1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

SẢN PHẨM TẨY RỬA DẠNG LỎNG

46 116 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ lƣu biến khác nhau: hệ Newton độ nhớt caotrung bìnhthấp; hệ phi Newton; dòng chảy tự dođặc; hệ phân tán đục; gel; paste – Hệ phi Newton độ nhớt cao=> kem đánh răng – Hệ Newton độ nhớt thấp => nước lau bề mặt cứng • Thành phần khác nhau • Hệ thống dẫn khác nhau (cấu trúc hệ lỏng khác nhau)Độ lƣu biến khác nhau: hệ Newton độ nhớt caotrung bìnhthấp; hệ phi Newton; dòng chảy tự dođặc; hệ phân tán đục; gel; paste – Hệ phi Newton độ nhớt cao=> kem đánh răng – Hệ Newton độ nhớt thấp => nước lau bề mặt cứng • Thành phần khác nhau • Hệ thống dẫn khác nhau (cấu trúc hệ lỏng khác nhau)Độ lƣu biến khác nhau: hệ Newton độ nhớt caotrung bìnhthấp; hệ phi Newton; dòng chảy tự dođặc; hệ phân tán đục; gel; paste – Hệ phi Newton độ nhớt cao=> kem đánh răng – Hệ Newton độ nhớt thấp => nước lau bề mặt cứng • Thành phần khác nhau • Hệ thống dẫn khác nhau (cấu trúc hệ lỏng khác nhau)

Trang 1

CÔNG NGHỆ CÁC SẢN

PHẨM TẨY RỬA CHƯƠNG 5: SẢN PHẨM TẨY

RỬA DẠNG LỎNG

Trang 2

Các dạng sản phẩm lỏng

• Độ lưu biến khác nhau: hệ Newton độ nhớt cao/trung bình/thấp; hệ phi Newton; dòng chảy tự do/đặc; hệ phân tán đục; gel; paste

– Hệ phi Newton độ nhớt cao=> kem đánh răng

– Hệ Newton độ nhớt thấp => nước lau bề mặt cứng

• Thành phần khác nhau

• Hệ thống dẫn khác nhau (cấu trúc hệ lỏng khác nhau)

=> Hiểu về tính lưu biến của hệ thống và bản chất của công thức cũng như hệ thống dẫn truyền và quy trình, thiết bị sử dụng

Trang 3

– Gel có liên kết ngang

– VD: làm mềm vải sợi, rửa chén bằng máy,…

=> Hệ lỏng cấu trúc khó tạo thành do đặc trưng lưu biến hay tính

Trang 4

Các dạng sản phẩm lỏng

Trang 5

Tính lưu biến

• Áp lực tác động lên chất lỏng => bắt đầu

biến dạng hay chảy.

• Sự biến dạng trên một đơn vị thời gian

Trang 7

giả dẻo (pseudoplastic)

• Độ giả dẻo có thể đƣợc điều chỉnh

bằng sự lựa chọn chất tạo đặc

=> Phụ gia thay đổi độ lưu biến

hay tạo đặc

Trang 8

• Measured flow curves for aqueous solutions of four common types

of rheology modifiers ASE is an alkali swellable/soluble type rheology modifier and HASE is a hydrophobically modified

Trang 9

emulsion-Phụ gia lưu biến

Sự lựa chọn phụ thuộc:

• Loại dòng chảy hay tính lưu biến của hệ

• Đặc tính riêng của bản thân chất phụ gia

Trang 10

Phụ gia lưu biến

Trang 11

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ

Trang 12

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ

Những polymer: có nhóm ưa nước và có trọng lượng phân tử cao

Trang 13

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ

Một số dạng cấu trúc polymer

Trang 14

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ tổng hợp

• Một số dạng chất làm đặc của phụ gia lưu biến tổng hợp

Trang 15

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Nonionic

polymer

Trang 16

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Nonionic

polymer

• Tương thích các loại HĐBM

• Tương thích môi trường điện ly cao

• Hiện tượng tạo “điểm đục” => ảnh hưởng ngoại quan

• Tạo đặc tính “giả dẻo” cho hệ

EO-based polymers: phân loại theo PEGs hayPEOs tùy theo trọng

Trang 17

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Nonionic

Trang 18

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Nonionic

polymer

• Block copolymers của EO và PO:

• Tạo đặc tính lưu biến nhờ các liên hết hydro

• Dùng trong sản phẩm tẩy rửa gia dụng (tẩy rửa bồn cầu, bề mặt), chăm sóc cá nhân (shampoo, kem đánh răng,…)

• Alkylated EO–PO polymers: dùng cho sản phẩm làm mềm vải

• VD: Pluronic của BASF

Trang 19

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Anion polymer

•Dòng hệ chất làm đặc từ acrylic đầu tiên: họ carbomer, là những polymer

có nối ngang của acid polyacrylic

•Dòng thứ hai của những chất tạo đặc acrylic dạng không kết hợp là polymer

Trang 20

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Anion polymer

Tương thích HĐBM anion hay nonion

Nhạy cảm với thay đổi pH, chất điện ly và môi trường chất oxh

Có khả năng tạo đặc và tạo cấu trúc

Có khả năng tạo gel, “giả dẻo”… => thay đổi phạm vi lưu biến rộng

Ứng dụng trong nhiều dạng sản phẩm tẩy rửa

Hàm lượng, tính chất hệ => ảnh hưởng độ trong của sản phẩm

Một số họ, tên thương mại: Carbopol, Acrytamer, Synthalen, Polygel

Cách sử dụng thông thường:

-Dạng khô được ngâm, trương nở trong nước

-Trung hòa các nhóm acid bằng các tác nhân kiềm hóa

Trang 21

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Anion polymer

Trang 22

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Anion polymer

Trang 23

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Anion polymer

Trang 24

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Anion polymer

Trang 25

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Cation polymer

Gồm 3 dạng:

•Ammonium (primary, secondary, tertiary & quaternary),

•Sulfonium

•Phosphonium

Dạng Amonium dùng trong: shampoos, soaps,

nước xả vải, công nghệ giấy, khoáng sản, dầu

Trang 26

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Lưỡng tính

polymer

Gồm 2 dạng:

•Cùng mang điện tích âm và

dương trên các monomer

Trang 27

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ-Lưỡng tính

polymer

Gồm 2 dạng:

•Cùng mang điện tích âm và

dương trên các monomer

Trang 28

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- HĐBM

HĐBM có đặc tính:

•Tạo đặc và cấu trúc

VD: Tạo đặc cho shampoos dùng soap hay sodium stearate

Nhược điểm: tạo đục và nhạy cảm pH, điện ly, nước cứng

•Nồng độ cao trên CMC, hình thành cấu trúc micelle khác nhau

độ nhớt khác nhau => cảm giác trên da khác nhau

•Amine oxide và alhanoamide dùng như chất làm đặc:

•Chịu được nồng độ điện ly cao

•Làm bền bọt

•Chịu tác nhân oxy hóa cao

Trang 29

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Tự nhiên

Trang 30

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Tự nhiên

Trang 31

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Gum Xanthagum

Dạng heteropolysaccharide

Gồm : 2 glucose, 2 manose và 1 acid glucuronic

Không tương thích HĐBM cation

Trang 32

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Gum Xanthagum

Trang 33

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- GumCarrageenan

Chiết xuất từ red seaweed Gồm : galactose và 3,6-

anhydrogalactose (cả dạng sulfated

và nonsulfated) => Tỷ lệ sulfate galactose:

•1: 2 (dạng kappa)

•2:2 (dạng iota)

•3:2 (dạng lambda) => khôngtạo gel

Dạng kappa, iota tạo gel mạnh khi

•Bền trong vùng pH 3.5- 9

•Bị thủy phân trong pH<3.5

•Có khả năng tạo thermoreversible gel

Trang 34

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Gum Carrageenan

•VD: Công thức kem đánh

răng dạng đục

•Dạng iota: gel trong thixotropic

•Dạng Kapa: gel đục, giòn dạngnonthixotropic

Trang 35

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Gum Alginate

•Chiết xuất từ brown seaweed

•Khả năng tạo đặc hay gel tùy thuộc nguồn gốc

•Dạng alginic acid: tạo muối với:

Trang 36

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Dẫn xuất cellulose

Từ 3 nguồn: cellulose, chitin & starch

Dẫn xuất dạng carboxymethyl, hydroxyethyl, hydroxypropyl, and methyl celluloseDẫn xuất dạng cationic, anionic (sulfate, phosphate)và zwitterionic

•Degree substitution (DS): hệ số trung bình nhóm hydroxy trên vòng đã đƣợc thay

thế

•Max DS là 3

•Mol substitution (MS): hệ số trung bình mol các nhóm thế (hydroxyethyl và ethoxy

trong HEC)

Trang 37

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Dẫn xuất cellulose

Trang 38

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Dẫn xuất cellulose

Sodium carboxymethyl cellulose

(CMC, cellulose gum)

•Dạng anionic polymer

•Tan trong nước

•Hoạt động vùng pH 4- 10

•Tương thích các nguyên liệu dạng anionic và nonionic

•Đặc tính lưu biến phụ thuộc nồng độ sử dụng

•Sử dụng trong cả sản phẩm chăm sóc cá nhân và thực phẩm

•CMC thương mại có max DS = 1.4

•Giảm DS-> tăng tính thixotropy

Trang 39

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Dẫn xuất cellulose

Hydroxyethyl cellulose (HEC)

•Dạng nonionic polymer

•Tan trong nước

•Hoạt động vùng pH 2-11

•Tương thích các nguyên liệu dạng nonionic, cationic, and anionic

•Đặc tính lưu biến phụ thuộc nồng độ sử dụng

•Sử dụng trong cả sản phẩm chăm sóc cá nhân và thực phẩm

•HEC thương mại: DS trong khỏang 0.85 -1.35 và MS trong khoảng 1.3-3.4

Trang 40

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Dẫn xuất cellulose

Hydroxypropyl methyl cellulose và methyl

Trang 41

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Dẫn xuất cellulose

Hydrophobic modified hydroxyethyl cellulose (HMHEC)

Tạo tính lưu biến trên 2 cơ chế:

•Tạo liên kết hydro với phân tử

Trang 42

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Dẫn xuất cellulose

Hydrophobic modified hydroxyethyl cellulose (HMHEC)

Trang 43

Phụ gia lưu biến dạng hữu cơ- Dẫn xuất cellulose

polyquaternium-24: A polymeric quaternary ammonium salt of HEC,

•Kết hợp với surfactant

•Sử dụng làm đặc trong các personalcare

Trang 44

Phụ gia lưu biến dạng vô cơ- Đất sét

•Các tên thường gặp: smectite, bentonite, hectorite, saponite, montmorillonite,

và magnesium aluminum silicate (MAS) clays

•Đặc tính trương nở trong nước

•Tăng tính bền sản phẩm tẩy rửa lỏng

•Phạm vi pH rộng (3-12)

•Không tương hợp các dạng cationic

•Phụ thuộc nhiệt độ, chất điện ly

Trang 45

Phụ gia lưu biến dạng vô cơ- Đất sét

Trang 46

Phụ gia lưu biến dạng vô cơ- Đất sét

•Dạng khô: tồn tại dạng khối có các

Ngày đăng: 10/02/2020, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w