1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Nhập môn mạch số: Chương 5.1 - ĐH Công nghệ Thông tin TP. HCM

38 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chương 5 - Mạch tổ hợp: Mạch tính toán số học cung cấp cho người học các kiến thức: Một số mạch logic tổ hợp thông dụng, thiết kế các mạch logic tổ hợp phức tạp sử dụng các mạch logic tổ hợp thông dụng. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 3

MẠCH TUẦN TỰ

- Ngõ ra sẽ thay đổi phụ thuộc vào ngõ vào và trạng thái trước đó.

- Mạch có tính chất nhớ

Trang 6

1. M ch c ng Carry  ạ ộ

Ripple (CR)

Trang 7

T ng ổ

S  nh ố ớ

Trang 9

Thi t k  m t b  c ng toàn ph n (Full  ế ế ộ ộ ộ ầ

Adder)

B  c ng toàn ph n ( ộ ộ ầ FA)

–  3 ngõ vào (2 ngõ vào cho 2 s  1­bit c n tính t ng, ố ầ ổ

và 1 ngõ vào cho s  nh  đ u vào (ố ớ ầ carry­in))

–  2 ngõ ra  (1 ngõ ra cho t ng và 1 cho s  nh  đ u ra ổ ố ớ ầ

(carry­out))

Trang 10

Thi t k  m t b  c ng toàn ph n (Full  ế ế ộ ộ ộ ầ

Adder)

B ng s  th tả ự ậ

Ký hi uệ

Trang 11

Thi t k  m t b  c ng toàn ph n (Full  ế ế ộ ộ ộ ầ

Trang 12

Thi t k  m t b  c ng toàn ph n (Full  ế ế ộ ộ ộ ầ

Trang 13

Thi t k  m t b  c ng toàn ph n (Full  ế ế ộ ộ ộ ầ

S  đ  m ch ơ ồ ạ

c + = x y c x + y

Trang 14

M ch c ng Carry Ripple (CR) ạ ộ

• S  đ  bi u di n m ch c ng 4 bit song song s   ơ ồ ể ễ ạ ộ ử

d ng full adder ụ

Trang 15

M ch c ng Carry Ripple  ạ ộ

• M ch FA b t đ u v i vi c c ng các c p bit t   ạ ắ ầ ớ ệ ộ ặ ừ

LSB đ n MSB ế

– N u carry xu t hi n   v  trí bit i, nó đế ấ ệ ở ị ược c ng thêm ộ

vào phép c ng   v  trí bit th  i+1ộ ở ị ứ

• Vi c k t h p nh  v y th ệ ế ợ ư ậ ườ ng đ ượ c g i là m ch  ọ ạ

c ng  ộ Carry­Ripple

– vì carry được “ripple” t  FA này sang các FA k  ti pừ ế ế

– T c đ  phép c ng b  gi i h n b i quá trình truy n s  ố ộ ộ ị ớ ạ ở ề ố

nhớ

Trang 16

M ch c ng Carry Ripple  ạ ộ

• M i FA có m t kho ng tr  (delay), gi  s  là  ỗ ộ ả ễ ả ử

Δt

• Đ  tr  ph  thu c vào s  l ộ ễ ụ ộ ố ượ ng bit 

– Carry­out   FA đ u tiên C1 có đ ở ầ ượ c sau Δt

– Carry­out   FA đ u tiên C2 có đ ở ầ ượ c sau 2Δt

=> Cn đ ượ c tính toán sau  nΔt

Mô hình carry look ahead (CLA) th ườ ng đ ượ ử ụ c s  d ng đ  c i thi n t c  ể ả ệ ố

độ

Trang 17

2. M ch c ng nhìn tr ạ ộ ướ c s  nh   ố ớ

Carry Look­Ahead (CLA) Adder 

Trang 18

Hi u năng ệ

• T c đ  c a m ch b  gi i h n b i đ  tr  l n nh t  ố ộ ủ ạ ị ớ ạ ở ộ ễ ớ ấ

d c theo đ ọ ườ ng n i trong m ch ố ạ

– Đ  tr  l n nh t đ ộ ễ ớ ấ ượ c g i là  ọ critical­path­delay 

– Đ ườ ng n i gây ra đ  tr  đó g i là  ố ộ ễ ọ critical path

Trang 19

• C i thi n t c đ  m ch c ng b ng cách ả ệ ố ộ ạ ộ ằ

– T i m i t ng (stage), ta s  xác đ nh nhanh giá tr  ạ ỗ ầ ẽ ị ị

carry­in   t ng c ng tr c đó s  có giá tr  0 hay 1ở ầ ộ ướ ẽ ị

  gi m critical­path­delay ả

Trang 20

• Hàm xác đ nh carry­out   l n c ng th  i ị ở ầ ộ ứ

ci+1= xiyi + xici + yici  =  xiyi + (xi + yi)ci

• Đ t  ặ gi = xiyi   và  pi = xi + yi  => ci+1=  gi  +  pi ci

Ø gi = 1 khi c  xi và yi đ u b ng 1, không quan tâm ciả ề ằ

v g được g i làọ  hàm generate , vì carry­out luôn 

được generate ra khi g=1

Ø pi = 1 khi xi = 1 ho c yi = 1; carry­out = ciặ

v p được g i làọ  hàm propagate, vì carry­in = 1 

được propagate (truy n)   t ng c ng th  iề ở ầ ộ ứ

Carry Look­Ahead Adder (CLA)

Trang 21

• Xác đ nh carry­out c a m ch c ng n bit ị ủ ạ ộ

Trang 22

S  nh  đ u vào ố ớ ầc0 được truy n ềqua t t c  các l n ấ ả ầ

Trang 26

M ch c ng CLA  ạ ộ

C u trúc c a ấ ủ m t t ng ộ ầ c a m ch c ng CLAủ ạ ộ

Trang 27

Gi i h n c a m ch c ng CLA ớ ạ ủ ạ ộ

• Bi u th c tính carry trong m ch c ng CLA ể ứ ạ ộ

Trang 28

3 Adder/ Subtractor

Trang 30

M ch tr ạ ừ

• M ch c ng Carry Ripple có th  đ ạ ộ ể ượ c dùng đ  xây  ể

d ng m ch tr  Carry Ripple b ng cách đ o Y và  ự ạ ừ ằ ả

đ t s  nh  đ u tiên là 1 ặ ố ớ ầ

Trang 31

• Overflow là khi k t qu  c a phép toán v ế ả ủ ượ t 

quá s  bit bi u di n ph n giá tr ố ể ễ ầ ị

– n bit bi u di n đ ể ễ ượ ố ừ c s  t  ­2n­1 đ n +2n­1­1  ế

– Overflow luôn luôn cho ra 1 k t qu  sai ế ả

=>  M ch đ  xác đ nh có overflow hay không ạ ể ị

Trang 32

Ví d  v  arithmetic overflow ụ ề

• V i s  4 bit, 3 bit giá tr  và 1 bit d u ớ ố ị ấ

• Overflow không xuất hiện khi cộng 2 số trái dấu

O

O

Trang 33

• Overflow có th  phát hi n đ ể ệ ượ c (t  ví d    slide  ừ ụ ở

tr ướ c)

• Mạch cộng/ trừ có thể bổ sung mạch kiểm tra

overflow với 1 cổng XOR

• Với n bit

Overflow = cn­1     cn

Trang 35

Ví dụ

Trang 36

(ALU)

Trang 38

Any question?

Ngày đăng: 12/02/2020, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm