1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Nhập môn mạch số: Chương 1 - ĐH Công nghệ Thông tin TP. HCM

43 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Nhập môn mạch số - Chương 1: Giới thiệu cung cấp cho người học các kiến thức: Tổng quan, những đặc điểm của Số (digital features), quy trình thiết kế Số (digital design processing), các loại chip Số, những thuật ngữ của Số. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

NH P MÔN M CH S Ậ Ạ Ố

CH ƯƠ NG 1

Gi i thi u t ng quan ớ ệ ổ

Trang 2

kh o

K  thu t s  1ỹ ậ ố

Nguy n  ễ Nh  Anh,  ư NXB  ĐHQG 

Digital design ­ Principles and   Practices, John F. Wakerly, 

4 th Edition, Prentice­Hall, 2001.

Digital Systems ­ principles 

and  applications, Ronald J

Tocci, 10 th Edition,

Prentice-Thông tin giảng viên, Sách tham

khảo, Qui định môn học

Trang 3

THÔNG TIN GIẢNG VIÊN, SÁCH THAM

KHẢO, QUI ĐỊNH MÔN HỌC

Trang 4

Mục tiêu môn học

• Hi u để ược lu n lý s  (digital logic)   m c c ng (gate level) ậ ố ở ứ ổ

và    m c  chuy n  m ch  (switch  level)  c a  các  thành  ph n ứ ể ạ ủ ầlogic  t     h p  (combinational  logic)  và  logic  tu n  t  ổ ợ ầ ự(sequential logic)

• Thi t k  và th c thi các m ch logic t  h p và tu n tế ế ự ạ ổ ợ ầ ự

• Phân tích được các m ch logic s  t  đ n gi n đ n ph c t pạ ố ừ ơ ả ế ứ ạ

• Bi t s  d ng các công c  (tools) h  tr  và các Kit th c hành  ế ử ụ ụ ỗ ợ ựtrong thi t k  logic Sế ế ố

Trang 5

Vị trí, đối tượng môn học trong chuỗi

 Ch t, Flip­flop, thanh ghi  ố (register)

 M ch logic t  h p: c ng,  ạ ổ ợ ộ

tr , so ừ sánh, ch n kênh, phân kênh,… ọ

5

 M ch logic tu n t : m ch đ m  ạ ầ ự ạ ế

đ ng ồ

b , b t đ ng b , thanh ghi d ch,… ộ ấ ồ ộ ị

Trang 6

Chuỗi các môn học về thiết kế và ứng

• Thi t k  vi m ch v i HDL ế ế ạ ớ

• Thi t k  vi m ch: s , t ế ế ạ ố ươ ng t , h n  ự ỗ

h p ợ

• H  đi u hành ệ ề

• H  th ng nhúng ệ ố

Trang 7

Nhập môn Mạch số

7

N i dung môn h c:ộ ọ

 Ch ươ ng 1: Gi i thi u ớ ệ

 Ch ươ ng 2: Bi u di n s  trong các h  c  s  khác nhau ể ễ ố ệ ơ ố

 Ch ươ ng 3: Đ i s  Boolean và các c ng lu n lý (logic  ạ ố ổ ậ

gates)

 Ch ươ ng 4: M ch logic và đánh giá t i  u ạ ố ư

 Ch ươ ng 5: M ch t  h p ạ ổ ợ

 Ch ươ ng 6: M ch tu n t ạ ầ ự

Trang 8

Chương 1: Giới thiệu

Trang 9

Chương 1: Giới thiệu

Trang 10

• Công ngh  vi đi n t  hay vi m ch tích h p đã có cu c   ệ ệ ử ạ ợ ộ cách m ng to l n trên th  gi i v i các thi t b  thông  ạ ớ ế ớ ớ ế ị

minh  ra đ i: laptop, máy tính b ng, đi n tho i thông  ờ ả ệ ạ

Trang 11

http://en.wikipedia.org/wiki/Robert_Noyce

Trang 13

T ng quan ổ

13

Đ nh lu t Moore và s  phát tri n vi  ị ậ ự ể

Trang 14

Tổng quan

T ươ ng t  (Analog) và S  (Digital) ự ố

 Các thi t b  và h  th ng Tế ị ệ ố ương t  (Analog)ự

 X  lý trên các tín hi u liên t c (ví d : tín hi u âm thanh ử ệ ụ ụ ệ

Trang 15

Tổng quan

T ươ ng t  (Analog) và S  (Digital ự ố )

 H  th ng Tệ ố ương t  (analog system) thự ường tiêu t n nhi u công  ố ề

su t h n h  th ng S  (digital system)ấ ơ ệ ố ố

 H  th ng S  có th  x  lý, l u tr  và truy n d  li u hi u qu  ệ ố ố ể ử ư ữ ề ữ ệ ệ ả

h n h   th ng Tơ ệ ố ương t , nh ng nó ch  có th  x  lý tín hi u t i ự ư ỉ ể ử ệ ạ

m i th i  đi m riêng bi t.ỗ ờ ể ệ

Trang 18

Các thiết bị và hệ thống số ngày nay

• Ngày nay, thu t ng  “S ” ho c “k  thu t s ” đã tr   ậ ữ ố ặ ỹ ậ ố ở

nên  r t quen thu c thông qua các s n ph m đ ấ ộ ả ẩ ượ ử c s  

d ng  r ng rãi: computer, đi n tho i thông minh, máy  ụ ộ ệ ạ

t  đ ng hóa,  robots, giao thông, truy n thông và gi i  ự ộ ề ả

trí.

Trang 19

Những thuận lợi khi thao tác

trên dữ liệu số

19

• D  thi t k ễ ế ế

• Thông tin đ ượ ư c l u tr  d  dàng ữ ễ

• Đ  chính xác cao và ít b  tác đ ng b i nhi u  ộ ị ộ ở ễ

Trang 20

 Các tín hi u/thành ph n trong th  gi i th c ch  y u t n  ệ ầ ế ớ ự ủ ế ồ

t i    d ng t ạ ở ạ ươ ng t  (analog): nhi t đ , áp xu t, âm  ự ệ ộ ấ

thanh, t c đ , ố ộ

Vi c chuy n d  li u t  d ng t ệ ể ữ ệ ừ ạ ươ ng t  (analog) v  d ng d   ự ề ạ ữ

li u  s  (digital) đ  x  lý, thông th ệ ố ể ử ườ ng 3 b ướ c sau đ ượ c áp 

d ng: ụ

– Chuy n tín hi u tể ệ ương t  t  th c t i v  hình th c sự ừ ự ạ ề ứ ố

– X  lý trên d  li u thu c d ng sử ữ ệ ộ ạ ố

– Chuy n d  li u s    ngõ ra v  l i hình th c tể ữ ệ ố ở ề ạ ứ ương t  r i ự ồ

Trang 21

ADC DAC

21

Trang 22

d   waves

Digital­to­

analog   converter

Linear  amplifier

Nhi u h  th ng k t h p gi a x  lý tín hi u t ề ệ ố ế ợ ữ ử ệ ươ ng t  và  ự

tín  hi u s  đ  đ t m c đích mong mu n ệ ố ể ạ ụ ố

Trang 23

Tương tự (analog)   Số (digital)

23

Trang 24

Tương tự (analog)   Số (digital)

Trang 25

Ví dụ thao tác trên dữ liệu số

M t CD có th  l u tr  20 bài hát khi không nén,  ộ ể ư ữ

nh ng  có th  l u tr  200 bài hát đã nén d  li u ư ể ư ữ ữ ệ

• Nén d  li u s  cũng đ ữ ệ ố ượ c dùng trong x  lý  nh:  ử ả

JPEG,  PNG, …

M t ví d  v  cách th c nén d  li uộ ụ ề ứ ữ ệ

25

Trang 26

Chương 1: Giới thiệu

Trang 27

27

Trang 28

• D ng sóng ki u s  (digital waveform) thay đ i gi a  ạ ể ố ổ ữ

m c  th p (Low) và m c cao (High) ho c ng ứ ấ ứ ặ ượ ạ c l i.

– M t ộ xung chuy n m c dể ứ ương (positive­going pulse) 

khi  nó chuy n t  m c logic th p (low) đ n m c logic ể ừ ứ ấ ế ứ

cao  (high). Ngượ ạ ược l i đ c g i là xung chuy n m c ọ ể ứ

Trang 29

• Gi n đ  đ nh th i đ ả ồ ị ờ ượ c dùng đ  ch  ra quan h  gi a hai  ể ỉ ệ ữ

 hay nhi u d ng sóng ki u s ề ạ ể ố

Giản đồ định thời (timing diagram)

29

Trang 30

Dữ liệu nối tiếp (serial data) và

song song (parallel data)

• D  li u S  có th  đ ữ ệ ố ể ượ c truy n gi a hai thi t b  theo  ề ữ ế ị

ki u  n i ti p (serial) ho c theo ki u song song  ể ố ế ặ ể

(parallel)

Trang 31

Chương 1: Giới thiệu

Trang 32

t p)ạ

Trang 33

Qui trình thiết kế Số

đ ồ

33

Trang 34

S a  ử

l i ỗ

Trang 35

Ví dụ: đường dữ liệu (data path)

của một chip đơn giản

3 6

Ghi chú: học chi tiết hơn trong môn Kiến trúc

máy tính

Trang 36

• Máy phân tích lu n lý (logic analyzer) có th  hi n th  đ ng  ậ ể ể ị ồ

 th i  nhi u  kênh  (channels)  c a  thông  tin  d ng  s   và  có  ờ ề ủ ạ ố

th   hi n th  giá tr  d  li u c a t ng tín hi u t i t ng th i  ể ể ị ị ữ ệ ủ ừ ệ ạ ừ ờ

đi m  c  th  trên màn hình hi n th ể ụ ể ể ị

Thiết bị kiểm tra và đo lường

Trang 37

Chương 1: Giới thiệu

Trang 38

Các loại chip Số

1. Các chip tiêu chu n, c  b n (Standard chip)ẩ ơ ả

– Ch a m t lứ ộ ượng nh  các c ng logicỏ ổ

– Th c thi nh ng hàm, ch c năng đ n gi n (NOT, ự ữ ứ ơ ả

AND,OR,…)– Ví d : các chip h  74xxụ ọ

Trang 39

Altera DE2 board with Cyclone II FPGA chip

Các loại chip Số

39

2.Các chip có kh  năng l p trình đả ậ ược  

(Programmable Logic Devices (PLD) ho c   ặ

Field­Programmable Gate Array ( FPGA))

– T p h p các c ng ch a đ ậ ợ ổ ư ượ c k t n i,  ế ố

vi c  k t n i gi a các c ng này đ ệ ế ố ữ ổ ượ c 

l p trình  b i ng ậ ở ườ ử ụ i s  d ng thông qua 

các CAD  tools

– Ch c năng c a chip có th  đ ứ ủ ể ượ c thi t  ế

k   b i ng ế ở ườ ử ụ i s  d ng

Trang 40

4 1

– T i  u đ  th c thi m t ch c năng c  th ố ư ể ự ộ ứ ụ ể

– T i  u v  hi u su t, t c đ  th c thi ố ư ề ệ ấ ố ộ ự

– Nhi u m ch logic đ ề ạ ượ c tích h p h n ợ ơ

– Giá thành cao

A tray of ASIC 

The ASIC chip is on the bottom-left of the device

Trang 42

Chương 1: Giới thiệu

Trang 43

4 4

Những thuật ngữ của Số

trị rời rạc

• Nh  phân (binary):  Một hệ cơ số 2, biểu diễn bằng hai giá trị 0

hoặc 1

• Chip logic l p trình đậ ược (programmable logic chip):  Một loại chip số có khả

năng lập trình được để thực hiện một chức năng cụ

th

• Chip logic ch c năng c  đ nh (fixed­function logic chip): ứ ố ị

Nh ng  lo i chip s  có ch c năng c  đ nh, không th  thay đ iữ ạ ố ứ ố ị ể ổ

FPGA

ASIC

Ngày đăng: 11/02/2020, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN