KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỪNG TUẦN, TỪNG BÀI Lớp 8 Tuần Tiết Tên bài Tư liệu tham khảo Đồ dùng dạy học Phương pháp 1 1 Mở đầu môn hóa học -Biết được hóa học là môn khoa học ng/c chất, sự biến
Trang 1A KHÁI QUÁT MỘT SỐ NÉT CHUNG
1 Thuận lợi
- Đa số học sinh ở trường cố đầy đủ sách vở để học tập môn hoá học như: sách giáo khoa, sách bài tập
- Chương trình hoá học đã có sự đổi mới, nội dung phù hợp với đặc điểm của từng học sinh và giáo viên
- Được sự quan tâm, chỉ đạo của các cấp đến việc dạy và học trong nhà trường
- Các giáo viên đều được tham gia đầy đủ các lớp tập huấn thay sách giáo khoa
- Giáo viên đã được dạy học phương pháp đổi mới Có nhiều đồ dùng trực quan, sôi động
2 Khó khăn
- Phương tiện, đồ dùng giảng dạy như đèn chiếu, tranh ảnh, hoá chất, dụng cụ dạy học chưa đáp ứng được nhu cầu
- Phân phối chương trình một số tiết chưa phù hợp
- Đa số học sinh là dân tộc ít người nên việc tiếp thu kiến thức còn nhiều hạn chế Nhiều học sinh chưa có phương pháp học, chưa hứng thú trong việc học tập môn hoá học
- Đa số học sinh còn thụ động trong việc học tập Kĩ năng tính toán còn yếu
B GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
1 Cấu trúc chương trình môn hoá học.
- Chương trình hoá học lớp 8,9 được cấu trúc, vận dụng và phát triển những khái niệm hoá học cơ bản được hình thành ở lớp 8 như chất, phân tử và nguyên tử, nguyên tố hoá học, đơn chất, hợp chất, kí hiệu và công thức hoá học
- Chương trình hoá học 8,9 được cấu trúc từng phần rõ rệt
- Chương trình hoá học lớp 8 gồm 6 chương, 45 bài Trong đó bao gồm cả thời lượng dành cho kiểm tra, thực hành và ôn tập
- Chương trình lớp 9 gồm 5 chương, 56 bài Trong đó gồm cả thời lượng dành cho kiểm tra, thực hành và ôn tập
2 Tóm tắt nội dung chương trình sách giáo khoa lớp 8,9.
* Lớp 8:
- Gồm 6 chương, 45 bài ( 70 tiết ) trong đó có:
+ 44 tiết lí thuyết (chiếm 62,86 %)
+ 19 tiết luyện tập và ôn tập (chiếm 18,57 %)
+ 7 tiết thực hành ( chiếm 10 %)
* Lớp 9:
- Gồm 5 chương, 56 bài (70 tiết ), trong đó có:
+ 47 tiết lí thuyết (chiếm 67 %)
+ 6 tiết luyện tập (chiếm 8,6 %)
+ 7 tiết thực hành (10 %)
Trang 2+ 4 tiết ôn tập ( chiếm 5,8 %) + 6 tiết kiểm tra (chiếm 8,6 %)
3 Mục đích và nhiệm vụ của chương trình hoá học
- Cung cấp cho học sinh các bài lí thuyết, sau mỗi chương đều có luyện tập và thực hành nhằm đánh giá sự tiếp thu kiến thức từ phía học sinh, đồng thời tạo được hứng thú với môn học ( trong những tiết thực hành ) Học sinh biết làm những thí nghiệm
trong sách giáo khoa, làm được một số bài tập ở sách giáo khoa
- Biết quy trình thao tác với các hoá chất đã học, các dụng cụ thí nghiệm đơn giản
- Biết vận dụng thành thạo và chắc chắn những kiến thức đã học trong việc học tập ở nhà trường cũng như trong cuộc sống
C KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỪNG TUẦN, TỪNG BÀI
Lớp 8
Tuần Tiết Tên bài Tư liệu tham khảo Đồ dùng dạy học Phương pháp
1
1
Mở đầu môn hóa học
-Biết được hóa học là môn khoa học ng/c chất, sự biến đổi chất và ứng dụng của chúng
- hóa học có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống
- Làm gì để học tốt môn hóa học
SGK + SGV - Ống nghiệm, d2 CuSO4, d2 NaOH,
đinh sắt, axit HCl, quỳ tím
- Một số tranh ảnh về ứng dụng từ hóa học
Đàm thoại, thí nghiệm biểu diễn
2
Chất
- Phân biệt VT tự nhiên và VT nhân tạo
- Biết quan sát để tìm ra t/c của chất
- Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp
- Có thể tách chất ra khỏi hỗn hợp
SGK +SGV + SBT S, H1.1, H1.2 SGK Đàm thoại, trực
quan ( mẩu vật, hình ảnh)
2
4
Bài thực hành 1
- Làm quen và sử dụng một số dụng cụ TN
- Nắm được một số quy tắc trong PTN
- So sánh nhiệt độ nóng chảy của chất
Một số dụng cụ thí nghiệm, hóa chất Thực hành TN, thảo
luận nhóm
5 Nguyên tử
- Nắm được k/n ng tử
- Cấu tạo ng tử, khối lượng ng tử
Sách vật lý 7 + SGK +SGV + SBT Vẽ sẵn sơ đồ minh họa cấu tạo của 3 nguyên tử Đàm thoại, trực quan
Trang 33 6
Nguyên tố hóa học
- Nắm được k/n
- Cách viết KHHH
- K/n ng tử khối
SGK +SGV + SBT Bảng một số nguyên tố hóa học SGK
4
7 Nguyên tố hóa học SGK +SGV + SBT Bảng một số nguyên tố hóa học SGK Tr 42.
8
Đơn chất và hợp chất – Phân tử
- K/n sđơn chất, hợp chất, phân tử
- Phân tử là hạt đại diện cho chất
- Phân tử khối, cách tính PTK
SGK +SGV + SBT Mô hình mẫu các chất Đàm thoại, trực
quan
5
9 Đơn chất và hợp chất – Phân tử (tt) SGK +SGV + SBT Mô hình mẫu các chất
10
TH: Sự lan tỏa của chất
- Nhận biết được phân tử là hạt hợp thành
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng dụng cụ
SGK + SGV Ống nghiệm, đũa thủy tinh, cốc thủy
tinh, d2 NH4OH đặc, quỳ tím
6
11
Bài luyện tập 1
-Hệ thống kiến thức -Rèn luyện kỹ năng phân biệt chất và vật thể, tách chất khỏi hỗn hợp
SGK +SGV + SBT Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái
niệm
Thảo luận nhóm
12
Công thức hóa học
-Biết cách ghi đúng CTHH, phân biệt hệ số
và chỉ số -Ýù nghĩa CTHH
trình
7
13
Hóa trị
-Hiểu được hóa trị của nguyên tố -Hiểu và vận dụng quy tắc về HT -Tìm HT của nguyên tố trong hợp chất -Lập CTHH khi biết hóa trị
SGK +SGV + SBT Bảng quy tắc hóa trị, bảng nguyên tố
hóa học
Đàm thoại
14 Hóa trị (tt) SGK +SGV + SBT Bảng quy tắc hóa trị, bảng nguyên tố hóa học.
8 15 Bài luyện tập 2-Củng cố về CTHH
-Rèn luyện KN tính HT, lập CTHH
SGK +SGV + SBT Bảng nguyên tố hóa học Đàm thoại
16 Kiểm tra
- Củng cố các k/n
- Lập CTHH, tính PTK
Trang 4- Tính HT, lập CTHH khi biết HT
9
17
Chương II Phản ứng hóa học
Sự biến đổi chất
Phân biệt HTVL và HTHH
SGK +SGV + SBT H.chất: bột Fe khử, bột Fe
D.cụ: Nam châm, thìa, đũa thủy tinh, ống nghiệm
Đàm thoại, trực quan
18
Phản ứng hóa học
-Hiểu được pưhh -Khi nào pưhh xảy ra -Viết được PT chữ
SGK +SGV + SBT Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng giữa
H2 và O2 H.chất: dd HCl, kẽm viên D.cụ: Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm
Đàm thoại
10
20
TH 3 Dấu hiệu của hiện tượng và pưhh
-Phân biệt HTVL và HTHH -Dấu hiệu pư
-Rèn luyện kỹ năng làm TN
SGK +SGV + SBT Giá TN, ống nghiệm, đèn cồn, ống
thủy tinh chữ L, KmnO4, dd Na2CO3, nước vôi
Thực hành, thảo luận nhóm
11
21
Định luật bảo toàn khối lượng
-Hiểu được ĐL, biết giải thích -Vận dụng được ĐL
Tiểu sử hai nhà bác học:
A-L-La-Voa-Die ( Pháp ) và M.V.Lômônôxôp ( Nga )
dd BaCl2, dd Na2SO4, hai cốc thủy tinh nhỏ, cân bàn Đàm thoại, trực quan
22
Phương trình hóa học
-Hiểu được pthh dùng để biểu diễn pưhh -Ýù nghĩa của pthh
-Biết lập pthh
12
23 Phương trình hóa học (tt) SGK +SGV + SBT
24
Bài luyện tập 3
Củng cố kiến thức về pưhh, pthh Phân biệt HTVL và HTHH Định luật BTKL
13
26
Chương III Mol và tính toán hóa học Mol
Nắm được các khái niệm ( không yêu cầu giải thích k/n)
SGK +SGV + SBT +
Số Avôgađrô
14
27 Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
Giải BT giữa m, n và V
SGK +SGV + SBT Lập sẵn các công thức Đàm thoại
Trang 529 Tỉ khối của chất khíXác định tỉ khối của chất khí SGK +SGV + SBT Cân các khí chất Đàm thoại
30
Tính theo công thức hóa học
- Tính được thành phần % của nguyên tố trong hợp chất
- Từ % củ nguyên tố, xác định được CTHH
SGK +SGV + SBT
16
31 Tính theo công thức hóa học (tt) SGK +SGV + SBT
32 Tính theo phương trình hóa học
Giải toán theo PTHH
17
34
Bài luyện tập 4
Chuyển đổi giữa m, n V Xác định tỉ khối
Giải BT theo PTHH
18
35
Ôn tập học kỳ I
-Nhớ lại những kiến thức trọng tâm -Rèn luyện kỹ năng giải BT
Đề cương, đề kiểm tra mẫu
19
37
Tính chất Oxi
-Nắm được lý tính, hóa tính, viết được pthh minh họa
-Nhận biết được khí oxi
SGK +SGV + SBT Khí O2, thu sẵn, S,P,Fe, ống nghiệm,
đèn cồn, bình thủy tinh
Đàm thoại, trực quan
38 Tính chất Oxi (tt) SGK +SGV + SBT Khí O2, thu sẵn, S,P,Fe, ống nghiệm,
đèn cồn, bình thủy tinh Đàm thoại, trực quan
20
39
Sự oxi hóa Phản ứng hòa hợp – Úng dụng của oxi
-Hiểu được sự oxi hóa -Ứùng dụng của oxi
- phản ứng hóa hợp
SGK +SGV + SBT Một số tranh ảnh và tư liệu về ứng
dụng của oxi
40
Oxit
Đ/n oxit, CTHH, tên gọi, phân loại
SGK +SGV + SBT+
sách vô cơ T3 của Hoàng Nhâm
Bảng nguyên tố hóa học Đàm thoại
21
41 Điều chế oxi Phản ứng phân hủy
- Cách điều chế và thu khí oxi
SGK +SGV + SBT+
sách vô cơ T2 của
H4.1 SGV, ống nghiệm, đèn cồn, bình thủy tinh, KmnO4, bông
Đàm thoại
Trang 6- Phản ứng phân hủy Hoàng Nhâm.
42
Không khí - Sự cháy
- Không khí là hỗn hợp
- K/n sự cháy
- Ý thức BVMT
SGK +SGV + SBT H4.7 SGK, TN xác định thành phần
không khí
Đàm thoại, trực quan
22
43 Không khí - Sự cháy (tt) Tranh ảnh sưu tầm, tư liệu sách báo về tình hình ô nhiễm không khí.
44
Bài luyện tập 5
Củng cố kiến thức vế oxi, KK Tính theo CTHH và PTHH
SGK +SGV + SBT+ bài soạn hóa học 8 của Phạm Văn Tư
Đàm thoại
23
45
TH 4: Điều chế, thu khí oxi, thử tính chất của oxi
- Nắm được nguyên tắc đ/c , thu khí oxi
- Rèn luyện kỹ năng THTN
Phương pháp dạy học hóa học T3 của Nguyễn Cương, Nguyễn Mạnh Dung
KMnO4, S, quỳ tím, ống nghiệm, đèn cồn, nút cao su, giá săt, chậu thủy tinh
Thực hành, thảo luận
24
47
Tính chất - Ứng dụng của Hđrô
- Nắm được lý tính, hóa tính của hidro
- Ứng dụng của khí hidro
SGV, SGV, SBT, Phương pháp dạy học hóa học T3 của Nguyễn Cương, Nguyễn Mạnh Dung
H5.3 SGK, khí H2 thu sẵn, bóng bay
đã bơm khí Hđrô, bình kíp đơn giản
Đàm thoại, trực quan
48 Tính chất - Ứng dụng của Hđrô (tt)
25
49
Phản ứng oxi hóa khử
- Nắm được các k/n
- Xác định được chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa
50
Điều chế Hđrô - Phản ứng thế
- Đ/c, thu khí hidro
- Lắp ráp dụng cụ THTN
SGK +SGV + SBT+
sách vô cơ T1 của Hoàng Nhâm
H5.4; 5.5; 5.6, dd HCl, Zn, bình kíp đơn giản
Đàm thoại, trực quan
26
51
Bài luyện tập số 6
- Củng cố, hệ thống hóa kiến thức
- Giải BT
52
TH 5: Điều chế, thử tính chất của khí hidro
- Nguyên tắc đ/c
- Rèn luyện THTN, thử độ tinh khiết của khí hidro
SGK +SGV Giá sắt, ống nghiệm, đèn cồn, dd
HCl, CuO, kẽm, diêm Thực hành, thảo luận
Trang 754
Nước
- Thành phần HH của nước
- Tính chất của nước
- BVMT nước
SGK +SGV + SBT H5.10, H5.11, H5.12 SGK Đàm thoại, trực
quan
28
55 Nước (tt) SGK +SGV + SBT H5.12, Na, nước, ống nghiệm, phễu. Đàm thoại, trực quan 56
Axit, Bazơ – Muối
- Các k/n, phân loại, CTHH, tên gọi
- Mối liên hệ giữa các hợp chất
29
58
Bài luyện tập 7
- Củng cố, hệ thống hóa kiến thức
- Vận dụng kiến thức để giải BT
30
59
TH 6: Tính chất HH của nước
- Tính chất HH của nước
- Rèn luyện kỹ năng THTN
SGK +SGV + SBT Ống nghiệm, mặt kính đồnh hồ, cốc
thủy tinh, lọ thủy tinh, đèn cồn, muỗng sắt
Thực hành, thảo luận
60
Chương 6.Dung dịch Dung dịch
Các khái niệm
quan
31
61
Độ tan của một chất trong nước
- Nhận biết chất tan chất không tan
- Độ tan của một chất trong nước
- Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan
SGK +SGV + SBT CaCO3, nước cất, NaCl, bảng tính
62
Nồng độ dung dịch
- Ý nghĩa nồng độ
- Vận dụng công thức tính nồng độ
SGK +SGV + SBT Các cơ tính, c%, CM, m -, n Đàm thoại
32
64 Pha chế dung dịch- Tính toán
- Pha chế dd
SGK +SGV + SBT CuSO4, NaCl, C12H22O11 Đàm thoại
33
66 Bài luyện tập 8
Củng cố kiến thức về độ tan, nồng độ dd
SGK +SGV + SBT Các công thức : C%, CM, m-, n Đàm thoại
Trang 867
Bài thực hành 7:
- Tính toán và pha chế dd -Rèn luyện kỹ năng THTN
SGK +SGV + SBT Ống nghiệm, cốc thủy tinh, lọ thủy
tinh, cân TN, đũa thủy tinh, giá Tn, đường khan trắng, NaCl khan nước cất
68
Ôn tập học kỳ II
Củng cố kiến thức trọng tâm ở HK II Rèn luyện kỹ năng giải BT
SGK +SGV + SBT, Sách bài soạn hóa học
8, 1 số sách tham khảo khác, đề cương tham khảo
Đề cương, đề thi tham khảo, một số bài tập
35
69
Sách bài soạn hóa học
8, 1 số sách tham khảo khác, đề cương tham khảo
Đề cương, đề thi tham khảo, một số bài tập
70 kiểm tra học kỳ iiĐánh giá hs
Góp phần xếp loại TBM
SGK +SGV + SBT Ma trận, đề, đáp án Trắc nghiệm, tự luận
Lớp 9
Tuần Tiết Tên bài Tư liệu tham khảo Đồ dùng dạy học Phương pháp
1
1
Ôn tập đầu năm
Giúp HS nhớ lại một số khiến thức cơ bản, trọng tâm có liên quan đến hóa 9
2
Tính chất hóa học của oxit Khái quát về
sự phân loại oxit
- Tính chất HH của oxit axit, oxit bazơ
- Viết pthh minh họa
Bột CuO, dd HCl
Đàm thoại, trực quan
2
3 Một số oxit quan trọng
- Tính chất của CaO, SO2
- PP đ/chế
- Vận dụng kiến thức làm BT
SGK + SGV CaO, HCl, d2 H2SO4, CaCO3, Na2SO3,
dd Ca (OH )2, nước cất, ống nghiệm, đèn cồn, dụng cụ điều chế SO2 từ
Na2SO3 và dd H2SO4 , tranh ảnh, sơ
Đàm thoại
Trang 9đồ lò vôi trong CN
3
5 Tính chất hóa học của AxitNắm được tchh chung của axit SGK + SGV Dd HCl, H2SO4, quỳ tím, kim loại Zn,
Fe, Al , ống nghiệm, đũa thủy tinh Đàm thoại, trực quan 6
Một số Axit quan trọng
- Tính chất của HCl, H2SO4
- Sản xuất H2SO4
H2SO4, Cu, NaCl, Na2SO4, BaCl2, C6H12O6
Đàm thoại, trực quan
4
7 Một số Axit quan trọng ( tt ) SGK + SGV
8
LT: T/c hóa học của Oxit & Axit
Vận dụng kiến thức oxit, axit làm BT
SGK + SGV Sơ đồ tính chất hóa học của Oxit và
Axit, phiếu học tập
Ống nghiệm, đũa thủy tinh phễu, giấy lọc
Đàm thoại
5
9 TH: T/c hóa học của Oxit & AxitKhắc sâu kiến thức vế oxit, axit
Rèn luyện kỹ năng THTN
Thực hành thí nghiệm Ống nghiệm, cốc đựng nước
Sơ đồ tính chất hóa học của Oxit và Axit, phiếu học tập
Thực hành, thảo luận nhóm
6
11
Tính chất hóa học của Bazơ
Tính chất HH chung của bazơ Giải thích một số hiện tượng trong cuộc sống
Quỳ tím, dd NaOH, Cu(OH)2, ống nghiệm, đèn cồn
Dd HCl, Ca(OH)2
Đàm thoại, trực quan
12
Một số bazơ quan trọng
Nắm được tính chất của NaOH, Ca(OH)2
Ứng dụng của chúng
SGK + SGV dd NaOH, Ca(OH)2, HCl, H2SO4
loãng, ống nghiệm, cốc thủy tinh, giấy lọc
Đàm thoại, trực quan
7
13 Một số bazơ quan trọng ( tt ) SGK + SGV Giấy đo PH, dd muối đồng, muối sắt, phễu, giấy lọc Đàm thoại, trực quan 14
Tính chất hóa học của muối
Nắm được tính chất chung của muối Phản ứng trao đổi và điều kiện pư
SGK + SGV dd AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl,
H2SO4, Cu, Fe, ống nghiệm
Đàm thoại, trực quan
Một số muối quan trọng
Tính chất của NaCl, KNO3
Ứng dụng của hai muối này
quan
16 Phân bón hóa học
Vai trò, ý nghĩa của các NTHH SGK + SGV Mẫu một số loại phân bón hóa học Đàm thoại, trực quan
Trang 10Phan loại phân bón HH
9
17
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
Nắm được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Vận dụng vào giải BT
SGK + SGV Phiếu học tập, bảng mqh các chất vô
cơ
Đàm thoại
18 Luyện tập chương IHệ thống hoá kiến thức
Vận dụng để giải BT
SGK + SGV Sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ
Sơ đồ về tính chất của các h/c Đàm thoại
10
19 TH: T/c hóa học của bazơ và muốiKhắc sâu kiến thức
Rèn luyện kỹ năng THTN
SGK + SGV bản tường trình
Hóa chất, dụng cụ TH Thực hành, thảo luận
11
21 Tính chất vật lí chung của kim loạiTính chất vật lý đặc trưng của kim loại SGK + SGV Một đoạn dây thép, đèn cồn, bao diêm Đàm thoại, trực quan
22 Tính chất hóa học của kim loạiTính chất hh chung của kim loại
Viết pthh cho mỗi tính chất
SGK + SGV Dụng cụ điều chế Cl2, ống nghiệm,
12
23 Dãy hoạt động hóa học của kim loạiÝ nghĩa của dãy HĐHH của kim loại SGK + SGV Đinh sắt, CuSO4, Cu, FeSO4, AgNO3
H2.8; H2.9 Đàm thoại, trực quan
24 NhômTính chất của nhôm, ứng dụng SGK + SGV Nhôm bột, đèn cồn, dd HCl, dd CuCl
2, dd NaOH Đàm thoại, trực quan
13
25 Sắt
Tính chất của sắt
SGK + SGV Fe, đèn cồn, bình clo Đàm thoại, trực
quan
26 Hợp kim sắt: Gang – Thép
Đ /n gang, thép, cách sản xuất gang, thép
quan
14
27
Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
Ăn mòn KL Biện pháp chống ăn mòn KL
SGK + SGV Đinh sắt bị rỉ, H2.19 Đàm thoại, trực
quan
28 Luyện tập chương IIICủng cố kiến thức về KL, nhôm, sắt SGK + SGV Phiếu bài tập Đàm thoại
15
29 TH: T/c hóa học của nhôm và thép
Khắc sâu kiến thức vế nhôm, sắt Rèn luyện kỹ năng THTN
SGK + SGV Bột nhôm, đèm cồn ống nghiệm, giá
TN, bột sắt bột lưu huỳnh
Thực hành, thảo luận