Ngữ pháp jlpt n4 MỤC ĐÍCH: nắm chắc 68 ngữ pháp N4 Cơ bản bản trong jlpt Mục đích : Để có thể nói mình có thể làm gì trong tiếng nhật ● tôi có thể nói tiếng anh ● tôi có thể ăn sushi ●
Trang 1Ngữ pháp jlpt n4
MỤC ĐÍCH: nắm chắc 68 ngữ pháp N4 Cơ bản bản trong jlpt
Mục đích :
Để có thể nói mình có thể làm
gì trong tiếng nhật
● tôi có thể nói tiếng anh
● tôi có thể ăn sushi
● tôi có thể viết kanji
● bởi vì tôi biết địa điểm đó ở đâu nên tôi có thể đi một mình
● có thể sử dụng thư viện này đến tận 9 giờ tối
1 私 は 英 語 を す る こ と が で
き ま す
2 私 は 寿 司 を ⾷ べ る こ と が
で き ま す
3 私 は 漢 字 を 書 く こ と が で
き ま す
4 場 所 は ど こ か わ か り ま す
か ら、 ⼀ ⼈ で ⾏ く こ と が
で き ま す
5 こ の 図 書 館 は 夜 9 時 ま で 使
⽤ す る こ と が で き ま す
Ta thu được công thức:
V る こ と + が で き ま す có thể làm gì
N + が で き ま す
⏬ vậy muốn nói không thể làm gì thì sao
V る こ と + が で き ま せ ん có thể làm gì
N + が で き ま せ ん 。
1 tôi không thông minh tôi không thể học tiếng anh
2 tôi không thể nói tiếng anh
3 tôi không thể ăn sushi
4 tôi không thể viết kanji
tự dịch 4 câu trên và tự đưa thêm các ví dụ để luyện mẫu câu này cho nhuần nhuyễn
1