Bài giảng Chương 5 - Mạch tổ hợp: Các loại mạch khác cung cấp cho người học các kiến thức: Mạch giải mã (Decoder)/mạch mã hóa (Encoder); mạch dồn kênh (Multiplexer)/mạch chia kênh (Demultiplexer); mạch tạo Parity/mạch kiểm tra Parity; mạch so sánh (Comparator). Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 45. Decoder/ Encoder
Trang 5M ch gi i mã (Decoder) ạ ả
• Nhi u ngõ vào/ nhi u ngõ raề ề
• Ngõ vào (n) thông thường ít h nơ ngõ ra (m)
Trang 7Gi i mã nh phân 2ra4 ả ị
Trang 8Chip 74x139: gi i mã nh phân 2to4 ả ị
• Tính hi u Enable tích c c m c th p và ngõ ra tích ệ ự ứ ấ
Trang 9M ch gi i mã hoàn ch nh 74x139 ạ ả ỉ
Trang 10Chip 74x138: Gi i mã nh phân 3to ả ị
8
B ng s th tả ự ậ
Trang 11Ký hi uệ
lu n lýậ
M ch lu n lýạ ậ
Trang 12Ghép m ch gi i mã ạ ả
M ch gi i mã ạ ả
4to16
Trang 13ng d ng c a m ch gi i mã
• M t ng d ng ph bi n là gi i mã đ a ch cho các ộ ứ ụ ổ ế ả ị ỉ
chip nhớ
Trang 14Gi i mã BCD ra LED 7 đo n ả ạ
Trang 15LED 7 đo n (7segment display) ạ
• LED 7 đo n là cách ph bi n đ hi n th s th p ạ ổ ế ể ể ị ố ậ
phân ho c s th p l c phân ặ ố ậ ụ
– S d ng LED cho m i đo nử ụ ỗ ạ
Trang 17Gi i mã BCD ra LED 7 đo n ả ạ
Chuy n s BCD sang thông tin thích h p đ hi n th trên đèn 7 ể ố ợ ể ể ị
đo nạ
Trang 18M ch mã hoá (Encoder) ạ
• Nhi u ngõ vào/ nhi u ngõ ra ề ề
• Ch c năng ng ứ ượ ạ ớ c l i v i
output code ENCODER
Trang 21Y1
Y0 Y2
Trang 22Hi n th c m ch ệ ự ạ mã hóa 8ra3
– I0 không nh h ng đ n ngõ ra ả ưở ế
– Ch m t ngõ nh p đ ỉ ộ ậ ượ c kích ho t t i ạ ạ
m t th i đi m ộ ờ ể
• Ứ ng d ng: ụ
– Gi i quy t nh ng yêu c u t ả ế ữ ầ ừ nhi u ề
thi t b ế ị, nh ng không ph i là nh ng ư ả ữ
yêu c u đ ng th i ầ ồ ờ
– Trong tr ườ ng h p có nhi u thi t b ợ ề ế ị
yêu c u cùng lúc thì có th thi t l p ầ ể ế ậ
m c đ u tiên đ gi i quy t v n đ ứ ộ ư ể ả ế ấ ề
này.
I1 I2 I3 I4 I5 I6 I0
I7
Y1
Y0 Y2
Trang 23C n có đ u tiên trong h u h t các ng d ng ầ ộ ư ầ ế ứ ụ
Trang 24I3 I2 I1
I7
I0
Priority Circuit
H6 H5 H4 H3 H2 H1
H7
H0 IDLE
I6 I5 I4 I3 I2 I1
I7
I0
A1 A0 A2
IDLE
Priority encoder
Trang 2674x148 8input priority encoder
GS: Got Something/Group Select
EO: Enable Output
Trang 2774x148 – B ng s th t ả ự ậ
Trang 2874x148
28
Trang 306. Multiplexer (MUX)/
Demultiplexer (DeMUX)
Trang 31• M t ộ MUX truy n m t trong nh ng ngõ vào ề ộ ữ
c a nó ra ngõ ra d a trên tín hi u Select ủ ự ệ
Ngõ vào SELECT s xác ẽ
đ nh ngõ vào nào đ ị ượ c
truy n ra Z ề
Trang 33• 4to1 Mux xu t ra m t trong b n ngõ vào d a trên ấ ộ ố ự
giá tr c a 2 tín hi u select ị ủ ệ
Ký hiệu
Bảng sự thật
Biểu thức đại số
Trang 34Xây d ng MUX 4to1 ự
• T MUX 2to1 ừ
Trang 36Demultiplexer
• Demultiplexer (DEMUX) l y ngõ vào duy nh t và ấ ấ
phân ph i nó ra m t ngõ ra. ố ộ
– Mã ngõ vào SELECT s xác đ nh ngõ ra nào s đẽ ị ẽ ược k t ế
Trang 371to8 demultiplexer
Chú ý: I là ngõ vào DATA
Trang 39T ng h p các hàm logic t MUX ổ ợ ừ
MUX 4to1
Trang 41T ng h p các hàm logic t MUX ổ ợ ừ
• XOR 3 ngõ vào có th hi n th c b ng 2 MUX 2to ể ệ ự ằ
1
Trang 42 V i ớ A là ngõ vào đi u khi nề ể
V i ớ C là ngõ vào đi u khi nề ể
Trang 43Bi u th c Shannon ể ứ
Trang 44Bi u th c Shannon ể ứ
Trang 45Bi u th c Shannon ể ứ
Trang 46Bi u th c Shannon ể ứ
• Ví d 2 ụ :
Ch n ọ x làm bi n m r ng ế ở ộ
Trang 47Bi u th c Shannon ể ứ
• Ví d 3 ụ :
Ch n z làm bi n m r ng ọ ế ở ộ
Trang 507. Parity Generator/
Checker
Trang 51'')'
Trang 52XOR and XNOR Symbols
• Các bi u t ể ượ ng t ươ ng đ ươ ng c a c ng XOR ủ ổ
• Các bi u t ể ượ ng t ươ ng đ ươ ng c a c ng XNOR ủ ổ
Qui t c t o c ng XOR/XNOR tắ ạ ổ ương đương:
L y bù b t kì 2 trong 3 tín hi u (c input ho c output) c a ấ ấ ệ ả ặ ủ
c ng XOR/XNOR ban đ u.ổ ầ
Trang 53ng d ng c a XOR: M ch Parity
• M ch Parity ch n (EVEN)ạ ẵ : t ng s bit 1 trong chu i bit (k c bit ổ ố ỗ ể ảparity) là s ch n.ố ẵ
– Parity bit = 1, n u s bit 1 trong chu i bit (không k parity) là s l ế ố ỗ ể ố ẻ
– Parity bit = 0, n u s s 1 trong chu i bit (không k parity) là s ch n ế ố ố ỗ ể ố ẵ
• M ch Parity l (ODD)ạ ẻ : t ng s bit 1 trong chu i bit (k c bit ổ ố ỗ ể ả
ODD EVEN
Trang 55ng d ng c a XOR: M ch Parity
Source: http://en.wikipedia.org/wiki/Parity_bit
Trang 57B t o và ki m tra Parity ộ ạ ể (Parity generator and checker)
• C ng XOR và XNOR r t h u d ng trong các m ch ổ ấ ữ ụ ạ
v i m c đích ớ ụ t o ạ (b phát) và ộ ki m tra ể (b nh n) ộ ậ
parity bit
Trang 59ng d ng c ng XOR: ki m tra
Parity
Trang 608. Comparator
Trang 65M ch so sánh 4 bit ạ
lt
Trang 66• Chý ý: 3 ngõ vào l, e và g đ ượ ử ụ c s d ng khi ghép n i đ t o ố ể ạ
m ch so sánh v i s bit nhi u h n ạ ớ ố ề ơ
Trang 67gt eq lt Final results of
comparison
Trang 68– N u 4 MSB c a 2 s b ng nhau, k t qu c a phép so ế ủ ố ằ ế ả ủ
sánh s ch cho k t qu so sánh v trí các bit th p h nẽ ờ ế ả ở ị ấ ơ
Trang 69• Thi t k m ch tìm s l n nh t, s nh nh t trong 4 ế ế ạ ố ớ ấ ố ỏ ấ
s 4bit s d ng m ch so sánh và MUXs ố ử ụ ạ
Trang 70Any question?