1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NGỮ PHÁP tiếng nhật sơ cấp 1 bài 1

7 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 24,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp bài 1 giáo trình Minano Nihongo dành cho những bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Bài viếc được tổng hợp từ các wedside dạy tiếng Nhật uy tín, đảm bảo chất lượng và được trình bày khoa học, dễ đọc, dễ hiểu. Chúc các bạn ôn tập tốt 11

Trang 1

NGỮ PHÁP

Bài 01: XIN CHÀO

1 _は _ははは

* Với mẫu câu này ta dùng trợ từ は (đọc là , chứ không phải là )

* Cách dùng: Dùng để nói tên, nghề nghiệp, quốc tịch ( tương tự như động từ TO BE của tiếng Anh.)

* Đây là mẫu câu khẳng định

Ví dụ:

ははははははははははははははははは ( tôi là Michael Miler)

はは _は _はは/はははははははは

* Mẫu câu vẫn dùng trợ từ は nhưng với ý nghĩa phủ định Ở mẫu câu này ta có thể dùngははは

hoặcははは đi trướcはははははは đều được

* Cách dùng tương tự như cấu trúc khẳng định

Ví dụ:

はははははははははははははははは (はは) はははははは

( anh Santose không phải là sinh viên.)

はは _は _はははは

* Đây là dạng câu hỏi với trợ từはは và trợ từ nghi vấnはは ở cuối câu

Trang 2

* Cách dùng: Câu hỏi dạng này được dịch là “ _ có phải không?” ( giống với To BE của tiếng Anh)

Ví dụ:

ははははははははははははははははははは

( anh Miler có phải là nhân viên công ty không?)

はは _は _はははははは

* Đây là mẫu câu dùng trợ từ は với y nghĩa là “cũng là”

* Đây là trợ trừ có thể dùng để hỏi và trả lời Khi dùng để hỏi thì người trả lời bắt buộc phải dùngははは để xác nhận hoặcはははははđể phủ định câu hỏi Nếu xác nhận y kiến thì dùng trợ từはは, chọn phủ định thì phải dùng trợ từ はは

* Cách dùng: thay thế vị trí của trợ từはは và mang nghĩa “cũng là”

Ví dụ:

A: ははははははははははははははははは ( ははははははははは )

(Tôi là người Việt Nam, bạn cũng là người Việt Nam phải không ?)

B: はははははははははははははははははははははははははははははははははは

(Vâng, tôi cũng là người Việt Nam Tôi là sinh viên đại học, còn anh cũng vậy phải không)

A: はははははははははははははははははははははははははははははははははははは

(Không, tôi không phải là sinh viên đại học, tôi là nhan viên công ty.)

Trang 3

Chú ý: Đối với các câu có quá nhiều chủ ngữ “はははは” ta có thể lược bỏ bớt cho câu văn ngắn gọn

はは _ は _はは

* Đây là cấu trúc dùng trợ từはは để chỉ sự sở hữu

* Có khi mang nghĩa là “của” nhưng có khi không mang nghĩa để câu văn hay hơn

Ví dụ:

IMCはははははは

(Nhân viên của công ty IMC)

ははははははははは

(Sách tiếng Nhật)

はは _はははははははははははははははははは

_はははははははは

* Đây là mẫu câu hỏi với từ để hỏi ( nghi vấn từ)はははははははははははは dùng để hỏi tuổi

はははは Dùng để hỏi trẻ nhỏ ( dưới 10 tuổi)

はははは Dùng để hỏi 1 cách lịch sự

Vd:

はははははははははははは

(Bé Taro mấy tuổi vậy ?)

Trang 4

(Bé Taro 9 tuổi)

ははははははははははははは

(Anh Yamada bao nhiêu tuổi vậy?)

はははははははははははははははは

(Anh Yamada 45 tuổi)

ははa _ははははははははははははは

b _は ははははははははははは

* Mẫu câu (a.) dùng để xác định lại tên một người

* Mẫu câu (b.) dùng để hỏi tên một người với nghi vấn từははははははははは

* Mẫu câu (b.) dùng từ thông dụng làははは, khi muốn nói 1 cách lịch sự thì dùngはははは

Ví dụ:

a ははははははははははははははははははははは

(Người kia (vị kia) là anh (ông) Kimura phải không?)

b ははははははははははは

(Người kia là ai vậy ?)

ははははははははははは

(Vị kia là vị nào vậy?)

* Các điểm chú y thêm:

Khi giới thiệu tên mình không bao giờ được nói thêm chữ はは hoặc はは( có nghĩa là ngài, gọi một cách tôn kính) vì trong tiếng Nhật có sự tế nhị là người Nhật luôn tự hạ mình trước người

Trang 5

khác Khi giới thiệu tên người khác thì phải thêm chữ はは hoặc はは( khi giới thiệu người lớn tuổi,

có địa vị xã hội cao)

はは A _ はははははははははははは

A _ は _ははははははは

* Đây là mẫu câu dùng để hỏi Quốc tịch của một người

* Nghĩa là ( _A là người nước nào?)

Ví dụ:

A ははははははははははははは

( A là người nước nào?)

A ははははははははははははははは

( A là người Việt Nam)

はは _A は _1 はははは _2 はははは

_A は 1(2) _ははは

* Đây là dạng câu hỏi chọn lựa trong hai hay nhiều sự vật, sự việc khác nhau

* Nghĩa là “ _A là _ hay là _?”

Ví dụ:

A はははははははははははははははははははははは

( A là kĩ sư hay là bác sĩ ?)

A はははははははははははは

( A là bác sĩ)

はは. _A はははははは _はははは

A ははははははははは

* Đây là câu hỏi về bản chất của một sự vật, sự việc

Trang 6

* Nghiã là: “A là _ gì?”

Ví dụ:

ははははははははははははははははは

( cuốn sách này là sách gì?)

はははははははははははははははははは

( cuốn sách này là sách tiếng Nhật)

ははは _A ははははははははは

Aはははははははは

* Đây là câu hỏi với từ để hỏi

* Nghĩa: “ A là Cái gì?”

Ví dụ:

はははははははははははは

(đây là cái gì?)

はははははははははははは

(đây là cuốn tập)

はははははははははは

はははははははははははははははは

ははははははAはははは

* Đây là câu hỏi dùng để hỏi tên

* Nghĩa: “ Tên của bạn là gì?”

はははははははははははははは(Đây là câu hỏi lịch sự.)

Ví dụ:

ははははははははははははははは

( Tên bạn là gì?)

Trang 7

(Tên tôi là A)

はははははははははははははははは

ははははははははははははははは

- Đây là câu hỏi dùng để hỏi quê hương của ai đó Dùng nghi vấn từ để hỏi nơi chốn

- Nghĩa: “ Quê của bạn ở đâu?”

Ví dụ:

ははははははははははははは

( quê của bạn ở đâu?)

はははははははははははははははははは

( quê tôi ở Đà Lạt)

Ngày đăng: 12/09/2017, 04:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w