bác sĩ riêng của công ty: là bác sĩ được công ty thuê để quản lý đảm bảo cho sức khỏe người lao động... 大おおらか dễ chịu, thong thả, thoải mái, nhiều 今いま一ひ とつ thiếu thiếu, không tốt mấy, ké
Trang 1phía Nam nước Đức
chày, hoặc những sự kiện ca nhạc lớn)
繰く り広ひろげる mở ra, trải ra, cảm giác hồi hộp, háo hức khi
xem trận đấu thể thao hấp dẫn
Trang 2メリーゴーラウンド trò chơi ngựa gỗ chạy vòng quanh
物件ぶっけん tài sản (bất động sản), nhà/đất cho thuê, bán
Trang 3独特ど く と く nét đặc sắc riêng của từng vùng (từng nơi,
từng sản phẩm, từng người)
控
ひか
Trang 4bác sĩ riêng của công ty:
là bác sĩ được công ty thuê để quản lý đảm bảo cho sức khỏe người lao động
Trang 5労働者ろ う ど う し ゃ người lao động
病状
びょうじょう
bệnh trạng, triệu chứng 休職
ぎょうせい
hành chính サポート体制たいせい chế độ hậu mãi, hệ thống hỗ trợ
どら焼やき bánh Dorayaki (bánh rán với đầy đậu ngọt)
Trang 8その旨むね:
前ま えに述のべた内容な い よ うや意向い こ うを指さす
ý nghĩa, tôn chỉ, chỉ thị, thông báo:
đề cập đến nội dung hoặc ý định đã nói ở trước
Trang 11寝返ね が えりを打う つ thay đổi tướng ngủ, phản bội
Trang 12さむらい
Samurai 刀
Trang 13シーンと(する) im lặng như tờ
静し ずまり返かえる im phăng phắc, rơi vào yên lặng
問と い合あわせ yêu cầu thông tin, hỏi, thắc mắc
Trang 14気楽き ら くな thoải mái, không gò bó
tiền đơn vị trăm triệu:
số tiền ở mức hàng trăm triệu
すいぶん
Trang 15配慮は い り ょ(する) xem xét, để ý, quan tâm
太陽光た い よ う こ う発電はつでん phát điện năng lượng mặt trời
再生さいせい可能か の うエネルギー năng lượng có thể tái sinh
経営けいえい戦略せんりゃく論ろ ん thuyết chiến lược kinh doanh
Trang 17trăm hại, vô lợi:
chỉ toàn có hại, mặt tốt hoàn toàn không có
Trang 18義務ぎ むづける giao nghĩa vụ, yêu cầu bắt buộc
リハビリ(=リハビリテーション) vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
Trang 20マスコミ truyền thông đại chúng (rút gọn của từ "mass
庶民し ょ み ん感覚か ん か く suy nghĩ, nhận xét, đánh giá của dân thường
(分析ぶんせきが)甘あ まい (phân tích) sơ sài, yếu, kém
Trang 21大おおらか dễ chịu, thong thả, thoải mái, nhiều
今いま一ひ とつ thiếu thiếu, không tốt mấy, kém một chút
biểu hiện, từ ngữ, diễn đạt
面白お も し ろ半分はんぶん vui đùa, đùa nghịch, thú vị, vui vẻ
引ひき返かえす quay trở lại, quay ngược lại
Trang 24一斉いっせい đồng loạt
Trang 26化粧け し ょ う(する) "không màng đến cái nhìn của người ta:
祖母そ ぼ không để ý quan tâm đến việc người khác đang
Trang 28プロ ung thư
Trang 29dưới mình Chủ yếu là nam hay sử dụng"
người dưới mình Chủ yếu là nam hay sử dụng"
五分ご ぶ咲ざき chi phí nhân công/nhân sự
見み頃ご ろ cách đáng kể, khoảng cách khá rộng
Trang 31足元あ し も と thành lập, thiết lập, tạo ra
お悔く やみ ở mức nào, dù sao, dù thế nào đi nữa
Trang 32同情ど う じ ょ う tâm nguyện, nguyện vọng
ライバル catalô, cuốn tranh ảnh giới thiệu sản phẩm
先方せ ん ぽ う
thằng: dùng khi nói về một người nào đó một cách khinh thường hoặc khi nói về người cấp dưới với tình cảm thân thiện
問と い合あわせ đàm phán thương mại, thương đàm
Trang 33チャンス đối thủ, người ganh đua
Trang 35(地位ち いに)就つく được bổ nhiệm (vào vị trí)
無理む りやり một cách miễn cưỡng, bắt buộc, ép buộc
お見合み あい xem mắt, nam nữ gặp nhau để tìm hiểu
宝物
たからもの
báu vật
Trang 36để đóng tiền học hơn là 1 món quà tiền)
Trang 37応募お う ぼ(する) đăng ký, xin ứng tuyển
Trang 40内部な い ぶ告発こ く は つ chặn lại (điều phi pháp) bằng cách báo chính
quyền, thổi còi
惑星わ く せ い探査機た ん さ き phi thuyền/tàu thăm dò hành tinh
はやぶさ:惑星わ く せ い探査機た ん さ きの名前な ま え Hayabusa: tên của một con tàu thăm dò
獲得か く と く(する) thu được, giành được
Trang 41悪天候あ く て ん こ う thời tiết khắc nghiệt
社伒し ゃ か い人じ ん野球や き ゅ う bóng chày nghiệp dư dành cho người lớn 営
いとな
Trang 42ふところ
túi/ví tiền, lòng, ngực 刀
黙々も く も くと( 働はたらく) (làm việc) một cách lặng lẽ, im lặng mà làm 生涯
しょうがい
cuộc đời
作つ くり 話ばなし câu chuyện tạo ra, chuyện hư cấu
Trang 43anh ta/cô ta:
dùng khi nói một cách khinh thường người khác hoặc khi nói với tất cả tình thân với người dưới mình
Trang 44みずか
lời nói dối cũng là phương sách:
thỉnh thoảng lời nói dối cũng cần thiết để đạt được mục đích gì đó
xài như nuớc:
việc sử dụng tiền giống như dùng nước (nóng hoặc lạnh) hoang phí không biết tiếc
Trang 45như mũi tên ánh sáng:
ngày tháng trôi qua nhanh như tên bắn 侍
やみ
bóng tối
Trang 46消き え去さる biến mất
志
こころざし
ý chí 半
chờ lâu, chờ đợi sốt ruột:
việc chờ đợi ai đó đến nỗi không thể đợi nổi
Trang 47見みかねる:
見みていられないぐらいの良よくない状況じょうきょうだということ
không thể xem, nhìn không chịu được
đó là một tình huống, hoàn cảnh không tốt đến mức nhìn chịu không được
本日ほ ん じ つ:「今日き ょ う」の丁寧ていねいな言いい方かた hôm nay: cách nói lịch sự của "今日"
徹て っする đắm chìm, cống hiến hết mình, thâu đêm
優先ゆ う せ ん項位じ ゅ ん い ưu tiên thứ tự đến trước
Trang 48尐子し ょ う し高齢こ う れ い社伒し ゃ か い xã hội nhiều người già, ít trẻ con
Trang 49医療い り ょ うミス sơ suất trong việc chữa trị
thời kỳ kinh tế phát triển cao độ:
nói đến khoảng thời gian từ năm 1955 đến
1973 khi nền kinh tế Nhật Bản liên tục phát triển cao độ, tăng trên 10% mỗi năm
Trang 50悪天候あ く て ん こ う下か dưới điều kiện thời tiết xấu
恐縮
きょうしゅく
không dám, xin lỗi, xin hãy bỏ qua
Trang 51公衆こ う し ゅ う便所べ ん じ ょ nhà vệ sinh công cộng
否
いな
không 疑
Trang 52展開てんかい triển khai
察さ っする suy ra, cảm giác, đoán chừng, đồng điệu
真まっ先さ きに thẳng tới, thẳng về phía trước
Trang 54離島り と う
ly đảo, các đảo nhỏ tách rời không có những cây cầu nối (thường dùng để chỉ các đảo nhỏ khác ngoài 4 đảo chính Honshu, Kyushu, Shikoku and Hokkaido)
thường thức 難解
なんかい
nan giải, khó hiểu
金閣寺き ん か く じ:京都き ょ う とにある有名ゆ う め いなお寺て ら Kinkaku-ji: một ngôi chùa (chùa vàng) nổi
Trang 55đau khổ tiếc thương khi phải rời nhau
~の念ねん:~の気持き もち・思お もい cảm giác hoặc suy nghĩ về ~
百獣
ひゃくじゅう
chìa khóa của ~:
chỉ điều quan trọng nhất đối với ~
Trang 56著作権ち ょ さ く け ん者し ゃ người giữ (sở hữu) bản quyền
(リスクを)負おう chấp nhận, chịu, gánh (rủi ro, mạo hiểm)
業務ぎ ょ う む提携て い け い liên kết nghiệp vụ