Phần 7: sinh thái học Chơng I: cá thể và quần thể sinh vật BÀI 35 : MễI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI I.Mục tiờu: Học bài này học sinh cần 1... Khái niệm môi trường sống của sinh
Trang 1Tiết: Ngày soạn:
Bài 33: Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Hiểu đợc thế nào là hoá thạch và vai trò của hoá thạch
- Giải thích đợc những biến đổi của địa chất luôn gắn chặt với sự phát sinh, phát triển của sinh vật
- Trình bày đợc các đặc điểm về khí hậu, địa chất và sinh vật qua các đại, các kỉ
- Nêu đợc các nạn đại tuyệt chủng và vai trò của chúng đối với tiến hoá
2.KN: rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá
3.TĐ: Nắm đợc xu hớng tiến hoá của sinh giới qua thời gian
II.Phơng tiện: Bảng 33
III.Phơng pháp: Vấn đáp – tái hiện
IV.Tiến trình bài giảng:
1.KTBC:
2.Bài mới:
*HĐ1: Tìm hiểu “Hoá thạch và vai trò của hoá
thạch”
GV: Hoá thạch là gì? Vai trò của hoá thạch?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
I.Hoá thạch và vai trò của hoá thạch 1.Hoá thạch là gì?
- Là di tích của các sinh vật để lại trong các lớp
đất đá
2.Vai trò của các hoá thạch:
- là bằng chứng trực tiếp của lịch sử phát triển sinh giới
*HĐ2: Tìm hiểu “lịch sử phát triển của sinh
giới qua các đại địa chất”
GV: Trôi dạt lục địa là gì? Hiện tợng này có vai
trò gì đổi với lịch sử phát triển của sinh giới?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
GV: Em hãy trình bày những đặc điểm chính về
khí hậu, địa chất, sinh vật trong các đại địa
chất?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
II lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại
địa chất 1.Hiện tt ợng trôi dạt lục địa:
- Thờng kèm theo những biến đổi lớn về khí hậu và sinh vật
2 Sinh vật trong các đại địa chất:
- Đại Thái cổ
- Đại nguyên sinh
- Đại cổ sinh
- Đại trung sinh
- Đại tân sinh
3.Củng cố:
Khí hậu của trái đất sẽ nhw thế nào trong những thế kỉ mới?
Con ngời có thể mắc phải hoạ diệt chủng không?
4.HD về nhà:
- HD trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5
Tiết: Ngày soạn:
Bài 34: sự phát sinh loài ngời I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Nêu đợc các đặc điểm khác nhau của ngời hiện đại với cấc loài linh trởng hiện nay
Trang 2- Giải thích đợc những đặc điểmthích nghi của loài ngời.
- Giải thích đợc quá trình hình thành loài ngời
- Giải thích đợc thế nào là tiến hoá văn hoá và vai trò của nó
2.KN: rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá
3.TĐ: Nắm đợc xu hớng tiến hoá của loài ngời
II.Phơng tiện: III.Phơng pháp: Vấn đáp – tái hiện
IV.Tiến trình bài giảng:
1.KTBC: Hoá thạch là gì? Vai trò của hoá thạch?
2.Bài mới:
*HĐ1: Tìm hiểu “Quá trình phát sinh loài ngời
hiện đại”
GV: Hãy nêu những điểm giống nhau và khác
nhau giữa ngời và vợn ngời?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
GV: Hãy cho biết con ngời tiến hoá từ những
nhánh nào?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
I.Quá trình phát sinh loài ng ời hiện đại 1.Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài ng
ời
- Cấu tạo bộ xơng và sự sắp xếp các nội quan
- Cơ quan thoái hoá
- Đặc diểm về bộ gen
- Sự giống nhau về các aa
2.Các dạng v ợn ng ời hoá thạch
- H.habilis
- H.erectus
- H.neanđectan
- H.sapien
*HĐ2: Tìm hiểu “Ngời hiện đại và sự tiến hoá
văn hoá”
GV: Thế nào là tiến hoá văn hoá? Vai trò của
tiến hoá văn hoá?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
II Ng ời hiện đại và sự tiến hoá văn hoá
- Con ngời nhanh chóng trở thành loài thống trị trong tự nhiên, có ảnh hởng nhiều đến sự tiến hoá của các loài khác và có khả năng điều chỉnh hớng tiến hoá của chính mình
3.Củng cố:
- Giải thích tại sao loài ngời hiện đại là một nhân tố quan trọng quyết định đến sự tiến hoá của các loài khác?
4.HD về nhà:
- HD trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5
Phần 7: sinh thái học Chơng I: cá thể và quần thể sinh vật
BÀI 35 : MễI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI I.Mục tiờu: Học bài này học sinh cần
1 Kiến thức :
Trang 3Khái niệm môi trường sống của sinh vật, các loại môi trường sống
Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái
Khái niệm giới hạn sinh thái, ổ sinh thái
2 Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng phân tích kênh hình, kỹ năng so sánh khái quát tổng hợp, làm việc độc lập với sgk
- Rèn luyện kỹ năng phân tích các yếu tố môi trường
3 Thái độ
Xây dựng ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên
II Thiết bị day học
- Hình 35.1, 35.2 phóng to
- Máy chiếu, máy vi tính
Phiếu học tập
III Tiến trình tổ chức dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Không
2 Bài mới
Học sinh nghiên cức nội dung SGK phát
biểu:
? Môi trường sống là gì? Các loại môi trường
sống:
HS: Môi trường sống bao gồm tất cả các nhân
tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp
hay gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến
sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những họat
động khác của sinh vật
- MT trên cạn
- MT nước
- Mt đất
- MT sinh vật
? Có các nhóm sinh thái nào ?
HS: - Nhóm nhân tố vô sinh ( không sống)
của tự nhiên
- Nhóm nhân tố hữu sinh ( sống)
? Con người cói vai trò NTN đối với MT
sống ?
HS: Con người là nhân tố hữu sinh có ảnh
hưởng lớn tới sự phát triển của nhiều loài sinh
vật
Giới Hạn sinh thái là gì ?
HS: là khỏang gía trị xác định của các nhân tố
sinh thái mà trong khỏang đó sinh vật có thể
tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
GV cho học sinh nghiên cứu hình 35.1 và giải
thích
I MÔI TRƯỜNG SỐNG VÁ CÁC NHÂN
TỐ SINH THÁI 1/ Khái niệm: Môi trường sống bao gồm tất
cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hay gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những họat động khác của sinh vật
2/ Các lọai môi trường sống chủ yếu:
- MT trên cạn
- MT đất
- MT sinh vật
3/ Các nhân tố sinh thái:
- Nhóm nhân tố vô sinh ( không sống) của tự nhiên
- Nhóm nhân tố hữu sinh ( sống)
=> Con người là nhân tố hữu sinh có ảnh hưởng lớn tới sự phát triển của nhiều loài sinh vật
II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1/ Giới hạn sinh thái: là khỏang gía trị xác
định của các nhân tố sinh thái mà trong khỏang
đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
Trong giới hạn sinh thái có khỏang thuận lợi
và khỏang chống chịu đối với họat động sống
Trang 4?Ổ sinh thái của một loài ?
HS: là một “không gian sinh thái” mà ở đó tất
cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm
trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại
và phát triển lâu dài
? Người ta chia thực vật thành các nhóm
cây ? Ví dụ minh họa cho từng nhóm.?
HS: nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng
? Tại sao ĐV thích ứng áng sáng tốt hơn
Thực vật ?
HS: Động vật có cơ quan tiếp nhận ánh sáng
GV giải thích:
- Quy tắc về kích thước cơ thể
- Quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi,
chi, .của cơ thể
của sinh vật
2/ Ổ sinh thái: là giới hạn sinh thái của một
nhân tố sinh thái
- Ổ sinh thái của một loài là một “không
gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài
III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1/ Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
Thực vật thích nghi khác nhau với điều kiện chiếu sáng của môi trường, thể hiện qua các đặc điểm về hình thái, cấu tạo giải phẩu và họat động sinh lý của chúng
Người ta chia thực vật thành các nhóm cây: nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng
Động vật có cơ quan tiếp nhận ánh sáng nên chúng thích ứng tốt hơn với điều kiện chíếu sáng luoấn thay đổi của môi trường
Có hai nhóm động vật: nhóm động vật ưa họat động vào ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động vào ban đêm
2/ Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ: ( SGK)
IV.Củng cố: 1/ Môi trường sống là gì? Và nêu các nhân tố sinh thái.
2/ Giới hạn sinh thái là gì ? Ổ sinh thái ?
V Về nhà : trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa
Đáp án phiếu học tập trang 154, 155 SGK và chuẩn bị bài mới
BÀI 36 : QUẦN THỄ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ I.Mục tiêu: Học bài này học sinh cần
1 Kiến thức :
Trình bài được thế nào là quần thể sinh vật và lấy ví dụ minh họa
Nêu được các quan hệ trong quần thể và lấy ví dụ minh họa
2 Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng phân tích kênh hình, kỹ năng so sánh khái quát tổng hợp, làm việc độc lập với sgk
3 Thái độ
Bảo vệ các động vật quáy hiếm và yêu thiên nhiên
II Thiết bị day học
- Hình 36.1, 36.2, 36.3, 36.4,
- Máy chiếu, máy vi tính
Phiếu học tập
Trang 5III Tiến trình tổ chức dạy học
3 Kiểm tra bài cũ
1/ Môi trường sống là gì? Và nêu các nhân tố sinh thái.
2/ Giới hạn sinh thái là gì ? Ổ sinh thái ?
4 Bài mới
? Quần thể là gì?
HS: là tập hợp các cá thể trong cùng một
loài, cùang sống trong một khòang không gian
xác định vào một thời gian nhất địng và có khả
năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
Học sinh trả lời lệnh trang 152
HS tự cho ví dụ
Học sinh quan sát hình 36.2, 36.3, 36.4 kết
hợp vơi nội dung đã học trả lời lệnh trang 156
Biểu hiện quan hệ hổ
trợ
Ý nghĩa
Hỗ trợ giữa các cá thể
trong nhóm cây bạch
đàn
Các cây dựa vào nhau nên chống được gió bão
Các cây thông nhựa
liền rễ nhau
Chó rừng hỗ trợ nhau
trong đàn
? Khi nào các cá thể trong quần thế xảy ra
quan hệ cạnh tranh?
HS: khi các cá thể tranh dành nhau về thức
ăn, nơi ở, ánh sáng và các nguồn sống khác
Ví dụ?
IV.Củng cố: 1/ Quần thể là gì? Cho ví dụ?
2/ Trình bài các mối quan hệ trong quần thể?
Trang 6V Về nhà : trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa, chuẩn bị bài mới
BÀI 37 :
CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT I.Mục tiêu: Học bài này học sinh cần
1 Kiến thức :
Nêu được các đặc trưng cơ bản về cấu trúc dân số của quần thể sinh vật, lấy ví vụ minh họa
2 Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng phân tích kênh hình, kỹ năng so sánh khái quát tổng hợp, làm việc độc lập với sgk
3 Thái độ
Từ các đặc trưng cơ bản của quần thể học sinh áp dụng vào thực tiễn sản xuất và đời sống
II Thiết bị day học
- Hình 37.1, 37.2, 37.3, 37.4 SGK
- Máy chiếu, máy vi tính
Phiếu học tập
III Tiến trình tổ chức dạy học
4 Kiểm tra bài cũ:
1/ Quần thể là gì? Cho ví dụ?
2/ Trình bài các mối quan hệ trong quần thể?
5 Bài mới:
Học sinh trả lời lệnh trong SGK trang 161
HS:
+TLGT thay đổi theo điều kiện MT
+Do đặc điểm sin sản và tập tính đa thê ở ĐV
+ TLGT phụ thuộc vào chất lượng chất dinh
dưỡng tích lũy trong cơ thể
Học sinh trả lời lệnh trang 162
Lệnh 1:
A: Dạng phát triển
B: Dạng ổn định
C: Dạng suy giảm
Dưới cùng : Nhóm tuổi trước sinh sản
Giữa: Tuổi sinh sản
Trên: Sau sinh sản
Lệnh 2:
A: ít; B: vừa phải; C: Quá mức
Học sinh đọc bảng 37.2
I TỈ LỆ GIỚI TÍNH
Tỉ lệ giới tính: là tỉ lệ giữa số lượng các thể được và cái trong quần thể
Tỉ lệ giới tính thay đỗi và chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố như: môi trường sống, mùa sinh sản, sinh lý
Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi
II NHÓM TUỔI
Quần thể có các nhóm tuổi đặc trưng nhưng thành phần nhóm tuổi của quần thể luông thay đổi tùy thuộc vào từng loài và điều kiện sống của môi trường
III/ SỰ PHÂN BỐ CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ
Có 3 kiểu phân bố
Trang 7Học sinh trả lới lệng trang 164
+ Cỏc cỏ thể cạnh tranh thức ăn, nhiều cỏc
thể bộ thiếu thức ăn sẽ chậm lớn và sẽ bị chết
+ Cỏc con non mới nở bị cỏc lớn ăn thịt,
nhiều khi cỏ bố ăn thịt luụn cỏ con của chỳng
+ Hai hiện tượng trờn dẫn tới quần thể điều
chỉnh mật độ cỏ thể
+ Phõn bố theo nhúm + Phõn bố đồng điều SGK + Phõn bố ngẫu nhiờn
III MẬT ĐỘ CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ
Mật độ cỏc thể của quần thể là số lượng cỏc thể trờn một đơn vị hay thể tớch của quần thể Mật độ cỏ thể cú ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồng sống trong mụi trường, tới khả năng sinh sản và tử vong của cỏ thể
IV.Củng cố
V Về nhà : trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa, chuẩn phần tiếp theo
Đỏp ỏn phiếu học tập
Tiết: Ngày soạn:
Bài38: các đặc trng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp)
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Nờu được cỏc đặc trưng cơ bản về cấu trỳc dõn số của quần thể sinh vật, lấy vớ vụ minh họa
2.KN: rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá
3.TĐ: Từ cỏc đặc trưng cơ bản của quần thể học sinh ỏp dụng vào thực tiễn sản xuất và đời sống II.Phơng tiện: H38.1 – 3
III.Phơng pháp: Vấn đáp – tái hiện
IV.Tiến trình bài giảng:
1.KTBC: Trình bày các đặc trng cơ bản của quần thể?
2.Bài mới:
*HĐ1: Tìm hiểu “kích thớc của quần thể”
GV: Kích thớc của QT là gì? Thế nào là KT tối
thiểu, KT tối đa?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
GV: Hãy trình bày các nhân tố ảnh hởng đến
kích thớc của QT?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
V.kích th ớc của quần thể:
1.Kích th ớc tối đa
- mỗi QT có kích thớc đặc trng
- KT tối thiểu là số cá thể ít nhất
- KT tối đa là giới hạn lớn nhất về số lợng mà
QT có thể đạt đợc
2.Các nhân tố ảnh h ởng đến kích th ớc quần thể a.mức đọ sinh sản
b.Phát tán các cá thể
c.Mức độ tử vong
*HĐ2: Tìm hiểu “Tăng trởng của quần thể sinh
vật”
GV: QT sẽ tăng trởng nh thế nào trong điều
kiện môi trờng bị giới hạn và không bị giới
hạn?
HS: NC tài liệu
VI.Tăng tr ởng của quần thể sinh vật
- Trong ĐK không bị giới hạn
- Trong ĐK bị giới hạn
Trang 8HS: Thảo luận.
HS: Trả lời
*HĐ3: Tìm hiểu “Tăng trởng của quần thể
ng-ời”
GV: Hậu quả của việc tăng dân số quá nhanh?
HS: NC tài liệu
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
VII Tăng tr ởng của quần thể ng ời
- Sự tăng dân số quá nhanh và phân bố không hợp lí là nguyên nhân chủ yếu làm cho chất l-ợng môi trờng giảm sút, ảnh hởng đến cuộc sống con ngời
3.Củng cố:
Chúng ta cần làm gì để khắc phục và ngăn chặn hậu quả của việc dân số tăng quá mức?
4.HD về nhà:
- HD trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5
Tiết: Ngày soạn:
Bài 39: biến động số lợng cá thể của quần thể sinh vật
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Nêu đợc các hình thức biến động số lợng, lấy đợc ví dụ
- Nêu đợc nguyên nhân gây biến động
- Nêu đợc cách QT điều chỉnh số lợng cá thể
2.KN: rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá
3.TĐ: Vận dụng vào giải quyết các vấn đề có liên quan trong SX nông nghiệp và bảo vệ môi tr-ờng
II.Phơng tiện: H39.1 – 3
III.Phơng pháp: Vấn đáp – tái hiện
IV.Tiến trình bài giảng:
1.KTBC: Nêu các đặc trng cơ bản của quần thể?
2.Bài mới:
*HĐ1: Tìm hiểu “Biến động số lợng cá thể”
GV: Biến động SL cá thể của QT là gì? có
những loại biến động nào? nguyên nhân?
HS: NC tài liệu, quan sát H39.1 – 2
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
I.Biến động số l ợng cá thể 1.Biến động theo chu kì
- Do những biến đổi có tính chu kì của môi tr-ờng
2.Biến động không theo chu kì
- Do thay đổi đột ngột các ĐK môi trờng
*HĐ2: Tìm hiểu “Nguyên nhân gây biến động
và sự điều chỉnh số lợng cá thể trong quần thể”
GV: Nguyên nhân gây biến động? QT điều
chỉnh số lợng cá thể nh thế nào? Nh thế nào là
trạng thái cân bằng của QT?
HS: NC tài liệu, quan sát tranh 39.3
HS: Thảo luận
HS: Trả lời
II.Nguyên nhân gây biến động và sự điều chỉnh
số l ợng cá thể trong quần thể 1.Nguyên nhân gây biến động
- do thay đổi các NTST vô sinh
- do thay đổi các NTST hữu sinh
2.Sự điều chỉnh số l ợng cá thể của quần thể
Trang 93.Trạng thái cân bằng của quần thể
- là trạng thái QT có số lợng ổn định và phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống
3.Củng cố:
Nguyên nhân của những biến động số lợng của QT?
4.HD về nhà:
- HD trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5
Chơng II: quần x sinh vậtã Bài 40: quần x sinh vật và một số đặc trã ng cơ bản của quần xã I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Nêu đợc định nghĩa và lấy đợc ví dụ minh hoạ về QXSV
- Mô tả đợc các đặc trng cơ bản của QQX và lấy đợc các VD minh hoạ
- Trình bày đợc khái niệm quan hệ hỗ trợ và đối kháng, lấy đợc VD minh hoạ
2.KN: Rèn KN quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp
3.TĐ: Nêu cao ý thức bảo vệ các loài SV trong tự nhiên
II.Phơng tiện: H40.1 – 4
III.Phơng pháp: Vấn đáp – tái hiện
IV.Tiến trình bài học:
1.KTBC: Thế nào là các dạng BĐSLCT của QT? Nêu các dạng BĐSLCT của QT?
2.Bài mới:
*HĐ1: Tìm hiểu “Khái niệm QXSV”
GV: em hãy cho biết thế nào là QXSV? cho VD
minh hoạ?
HS: thảo luận, quan sát H 40.1
HS: trả lời
GV: kết luận
I.Khái niệm QXSV
- Là tập hợp các QT SV thuộc nhiều loài khác nhau do vậy QX có cấu trúc tơng đối ổn định
*HĐ2: Tìm hiểu “Một số đặc trng cơ bản của
QX”
GV: Số lợng loài và ssó lợng cá thể của mỗi
loài thể hịên điều gì?
Thế nào là loài u thế? loài đặc trng?
HS: thảo luận, quan sát
HS: trả lời
GV: kết luận
GV: Các loài trong QX phân bố ntn? ya nghĩa
của sự phân bố nh vậy?
HS: thảo luận, quan sát H 40.2
HS: trả lời
GV: kết luận
II.Một số đặc tr ng cơ bản của QX 1.Đặc tr ng về thành phần loài trong QX
TP loài đợc thể hiện qua số lợng các loài trong
QX, số lợng cá thể của mỗi loài, loài u thế và laòi đặc trng
- Số lợng loài và số lợng cá thể của mỗi loài là mức độ đa dạng của QX
- Loài u thế: là loài có số lợng lớn sinh khối cao
- Loài đặc trng: là loài chỉ có ở một QX nào đó 2.Đặc tr ng về sự phân bố cá thể trong không gian của QX
- Phân bố theo chiều thẳng đứng
- Phân bố theo chiều ngang
*ý nghĩa: Làm giảm mức độ cạnh tranh và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
*HĐ3: Tìm hiểu “Quan hệ giữa các loài trong
QX”
GV: Thế nào là QH hỗ trợ? QH đối kháng?
Trong mỗi loại mối QH trên thờng gặp những
mối QH cụ thể nào? cho VD
HS: thảo luận, quan sát H 40.3 – 4
III Quan hệ gi ũa các loài trong QX 1.Các mối QH sinh thái:
- QH hỗ trợ: gồm cộng sinh, hội sinh và hợp tác
- QH đối kháng: gồm QH cạnh tranh, kí sinh,
ức chế – cảm nhiễm, SV này ăn SV khác
Trang 10HS: trả lời.
GV: kết luận
GV: Thế nào là khống chế sinh học? ứng dụng
của hiện tợng này trong thực tiễn?
HS: thảo luận, quan sát
HS: trả lời
GV: kết luận
2.Hiện t ợng khống chế sinh học:
- KN:
- ứng dụng: sử dụng thiên địch trong nông nghiệp
3.Củng cố: Muốn trong một ao nuôi đợc nhièu cá và cho năng suất cao thì chúng ta cần phải chọn nuôi những loài cá ntn?
4.HD về nhà: HD trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5
Bài 41: diễn thế sinh thái I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Trình bày đợc khái niệm diễn thế, các giai đoạn của từng loại diễn thế
- Phân tích đợc nguyên nhân của DT, lấy đợc VD minh hoạ cho các loại DT
2.KN: Rèn KN quan sát, phân tích, so sánh, khái quát hoá
3.TĐ: Nâng cao ý thức khai thác hợp lí nguồn tài nguyên và bảo vệ môi trờng
II.Phơng tiện: H41.1 – 3
III.Phơng pháp: Vấn đáp – tìm tòi
IV.Tiến trình bài học:
1.KTBC: KN QXSV? các đặc trng cơ bản cucả QX?
2.Bài mới:
*HĐ1: Tìm hiểu “ Khái niệm về DTST”
GV: DTST là gì? cho VD minh hoạ
HS: thảo luận, quan sát H 41.1
HS: trả lời
GV: kết luận
I.Kái niệm về DTST
- là QT biến đổi tuần tự của QX qua các gđ tơng ứng vối sự biến đổi của môi trờng
- VD:
*HĐ2: Tìm hiểu “Các loại DTST?
GV: Có những loại DTST nào? Cho biết đặc
điểm của mỗi loại DT đó? cho VD minh hoạ
HS: thảo luận, quan sát H 41.2 – 3
HS: trả lời
GV: kết luận
II.Các loại DTST 1.Diễn thế nguyên sinh
- Là DT khởi đầu từ môi trờng cha có SV gđ cuối hình thành QX ổn định
2.Diễn thế thứ sinh
- Là DT xuất hiện ở môi trờng đã có một QXSV từng sống
*HĐ3: Tìm hiểu “Nguyên nhân của DTST”
GV: Nguyên nhân gây ra DTST là gì?
HS: thảo luận, quan sát Bảng 41
HS: trả lời
GV: kết luận
III.Nguyên nhân của DTST
- Nguyên nhân bên ngoài:
- Nguyên nhân bên trong:
*HĐ4: Tìm hiểu “Tầm quan trọng của việc NC
DTST”
GV: NC DTST có tầm quan trọng ntn?
HS: thảo luận, NC tàu liệu
HS: trả lời
GV: kết luận
IV.Tầm quan trọng của viẹc nghiên cứu DTST
- Biết đợc quy luật phát triển của QXSV
- Chủ động XD kế hoạch bảo vệ và khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
3.Củng cố: Hãy mô tả một DTST nào đó diễn ra ở địa phơng em?
4.HD về nhà: HD trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4