Bộ sách cung cấp từ vừng gần sát với đề thi năng lực tiếng nhật.Giúp các bạn đi thi tiếng nhật trình độ n3 có thể luyện và trau dồi các từ vựng gần với đề thi. Để khi thi thực có thể dễ dàng lấy điểm số cao nhất.Trăm nghe không bằng tay quen .Luyện luyện và luyện là bí quyết cho các bạn muốn chinh phục jlpt.
Trang 3日本語能力試験は 2010 轰に改定され、 「コミュニケーションを重視」した— になりま した。 尺 3 で は 「日常的な場面で使われる与本語をある沒度理解することができる」こと が求められそいます。コミュニケーションを図るためには、四技能の総合的な能力力? 必要 となりまずが、 語 彙 力 は そ の 基礎と なる ものです。
言 葉 の 学 習 で は 、 単に一つ一っの貢簪の意味を覚えるだけでなく、その使い方や他め貢 寒との関連性を踏まえ、 言葉のネットワークを構築することが重要だと考えます。そのた め本書では、 大小のテーマを設定し、 言葉の整理をしながら、 绅率良く語彙を増やせるよう 工夫しました。また、 実際のコミュニケーションですぐに活用できるよう、 現実的な会話場
本書を使った学 I を通して、 皆さんが日本語能力試験 ^ に合格すること、また本,が 皆さんの日本語力の向上に役立つことを願っています。
1)16 1^211656 乙 & 名 6 丁 051 ( 几 ?! ') 併 33 1:^186(1111 2010 10 1)1^06 1110 代 6171^)113518 011
7110 卜、 で 11^3 163116(51111-65 “ 出 6 3 况 11 け 10 111X^618(311(1 3 2111011111 。 8^0^611 了叩肌 6 此 1136(1111 灯 703 ア 8 】 3“ 0118’' 1|1 01x1 灯 10 00111111111110316 6^601^61^ 3 呂防 3 ロ 0^ 1^16 『 0113 : 8^1115
0 ?印 631^102 , “ 3 饴 0 ! 08 , 1*63(11118 311(1 ^1111112 13 11 ぱ 635317 , 匕は ^ 8111)81&11(1^1 乂 00313111&!7 ^ ^ 1 ^ 3 如 68 雜 II ゼ &1 101104311011.
下れ6 8 ^1 3 ^ 0デ V。はしが&ヴ 13 1101』11贫 3 1X 1^01 0で 311111)1^ 代111衍 也 6 111631111125 0デ 8111^6 ^VV0IXI8
113111枕,^113118 11111)011311118 101)1111(1 “ 1 ^加0土3” 0で ^0 1 (1 3 ^ 3 6 (1 011ヒ0货1^167 31*61186(1 311己 111011 ^61&1101231111)8
10 011161 讯01^ヒ 八3 3110ヒ,11118 1)00ヒ讲肪 016&16(11151X13 マ肛10\28 111611168 30001^115 10 奴れ化ヒ ^01 *^5 わ3ソ6 1)6611 01*8姐ヒ亡も站1(15^601310田でれ3 3わ。6れ1 ^ 6 0 10 &11(3^ 1186巧1 0 11101~6&86 1 1 1 6 1 1 比 出6茁。对6 0 1 0化!^
ン |?033出16丨 II I 3^(1111011,16&115110 001^61^831101131 86(1111^3 1 1 ^ 6 1)6611 ^ 1 8 6 ^ 3 0 3 讲0 1 ^ 311(1 6\^165810118 2113|510|?11&16 10 び61ツ己3ゲ1ば6 ヒ3代 1)660 0^108011 80 出31 11301*3 识出 5 6 3わ】6 10 ^ 1 1 1 0 ^ 印|?1乂 ^ 3 1 出6乂
1631111 111 0^61~ 10 30111311ゲ 00111111111110316 10 163111免
115102 ^15 1)00^ 33 注 5 れ ^6 れ 0 |^ &11 115^5 811^66(1111 |3&53111@ 出 6 1 ^ 1 ? ^3 1081 35 ^1 1 38
わ 00811112 1^1)311656 3 况 11 か
71^ 如 仇 01*8
Trang 4日语能力考试在 2010 年进行改革,演 变 为 “ 重视交流能力 ” 的考试。在日语三级能力考 试中,要 求 “ 在一定程度上理解日常生活中的会话 ” 。为了大家能用日语流利地进行语言交流 , 有必要培夢大家四种技能的综合能力,词汇能力就是其中的基础部分。
关于词汇的学习,重要的不仅仅是记住每ー个单词的意思,而且还要以单词的用法、以 及与其他词语的关联性为基础,构筑一定的语言网络体系。为此 , 本书设定了大大小小的话题, 并在语言的整理和有效地增加词汇量方面下了不小功夫。另外, 为了能在实际会话中活学活用, 我们还设想出现实中的会话场面,选择了ー些在日常生活中经常使用的词汇和表达方式。 希望大家通过对本书的学习,不仅能顺利通过日语的三级能力考试,还能更好地提髙自 己的日语能力。
州 0)]4 芒 邙 企 勻 平 冲 署 璧 岑 斜 3 4 詈噌司斜电 4 宜 音 司 幺 呈 ^ 割 署 晉 省 牛 匁 王 舞 云 司钟觉合 ^! 呌 壬赴 , 智刈巧畀司 ?II… ゼ邛ス '1 呌! 蚪鲁蛰中匁王咢趔智爿幻到斟呀电音智
匀针 4 省せ嗜蛰蚓坤 & 叫剽谇丑钽 I ゼ令許觉舍 4 坤
菩スう晉スト告钍岢旮音咢蝴洌剖爸叫省芒叫告司ス丨訇 ” 3 吲晳冯钟フ丨曼,王进芒スジト叫
司 苷 纠 省 芒 叫 音 司 暫 兮 蚓 王 咅 0 丨勾ス丨晉 4 ^ ^
項ス技吾
Trang 524 26 28 30 32 34 36 40 42 44 46 48 50 52 54 56 58
Trang 8擧日常的な話題について書かれた具体的な内容を表す文章を、読んで理解するこ とができる。
籲新聞の見出しなどから、情報の内容を理解することができる。
參日常的な場面で見る变し難しい文章は、易しく言いかえた表現を読めば、ボイ ン卜を理解することができる。
:ラ も ん
Trang 910 II 9^ * 04/ 99^919 90
1011*1^ 農4/5*8 鐲010略 / 書寧(猶集レ40暴麯0
瓶 に 入 れ 5於通攉@射簡
货せん
卢0^奢 ^0916^4ノ4|0鳶 蛸I"‘0 XI ” #扔丨 11106X1)46/909 4&6 镥羹0
^ 1 (1 1 1 ^ 0 戴み&好,.ノ籌年"噱
0
114/09*0 00*4(印 腾 8:用押0霣ノ酞逛8暑攀
406^ 01^/^11111(^/488 鲁9瓣0 0^*1109 “ 凟 '贊寒拎/费鰣轚 11X1000^/8獨臞パ蜀幻幻
Trang 10最后 , 进行练习 , 再一次确认蕙思和使用方式,
0 ト XI 砷总至齧 #0-1 0(01^ 从各由#以人丨於由辦朽 甘“ 呔
Trang 13阶 对 100づ8料 0ず1卜6 0100出 / 上 旬 /せ 奋
360011づ160づ3ソ5 0ぞ1卜6 01001卜/ 中 旬 /香 奋
40
Trang 14Cu ối tháng, chắc là ngân hàng sẽ đông lắm đây
Tu ần này bận rồi, để đầu tuần sau tôi trả lời OK chứ?
T ương lai bạn thích làm nghề gì?
D ự tính đầu tháng sau sẽ chuyển nhà
Trang 15出6 61 づ651 0)309“ 抓でわ6 56000^ 相09时6。(れ8 I卜!广3 ^3119^6^
ミ 部 ノ 劈 的
14
Trang 16Ng ười đó là bố anh đúng không? Không phải đâu, đó là chú tôi
Ngh ỉ hè, có đi đâu chơi không?
nhà tôi
Trang 17卜缶コーヒー-す0011/食 品 /句 吾
む0?6 0 〖00が 05饴0丨丨0 0 4 7 冷冻食苺.方供食 品/ 9 吾勾# ' 0 档句
1130/罐 / 罚
087106(1 00行00た8000物 阳 阶 從 ロ ノ 纖 1 0雄、罐头、空皤/ 茳 巧 坩 哲 署 泛 & 扣 3 暴
ピーマン
キャベツ レタス
Trang 18Em đau đầu à? Vâng, hôm qua em lỡ uống nhiều quá
Lo ại thịt này đắt lắm đó, thế nên hãy thưởng thức (trọn vị ngon), rồi ăn nhé, Hiểu rồi.
Trang 19マ3 ネーズ ケチャップ
癱 味
甘い 辛い 塩辛い
V
ほ
抓 こ
つ い 切 が が
す 苦
味 味
籲 調 味 料
8
熟
みそ し上ヴ 位
9
油
こし土
Trang 20Đã nấu (đun) khá lâu rồi, rau cũng trở nên mềm
C ốc trà, vẫn nóng lắm, chờ cho nó nguội bớt
r ồi hãy uống nhé
Trang 22Cái đĩa này, em bỏ nó xuống được không(em dọn cái đĩa này đi được không?)
c ấm hút thuốc
Trang 23,除極をかける テーブルを拭く シャツをクリー ニングに出す
818103/011^ 31-0抑3妨 6づ0ぱノ汚垢去择了/ 切咢0丨畸XI邙
籲その鐘
(朝 )寝 财 る
犬の散歩をする えさをやる
10 801198出396パ给垃圾分类/鉍改フ丨暑挺轚 掛け
Trang 24Bu ổi chiều tôi có chút việc, nên ra ngoài chút
Tu ần này ngày mưa nhiều thế nhỉ?
ừ, đồ giặt mãi ko khô, mệt quá
Trang 25車 内
、0か5 孤9卜/ 通过ズぎ3^ ロ
10 510ロ /停 车 バ 發 对 搿 卩
い"X 0 |10づ6ロ811/发车X 轚对锊口
Trang 26V ới những quý khách đổi tàu dùng xe điện ngầm thì hãy sử
d ụng cửa phía bắc
Trang 27免許
行き先 トラック バイク
ひ ニタクシーを捕まえる
Trang 30Cái đồ cao cấp như thế này, chẳng bao giờ xuất hiện trên bàn ăn nhà em cả.
Ở ban công có thể nhìn thấy núi Phú sĩ à, thích thế
Trang 31広告 ベンチ 活気があ姿
人龕0''が多い 通^ X
Trang 32C ứ đi suốt trong đám đông thế này mệt quá Muốn về nhà sớm
đông thật Ừ, đặc biệt khu này cực náo nhiệt
luôn
G ần khu này có ngân hàng không nhỉ? À, nếu cần ATM thì ở Konbini chỗ kia có đó
Trang 3310 0^8 006/131*6 31? 01006ゾバ换零钱バ扮岳它巨
ザ セール価格
Trang 34À t ừ hôm nay bắt đầu chương trình giảm giá
Da, đã bao gồm rồi.
5
Trang 3553003丨兹/凉韃ノ姓蘅
50081^「5ノ运动韃ノ爸吾斟
イヤリング ピアス
Trang 36對
Ng ười kia có phải là vợ của Suzuki Buchou đó
4 5 C ặp này thiết kế đẹp, lại cho được nhiều đồ vào, em rất thích.
Trang 40M ặt mũi sao xanh lét thế Chắc anh về sẽ tốt hơn đó ừ, chắc vậy thôi.
ừ, trong hơi sặc sỡ quá Vậy thì loại có hoa tiết này thì thế nào ạ?
Trang 41ひとり め人せつ
Trang 42Hãy đếm số lượng người tham gia mà đến buổi phát biểu hôm nay Em hiểu rồi ạ.
t ừ giờ khoảng 5 phút, chia nhóm và nói chuyện
thôi.
4.V ới những trẻ dưới 3 tuổi thì sẽ miễn phí vào hội trường
Trang 4310 ^8^101^(0 10 3 00 咐 6 对ノ参加 比! ! / 署平 20|轚 轚 铒 以
1^91 ; よラボランティア V。丨1 ;卩1枕丨ノ志愿者/ /蔫を!610^
バイオリン\ ^ 。 11门
Trang 44s ơ thích là gì, ? Anh thích đi tập Gym, cho cơ thể vận động, và cũng thích mở rộng quan hệ nữa.
4 Ở thành phố, chúng tôi sẽ mở rất nhiều lớp về tiếng nước ngoài, máy tính, nấu ăn, nhảy, bơi
Trang 47便 配 叫
籲その他
10づ6丨丨作『0 押 战 叫 0 ノ 投 通 货 & /苞 鲁 噸 霣 搿以
籲方法ほラほラ
普通郵便
額
書留
Trang 48N ếu gửi chuyển phát bằng máy bay thì bao nhiêu tiền ?
Trang 49化0併3ゾ 驊 礼 /设 洲 勾
9「3^6ゾ坟蓦ノ2
Trang 502 ng ười gặp được nhau do vận mệnh, sau đó thì ngay lập tức bắt đầu hẹn hò
Th ấy giáo mất đi, shock quá
Uf, được thầy dạy dỗ suốt
4 Để hiện thực giấc mơ của mình là chế tạo robot, anh ta vào làm việc ở công ty đó
Trang 51ス る
ガ す
害 抑 音 於 公
^0(30131100 3咖9ノ离龄化/卫轚卑
;06小0叩丨0 0沖 ル 1丨01时ノ 自 由 职 4 者/ 0ぼ 玢0|至
ロ 0丨丨㈨ 00ズ 公 害 /吾 胡
00^8ノ19 音 / 企8
6X^13051 9时ズ康气ノ砷フ⑶厶
10押丨丨0 1 0 /污染ノ2 泡田!^
Trang 52Th ủ tục làm đăng kí người ngoại quốc ở đâu nhỉ
Ở tòa thị chính đó.
ừ, nhân tiên, hôm qua, thấy ứng cử viên diễn thuyết, vận động tranh cử
tr ước cửa ga đó
Trang 54I 原 材 料 じ 性 麄 4 特 許 巴 部 品
丹 爾 3 ^ 0 0 9 7 6 0 7日元升值/赶卫文んだ^
nh ững thứ lắp ráp xong rồi thì mang nó đến đây
b ạn thân của tôi nói rằng muốn bỏ
H ỏng rồi sao?
Trang 55板
まな板 入れ物 卜ケース
ふた
^カバー 段ボ一ル箱
か抑广丨饴 ノ 也 写 为 「ダンボ一ル」/ " ダンボールノト丑圧台び
Trang 56Để chuẩn bị cho tiệc nước ngày mai, cần dao, thớt, sau đó cần đĩa nhựa, rồi cốc giấy nữa
4.M ực in của máy in đâu nhỉ? ở trong cái thùng các tông này, chắc thế.
5 Ủa, hết pin rồi? Ko dùng được điều khiển từ xa
Trang 57雷が鳴る 虹
こ酸化炭素
に か た ん
仰63出打沁阳む抑!/天气预报ノ轚フ丨岬
81)001-17181攸0 3伯6厂/ 气供异常/ 0 | 好7項 910^31许8「01:09ノ^地 球 通 童 效 应 丨 7 司
Trang 58Ch ương trình này có mục đích cho mọi người
3 Động đất buổi sáng, lớn nhỉ chấn động độ 4 đó Ừ, rung lắc khá mạnh đó
Trang 61咳 ( をする)
傷が瘺い 痛み 卜— 膣痛 めまい 吐く
かぜのウイルス ワクチン 注射(をする)
93026/51^9丨03丨 0135れノ"雄0 3 /0 1 么3001^リト此/ 感冒病醱/ & フ丨讲0旧 厶乂ョ從丨06ゾ 疫 苗 /吗 过
Trang 62ăn kiêng nhiều quá mức để giảm cấn, ko tốt cho
c ơ thể
vì b ị sốt nên từ sáng đến giơ cơ thể cứ thấy lười lười
2 Khi nghi b ị cảm, đầu tiên cần ngủ đủ Việc an dưỡng là quan trọng
5 Khi b ị stress trong công việc, thì đi ăn rồi nói chuyện với bạn bè
Trang 63期待する 惟しい
籲マイナスの気持ち
つらい
悔しい
^6931^6す68丨丨叩/消极的心情/ 0 丨0|“ と句切フ湛
仰01^,ぴ011が6パ 煨 恼 /卫 田
1 0括0 | 0 6 ^ 0 1 1 8 1 0か0咐 010仂6 『 3 バ在人虜 醑张X 蚪 哲 溢 己 丨 發 锊 以
Trang 64ha N ếu mà cứ thở dài nhiều như thế, hạnh phúc sẽ chạy trốn khỏi bạn đó.
b ộ phim này lần đầu xem thực sự rất cảm động
n ước mắt cứ tự nhiên tuôn ra
L ần đầu tiên phát biểu bằng tiếng Nhật nên hơi hồi hộp Đã luyện tập đến mức đấy nên ko sao đâu, Cứ bình tình
Buchou, hôm nay sao trong có v ẻ sốt ruột vậy Ừ, chắc là có việc gì đó ko vui
Ti ếc vãi,chỉ còn một chút nữa thôi là thắng rồi
Trang 65カンニング (をする)
籲使うもの
303对 折 5卜6 6 1 /答 題 卷 旮& 8 ズ|
0 0(1*601 8 0 3^0^/0^0*5 8 0财6「 ノ^正瞒答 案ノ答案7 7 蝴9
Trang 66臟 6 りする
攢 II をサボる
50“ 00し9れ6卜30れ00!(好这塞凸打这/パ#习班/蚜逛
Hara san gi ỏi môn học nào vậy Tôi giỏi quốc ngữ, tiếng Anh Lý khoa, toán học thì thường kém lắm
Đầu tiên, viết tên và số thứ
t ự vào giấy trả lời
Th ỉnh thoảng tôi cũng buồn
ng ủ trong giờ học, nhưng trốn
h ọc thì chưa 1 lần
nào
4 Đến ngày thi chỉ còn 2 ngày Toàn bộ chỗ này mà học thuộc thì bất khả thi rồi
5 Th ầy hayashi vì tai nạn xe điện nên đến muộn chút Trong lúc đó các em hãy tự ôn tập nhé.
Trang 68H ạn cuối báo cáo là ngày mấy nhỉ> Ngày 25 , nhưng mà tôi còn chưa quyết định chủ đề cơ
N ếu quá thời hạn nộp thì sẽ ko nhận cho đâu
Th ầy giáo lúc nào cũng lịch sử chỉ
d ạy học trò, nên được học trò yêu
m ến
4 Để đăng kí được vào cao học cần có giấy giới thiệu của giáo sư, nên đã nhờ thầy Tanaka
5 Tôi h ọc chuyên ngành sư phạm ở đại học nhưng bây giờ làm một việc chẳng liên quan gì đến nó.
Trang 70Hôm qua anh g ửi mail đó À, em quên trả
l ời, gomen anh nhé.
4 Ti ếp theo, bấm click chuột vào Hai Nhập password vào thì màn hình sẽ hiện lên
5 Có quá nhi ều dữ liệu nên file nào ko cần nữa thì xóa
Trang 71卜紳士用の堳 交流する
印60 ノ男住ノゴ匀
で。丨0161*3び パ 交 流 /丑 黌 財 以
化I丨0妁抑0印6 1免00卯面0卩け6 5女同胞.朋 友 关 系0彳Xト77|2丨.吾袞
?15!
Trang 72グ ル ー フ
H ội khoai tây? Đây là đoàn thể gì thế? À, chắc là nhóm liên quan gì đến nấu ăn
Ch ỉ toàn nói việc của mình là dame Hãy nghĩ đến việc của đối tác nữa
3 Quan h ệ bố mẹ tôi tốt lắm, Bây giờ hay cùng nhau đi leo núi nữa
4 N ếu bây giờ đăng kí hội viên, sẽ nhận được vé mua hàng 3000yeen he, thế thì lợi quá nhỉ
5 Khi nói chuy ện với người trên, Cần chú ý sử dụng những từ lịch sự (kichinto)
Trang 73~ 押 31"如 00ズ 外 表 / 抑がいけん
慎 -な 行 動 冷たい反応
溯 な 酿
礼儀正しい 弁失礼な 行饑がいい
ぎパぎ
きちんとした服 勝手な
積極的な 钤消極的な
0 0 \ 6阳3ば 00ノ冷淡的反应7 对乃& & 罟V
的 が 60づ丨ゾ『0印 01^58~881爪6 0 1 /不热情的 反应ノ轚& 轚 & 邙 吾
Trang 74trông ng ười em ngon thế, em tham gia vận động gì à, Vâng, em hay đi bơi
V ới cảm giác trong sáng, tinh khiết, tôi muốn hẹn hò
v ới em ấy
ANh ấy ko chỉ đẹp trai mà còn thông minh
Th ằng tanaka keo kiệt lắm, chưa bao giờ
m ời tao được một lon nước ngọt
HLV mori nhi ệt tình chỉ đạo, Cả đội đều hiệp lực.
Trang 77抑0 け“ 丨的6/310ロゼ60011/无馨的事/ 人I人把 旬
1)01*100/11-^1119丨石氓/ 无驊的话ノ呻0|歆 长0|0,フ1
ド66丨098ズ 心 情 /フ ぼ
110633ソ 加 作 / 不安的日子/ 瞽 迅 钍 14^
ず19れ16…叩丨0(11づ6111/可怕的事件/平スイ径 科石
1(1161-05(100饴叱/ 让人感兴趣的谈话ズ吝0丨召
芒 0|0⑶
Trang 78と ん な こ と
?
Mori san c ũng chơi ghita à? Tôi cứ tưởng chị không thích âm nhạc, làm tôi ngạc nhiên quá
Đừng có nói kiểu mơ hồ đó, nói rõ ra đi.
B ộ phim này thế nào? Dame, dame, thật là tầm phào , ko đáng
L ại xem giữa chừng nữa, bỏ đi thôi.
4,H ồi bé rất hăng say đuổi theo quả bóng
5, E, anh nói nh ư thế Thảo nào em ấy nổi giận là đương nhiên thôi
Trang 7910 96! 0181*1-10^ 50の61丨⑴6ノ 总 会 结 嫌 的 /把 益芒锊㈡
Trang 80Đột nhiên bị nói như thế, nên em không thể trả lời ngay được
Em hay đến cửa hàng đó? Thỉnh thoảng.
M ột lần không thể mang hết được Chia ra làm vài lần
r ồi mang đi
4 NGày th ường mà người đông thế nhỉ Không hiểu có sự kiện gì
5 Nói chuy ện những tận 2 tiếng, nhưng chẳng quyết định được gì
Trang 816 0 (1 0 ^ 6 『0841/尽 头 バ 对 以 鼉 壬
^ 0 0 6以055;叩 ノ 道 0 、岔 IX 公路与铁艚的 交叉点7 霣 壬 石 1^ 号
ぬ 【0丨丨0抑/ 沿著/ 取61
10 061丨0 5 1 /迷路/ 沿 蔫^ 0 ^
Trang 82alo, anh yêu ở đâu thế Gomen cưng, anh bị lạc đường Anh giờ ở đối diện Bưu điện
2 Khu này có Konbini ko? À, r ẽ phái ở đèn giao thông kia, có ngay đó
Cái túi gi ấy này, liệu có sợ thủng đáy ko nhỉ? Ko sao đâu
4 Sau khi ra kh ỏi cửa ga Bắc, phía trước hơi chéo một chút có cửa hiệu sách, hãy đến đó
5 Đi thẳng ở giao lộ kia, sau đó dừng lại trước điểm dừng xe bus một chút
Trang 85Khi nghe chuy ện, wan san cười to toét Sướng thế còn gì
Đương nhiên, khi đi phỏng cấn thì phải ăn mặc đàng hoàng
Đói quá Vì hôm nay ko ăn gì
4 EM mang CD cho anh ko> Gomen, em quên khu ấy đi mất Mai nhất định e sẽ mang
5 Ko c ần phải khách sáo, hãy ăn nhiều vào Cám ơn, xin mời.
Trang 86擬 態 語
,
Trang 88Ngày mai đi du lịch okinawa Cứ thấy sướng sướng trong người VUi lắm nhỉ
2 C ửa hàng, ko hiều mở chưa? bắt đầu từ 8h , chắc là gần kịp đó
U ống thuốc, rồi ngủ thật say Sẽ thấy khỏe hơn
Trang 89籲 〜 か え る
着替える 電池を取り替える 入れ替える
籲 〜 き る
全部食べきる 使いきる 数えきれない
Trang 9010匕6 100 603ゲ/ 太忙ノし'1平啩逍以
【0 1)6 100 13[&, 10 66100 5丨0涔/太迟ノしう平 挺邙
Sao th ế Máy tính ko nhả đĩa CD ra (ko lấy được đĩa CD từ máy tính ra)
Tôi đã nghĩ lại thêm một lần, nhưng cuối cùng
v ẫn quyết định bỏ.
Quà cho th ầy giáo, mọi người cũng nói chuyện và quyết định
Nhi ều quá Thế này thì ko thể nào ăn hết được
Sori, em v ẽ nhầm địa chỉ Vậy vẽ lại 1 lần mới đi.
Trang 91アンテナを取り 付ける
:0这0 ^丨0 1*6560/31丨00 ノ取消預约/ 的每|
10 9 ^ 0 ^ #0 Iづ63パ职 收 想 法 バ 0^0^|0
せ が 詈0 |0
10 105(4(1 90 3016003ゾ安装 天 线7 扭球“ 暴也犬丨锊旮
前の車を追い越す10 ロ383作6 03^ 1(1介0时ノ超过苗面的车ノ贫
Trang 92Sao th ế, đột nhiên anh lại đứng sững lại thế À, lúc nãy anh để quên ô ở cửa hiệu
2 Cái này, mu ốn xóa đi thì làm thế nào? Ah, bấm vào nút " Quay lại" là được đó mà.
ANh Hara đứng lên, quay về phía đây và đi bộ lại đây
M ột lúc nào đó, tôi muốn tiến hành phương pháp giờ
h ọc này ở trường tiểu học
5 Em s ẽ đi theo ra ngay, cứ đi trước đi OK, đi bộ từ từ nhé
Trang 93鶴 が つ く
齡 が つ く 癱りをつける 支をつける
10己6如 油 0ノ 带 装 饰 ノ 致 句 鼉 锊 0
10丨;9ト1^3れ3⑴6 1 /点 火 / / 轚 金 蕾 0|ロ
Trang 94T ừ hôm qua ko liên lạc được với anh Wan.
sau khi t ốt nghiệp đại học, tôi làm việc tại Tokyo được 3 năm.
bây gi ờ, nếu dính chấn thương thì ko tham gia trận đấu được
C ảm, đã khỏi chưa em? Đã làm anh lo lắng, gomen ne
TH ứ 7 này, đi mua hàng giảm giá không Gomen, tôi có lịch bận mất rồi
Trang 95時間がある お金がある 経験がある 自信がある 熱がある
10比6汾1れ6 135丨6ス 尝 味 道 /史 金 生 功
10 100ヒ8付61^照 頸 /生 公 珥 ロ
10卜3リ8 8か68爪 /做 梦 ノ 苦 备 平 邙
籲する 00 丨 0^ 爾 , 干 / 科 けんかをする 10 1)113び 61 10厂 19 咐ノ吵架/ 蚪蘅金斛邙
けがをする 損をする 祭得をする 指輪をする 10万円する
無理をする 話題にする 軽くする
Trang 96D ạy sớm buổi sáng, cảm giác như là được lợi thêm
bây gi ờ bên ngoài có âm thanh to thế Uh, để anh ra xem
Cái file tài li ệu này đều toàn là giấy
nên tái ch ế được.
Th ầy giáo lúc nào cũng soudan, nói chuyện, tư vấn cho nhiều
Khi nào có l ễ hội thế Có lẽ vào thứ 7, CN tuần sau
Trang 9710 30爪丨阳/ 佩期/ & & 钳0 10ね6 巾0ソ6づじソノ感动ゾ& 吾掛㈡
Trang 98Khi đau răng thì ko nên cố chịu đựng mà nên đi gặp bác sĩ nhanh.
2 Hara san ủng hộ đội bóng nào thế Tokyo Gorilaz, trận tới tôi cũng đi đó
3 N ếu mưa làm thế nào Nếu mưa thì hoãn sang tuần sau
4 Tòa nhà này, b ắt đầu khởi công tháng 4 năm ngoái, Giờ đã hoàn thành rồi, nhanh quá
5 Nh ững xe ô tô trên đường về quê nên trên cao tốc chỗ nào cũng tắc
Trang 99顧 す る 胗察する 轚理する 宜伝する
Trang 100形 の 動 詞
Làm sao đây, mua nhầm mất cỡ (size) L mất rồi Thử nhờ đổi xem được không.?
2 Bàn đặt ngày mai, tôi muốn thêm một người là thành 8 tất cả OK, ko sao ạ.
3 N ếu đăng kí thẻ thành viên thì lần mua
ti ếp theo sẽ được tích điểm đó
4 xin l ỗi, tôi đặt vaofngay 18, nhưng muốn chuyển từ 7h xuống 6h được chứ ạ?
5 Có l ẽ, hôm nay sẽ vẫn còn trống đó Hãy gọi điện thoại check xem.
Trang 102妗プロの 選手
オ 11 ジナノレの商品 0 「 9 ! I 。 。 也。 ゾ應创商品 / & 21x1 ^ 过吾
い ひ サンプル 5301 ロ 6 ゾ样品/铛蘗
N ằm trên ghế sofa, nghe bản nhạc yêu thích là lúc thư giãn nhất
2 Hôm nay, hàng đã đến, nhưng hơi khác so với hình ảnh tưởng.
Làm th ế nào thì tốt nhỉ?
N ếu là anh AOKI thì sẽ cho mình nhiều lời khuyênđó
4.Cái áo này, là thi ết kế nguyên bản của cửa hiệu chúng tôi ạ Ahh, dễ thương quá
5 L ại mì gói Nếu không ăn uống cho đủ cân bằng dinh dưỡng thì ốm đó.