thở ượ ng ngu n nhi u su i c a sông H ng) và T o l c ồ ề ố ủ ồ ả ụ Cladophora. Các đ ng v t có nhi uộ ậ ề
đ c đi m hình thái, c u t o thích nghi v i môi trặ ể ấ ạ ớ ường nước ch y xi t. ả ế Các qu nầ
xã th y sinh v t đây có thành ph n không đ ng nh t, thay đ i theo v trí c aủ ậ ở ầ ồ ấ ổ ị ủ dòng ch y. Thành ph n loài mang tính pha t p cao do nhi u loài ngo i lai t cácả ầ ạ ề ạ ừ
th y v c khác du nh p vào. nh ng n i có dòng ch y m nh, nhi t đ nủ ự ậ Ở ữ ơ ả ạ ệ ộ ước th p,ấ
n ng đ ôxi cao, s loài th c v t ít, đ ng v t n i không phát tri n, nh ng cóồ ộ ố ự ậ ộ ậ ổ ể ư
nh ng loài cá b i gi i; sinh v t đáy phát tri n, h r bám ch t vào đáy nh rongữ ơ ỏ ậ ể ệ ễ ặ ư mái chèo, ho c phát tri n m nh c quan bám.ặ ể ạ ơ Đi n hình nh th y t c nể ư ủ ứ ước ng tọ
Hydra, b nọ ước có giác bám cu i thân ho c đ ng v t v a có giác bám, v a cóở ố ặ ộ ậ ừ ừ các s i t bu c thân vào giá th (nh u trùng c a mu i ợ ơ ộ ể ư ấ ủ ỗ Simulium). B nọ ước su iố
Hydrospyche có móc và lưỡi bám. M t dặ ướ ủ ơ ểi c a c th giun d p và nhuy n th cóẹ ễ ể
ti t ra các ch t dính.ế ấ
nh ng v c sâu có các sinh v t đa d ng và phong phú nh sinh v t phù du,
sinh v t s ng vùi (2 m nh v ), u trùng chu n chu n, m t s sinh v t n i. v cậ ố ả ỏ ấ ồ ồ ộ ố ậ ổ Ở ự sâu c a dòng ch y ch m có cá và các sinh v t khác t p trung. Sinh v t n i đây cóủ ả ậ ậ ậ ậ ổ ở
đi u ki n phát tri n m nh.ề ệ ể ạ
Vi sinh v t có m t kh p n i trong dòng nậ ặ ở ắ ơ ước. S phân b c a chúng hoànự ố ủ toàn không đ ng nh t mà r t khác nhau tu thu c vào đ c tr ng c a t ng lo i môiồ ấ ấ ỳ ộ ặ ư ủ ừ ạ
trường. Các y u t môi trế ố ường quan tr ng quy t đ nh s phân b c a vi sinh v t làọ ế ị ự ố ủ ậ
Trang 6hàm lượng mu i, ch t h u c , pH, nhi t đ và ánh sáng. Vì nố ấ ữ ơ ệ ộ ước su i khá s ch vàố ạ các ch t hòa tan thấ ường ít nên vi sinh v t nậ ước có m t đ r t th p.ậ ộ ấ ấ
Trong các su i có hàm lố ượng s t cao thắ ường ch a các vi khu n s t nhứ ẩ ắ ư
Leptothrix ochracea. các su i ch a l u hu nh thỞ ố ứ ư ỳ ường có m t nhóm vi khu n l uặ ẩ ư
hu nh màu l c ho c màu tía. Nh ng nhóm này đ u thu c lo i t dỳ ụ ặ ữ ề ộ ạ ừ ưỡng hoá năng
và quang năng. nh ng su i nỞ ữ ố ước nóng thường ch t n t i các nhóm vi khu n aỉ ồ ạ ẩ ư nhi t nh ệ ư Leptothrix thermalis.
S phát tán sinh v t trong dòng su i.ự ậ ố
M t trong nh ng đ c đi m khác bi t nh t c a môi trộ ữ ặ ể ệ ấ ủ ường su i là dòngố
ch y. ả Dòng ch y có tác đ ng gì đ n s s ng c a các sinh v t trong dòng ch y? ả ộ ế ự ố ủ ậ ả
Các nh hả ưởng c a dòng ch y là r t l n và nh hủ ả ấ ớ ả ưởng đ n m i th t lế ọ ứ ừ ượng oxy trong nước đ n kích thế ước, hình d ng, và t p tính c a các sinh v t trong dòngạ ậ ủ ậ
ch y. ả T i sao không ph i là dòng ch y c a su i r a s ch t t c các sinh v t trong ạ ả ả ủ ố ử ạ ấ ả ậ dòng ch y, bao g m cá, côn trùng, c, vi khu n, t o và n m,… ra bi n? ả ồ ố ẩ ả ấ ể T t c cácấ ả sinh v t su i có nh ng đ c đi m khác nhau giúp chúng duy trì v trí c a mình trongậ ố ữ ặ ể ị ủ dòng su i. M t s loài cá nh cá h i đố ộ ố ư ồ ượ ắc s p x p h p lý và có th d dàng b iế ợ ể ễ ơ
ngược dòng nhanh chóng, trong khi các loài cá khác nh cá b ng và các cá như ố ỏ cũng đượ ấ ạc c u t o đ tránh s c m nh c a dòng ch y b ng cách s ng phía dể ứ ạ ủ ả ằ ố ưới và tìm ki m n i trú n trong ho c phía dế ơ ẩ ặ ưới đá. Vi sinh v t ch ng l i vi c b cu nậ ố ạ ệ ị ố trôi b ng cách bám ch t các b m t c a các lo i đá, g , và các v t khác. Nhi uằ ặ ề ặ ủ ạ ỗ ậ ề loài côn trùng dòng ch y có c u t o d t và đ l i và thoát kh i áp l c m nh c aả ấ ạ ẹ ể ở ạ ỏ ự ạ ủ dòng ch y, trong khi nh ng sinh v t khác có dáng thuôn nh và b i nhanh.ả ữ ậ ỏ ơ
Ngoài ra c n k đ n h th c v t, đ ng v t ven b su i g m các cây g l n,ầ ể ế ệ ự ậ ộ ậ ờ ố ồ ỗ ớ
nh khác nhau, cây b i và c đóng vai trò quan tr ng trong đi u hòa khí h u, ngănỏ ụ ỏ ọ ề ậ
ch n lũ l t,…ặ ụ
nh ng su i có ngu n n c th i công nghi p đ vào ho c các tác đ ng
khác c a con ngủ ười thì thành ph n vi sinh v t cũng b nh hầ ậ ị ả ưởng theo các hướ ng khác nhau tu thu c vào tính ch t c a nỳ ộ ấ ủ ước th i. Nh ng ngu n nả ữ ồ ước th i có ch aả ứ nhi u axit thề ường làm tiêu di t các nhóm vi sinh v t a trung tính có trong thuệ ậ ư ỷ
v c.ự
Trang 73. TH C TR NGỰ Ạ
Su i đóng vai trò quan tr ng, là n i kh i đ u c a các dòng ch y b m t trên Tráiố ọ ơ ở ầ ủ ả ề ặ
Đ t, trong nó ch a đ ng các h sinh thái quan tr ng. Nhi u h sinh thái su i đangấ ứ ự ệ ọ ề ệ ố
đ ng trứ ước nguy c b ô nhi m n ng và khó ph c h i đơ ị ễ ặ ụ ồ ược b i các tác đ ng vô ýở ộ
th c c a con ngứ ủ ười
Hi n nay, các dòng su i, nh t là su i trong các khu du l ch, đang đ ng trệ ố ấ ố ị ứ ước nguy
c b ô nhi m môi trơ ị ễ ường r t cao do ý th c không t t c a ngấ ứ ố ủ ười dân và khách du
l ch. Vi c v t x rác b a bãi xu ng các dòng su i gây nên tình tr ng m t mĩ quanị ệ ứ ả ừ ố ố ạ ấ cũng nh nh hư ả ưởng đ n h sinh v t su i.ế ệ ậ ố
“Su i rác” th tr n Nà Ph c, huy n Ngân S n – B c K nố ở ị ấ ặ ệ ơ ắ ạ
(Ngu n: Đài phát thanh – truy n hình t nh B c K n)ồ ề ỉ ắ ạ
Vi c xây d ng các th y đi n nh thông qua s d ng dòng ch y c a su i cũngệ ự ủ ệ ỏ ử ụ ả ủ ố
nh vi c ch n các dòng ch y t thư ệ ặ ả ừ ượng ngu n làm th y đi n l n đã nh hồ ủ ệ ớ ả ưở ng
vô cùng nghiêm tr ng đ n môi trọ ế ường và h sinh v t c a su i.ệ ậ ủ ố
Do tình tr ng ch t phá r ng đ u ngu n d n t i dòng ch y c a su i tr thànhạ ặ ừ ầ ồ ẫ ớ ả ủ ố ở ngu n “chuyên ch ” lũ l t gây nh hồ ở ụ ả ưởng đ n mùa màng và đ i s ng con ngế ờ ố ườ i Bên c nh đó là s ô nhi m môi trạ ự ễ ường do lũ l t gây ra.ụ
Ho t đ ng công nghi p, ch bi n nông s n đã th i vào các dòng su i m t lạ ộ ệ ế ế ả ả ố ộ ượ ng không nh các ch t th i, hóa ch t gây nên tình tr ng ô nhi m ngu n nỏ ấ ả ấ ạ ễ ồ ước ng t,ọ
Trang 8nh h ng đ n ngu n n c s ch cung c p cho nông nghi p và s d ng trong sinh
ho t nhi u n i.ạ ở ề ơ
Ho t đ ng khai thác khoáng s n đã th i ra môi trạ ộ ả ả ường m t lộ ượng l n rác th i,ớ ả hóa ch t đ c h i, chúng nh hấ ộ ạ ả ưởng đ n l n đ n môi trế ớ ế ường, đ c bi t nh hặ ệ ả ưở ng
đ n các h sinh thái su i gây suy thoái môi trế ệ ố ường, suy ho i tài nguyên sinh v t vàạ ậ ngu n nồ ướ ạc s ch cho các vùng trung và h l u.ạ ư
Bùn đ Veszprem (Bungari), h u qu c a công nghi p luy n nhôm.ỏ ở ậ ả ủ ệ ệ
(Ngu n: Báo đi n t Dân trí)ồ ệ ử
Trang 94. BI N PHÁP QU N LÝ VÀ B O T NỆ Ả Ả Ồ
Đi u tra, th ng kê, l p và th c hi n d án c i t o, n o vét, kh i thôngề ố ậ ự ệ ự ả ạ ạ ơ dòng ch y t i các su i trong các đô th , khu dân c đang b ô nhi m nghiêm tr ng.ả ạ ố ị ư ị ễ ọ
Ki m soát các ho t đ ng đ th i, san l p m t b ng l n chi m dòng ch y c a cácể ạ ộ ổ ả ấ ặ ằ ấ ế ả ủ
su i.ố
Đánh giá kh năng ti p nh n ngu n th i c a các dòng su i trên các l uả ế ậ ồ ả ủ ố ư
v c sông, phân vùng ch t lự ấ ượng môi trường nước các dòng su i đ ph c v côngố ể ụ ụ tác qu n lý và c p phép x th i.ả ấ ả ả
Ch trì, ph i h p biên t p tài li u và tuyên truyên trong các c p h c nh mủ ố ợ ậ ệ ấ ọ ằ giáo d c nâng cao nh n th c, ý th c b o v môi trụ ậ ứ ứ ả ệ ường
T p trung tuyên truy n nâng cao ý th c c a ngậ ề ứ ủ ười dân, c vũ, đ ng viênổ ộ các t ch c, cá nhân làm t t công tác b o v môi trổ ứ ố ả ệ ường, phê phán các t ch c, cáổ ứ nhân vi ph m pháp lu t v môi trạ ậ ề ường
Ngăn ch n tình tr ng x th i tr c ti p các ch t th i, hóa ch t đ c h iặ ạ ả ả ự ế ấ ả ấ ộ ạ
xu ng các dòng su i, th c hi n x ph t nghiêm minh v i các hành vi c tình viố ố ự ệ ử ạ ớ ố
ph m pháp lu t v môi trạ ậ ề ường
Phát tri n du l ch ph i đi đôi v i công tác qu n lí và b o t n các dòng su i,ể ị ả ớ ả ả ồ ố
gi đữ ược v t nhiên và trong s ch c a su i.ẻ ự ạ ủ ố