Mục tiêu chính của đề tài Sử dụng cây dương xỉ để xử lý ansen trong đất là cho thấy khả năng tích lũy Asen của hai loài Dương Xỉ trên phụ thuộc rất lớn và nồng độ chất dinh dưỡng (N,P,..), pH, vi sinh vật,…
Trang 1TRONG Đ T Ấ
7
Trang 2GI I THI U Ớ Ệ
I. TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề
Hi n nay v n đ ô nhi m kim lo i n ng đ c bi t là ô nhi m Asen trong đ tệ ấ ề ễ ạ ặ ặ ệ ễ ấ đang di n ra ph bi n r t nhi u n i trên th gi i trong đó có Vi t Nam. M c đễ ổ ế ở ấ ề ơ ế ớ ệ ứ ộ nguy hi m nh th nào thì chúng ta có th nhìn th y để ư ế ể ấ ược ví d nh gây ung th da,ụ ư ư
ph i, th n, c t ho c có th gây ch t ngổ ậ ậ ặ ể ế ười,… T đó con ngừ ười đã b t đ u nghiênắ ầ
c u và s d ng r t nhi u phứ ử ụ ấ ề ương pháp x lý Asen cũng nh kim lo i n ng trongử ư ạ ặ
đ t nh : r a đ t, c đ nh các ch t ô nhi m b ng hóa h c ho c v t lý, trao đ i ion,ấ ư ử ấ ố ị ấ ễ ằ ọ ặ ậ ổ oxi hóa ho c kh các ch t ô nhi m, đào đ t b ô nhi m đ chuy n đ n n i chôn l pặ ử ấ ễ ấ ị ễ ể ể ế ơ ấ thích h p. Nh ng các phợ ư ương pháp đó đòi h i công ngh khá ph c t p và v n đ yỏ ệ ứ ạ ố ầ
t cao. G n đây các nhà khoa h c đã và đang nghiên c u v c ch h p th , chuy nư ầ ọ ứ ề ơ ế ấ ụ ể hóa , ch ng ch u và lo i b kim lo i c a m t s loài th c v t. T đó ngố ị ạ ỏ ạ ủ ộ ố ự ậ ừ ười ta đã b tắ
d u chú ý đ n phầ ế ương án s d ng th c v t đ x lý ô nhi m kim lo i n ng c thử ụ ự ậ ể ử ễ ạ ặ ụ ể
là Asen và các loài cây “ siêu tích lũy” được đ t bi t quan tâm, đi n hình là hai loàiặ ệ ễ
được hi u qu cao là không khó.ể ả
II. Ý NGHĨA VÀ M C TIÊU C A Đ TÀI Ụ Ủ Ề
Thông qua đ tài chúng ta có th hi u đề ể ể ược m t cách t ng quan nh t v Asenộ ổ ấ ề
và nh ng tác h i to l n mà nó đem đ n. T đó cho th y tính c p thi t c a vi c thúcữ ạ ớ ế ừ ấ ấ ế ủ ệ
đ y nghiên c u các phẩ ứ ương án x lý ô nhi m Asen.ử ễ
Các nghiên c u phứ ương pháp x lý Asen b ng cây Dử ằ ương X mà nhóm chúngỉ
em trình bày toàn b d a trên nghiên c u, báo cáo ti n sĩ c a cô Bùi Th Kim Anhộ ự ứ ế ủ ị năm 2012, vì v y thông qua đ tài m c đích c a nhóm là mu n nói lên s nguy hi mậ ề ụ ủ ố ự ể
Trang 3ti m n c a Asen t đó gi i thi u phề ẩ ủ ừ ớ ệ ương pháp x lý ô nhi m Asen trong đ t b ngử ễ ấ ằ cây Dương X thông qua nghiên c u c a cô Bùi Th Kim Anh. M t phỉ ứ ủ ị ộ ương pháp có
th coi và có tính u Vi t r t cao, song song là cách b sung dinh dể ư ệ ấ ổ ưỡng cũng như
đi u ch nh pH l a ch n Vi sinh cho phù h p đ hai loài P.calomelanos và P.vittataề ỉ ự ọ ợ ể
đ t hi u qu h p th cao nh t.ạ ệ ả ấ ụ ấ
M c tiêu chính c a đ tài là cho th y kh năng tích lũy Asen c a hai loàiụ ủ ề ấ ả ủ
Dương X trên ph thu c r t l n và n ng đ ch t dinh dỉ ụ ộ ấ ớ ồ ộ ấ ưỡng (N,P, ), pH, vi sinh v t,… T đó làm ti n đ cho các d án ng d ng phậ ừ ề ề ự ứ ụ ương pháp x lý này.ử
3
Trang 4M C L C Ụ Ụ
Trang 5N I DUNG Ộ
1 T NG QUAN V ASEN Ổ Ề
Asen là m tộ nguyên t hóa h cố ọ có ký hi uệ As và s nguyên tố ử 33. Asen l n đ uầ ầ tiên đượ cAlbertus Magnus (Đ cứ ) vi t v nó vào năm 1250. Kh i lế ề ố ượng nguyên tử
c a nó b ng 74,92. V trí c a nó trong b ng tu n hoàn đủ ằ ị ủ ả ầ ược đ c p b ng mé bênề ậ ở ả
ph i. Là nguyên t ph bi n th 20 trong các nguyên t có trên b m t trái đ t. Hàmả ố ổ ế ứ ố ề ặ ấ
lượng trung bình t 1,52mg/kg đ t. Asen là m từ ấ ộ á kim gây ng đ c khét ti ng và cóộ ộ ế nhi u d ngề ạ thù hình: màu vàng (phân t phi kim) và m t vài d ng màu đen và xám (áử ộ ạ kim) ch là s ít mà ngỉ ố ười ta có th nhìn th y. Ba d ng có tính kim lo i c a Asen v iể ấ ạ ạ ủ ớ
c u trúc tinh th khác nhau cũng đấ ể ược tìm th y trong t nhiên (các khoáng v tấ ự ậ asen sensu stricto và hi m h n là Asenolamprit cùng parasenolamprit), nh ng nóiế ơ ư chung nó hay t n t i dồ ạ ướ ại d ng các h p ch t asenua và Asenat. Vài trăm lo i khoángợ ấ ạ
v t nh th đã đậ ư ế ược bi t t i. Asen và các h p ch t c a nó đế ớ ợ ấ ủ ược s d ng nhử ụ ư
là thu c tr d ch h iố ừ ị ạ, thu c tr cố ừ ỏ, thu c tr sâuố ừ và trong m t lo t cácộ ạ h p kimợ
Tr ng thái ôxi hóa ph bi n nh t c a nó là 3 (Asenua: thông thạ ổ ế ấ ủ ường trong các
h p ch t liên kim lo i tợ ấ ạ ương t nh h p kim), +3 (Asenat (III) hay asenit và ph nự ư ợ ầ
l n các h p ch t Asen h u c ), +5 (Asenat (V): ph n l n các h p ch t vô c ch aớ ợ ấ ữ ơ ầ ớ ợ ấ ơ ứ ôxy c a Asen n đ nh). Asen cũng d t liên k t v i chính nó, ch ng h n t o thànhủ ổ ị ễ ự ế ớ ẳ ạ ạ các c p AsAs trong sulfua đặ ỏ hùng hoàng (αAs4S4) và các ion As43 vuông trong khoáng coban asenua có tên skutterudit. tr ng thái ôxi hóa +3, tính ch t hóa h cỞ ạ ấ ọ
l p th c a asen ch u nh hậ ể ủ ị ả ưởng b i s có m t c a c p electron không liên k t.ở ự ặ ủ ặ ếTính ch t v t lý: Asen không gây mùi khó ch u trong nấ ậ ị ướ (c khi hàm lc ả ở ượ ng
có th gây ch t ngể ế ười ), khó phân h y ủ
Trang 6Asen v tính ch t hóa h c r t gi ng v i nguyên t đ ng trên nó làề ấ ọ ấ ố ớ ố ứ ph tphoố
Tương t nh ph tpho, nó t o thành các ôxít k t tinh, không màu, không mùiự ư ố ạ ế như As2O3 và As2O5 là nh ng ch t hút m và d dàng hòa tan trong nữ ấ ẩ ễ ước đ t oể ạ thành các dung d ch có tính axít.ị Axít asenic (V), tương t nh axít ph tphoric, làự ư ố
m t axít y u. Tộ ế ương t nh ph tpho, asen t o thành hiđrua d ng khí và không nự ư ố ạ ạ ổ
đ nh, đó làị arsin (AsH3). S tự ương t l n đ n m c asen s thay th ph n nào choự ớ ế ứ ẽ ế ầ
ph tpho trong các ph n ng hóa sinh h c và vì th nó gây raố ả ứ ọ ế ng đ cộ ộ Tuy nhiên, ở các li u th p h n m c gây ng đ c thì các h p ch t asen hòa tan l i đóng vai trò c aề ấ ơ ứ ộ ộ ợ ấ ạ ủ các ch t kích thíchấ và đã t ng ph bi n v i các li u nh nh là các lo i thu c ch aừ ổ ế ớ ề ỏ ư ạ ố ữ
b nh cho con ngệ ười vào gi a th k 18.ữ ế ỷ
Khi b nung nóng trong không khí, nó bị ị ôxi hóa đ t o raể ạ triôxít asen; h i tơ ừ
ph n ng này có mùi nh mùiả ứ ư t iỏ Mùi này cũng có th phát hi n b ng cách đ p cácể ệ ằ ậ khoáng v t asenua nhậ ư asenopyrit b ng búa Asen (và m t s h p ch t c aằ ộ ố ợ ấ ủ asen) thăng hoa khi b nung nóng áp su t tiêu chu n, chuy n hóa tr c ti p thànhị ở ấ ẩ ể ự ế
d ng khí mà không chuy n qua tr ng thái l ng. Tr ng thái l ng xu t hi n áp su tạ ể ạ ỏ ạ ỏ ấ ệ ở ấ
20 átm tphe tr lên, đi u này gi i thích t i sao đi m nóng ch y l i cao h n đi mố ở ề ả ạ ể ả ạ ơ ể sôi[6]. Asen nguyên t đố ược tìm th y nhi u d ng thù hình r n: d ng màu vàng thìấ ở ề ạ ắ ạ
m m, d o nh sáp và không n đ nh, và nó làm cho các phân t d ng t di nề ẻ ư ổ ị ử ạ ứ ệ
As4 tương t nh các phân t c a ph tpho tr ng. Các d ng màu đen, xám hay 'kimự ư ử ủ ố ắ ạ
lo i' h i có c u trúc k t tinh thành l p v i các liên k t tr i r ng kh p tinh th ạ ơ ấ ế ớ ớ ế ả ộ ắ ể Chúng là các ch t bán d nấ ẫ c ng v i ánh kim.ứ ớ T tr ng riêngỷ ọ c a d ng màu vàng làủ ạ 1,97 g/cm³; d ng 'asen xám' hình h p m t thoi n ng h n nhi u v i t tr ng riêngạ ộ ặ ặ ơ ề ớ ỷ ọ 5,73 g/cm³; các d ng á kim khác có t tr ng tạ ỷ ọ ương t ự
Trong t nhiên Asen có trong nhi u lo i khoáng v t nh Realgar As4S4,ự ề ạ ậ ư Orpoment As2S3, Asenolite As2O3, Asenopyrite FeAsS (t i 368 d ng).Trong nớ ạ ướ casen thườ d ng Asen ho c Asenate (AsO33, AsO43). Asen là m t nguyên tngở ạ ặ ộ ố không ch có trong nỉ ước mà còn có trong không khí, đ t, th c ph m và có th xâmấ ự ẩ ể
nh p vào c th con ngậ ơ ể ười.Trong công nghi p, Asen có trong ngành luy n kim, xệ ệ ử
lý qu ng, s n xu t thu c b o v th c v t, thu c da, ….ặ ả ấ ố ả ệ ự ậ ộ
Trang 72.T NG QUAN V VAI TRÒ & TÁC H I C A ASEN Ổ Ề Ạ Ủ
2.1.Vai trò c a Asen ủ
Nh chúng ta đã bi t, Asen là nguyên t vi lư ế ố ượng, r t c n thi t cho s sinhấ ầ ế ự
trưởng và phát tri n c a con ngể ủ ười và sinh v t. Asen có vai trò trong trao đ i ch tậ ổ ấ nuclein, t ng h p protit và hemoglobin.ổ ợ
Asen là nguyên t có m t trong nhi u lo i hóa ch t s d ng trong nhi uố ặ ề ạ ấ ử ụ ề ngành công nghi p khác nhau nh : hóa ch t, phân bón (lân ph t phát, đ m nit ),ệ ư ấ ố ạ ơ thu c b o v th c v t, gi y, d t nhu m ố ả ệ ự ậ ấ ệ ộ
Nhi u ngành công nghi p s d ng nhiên li u hóa th ch nh công nghi p xiề ệ ử ụ ệ ạ ư ệ măng, nhi t đi n, Công ngh đ t ch t th i r n cũng là ngu n gây ô nhi m khôngệ ệ ệ ố ấ ả ắ ồ ễ khí, nước b i Asenở
Trong nông nghi p: Asenat hidro chì đã t ng đệ ừ ượ ủ ục s d ng nhi u trong th kề ế ỉ
20 làm thu c tr sâu cho các lo i cây ăn qu Vi c s d ng nó đôi khi t o ra các t nố ừ ạ ả ệ ử ụ ạ ổ
thương não đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười phun thu c sâu này. n a cu i th kĩ 20, asenatố Ở ử ố ế methyl monnatri(MSMA), m t d ng h p ch t h u c ít đ c h i h n c a asen đãộ ạ ợ ấ ữ ơ ọ ạ ơ ủ thay th cho vai trò c a asenat hidro chì trong nông nghi p.ế ủ ệ
Hình 1: ng d ng Asen trong nông nghi pỨ ụ ệ
Trang 8b ng asenat đ ng crom hóa, còn g i là CCA hay tanalith. G x x lý b ng CCAằ ồ ọ ỗ ẻ ử ằ
v n còn ph bi n nhi u qu c gia và nó đẫ ổ ế ở ề ố ượ ử ục s d ng nhi u trong n a cu i th kề ử ố ế ỷ
20 nh là v t li u k t c u và xây d ng ngoài tr i.ư ậ ệ ế ấ ự ờ
Nó đượ ử ục s d ng khi kh năng m c nát hay phá ho i c a côn trùng là cao. M cả ụ ạ ủ ặ
dù vi c s d ng g x x lý b ng CCA đã b c m t i nhi u khu v c sau khi cácệ ử ụ ỗ ẻ ử ằ ị ấ ạ ề ự nghiên c u ch ra r ng Asen có th rò r t g vào trong đ t c n k đó, m t r i roứ ỉ ằ ể ỉ ừ ỗ ấ ậ ề ộ ủ khác là vi c đ t các l ai g cũ đã x lý b ng CCA. Vi c h p th tr c ti p hay giánệ ố ọ ỗ ử ằ ệ ấ ụ ự ế
ti p tro do vi c đ t cháy g x lý b ng CCA có th gây ra t vong đ ng v t cũngế ệ ố ỗ ử ằ ể ử ở ộ ậ
nh ng đ c nghiêm tr ng ngư ộ ộ ọ ở ười; li u gây ra t vong ngề ử ở ười là kho ng 20 gamả tro
Trong đ i s ng: Asenat đ ng, đờ ố ồ ược s d ng trong th k 19 nh là tác nhânử ụ ế ỷ ư
t o màu trong các lo i bánh k o ng t.ạ ạ ẹ ọ
Hình 2: S d ng Asen đ t o màu bánh k oử ụ ể ạ ẹ
Trang 9b o v th c v t, gi y, d t nhu m. Ngả ệ ự ậ ấ ệ ộ ười ta ướ ược l ng th gi i có kho ng 12.000ế ớ ả
t n As/năm đ làm khô bông v i và 16.000 t n As/năm đ b o qu n g ấ ể ả ấ ể ả ả ỗ
Hình 3: Asen trong nước có s d ng d thu c tr sâuử ụ ư ố ừ
(https://www.google.com.vn/search?
q=ung+dung+asen+trong+xu+ly+go&biw=1093&bih=490&tbm=isch&source=lnms&sa=X&ved=0ahUKEwiT84_khMvPAhUMsI8KHVp3
C1kQ_AUICCgD#tbm=isch&q=asen+trong+su+dung+du+thuoc+tru+sau )
Trang 10Nhi u ngành công nghi p s d ng nhiên li u hóa th ch nh công nghi p xiề ệ ử ụ ệ ạ ư ệ măng, nhi t đi n, công ngh đ t ch t th i r n cũng là ngu n gây ô nhi m môiệ ệ ệ ố ấ ả ắ ồ ễ
trường xung quang b i Asen.ở
Các ngành công nghi p khai thác và ch bi n các lo i qu ng, nh t là qu ngệ ế ề ạ ặ ấ ặ sunfua, luy n kim t o ra ngu n ô nhi m Asen. Vi c khai đào các m nguyên sinhệ ạ ồ ễ ệ ở ỏ
đã ph i l các qu ng sunfua, làm gia tăng quá trình phong hóa, bào mòn và t o raơ ộ ặ ạ
kh i lố ượng l n đ t đá th i có l n Asenopyrit lân c n khu m ớ ấ ả ẫ ở ậ ỏ
Nh ng ngữ ười khai thác t do khi đãi qu ng đã thêm vào axit sunfuric, xăng d u,ự ặ ầ
ch t t y. Asenopyrit sau khi tách kh i qu ng s thành ch t th i và đấ ẩ ỏ ặ ẽ ấ ả ược ch t đ ngấ ố ngoài tr i và trôi vào sông su i, gây ô nhi m tràn lan. Đó là nh ng ngu n phát th iờ ố ễ ữ ồ ả Asen gây ô nhi m nễ ước, đât, không khí
Ngu n t nông nghi pồ ừ ệ :
Asen được con ngườ ử ụi s d ng nhi u trong hóa ch t nông nghi p, nh thu cề ấ ệ ư ố
tr sâu, thu c di t c , thu c di t côn trùng, ch t làm khô và b o qu n g , ph giaừ ố ệ ỏ ố ệ ấ ả ả ỗ ụ
th c ăn.ứ
Ngu n t sinh ho t c a ngồ ừ ạ ủ ười dân:
Nh ng khu v c dân t đ ng đào l p gi ng không đúng tiêu chu n kĩ thu tữ ự ự ộ ấ ế ẩ ậ khi n ch t b n, đ c h i b th m th u xu ng m ch nế ấ ẩ ộ ạ ị ẩ ấ ố ạ ước. cũng nh vi c khai thácư ệ
nước ng m quá l n làm cho m c nầ ớ ứ ước trong các gi ng h xu ng khi n cho khí oxyế ạ ố ế
đi vào đ a t ng và gây ra ph n ng hóa h c t o ra th ch tính t qu ng pyrite trongị ầ ả ứ ọ ạ ạ ừ ặ
đ t và nấ ước ng m. ầ
2.2.2.Tính đ c h i c a Asen ộ ạ ủ
Asen nguyên t và các h p ch t c a asen đố ợ ấ ủ ược phân lo i là "ạ đ cộ " và "nguy
hi m cho môi trể ường" t iạ Liên minh châu Âu theo ch d n 67/548/EEC. V đ cỉ ẫ ề ặ
đi m sinh h c asen có vai trò quan tr ng đ i v i sinh v t, hàm lể ọ ọ ố ớ ậ ở ượng nh asen cóỏ
Trang 11kh năng kích thích s phát tri n c a sinh v t. Nh ng n ng đ cao, asen gây đ cả ự ể ủ ậ ư ở ồ ộ ộ cho người, đ ng, th c v t. N u b nhi m đ c c p tính asen có th gây t vong trongộ ự ậ ế ị ễ ộ ấ ể ử vài gi đ n m t ngày. Trong môi trờ ế ộ ường ti p xúc thế ường xuyên v i asen n ng đớ ở ồ ộ
vượt quá an toàn nh ng ch a có th gây đ c c p tính, asen gây nhi m đ c, mãn tínhư ư ể ộ ấ ễ ộ
và thường bi u hi n các tri u ch ng lâm sang nh : m t m i, chán ăn, gi m tr ngể ệ ệ ứ ư ệ ỏ ả ọ
lượng c th , xu t hi n các b nh v d dày, ngoài da, gan bàn chân, r i lo n ch cơ ể ấ ệ ệ ề ạ ố ạ ứ năng gan
tr ng thái t nhiên As t n t i nhi u d ng h p ch t khác nhau nh ng
d ng gây đ c và nh hạ ộ ả ưởng m nh đ n con ngạ ế ười nhi u nh t là As(III). ề ấ Asen vô cơ
là đ c nh t ộ ấ , asen t n t i trong c th ngồ ạ ơ ể ườ ở ại d ng methyl asen (As3+)
Qua các th nghi m v i đ ng v t, các nhà khoa h c đã tìm ra gi i h n gây tử ệ ớ ộ ậ ọ ớ ạ ử vong v i m t s lo i khác nhau là t 11150 mg/kg tr ng lớ ộ ố ạ ừ ọ ượng c th Đ i v iơ ể ố ớ
người, li u gây t vong là t 70180 mg/kg tr ng lề ử ừ ọ ượng c th K t qu này đãơ ể ế ả
được rút ra qua nh ng trữ ường h p b nhi m đôc asen và đã t vong trong b nh vi n.ợ ị ễ ử ệ ệ
2.2.3.C ch gây đ c c a Asen cho con ng ơ ế ộ ủ ườ i
Asen xâm nh p vào c th con ngậ ơ ể ười qua con đường nước u ng, không khíố trong vùng ô nhi m, nhi m do da ti p xúc nhi u không khí và ngu n nễ ễ ế ề ồ ước ô nhi m.ễ
Asen và nhi u h p ch t c a nó là nh ng ch t đ c c c k đ c. Asen phá v vi c s nề ợ ấ ủ ữ ấ ộ ự ỳ ộ ỡ ệ ả
xu tấ ATP thông qua vài c ch ơ ế Ở ấ c p đ c aộ ủ chu trình axít citric, asen cứ chế pyruvat dehydrogenaza và b ng cách c nh tranh v i ph tphat nó tháoằ ạ ớ ố
bỏ ph tphorylat hóa ôxi hóaố , vì th c ch quá trình khế ứ ế ử NAD+ có liên quan t i năngớ
lượng, hô h p c aấ ủ ti thể và t ng h p ATP. S n sinh c a perôxít hiđrô cũng tăng lên,ổ ợ ả ủ
đi u này có th t o thành các d ng ôxy ho t hóa và s c căng ôxi hóa. Các can thi pề ể ạ ạ ạ ứ ệ trao đ i ch t này d n t i cái ch t tổ ấ ẫ ớ ế ừ h i ch ng r i lo n ch c năng đa c quanộ ứ ố ạ ứ ơ Khám nghi m t thiệ ử phát hi nệ màng nh yầ màu đ g ch, doỏ ạ xu t huy tấ ế nghiêm trọng. (Nguồn:https://vi.wikipedia.org/wiki/Asen#.C4.90.E1.BB.99c_t.C3.ADnh )
2.2.4.Các b nh đ c tr ng khi b nhi m Asen ệ ặ ư ị ễ
Nhi m đ c c p tính: ễ ộ ấ Tr em nhi m thẻ ễ ường ti p xúc v i asen trioxide tế ớ ừ thu c dố i t c ho c di tệ ỏ ặ ệ đ ng v t g m nh m.ộ ậ ặ ấ Ng i l n th ng b ph i nhi mườ ớ ườ ị ơ ễ
Trang 12thông qua các công vi c có nguy c cao nh luy n kim, khai m , s n xu t kính, v tệ ơ ư ệ ỏ ả ấ ậ
li u bán. ệ Ngoài ra còn có th ể nhi m asen t ễ ừ th c ph m, đ u ng, s aự ẩ ồ ố ữ M t lộ ượ ngnhỏ asen (<5mg) có th nôn, tiêu ch y vể ả à có th h i ph c sau 24 ể ồ ụ gi Li uờ ề gây tử vong do nhi m đ c asen lễ ộ à t 100 ừ – 300 mg
Nhi m đ c mãn tính: Ph i nhi m asen t nễ ộ ơ ễ ừ ước, đ t, thu c ch a ấ ố ữ b nhệ Các ngh có nguy c cao: khai m , luy n kim, nông, lâm nghi p, mề ơ ỏ ệ ệ ạ đi n, bán d n, s nệ ẫ ả
xu t kính ấ Đ c tính ph thu c vộ ụ ộ ào s tích lũy c a asen vào mô đích và sự ủ ự chuy nể hóa, đào th i c a nó (methyl hóa gan)ả ủ ở Th i gian ti m tờ ề àng dài, có th ể t i 50 nămớ Asen được hấp thu và tích lũy ở gan, thận, tim, phổi và m t lộ ượng nh ỏ ở c , hơ ệ thần kinh, tiêu hóa, lách. Asen l ng đắ ọng tại t ổ ch c giàu keratin nh móng, tóc vàứ ư da
Các b nh đ c tr ng:ệ ặ ư
B nh dày s ệ ừng do nhi m Asen ễ thường xuất hiện tại vùng da d ễ b ị ch nấ
thương và c xát, đọ ặc biệt là ở lòng bàn tay, bàn chân (vùng gót và ngón cái). Biểu hiện lâm sàng là rất nhiều sẩn giống h t c m, kích thạ ơ ước nh ỏ t ừ 2 đến 10 mm, cứng, màu vàng nh t, thạ ường xuất hiện đối xứng hai bên. T n th ng có th liổ ươ ể ên
k t v i nhau thế ớ ành m ng sả ùi, ho c mặ ảng chai chân, kèm theo tăng ti t m hôi.ế ồ Dày
s ng do asen d chu n đoán nh m v i h t c m ho c dừ ễ ẩ ầ ớ ạ ơ ặ ày s ng thừ ành đi m lể ở òng bàn tay, bàn chân. B nh có th đau, n t, loét. Khi t n thệ ể ứ ổ ương trở nên loét, v t loétế
ti n tri n r ng và khó đi u tr Ung th t bế ể ộ ề ị ư ế ào gai xâm l n cóấ th xu t hi n trể ấ ệ ên dày
s ng do asen.ừ
B nh Bowen: ệ có th xu t hi n sau 10 năm nhi m đ c asen tể ấ ệ ễ ộ hời gian tiềm tàng
có th là 40 năm, thể ường xuất hiện ở vùng da kín
Trang 13Th ươ ng t n da ổ : lúc đầu là sẩn nh ỏ màu thịt tới màu tím, có lớp sừng hoặc vảy tiết dày, khi m t đi đ ấ ể lại mảng r nỉ ước, màu đ Thỏ ương tổn lớn dần tạo thành các sẩn hoặc m ng, thả ường gặp nhi u thề ương tổn.
Ung th t bào đáy ư ế : do Asen thường có nhi u thề ương tổn và gặp ch ủ yếu là nông. Các thương tổn phân b ố ngẫu nhiên, ch ủ yếu ở thân mình và vùng da có lông, tóc, khó phân biệt với bệnh Bowen
Ung th t ư ế bào gai: có th ể là ti n phát do Asen hoề ặc t ừ dày sừng do asen và bệnh Bowen chuyển thành (với biểu hi n các thệ ương tổn dày sừng do asen tr nênở đau, chảy máu, nứt n , loét, tăng kích thẻ ước)
Thay đ i s c t da: ổ ắ ố Bi u hi n tăng s c t , kể ệ ắ ố èm theo v i các vớ ùng nh gi mỏ ả
s c t , đắ ố ược miêu t b ng hả ằ ình nh “nh ng gi t m a r i xu ng b i” (raindrops ả ữ ọ ư ơ ố ụ in the dust). Tăng s c t có th g p núm vú, nách, b n, ho c vắ ố ể ặ ở ẹ ặ ở ùng t đỳ è. Trái v iớ tăng s c t trong b nh Addison, nhi m asen không có tăng s cắ ố ệ ễ ắ t niố ở êm m c.ạ
Đ ườ ng Mee món: ở Dải ngang hẹp, màu trắng ở móng ngón tay có th ể gặp ở
c ả trong nhiễm độc asen cấp và mạn tính. Đường Mee có th giúp cho c lể ướ ượng thời gian tiếp xúc với asen tr c đó. ướ Sau khi tiếp với asen 30 – 40 ngày thì xuất hi nệ đường Mee ở vùng lunula
B nh bàn chân đen ệ : do rối loạn vận m ch đạ ầu chi dẫn tới hoại t ử các ngón, gặp nhiều Đài Loan.ở
Bi u hi n h th ng: ể ệ ệ ố Tăng nguy c mơ ắc bệnh lý tim mạch, mao mạch ngoại vi, bệnh lý hô hấp, tiểu đường, và giảm bạch cầu trung, x ganơ , ung th phư ổi, bàng quang, tiết niệu, ung th ư gan, bệnh bạch cầu cấp, lymphoma, u máu ở gan
Trang 14Hình 4. Dày s ng lòng bàn tay do arsenic (ừ http://luanvan.co/luanvan/onhiemarsen1172 / )
Hình 5. B nh Bowen do nhi m arsenic m n tính (ệ ễ ạ http://luanvan.co/luanvan/onhiemarsen1172 / )