1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu bai toan den chung trinh

16 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tu Bai Toan Den Chung Trinh
Tác giả Trần Duy Chung
Trường học Trường Đại học CNTT và Truyền thông
Chuyên ngành Khoa học Máy tính
Thể loại Bài toán xác định
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán và xác định bài toán 2.Quá trình giải bài toán trên máy tính 3.Thuật toán và mô tả thuật toán 4.. Bài toán và xác định bài toán 2.Quá trình giải bài toán trên máy tính 3.Thuật t

Trang 1

Người thực hiện: Trần Duy Chung

Trang 2

Quá trình giải một bài toán trên máy tính bao gồm các bước nào?

B1: Xác định bài toán : INPUT v à OUTPUT B2: Mô thuật toán:Tìm cách giải bài toán và diễn tả bằng các câu lệnh cần phải thực hiện.

B3: Viết chương trình: Dựa vào mô tả thuật toán trên, ta viết chưng trình bằng một ngôn ngữ lập trình ma ta biết

Trang 3

25 :

1 Bài toán và xác

định bài toán

2.Quá trình giải bài

toán trên máy tính

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

4 Một số ví dụ về

thuật toán

5 Bài tập

Bài toán : Pha trà mời khách.

a Xác định bài toán và mô tả thuật toán:

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

Trang 4

25 :

1 Bài toán và xác

định bài toán

2.Quá trình giải bài

toán trên máy tính

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

4 Một số ví dụ về

thuật toán

5 Bài tập

INPUT : OUTPUT:

Bước 1: Tráng ấm, chén bằng nước sôi Bước 2: Cho trà vào ấm.

Bước 3: Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.

Bước 4 : Rót trà ra chén để mời khách

Bài toán : Pha trà mời khách

a Xác định bài toán và mô tả thuật toán

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

Trà, nước sôi, ấm và chén.

Chén trà đã pha mời khách.

Trang 5

25 :

1 Bài toán và xác

định bài toán

2.Quá trình giải bài

toán trên máy tính

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

4 Một số ví dụ về

thuật toán

5 Bài tập

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước

b Khái niệm:

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

Trang 6

25 :

1 Bài toán và xác

định bài toán

2.Quá trình giải bài

toán trên máy tính

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

4 Một số ví dụ về

thuật toán

5 Bài tập

Bài toán 1: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên.

INPUT:

OUTPUT:

Xác định bài toán:

Ý tưởng:

- Sử dụng biến SUM để lưu giá trị của tổng.

- Gán giá trị SUM = 0

- Tiếp theo lần lượt cộng thêm các giá trị

1, 2, 3, 4, … , 100 vào SUM.

- Phải thực hiện liên tiếp 100 phép cộng

1, 2, 3, 4, 5, 6,… , 100 giá trị của tổng:1 + 2 + 3 +…+ 100

4 Một số ví dụ về

thuật toán

Bước 1 : SUM 0

Bước 2 : SUM SUM + 1

………

Bước 101 : SUM SUM + 100

Trang 7

25 :

1 Bài toán và xác

định bài toán

2.Quá trình giải bài

toán trên máy tính

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

4 Một số ví dụ về

thuật toán

5 Bài tập

Bước 1 : SUM 0; i 0

Bước 2 : i i +1

Bước 3 : Nếu i ≤ 100, thì SUM SUM + i và

quay trở lại bước 2

Bước 4 : Thông báo kết quả và kết thúc.

Bài toán 1: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên

4 Một số ví dụ về

thuật toán

Trang 8

25 :

1 Bài toán và xác

định bài toán

2.Quá trình giải bài

toán trên máy tính

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

4 Một số ví dụ về

thuật toán

5 Bài tập

1 2

3

Sum

1 2

Bài toán 1: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên

4 Một số ví dụ về

thuật toán

Trang 9

25 :

1 Bài toán và xác

định bài toán

2.Quá trình giải bài

toán trên máy tính

3.Thuật toán và mô

tả thuật toán

4 Một số ví dụ về

thuật toán

5 Bài tập

1 2 3 4 5 6

4 Một số ví dụ về

thuật toán

7

Bài toán 1: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên

Sum

Trang 10

25 :

1 Bài tốn và xác

định bài tốn

2.Quá trình giải bài

tốn trên máy tính

3.Thuật tốn và mơ

tả thuật tốn

4 Một số ví dụ về

thuật tốn

5 Bài tập

Với mỗi cặp số hạng đứng kề nhau trong dãy, nếu số ng sau nh hơn số ng tr c ta đổi chỗ chúng đứ ỏ đứ ướ cho nhau Việc đó được lặp lại, cho đến khi không có sự đổi chỗ nào xảy ra nữa.

Bài Tốn 2: Bài tốn sắp xếp

Cho dãy s g m 5 ch s : ố ồ ữ ố 8, 4, 2, 10, 7 Hãy sắp xếp các số hạng trên để trở thành

m t dãy s ộ ố theo thứ tự tăng dần

4 Một số ví dụ về

thuật tốn

Trang 11

25 :

1 Bài tốn và xác

định bài tốn

2.Quá trình giải bài

tốn trên máy tính

3.Thuật tốn và mơ

tả thuật tốn

4 Một số ví dụ về

thuật tốn

5 Bài tập

N =

i = 0

i = 1

i = 2

i = 3

i = 4

i = 5

8 4 2 10 7

543

10

Bài Tốn 2: Bài tốn sắp xếp

Cho dãy s g m 5 ch s : ố ồ ữ ố 8, 4, 2, 10, 7 Hãy sắp xếp các số hạng trên để trở thành

m t dãy s ộ ố theo thứ tự tăng dần

4 Một số ví dụ về

thuật tốn

Trang 12

25 :

1 Bài tốn và xác

định bài tốn

2.Quá trình giải bài

tốn trên máy tính

3.Thuật tốn và mơ

tả thuật tốn

4 Một số ví dụ về

thuật tốn

5 Bài tập

N =

i = 0

i = 1

i = 2

i = 3

i = 4

4 2 8 7

543

10

2

8

Bài Tốn 2: Bài tốn sắp xếp

Cho dãy s g m 5 ch s : ố ồ ữ ố 8, 4, 2, 10, 7 Hãy sắp xếp các số hạng trên để trở thành

m t dãy s ộ ố theo thứ tự tăng dần

4 Một số ví dụ về

thuật tốn

Trang 13

25 :

1 Bài tốn và xác

định bài tốn

2.Quá trình giải bài

tốn trên máy tính

3.Thuật tốn và mơ

tả thuật tốn

4 Một số ví dụ về

thuật tốn

5 Bài tập

N =

10

1

8 7 4 2

Bài Tốn 2: Bài tốn sắp xếp

Cho dãy s g m 5 ch s : ố ồ ữ ố 8, 4, 2, 10, 7 Hãy sắp xếp các số hạng trên để trở thành

m t dãy s ộ ố theo thứ tự tăng dần

4 Một số ví dụ về

thuật tốn

Trang 14

Program Bai_Tap;

Var x, y : Integer ;

Sum : Real ;

Begin

Writeln(‘nhap gia tri a = ‘) ;

Readln(a) ;

Writeln(‘nhap gia tri b = ‘) ;

Readln(b) ;

Sum : a+ b ;

Writeln(‘ Tong la : ’ , Sum) ;

Readln ; End.

Từ khóa để đặt tên cho chương trình

Hãy khai báo 2 biến a, b kiểu số nguyên

và biến Sum kiểu số thực ? Bắt đầu chương trình

Nhập giá trị cho biến a.

Nhập giá trị cho biến b.

Gán giá trị cho biến Sum là tổng của a và b?

Xuất biến cần tính ra màn hình ?

Dừng và kết thúc chương trình ?

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5

Câu 6 Câu 7 Câu 8

Cộng hai số nguyên a và b

Chương trình trên thực hiện công việc gì?

1 2 3 4

20 10 20 20 20

30 30 30 30

40 40 40 40

50 50 50 50

60 60 60 60

70 70 70 70

80 80 80 80

90 90 90 90

X X X X X

X X X

X X X X X

X X X

X X X X X

X X X

X X X X X

X X X

Trang 15

Program Bai_Tap;

Var x, y : Integer ;

Sum : Real ;

Begin

Writeln(‘nhap gia tri a = ‘) ; Readln(a) ;

Writeln(‘nhap gia tri b = ‘) ; Readln(b) ;

Sum : = a+ b ;

Writeln(‘ Tong la : ’ , Sum) ; Readln ; End.

Trang 16

- Học khái niệm thuật toán

- Nêu các bước để giải gải bài toán sắp xếp.

- Hoàn thiện bài viết chương

trình tính tổng của 2 số nguyên

- Làm bài tập 2, 3 trang 45(sgk).

Ngày đăng: 19/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w