Khái niệm hệ sinh thái nông nghiệp là gì, đặc điểm của hệ sinh thái nông nghiệp, tổ chức của hệ sinh thái, hoạt động của hệ sinh thái nông nghiệp,... là những nội dung chính trong bài tiểu luận Hệ sinh thái nông nghiệp. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1NGUY N TH H NG TRÂMỄ Ị Ồ
Đ NG TH TRANGẶ ỊCHÂU VĂN CHÍ TÀI
Trang 26 3.2. Các h th ng ph : ệ ố ụ
7
4. Ho t đ ng c a h sinh thái nông nghi p: ạ ộ ủ ệ ệ
13 4.1. S trao đ i ch t và năng l ự ổ ấ ượ ng trong h sinh thái nông nghi p: ệ ệ
13 4.2. Các m i quan h trong h sinh thái nông nghi p: ố ệ ệ ệ
13 4.3. S phát tri n c a h sinh thái ự ể ủ ệ
23
IV. TÀI LI U THAM KH O: Ệ Ả
24
Trang 3H SINH THÁI NÔNG NGHI P Ệ Ệ
Trong nh ng năm g n đây, trên th gi i cũng nh trong nữ ầ ế ớ ư ước người
ta nói nhi u đ n h sinh thái nông nghi p cũng nh n n nông nghi p h ề ế ệ ệ ư ề ệ ệsinh thái, ph i đ t chúng trong s tác đ ng c a con ngả ặ ự ộ ủ ười, tác đ ng v i ộ ớmôi trường, đ t ra nhi u v n đ khó gi i quy t.ặ ề ấ ề ả ế
H sinh thái nông nghi p là m t t ng th bao g m qu n th sinh v t(ệ ệ ộ ổ ể ồ ầ ể ậ cây tr ng, v t nuôi, cây r ng, ) các sinh v t gây h i( sâu b nh, chu t,c ồ ậ ừ ậ ạ ệ ộ ỏ
d i, sinh v t gây b nh cho v t nuôi, ) Các sinh v t có ích cho đ t nạ ậ ệ ậ ậ ấ ước, khí h u, con ngậ ười, môi trường này được hình thành và bi n đ i đ u do ế ổ ề
th ng nh t, có ph n ng h th ng v i m i lo i hình tác đ ng.ố ấ ả ứ ệ ố ớ ọ ạ ộ
Trong ho t đ ng s n xu t ph i th y r ng, chúng ta không ch s ạ ộ ả ấ ả ấ ằ ỉ ử
d ng tài nguyên c a chúng ta còn đang vay mụ ủ ượn tài nguyên c a con cháu ủchúng ta n a.Hi n nay n n s n xu t nông nghi p trên th gi i đang phát ữ ệ ề ả ấ ệ ế ớtri n theo hai hể ướng : Nông nghi p năng lệ ượng và nông nghi p sinh thái. ệNông nghi p thâm canh v i các gi ng m i, năng su t cao, s d ng nhi u ệ ớ ố ớ ấ ử ụ ềnăng lượng hóa th ch( phân hóa, thu c tr sâu hóa h c, các ch t kích thíchạ ố ừ ọ ấ tăng trưởng, ) đã làm cho con người ph i đ i đ u v i nhi u tiêu c c v ả ố ầ ớ ề ự ềmôi trường: ô nhi m đ t và nễ ấ ước, suy thoái đ t, đ c canh, đ u t l n, s ấ ộ ầ ư ớ ựsuy gi m ch t lả ấ ượng cu c s ng, ) H sinh thái nhi t đ i v n cân b ng ộ ố ệ ệ ớ ố ằ
m t cách m ng manh r t d b đ o l n b i các phộ ỏ ấ ễ ị ả ộ ở ương th c canh tác ứ
ph n t nhiên. Đi u đó đã bu c con ngả ự ề ộ ười ph i chuy n hả ể ướng s n xu t ả ấnông nghi p theo hệ ướng s d ng h p lí tài nguyên b o v môi trử ụ ợ ả ệ ường,
th a mãn các nhu c u c a con ngỏ ầ ủ ười hi n t i nh ng không làm t n h i ệ ạ ư ổ ạ
đ n nhu c u c a th h tế ầ ủ ế ệ ương lai, đó là m c tiêu c a vi c xây d ng và ụ ủ ệ ựphát tri n n n nông nghi p b n v ng và đó cũng là l i đi cho tể ề ệ ề ữ ố ương lai
Trang 4I. M c tiêu tìm hi u v h sinh thái h c:ụ ể ề ệ ọ
N m đắ ược khái ni m v sinh thái h cệ ề ọ
Hi u để ược vai trò c a sinh thái h c đ i v i đ i s ng vàủ ọ ố ớ ờ ố
Ð nh nghĩa ị : H sinh thái nông nghi p là h sinh thái do con ngệ ệ ệ ườ i
t o ra và duy trì trên c s các quy lu t khách quan c a h sinh thái (HST),ạ ơ ở ậ ủ ệ
là các đ n v s n xu t nông nghi p, là các HST nhân t o do lao đ ng c aơ ị ả ấ ệ ạ ộ ủ con ngườ ại t o ra
Ví d :ụ Nông trường, h p tác xã, nông tr i ho c làng, xóm .ợ ạ ặ
HSTNN là đ i tố ượng ho t đ ng nông nghi p nh m s n xu t lạ ộ ệ ằ ả ấ ươ ng
th c, th c ph m .ự ự ẩ
HSTNN n m trong HST t nhiên .ằ ự
2. Đ c đi m c a h sinh thái nông nghi p: ặ ể ủ ệ ệ
HSTNN là h qu c a s c i t o, bi n đ i các HST tệ ả ủ ự ả ạ ế ổ ự nhiên c a con ngủ ười . Vì v y gi a HSTNN và các HST t nhiên khóậ ữ ự phân bi t ranh gi i m t cách rõ ràng . Ð phân bi t thệ ớ ộ ể ệ ường d a chự ủ
y u vào m c đ can thi p c a ngế ứ ộ ệ ủ ười .
H n n a, hi n nay con ngơ ữ ệ ười cũng đã và đang can thi pệ vào HST t nhiên nh r ng, đ ng c , ao h đ nh m tăng năng su tự ư ừ ồ ỏ ồ ể ằ ấ
c a chúng .ủ
Tuy nhiên h sinh thái nông nghi p và h sinh thái tệ ệ ệ ự nhiên v n có nh ng đi m khác bi t c b n.ẫ ữ ể ệ ơ ả
Trang 5H sinh thái t nhiênệ ự H sinh thái nôngệ
người
V t ch t vàậ ấ
năng lượng có s tr l i h u nhự ả ạ ầ ư
hoàn toàn kh i lố ượng ch tấ
h u c và ch t khoángữ ơ ấ trong sinh kh i c a các v tố ủ ậ
s ng cho đ t, chu trình v tố ấ ậ
ch t khép kín.ấ
V t ch t b l y điậ ấ ị ấ
kh i h sinh thái đ cungỏ ệ ể
c p cho con ngấ ười. Vì v yậ chu trình v t ch t h ậ ấ ở
S lố ượng loài Đa d ng và ph c t pạ ứ ạ
Trang 6H sinh thái t nhiênệ ự H sinh thái nông nghi pệ ệ
Qua s so sánh trên chúng ta th y: H sinh thái nông nghi p ng v iự ấ ệ ệ ứ ớ giai đo n đ u c a quá trình di n th c a h sinh thái, là h sinh thái tre cóạ ầ ủ ễ ế ủ ệ ệ năng su t cao.tuy nhiên không n đ nh d b thiên tai hay sâu b nh phá ấ ổ ị ễ ị ệ
ho i.ạ
K t lu n:ế ậ B n ch t h sinh thái nông nghi p là m t h th ng s ng, ả ấ ệ ệ ộ ệ ố ốbao g m các thành ph n cây tr ng v t nuôi có quan h tồ ầ ồ ậ ệ ương tác nhân quả
v i nhau. B t kì m t s thay đ i t m t thành ph n nào đó đ u d n đ n ớ ấ ộ ự ổ ừ ộ ầ ề ẫ ế
s thay đ i c a các thành ph n khác. ự ổ ủ ầ
Ví d : khi thay đ i cây tr ng s thay đ i các sinh v t kí sinh s ng ụ ổ ồ ẽ ổ ậ ốtheo cây tr ng này => thay đ i đ t canh tác( có th do xói mòn ho c do ồ ổ ấ ể ặ
ch đ canh tác) và cu i cùng l i nh hế ộ ố ạ ả ưởng ngượ ạc l i cây tr ng.ồ
3. T ch c c a h sinh thái: ổ ứ ủ ệ
3.1. T ch c th bâcổ ứ ứ
H th ng s ng là h th ng có th b c, b t đ u t nh ng đ n v nh ệ ố ố ệ ố ứ ậ ắ ầ ừ ữ ơ ị ỏ
nh t c a nhi m s c th đ n các m c đ t ch c cao h n nh t bào, mô, ấ ủ ễ ắ ể ế ứ ộ ổ ứ ơ ế
cá th v.v . và cu i cùng là h sinh thái đ nh cao c a h Trong HSTNN, ể ố ệ ở ỉ ủ ệ
m i liên h th b c có th kéo dài t cây tr ng m c qu n th , qua h ố ệ ứ ậ ể ừ ồ ở ứ ầ ể ệcanh tác m c qu n xã đ n HSTNN m c cao nh t. Sau đây là s đ t ở ứ ầ ế ở ứ ấ ơ ồ ổ
ch c th b c c a h sinh thái nông nghi p và h sinh thái t nhiên:ứ ứ ậ ủ ệ ệ ệ ự
Trang 7H th ng vùngệ ố
Th trị ường khuy n nông ế H th ng trang tr iệ ố ạ H th ng ệ ố
H sinh thái nông nghi p là đ n v s n xu t nông nghi p, là m t bệ ệ ơ ị ả ấ ệ ộ ộ
ph n c a sinh quy n, là m t h th ng nên HSTNN có các m c t ch c .ậ ủ ể ộ ệ ố ứ ổ ứ Trong sinh quy n phân ra lo i h sinh thái ch y uể ạ ệ ủ ế
HST t nhiên nh : r ng, đ ng c , sông h , bi n .ự ư ừ ồ ỏ ồ ể
HST đô th bao g m các thành ph l n và các khu côngị ồ ố ớ
Trang 8 Ð ng c chăn nuôi .ồ ỏ
Ao nuôi th y s n .ủ ả
Khu v c dân c .ự ưTrong các HST ph , HST đ ng ru ng cây hàng năm chi m di n tíchụ ồ ộ ế ệ
r t l n . HST cây lâu năm v th c ch t không khác m y so v i HSTấ ớ ề ự ấ ấ ớ
H ph khí tệ ụ ượng: Bao g m các y u t nh b c xồ ế ố ư ứ ạ
m t tr i, nhi t đ , m a, đ m không khí, lặ ờ ệ ộ ư ộ ẩ ượng CO2, lượng O2, gió, các y u t này tác đ ng l n nhau và tác đ ng vào đ t, cây tr ng, qu nế ố ộ ẫ ộ ấ ồ ầ
th sinh v t, T o nên vi khí h u c a ru ng cây tr ng.ể ậ ạ ậ ủ ộ ồ
H ph đ t: bao g m các y u t nh nệ ụ ấ ồ ế ố ư ước, không khí,
ch t h u c , ch t khoáng, vi sinh v t, đ ng v t c a đ t , tác đ ngấ ữ ơ ấ ậ ộ ậ ủ ấ ộ
l n nhau và ch u tác đ ng c a các y u t khí tẫ ị ộ ủ ế ố ượng, cung c p nấ ướ c,không khí, và các ch t dinh dấ ưỡng cho r cây.ễ
H ph cây tr ng: Là h th ng trung tâm c a h sinhệ ụ ồ ệ ố ủ ệ thái. H th ng này có th thu n nh t n u ru ng cây tr ng ch tr ngệ ố ể ầ ấ ế ộ ồ ỉ ồ
m t gi ng cây hay ph c t p n u tr ng xen tr ng g i. Các y u t c aộ ố ứ ạ ế ồ ồ ố ế ố ủ
h th ng này là các đ c tính sinh lí và hình thái c a gi ng cây tr ng doệ ố ặ ủ ố ồ các đ c đi m di truy n c a nó quy t đ nh.ặ ể ề ủ ế ị
H ph qu n th sinh v t c a cây tr ng: Bao g m cácệ ụ ầ ể ậ ủ ồ ồ loài c d i, côn trùng, n m và vi sinh v t, các đ ng v t nh Các sinhỏ ạ ấ ậ ộ ậ ỏ
v t này có th có tác d ng t t trung tính hay gây h i cho cây tr ng.ậ ể ụ ố ạ ồ
H ph bi n pháp k thu t: t c là các tác đ ng c a conệ ụ ệ ỹ ậ ứ ộ ủ
Trang 9người vào đi u ki n khí tề ệ ượng, vào đ t, vào cây tr ng hay vào qu nấ ồ ầ
th sinh v t trong ru ng nh các bi n pháp làm đ t, bón phân, chămể ậ ộ ư ệ ấ sóc,phòng ch ng sâu b nh, c d i, ố ệ ỏ ạ
T t c các h th ng ph và các y u t k trên tác đ ng l n nhau r tấ ả ệ ố ụ ế ố ể ộ ẫ ấ
ph c t p và cu i cùng d n đ n vi c t o năng su t sinh v t( toàn thứ ạ ố ẫ ế ệ ạ ấ ậ ể thân,r ,lá, qu ) và năng su t kinh t ( B ph n c p thi t đ i v i conễ ả ấ ế ộ ậ ấ ế ố ớ
người, c a ru ng cây tr ng.ủ ộ ồ
*Trên th gi iế ớ
Theo Bouwman thì t ng di n tích đ t có ti m năng s n xu t nôngổ ệ ấ ề ả ấ nghi p c a th gi i kho ng 3.200 tri u ha, 46% trong s này (1.475 tri uệ ủ ế ớ ả ệ ố ệ ha) đang canh tác . Di n tích đ t canh tác trong su t th i k 1970 1990ệ ấ ố ờ ỳ
ch tăng 4,8%; th nh ng di n tích đ t canh tác trên đ u ngỉ ế ư ệ ấ ầ ười gi m tả ừ
ch s trung bình th gi i là 0,38 ha/năm (1970) xu ng còn 0,28 ha/nămỉ ố ế ớ ố (1990) mà ch y u là do tăng trủ ế ưởng dân s và m t đ t nông nghi p .ố ấ ấ ệ(Khoa, 1999)
*Tìm hi u v h sinh thái nông nghi p Tây Nguyên:ể ề ệ ệ ở
1/ V tr ng tr t ề ồ ọ
ngu n l c phát tri n c a vùng ồ ự ể ủ
có h t c a c n ạ ủ ả ướ c v i s n l ớ ả ượ ng chi m kho ng 4,7% t ng s n ế ả ổ ả
l ượ ng cây có h t c a c n ạ ủ ả ướ c.
Trang 10+ Cây l ươ ng th c khác: ự
và s n xu t các lo i rau, c qu ôn đ i ả ấ ạ ủ ả ớ
t m, đ u t ằ ậ ươ ng, l c… ạ
+ Cây cà phê:
môn hóa s n xu t cà phê, có đi u ki n đ t đai, th i ti t, khí ả ấ ề ệ ấ ờ ế
h u thu n l i đ phát tri n s n xu t cây cà phê cho năng ậ ậ ợ ể ể ả ấ
su t, s n l ấ ả ượ ng cao v i chi phí th p ớ ấ
Tác đ ng c a ngành s n xu t này v i tăng tr ộ ủ ả ấ ớ ưở ng kinh t c a ế ủ vùng là r t l n. S n xu t cà phê là ngu n thu ngo i t quan ấ ớ ả ấ ồ ạ ệ
Trang 11kh u c a các t nh Tây Nguyên, giá tr xu t kh u c a cà phê ẩ ủ ỉ ị ấ ẩ ủ
+ Cây cao su:
v i vùng chè t p trung ch y u t i Lâm Đ ng v i g n 95% di n ớ ậ ủ ế ạ ồ ớ ầ ệ tích. S n l ả ượ ng chè xu t kh u chi m t tr ng 24,24% đ ng th ấ ẩ ế ỉ ọ ứ ứ
Phát huy th m nh c a khu v c có l i th v đi u ki n t nhiên, ế ạ ủ ự ợ ế ề ề ệ ự
Trang 1240,08% t ng đàn, và 64,5% s n l ổ ả ượ ng m t c a c n ậ ủ ả ướ c), Tây
có 919 trang tr i. ạ
=> Nh tác đ ng c a con ngờ ộ ủ ười trong h sinh thai nông nghi p nâng ệ ệ
su t cây tr ng, v t nuôi đ t hi u qu cao. Qua đó ta nh n đ nh s có m t ấ ồ ậ ạ ệ ả ậ ị ự ặ
c a h sinh thái nông nghi p là m t y u t r t quan tr ng.ủ ệ ệ ộ ế ố ấ ọ
Trang 134. Ho t đ ng c a h sinh thái nông nghi p: ạ ộ ủ ệ ệ
4.1. S trao đ i ch t và năng lự ổ ấ ượng trong h sinh thái nông nghi p:ệ ệ
HSTNN là m t h th ng ch c năng, ho t đ ng theo nh ng quy lu tộ ệ ố ứ ạ ộ ữ ậ
nh t đ nh, có s trao đ i v t ch t và năng lấ ị ự ổ ậ ấ ượng t ngoài .ừ
Ru ng cây tr ng trao đ i năng lộ ồ ổ ượng v i khí quy n b ng cách nh nớ ể ằ ậ năng lượng b c x c a m t tr i, thông qua quá trình quang h p c a láứ ạ ủ ặ ờ ợ ủ xanh, t ng h p nên ch t h u c . Ð ng th i cây tr ng có s trao đ i CO2ổ ợ ấ ữ ơ ồ ờ ồ ự ổ
v i khí quy n, nớ ể ước v i khí quy n và đ t, đ m và các ch t khoáng v iớ ể ấ ạ ấ ớ
đ t . Trong các s n ph m c a cây tr ng (lúa, màu, th c ăn gia súc) có tíchấ ả ẩ ủ ồ ứ lũy năng lượng, protêin và các ch t khoáng . T t c nh ng s n ph m đó làấ ấ ả ữ ả ẩ năng su t s c p c a HST .ấ ơ ấ ủ
Năng lượng và v t ch t trong lậ ấ ương th c th c ph m đự ự ẩ ược cung
c p cho kh i dân c đ làm th c ăn cho ngấ ố ư ể ứ ười . Ð ng th i, con ngồ ờ ười qua lao đ ng cũng tr v cây tr ng phân bón, cung c p năng lộ ả ề ồ ấ ượng cho ru ngộ cây tr ng .ồ
Th c ch t s trao đ i ch t và năng lự ấ ự ổ ấ ượng nói trên n m trong 2 quáằ trình chính : quá trình t o năng su t s c p (s n ph m tr ng tr t) c aạ ấ ơ ấ ả ẩ ồ ọ ủ
ru ng cây tr ng và quá trình t o năng su t th c p (s n ph m chăn nuôi)ộ ồ ạ ấ ứ ấ ả ẩ
c a kh i chăn nuôi .ủ ố
Gi a HSTNN và các HST khác có s trao đ i . HSTNN cung c pữ ự ổ ấ
lương th c th c ph m cho HST đô th , ngự ự ẩ ị ượ ạc l i HST đô th cung c p v tị ấ ậ
t cho HSTNN (đi n, máy móc, thu c tr sâu ) . Th c ch t đây là s traoư ệ ố ừ ự ấ ự
đ i gi a nông thôn v i thành th , gi a nông nghi p v i công nghi p .ổ ữ ớ ị ữ ệ ớ ệ
HSTNN trao đ i ch t và năng lổ ấ ượng v i HST t nhiên nh : lúa g oớ ự ư ạ
b côn trùng, chu t b phá h i hay s xâm nh p c a v t l , khai thác nôngị ộ ọ ạ ự ậ ủ ậ ạ nghi p, săn b t thú hoang ho c v t nuôi thoát ra ngoài thành thú hoang .ệ ắ ặ ậ
Nh v y năng su t c a HSTNN ph thu c vài 2 ngu n năng lư ậ ấ ủ ụ ộ ồ ượ ngchính :
Năng lượng do b c x c a m t tr i cung c p .ứ ạ ủ ặ ờ ấ
Năng lượng do công nghi p cung c p .ệ ấ
4.2. Các m i quan h trong h sinh thái nông nghi p:ố ệ ệ ệ
HSTNN do con ngườ ổi t ch c theo ý mu n c a mình, do đ y m t s ứ ố ủ ấ ộ ốthu c tính c a qu n th sinh v t độ ủ ầ ể ậ ược con người đi u ch nh . Qu n th ề ỉ ầ ểcây tr ng là qu n th ch đ o c a HST đ ng ru ng, có nh ng đ c đi m ồ ầ ể ủ ạ ủ ồ ộ ữ ặ ể
Trang 14ch y u sau :ủ ế
M t đ c a qu n th (QT) do con ngậ ộ ủ ầ ể ười quy đ nh trị ước, t lúc gieoừ
tr ngồ
S sinh s n, t vong và phát tán không x y ra m t cách t phát màự ả ử ả ộ ự
ch u s đi u khi n c a con ngị ự ề ể ủ ười
Ð tu i c a qu n th cũng đ ng đ u vì có s tác đ ng c a conộ ổ ủ ầ ể ồ ề ự ộ ủ
người
Ngoài ra trong các QT c a HSTNN cũng có m t s loài QTủ ộ ố
g n gi ng v i các QT t nhiên nh c d i, côn trùng trong các ru ng câyầ ố ớ ự ư ỏ ạ ộ
tr ng . Nh ng QT này cũng ch u tác đ ng thay đ i c a con ngồ ữ ị ộ ổ ủ ười nh ngư
ít h n QT cây tr ng .ơ ồ
QT m t loài là d ng ph bi n nh t trong ru ng cây tr ng .ộ ạ ổ ế ấ ộ ồ
∙ S c nh tranhự ạ
Có 2 lo i c nh tranh : c nh tranh cùng loài và c nh tranh khác loài .ạ ạ ạ ạ
C nh tranh trong loài là m t nhân t quan tr ng trong các QT, khi n cácạ ộ ố ọ ế
QT này t đi u ch nh đ tránh s quá đông . Trong HSTNN, v n đ c nhự ề ỉ ể ự ấ ề ạ tranh trong loài được đ t ra các ru ng tr ng m t lo i cây (c nh tranhặ ở ộ ồ ộ ạ ạ ánh sáng) . Trong tr ng tr t, đ tránh s c nh tranh, cây lồ ọ ể ự ạ ương th cự
thường có d ng th ng (nh n ánh sáng nhi u, có th đ ng sát nhau) . Hayạ ẳ ậ ề ể ứ
s c nh tranh gi a lúa c d i (lo i b c b ng c gi i, hóa ch t, tay) .ự ạ ữ ỏ ạ ạ ỏ ỏ ằ ơ ớ ấ
Trong chăn nuôi ph i gi m c nh tranh v i nh ng v t l .ả ả ạ ớ ữ ậ ạ
∙ S ký sinh và ăn th t : là bi u hi n c a quan h tiêuự ị ể ệ ủ ệ
c c gi a các v t s ng. L i d ng tính ch t này > đ u tranh sinhự ữ ậ ố ợ ụ ấ ấ
h c gi a v t ch và v t ký sinh giúp c 2 t n t i . Nh v y khiọ ữ ậ ủ ậ ả ồ ạ ư ậ
đ a v t l vào, HSTNN x y ra 2 kh năng : ho c phát tri nư ậ ạ ả ả ặ ể
m nh ho c b phá ho i . nh ng loài m i, ch a có l ch s đ uạ ặ ị ạ Ở ữ ớ ư ị ử ấ tranh gây h i .ạ
Trang 15Hình nh Sinh v t s ng kí sinh:(ch y,r n)ả ậ ố ấ ậ
S c ng sinh và các m i quan h gi a các loài : nh ng y u t nàyự ộ ố ệ ữ ữ ế ố
được con người phát tri n m nh .ể ạ
Gi a các loài còn có m i quan h tích c c, nh s ng h p tác và giúpữ ố ệ ự ư ố ợ ích l n nhau . Ph bi n nh t là s c ng sinh gi a sinh v t t dẫ ổ ế ấ ự ộ ữ ậ ự ưỡng và sinh v t d dậ ị ưỡng nh c ng sinh gi a cây b Ð u v i vi chu n c đ như ộ ữ ộ ậ ớ ẩ ố ị
đ m .ạ
Trong HSTNN, hi n tệ ượng c ng sinh bi u hi n rõ nh t s c đ nhộ ể ệ ấ ở ự ố ị
đ m và r n m (gi ng hút ch t khoáng c a đ t, nh t là đ t c n c i) .ạ ở ễ ấ ố ấ ủ ấ ấ ở ấ ằ ỗ4.3. S phát tri n c a h sinh tháiự ể ủ ệ
đ i ch t gi a sinh v t v i môi trổ ấ ữ ậ ớ ường cao . T c đ sinh trố ộ ưởng và sinh
s n c a các loài c các HST tr thả ủ ỏ ở ẻ ường nhanh, năng su t ch y u doấ ủ ế năng s lố ượng quy t đ nh .ế ị
S d ng m i quan h sinh h c trong QT đ nâng cao năng su t vàử ụ ố ệ ọ ể ấ tăng tính n đ nh c a các HST . HST t nhiên có khuynh hổ ị ủ ự ướng kéo HSTNN v HST t nhiên : là trong canh tác thì sâu b nh phát tri n, s đaề ự ệ ể ự
d ng tăng Tuy nhiên, trong HSTNN thạ ường r t ít loài, khi b sâu b nh trấ ị ệ ở tay không k p n n đói .ị ạ
Ph i có ki n th c sinh thái h c trong khai thác nông nghi p . ả ế ứ ọ ệ
Vì gi a các loài có m i quan h ch ng ch t, con ngữ ố ệ ằ ị ười ph i t p s ng v i ả ậ ố ớcác loài vì con người cũng là m t loài nh nh ng sinh v t khác ộ ư ữ ậ
5. Ho t đ ng công nghi p hóa nông nghi p c a con ng ạ ộ ệ ệ ủ ườ i gây nh ả
h ưở ng l n đ n môi tr ớ ế ườ ng:
Con người tác đ ng vào các đi u ki n môi trộ ề ệ ường c a h sinh thái tủ ệ ự nhiên b ng cách thay đ i ho c c i t o chúng nh :ằ ổ ặ ả ạ ư
Chuy n đ t r ng thành đ t nông nghi p làm m t đi ể ấ ừ ấ ệ ấnhi u lo i đ ng, th c v t quý hi m, tăng xói mòn đ t, thay đ i kh ề ạ ộ ự ậ ế ấ ổ ảnăng đi u hoà nề ước và bi n đ i khí h u v.v ế ổ ậ