1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Giáo án Sinh 8 2 cột

196 585 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Sinh học 8
Tác giả Nguyễn Văn Nam
Trường học Trường THCS Vĩnh Hồng
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Bình Giang
Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng IVHô hấp21 Hô hấp và các cơ quan hô hấp 22 Hoạt động hô hấp 23 Vệ sinh hô hấp 24 Thực hành: Hô hấp nhân tạo Chơng VTiêu hoá 25 Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá 26 Tiêu hoá ở khoang

Trang 2

Phân phối chơng trình sinh học 8

Năm học : 2006 -2007 Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/ tuần = 70 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết

1 Bài mở đầu:

Chơng IKhái quát về cơ thể ngời

2 Cấu tạo cơ thể ngời

8 Cấu tạo và tính chất của cơ xơng

9 Cấu tạo và tính chất của cơ

10 Hoạt động co cơ

11 Tiến hoá của hệ vận động – vệ sinh hệ vận động

12 Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng

Chơng IIITuần hoàn

13 Máu và môI trờng trong cơ thể

14 Bạch cầu- miễn dịch

15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu

16 Tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết

17 Tim và bạch huyết

19 Vận chuyển máu qua hệ mạch, vệ sinh hệ tuần hoàn

20 Thực hành: Sơ cứu cầm máu

Trang 3

Chơng IVHô hấp

21 Hô hấp và các cơ quan hô hấp

22 Hoạt động hô hấp

23 Vệ sinh hô hấp

24 Thực hành: Hô hấp nhân tạo

Chơng VTiêu hoá

25 Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá

26 Tiêu hoá ở khoang miệng

27 Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của Enzim nớc bọt

(Yêu cầu làm tờng trình –GV chấm lấy điểm hệ số 1)

L.điểm(hệ

số 1)

28 Tiêu hoá ở dạ dầy

29 Tiêu hoá ở ruột non

30 Hấp thu dinh dỡng và thảI phân

31 Vệ sinh triêu hoá

Chơng VITrao đổi chất và năng lợng

32 Trao đổi chất

37 Vi ta min và muối khoáng

38 Tiêu chuẩn ăn uống- Nguyên tắc tập luyện khẩu phần

39 Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trớc

Chơng VIIBài tiết

40 Bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết nớc tiểu

41 Bài tiết nớc tiểu

42 Vệ sinh bài tiết nớc tiểu

Trang 4

43 Cấu tạo và chức năng của da

44 Vệ sinh da

Chơng IXThần kinh và giác quan

45 Giới thiệu chung hệ thần kinh

46 Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu tạo) của

tuỷ sống

Làm tờngtrình

47 Dây thần kinh tuỷ

48 Trụ não, tiểu não, não trung gian

54 Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

hành

56 Hoạt động thần kinh cấp cao ở ngời

57 Vệ sinh hệ thần kinh

Chơng XTuyến nội tiết

58 Giới thiệu chung tuyến nội tiết

59 Tuyến yên, tuyến giáp

60 Tuyến tuỵ và tuyến trên thận

61 Tuyến sinh dục

62 Sự điều hoà và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết

Chơng XISinh sản

63 Cơ quan sinh dục nam

64 Cơ quan sinh dục nữ

65 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai

66 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai

Trang 5

68 ¤n tËp: Häc k× II

69 KiÓm tra : Häc k× II

70 §¹i dÞch AIDS – Th¶m ho¹ cña loµi ngêi

Trang 6

Tuần 1: Ngày soạn ……… Ngày dạy ………

Tiết 1: bài mở đầu

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Nêu đợc mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

- Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên

II- Kiểm tra bài cũ (7’): Xen lẫn trong bài

III- Bài mới (35’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu vị trí của con ngời trong tự nhiên

- GV yêu cầu HS đọc phần thông tin

- GV treo bảng phụ , phát phiếu học tập

số 1 yêu cầu hoàn thành

+Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu số 1

- GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả,

nhóm khác nhận xét, bổ sung

I- Ví trí của con ng ời trong tự nhiên

(12’)

Trang 7

+ Các nhóm nhận xét, báo cáo kết quả,

bổ sung

- GV đa đáp án đúng

(?) Em có nhận xét gì về con ngời?

+ Ngời là động vật thuộc lớp thú

(?) Hãy so sánh giữa ngời với động vật?

+ HS tìm điểm giống và khác nhau

- Ngời là động vật thuộc lớp thú

*) Hoạt động 2: Xác định mục đích, nhịêm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh.

- GV yêu cầu HS đọc phần thông tin

- GV treo hình 1.1 =>1.3, hớng dẫn HS

quan sát, trả lời các câu hỏi

(?) Hãy cho biết kiến thức về cơ thể ngời

và vệ sinh có quan hệ mật thiết với

ngành, nghề nào trong xã hội?

+ Y học, giáo dục học, TDTT, hội hoạ…

(?) Từ đó cho biết nhiệm vụ của môn cơ

- Cần phải kết hợp nhiều phơng pháp :Quan sát, thực hành…

IV- Củng cố (7’)

- GV yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

(?) Đặc điểm cơ bản để phân biệt giữa ngời và động vật là gì?

(?) Để học tốt môn học, em cần thực hiện các phơng pháp nào

V- H ớng dẫn về nhà (2’)

- Học bài theo nội dung SGK

- Làm bài 1,2 cuối bài

- Vẽ sơ đồ H 1- 3

Trang 8

- Chuẩn bị trớc bài “ Cấu tạo cơ thể ngời”

3  Nhờ lao động có mục đích, con ngời đã biết lệ thuộc thiên nhiên

4  Răng phân hoá thành răng cửa, răng hàm, răng lanh

5  Có tiếng nói, chữ viết, có t duy trìu tợng và hình thành ý thức

6  Phần thân cơ thể có 2 khoang: Ngực và bụng, ngăn cách nhau bởi cơ hoành

7  Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn

8  Não phát triển, sọ lớn hơn mặt

-

Ngày soạn ……… Ngày dạy ………

Tiết 2: cấu tạo cơ thể ngời

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Kể tên và xác định đợc vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời

- Giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hoà hoạt

động các cơ quan

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh và kĩ năng hoạt động nhóm

- Giáo dục ý thức chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ

Trang 9

- HS1: Hãy cho biết một số đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa ngời và độngvật lớp thú?

- HS2: Hãy cho biết lợi ích của việc học môn học “Cơ thể ngời và vệ sinh”?

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu về cấu tạo

(?) Khoang ngực ngăn cách với khoang

bụng nhờ cơ quan nào?

+ Nhờ cơ hoành

(?) Những cơ quan nào nằm trong

khoang ngực? Hãy xác định vị trí?

+ Có tim, phổi

(?) Những cơ quan nào nằm trong

khoang bụng? Hãy xác định vị trí?

+ Gan, dạ dày, ruột…

- GV yêu cầu HS đọc phần cung cấp

- Sau thời gian thảo luận GV yêu cầu

các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác

Trang 10

(?) Ngoài các hệ cơ quan trên, cơ thể

còn có hệ cơ quan nào?

+ Hệ sinh dục, hệ nội tiết, da, cảm giác

quan…

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung sự phối hợp hoạt động của các cơ quan.

- GV yêu cầu HS đọc phần cung cấp

VD2: Đang đi xe đạp gặp 1 em bé chạy

qua đờng => tay bóp phanh, chân dừng

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

- GV yêu cầu HS lên xác định vị trí các bộ phận của cơ thể ngời trên mô hình

- GV treo tranh câm sơ đồ H 2.2 yêu cầu HS lên gắn tên các cơ quan

V- H ớng dẫn về nhà (2’)

- Học bài theo nội dung SGK

- Trả lời câu hỏi cuối bài

- Học thuộc ghi nhớ SGK

- Kẻ bảng 3.1

- Chuẩn bị trớc bài “Tế bào”

Đáp án bảng 2

Hệ cơ quan Các cơ quan trong từng hệ cơ

quan Chức năng của hệ cơ quan

Trang 11

4 Hệ hô hấp - Mũi, phế quản, khí quản và 2

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Trình bày đợc thành phần cấu tạo cơ bản của tế bào

- Phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc của tế bào

- Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh, suy luận…

- Giáo dục ý thức bảo vệ sức khoẻ và vệ sinh

Trang 12

II- Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS1: Bằng một ví dụ em hãy phân tích vai trò của hệ thần kinh trong sự điềuhoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể?

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu các thành phần cấu tạo tế bào.

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của các bộ phận trong tế bào

- GV treo bảng 3.1 hớng dẫn HS quan

sát

- GV treo bảng phụ ghi phiếu số 1 =>

yêu cầu các nhóm hoàn thiện

+ HS thảo luận nhóm,hoàn thiện phiếu

+ HS theo dõi, sửa sai

(?) Lới nội chất có vai trò gì trong hoạt

Trang 13

(?)Năng lợng để tổng hợp Prôtêin ở đâu?

+ Đợc lấy từ ti thể

(?) Màng sinh chất có vai trò gì?

+ Trao đổi chất để tổng hợp lên những

chất riêng của tế bào

*) Hoạt động 3: Tìm hiểu những thành phần hoá học của tế bào

- GV yêu cầu HS đọc phần thông tin

- GV bổ sung axit Nuclêic gồm (ADN,

ARN) mang thông tin di truyền đợc cấu

điều đó chứng tỏ trong cơ thể có sự trao

đổi chất với môi trờng

*) Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào

- GV treo sơ đồ H 3.2, hớng dẫn HS

quan sát

(?) Mối quan hệ giữa cơ thể với môi

tr-ờng thể hiện nh thế nào?

+ HS thảo luận đa ra đáp án

(?) Tế bào trong cơ thể có chức năng gì?

+ Trao đổi chất và năng lợng

IV- Hoạt động sống của tế bào (7’)

- Tế bào có mối quan hệ chặt chẽ vớimôi trờng

- Tế bào thực hiện trao đổi chất và nănglợng, cung cấp năng lợng cho mọi hoạt

động sống của cơ thể

IV- Củng cố (5’)

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

- Gv yêu cầu HS làm bài tập 1 tại lớp

(?) Hãy cho biết cấu tạo của tế bào?

V- H ớng dẫn về nhà (2’)

- Học bài theo nội dung SGK

Trang 14

- GV yêu cầu HS làm bài tập sau:

Cho các ý trả lời:

1 Vách TB dày, cứng, cấu tạo bằng xenlulôzơ

2 Màng TB mỏng, mềm, cấu tạo bằng Pr và lipit

Hãy sắp xếp các ý giữa cấu tạo và chức năng cho tơng ứng

b Điều khiển mọi hoạt động sống của TB, giữ

vai trò trong di truyền

c Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

Trang 15

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Trình bày đợc khái niệm mô

- Phân biệt đợc các loại mô chính và chức năng của từng loại mô

- Rèn luyện kĩ năng quan sát, so sánh, hoạt động cá nhân và nhóm

- Giáo dục ý thức bảo vệ v à chăm sóc sức khoẻ

II- Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS1: Hãy so sánh giữa tế bào động vật với tế bào thực vật?

- HS2: GV yêu cầu làm bài tập số 1 SGK

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu khái niệm mô

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại mô

- GV hớng dẫn HS quan sát hình vẽ 4.1- II- Các loại mô (22’)

Trang 16

- GV yêu cầu HS theo dõi phần thông

tin

- GV treo bảng phụ phát phiếu học tập,

yêu cầu HS hoàn thiện bảng theo nhóm

+ Hoạt động nhóm, hoàn thiện phiếu

về cấu tạo, chức năng của các loại mô?

+ HS nhận xét về cấu tạo, chức năng của

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

(?) Hãy so sánh giữa mô biểu bì và mô liên kết về vị trí và sự sắp xếp trong tếbào?

(?) Hãy so sánh giữa cơ vân, cơ trơn và cơ tim?

V- H ớng dẫn về nhà (2’)

- Học bài theo nội dung SGK

- Làm câu hỏi 1,2,3,4 trang 17 SGK

Trang 17

(Dựa vào hình vẽ phần thông tin SGK)Các loại mô (A) Cấu tạo (B) Chức năng (C) Ví dụ (D)

- TB dài, xếp thànhtừng lớp, lớp bó

- Nơron có thân nốivới sợi trục và các sợinhánh

- Bảo vệ, hấp thụ,tiết

- Liên kết các cơ

quan nâng đỡ

- Co dãn => vận

động các cơ quan,cơ thể

- Tiếp nhận, kíchthích, dẫn truyềnxung thần kinh, xử

lý thông tin, điềuhoà hoạt động cáccơ quan

- Biểu bì tuyến,biểu bì bao phủ

- Mô sụn, mô xơng

- Cơ vân, cơ trơn

- Các nơron

Trang 18

-Tuần 3: Ngày soạn ……… Ngày dạy ………

Tiết 5: Thực hành quan sát về tế bào và mô

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời về tế bào, mô cơ vân

- Quan sát và vẽ tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: TB niêm mạc miệng (môbiểu bì); mô sụn, mô xơng, mô cơ vân, cơ tim => phân biệt đợc các bộ phận chính của

- Thầy: + Chuẩn bị đủ dụng cụ nhw SGK đã nêu

+ Bảng phụ ghi tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản mô, cơ vân

+ ếch đồng

- Trò: Chuẩn bị mẫu vật sống (ếch, nhái)

C/ Hoạt động trên lớp

I- ổ n định (1’)

II- Kiểm tra bài cũ (xen lẫn trong bài)

III- Bài mới (35’)

Em hãy kể tên các loại mô đã học? Mô liên kết có đặc điểm gì? Tế bào biểu bì

và tế bào cơ có gì khác nhau Để kỉêm chứng những điều đã học, chúng ta nghiên cứu

đặc điểm các loại tế bào và mô

*) Họat động 1: Tìm hiểu cách làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân

- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung các

bớc tiến hành làm tiêu bản

+ HS theo dõi các bớc tiến hành

- GV yêu cầu các nhóm làm tiêu bản

- GV theo dõi, nhắc nhở các nhóm làm

- GV yêu cầu HS đậy Lamen sao cho

không có bọt khí

+ HS chú ý cách đậy lamen

(?) Khi nhỏ dung dịch NaCl vào tiêu bản

1 Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô, cơ vân (15’

Trang 19

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu tiêu bản trên các loại mô khác

- GV chuẩn bị các loại tiêu bản, yêu cầu

HS các nhóm quan sát

+ HS quan sát các loại mô

- GV yêu cầu đối chiếu với SGK

- GV yêu cầu HS vẽ các hình quan sát

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

(?) Những khó khăn gặp phải khi làm các tiêu bản mô cơ vân? Cách khắc phục?(?) Hãy nêu sự khác biệt về cấu tạo 3 loại mô (mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ)

Trang 20

Ngày soạn ……… Ngày dạy ………

Tiết 6: phản xạ

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Nêu đợc chức năng các nơron

- Nêu đợc thành phần của 1 cung phản xạ

- Trình bày và phân tích đợc một đờng truyền xung trong một cung phản xạ

II- Kiểm tra bài cũ (Xen lẫn trong bài)

III- Bài mới (35’)

Khi con ngời ta giẫm phải gai, hay hái một bông hoa ở trên cao ta thờng thấy cóhiện tợng gì?

*) Họat động 1: Tìm hiểu cấu tạo, chức năng của nơron

- GV treo tranh câm sơ đồ hình 6.1

(?) Hãy lên gắn các thành phần của 1

nơron

- GV đa ví dụ : vật nóng -> tay-> Tay rụt

lại; sự truyền tín hiệu đó gọi là xung

truyền (lan truyền)

(?) Có phải 1 nơron bất kỳ nào cũng

thực hiện cùng lúc 2 chức năng đó?

+ Không: Có 3 loại nơron đảm nhiệm 2

chức năng khác nhau => chuyên hoá

I Cấu tạo và chức năng của nơron

(11,)

Nơron hớng tâm (cảm giác); ở ngoài

Trang 21

GV phát phiếu học tập yêu cầu hoạt

động nhóm => hoàn thiện phiếu

- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả, bổ

- GV treo tranh nơron ;yêu cầu HS vẽ

chiều truyền xung thần kinh

+ Thận -> sợi trục->Xináp

(?) Từ kết quả trên cho biết cấu tạo chức

năng của nơron?

+ HS tự rút ra kết luận

> truyền xung về TW thần kinh

- Trung gian (ở trong) -> liên hệ giữacác nơron

- Li tâm (vận động) -> truyền xung ra cơquan phản ứng

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu về cung phản xạ

- GV treo bảng phụ: Bảng 2 yêu cầu các

hệ thần kinh

Trang 22

+ HS quan sát hình vẽ

- GV thông báo

Mũi tên màu đỏ chỉ đờng truyền xung

(?) Hãy xác định nơron tham gia bằng

(?) Hãy lấy 1 ví dụ và phân tích đờng

dẫn truyền xung thần kinh trong phản xạ

đó?

+ VD hái quả

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

SGK

(?) Cơ thể có biết đợc khi nào cha chạm

đến vật không? Có quan nào làm nhiệm

vụ báo về TW thần kinh? Báo về theo

TW thần kinh => cơ quan trả lời

- Thành phần gồm: 5 yếu tố (cơ quan thụcảm, nơron hớng tâm, nơron trung gian,nơron li tâm, cơ quan phản ứng)

3 Vòng phản xạ (8’)

- Vòng phản xạ: là luồng thần kinh báogồm cung phản xạ và đờng phản hồi tạonên vòng phản xạ

IV- Củng cố (7’)

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

(?) Phản xạ, cung phản xạ, vòng phản xạ là gì? Cho ví dụ?

(?) Hãy phân tích đờng đi của xung thần kinh trong phản xạ đi

V- H ớng dẫn về nhà (2’)

Trang 23

- Học bài và trả lời 2 câu hỏi cuốiSGK

(?) So sánh giữa cung phản xạ và vòng phản xạ

- Chuẩn bị trớc bài mới

Phiếu học tập số 1- đáp án

(Hãy điền nội dung vào cột B, C cho thích hợp)

Tên nơron (A) Cấu tạo (vị trí thân/ TW T.K) (B) Chức năng (C)

Đánh dấu (x) vào câu mà em cho là phản xạ?

a  Nghe tiếng động mạnh, quay đầu lại

b  Chạm tay vào cây trinh nữ, lá cụp lại

c  Trời nóng quá dẫn tới toát mồ hôi

d  Nghe trống học sinh vào lớp

e  Chiếu chùm ánh sáng, emíp co lại

Trang 24

- Trò: Chuẩn bị kiến thức

C/ Hoạt động trên lớp

I- ổ n định (1’)

II- Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS1: Phản xạ là gì? Hãy cho ví dụ

- HS2: Hãy so sánh giữa vòng phản xạ và cung phản xạ?

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu các phần chính của bộ xơng

- Gv hớng dẫn HS quan sát hình 7.1; 7.2;

7.3

(?) Có thể chia bộ xơng làm mấy phần?

Căn cứ vào yếu tố nào để chia nh vậy?

+ 3 phần, căn cứ vào vai trò các loại

+ Nâng đỡ, bảo vệ tham gia vận động

(?) Tìm những điểm giống và khác nhau

Trang 25

dáng đứng thẳng và lao động ở ngời?

+ Cột sống có 4 chỗ cong

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự khác nhau giữa các loại xơng

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

- GV chuẩn bị 3 mẫu xơng động vật:

x-ơng ống chân, xx-ơng sọ và xx-ơng đốt sống

=> yêu cầu HS phân biệt 3 loại xơng đó

(?) Hãy tìm đặc điểm để phân biệt 3 loại

- GV treo bảng phụ ghi phiếu học tập,

yêu cầu thảo luận nhóm

+Thảo luận nhóm, hoàn thiện phiếu học

tập

- GV yêu cầu HS báo cáo

(?) Hãy cho biết chức năng của các khớp

Trang 26

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

(?) Hãy xác định các xơng, các loại khớp trên cơ thể em?

(?) Hãy chọn phơng án đúng để điền vào chỗ trống:

1 Khớp bất động là loại khớp……… (A Cử động không đợc; B cử độngkhông dễ dàng; C không cử động đợc)

2 Khớp bán động là những khớp mà cử động của khớp ………(A không hạnchế; B hạn chế)

3 Khớp động là khớp cử động….(A dễ dàng; B Không dễ dàng)

Ngày soạn ……… Ngày dạy ………

Tiết 8: cấu tạo và tính chất của xơng

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Nêu đợc cấu tạo chung của một xơng dài, từ đó giải thích đợc sự lớn lên của

x-ơng và khả năng chụi lực của xx-ơng

- Từ thí nghiệm chứng minh đợc tính đàn hồi và rắn chắc của xơng

- Chứng minh đợc tế bào là một đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể

Trang 27

I- ổ n định (1’)

II- Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS1: Sự khác nhau giữa xơng tay và xơng chân có ý nghĩa gì đối với hoạt độngcủa con ngời?

- HS2: Nêu vai trò của từng loại khớp xơng?

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu cấu tạo của xơng

- GV hớng dẫn HS quan sát H8.1 SGK

- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm nhỏ

+ HS tiến hành thí nghiệm

+ Bớc 1: mỗi nhóm chuẩn bị 1 tờ giấy

A4 đặt vật nặng lên =>tờ giấy gập vào

+ Bớc 2: lấy 1 tờ giấy khác cuộn tròn,

đặt vật nặng lên=> tờ giấy không gẫy

+ Cấu tạo gồm nhiều nam xơng xếp

vòng cung, phân tán lực ra xung quanh

I- Cấu tạo của x ơng

1 Cấu tạo xơng dài (5’)

- Cấu tạo: gồm 3 phần+ Màng xơng

+ Mô xơng cứng+ Mô xơng xốpCấu tạo xơng hình ống, hình nam, hìnhcung làm tăng tính chịu lực của xơng, x-

ơng đợc ứng dụng trong kĩ thuật xâydựng

2 Chức năng của xơng (3’)

Trang 28

(?)Sau khi xơng dài ra cho biết khoảng

cách nào không đổi: AB, BC, CD, AC,

+Do sụn tăng trởng quyêts định

(?)Tại sao ở ngời trởng thành ít hoặc

không phát triển chiều cao?

Trang 29

hoá xơng.

*) Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hoá học và tính chất của xơng

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

+ Muối khoáng, chất hữu cơ

(?)Nêu tác dụng của chất cốt giao và

chất khoáng?

+Chất cốt giao: Giúp cho xơng đàn hồi

+Chất khoáng: Xơng chắc, khoẻ

(?) Vì sao xơng ngời gài dễ gẫy?

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

(?) GV phát phiếu bài 1 SGK => yêu cầu HS hoàn thành phiếu?

- Tách 1 sợi cơ từ bó cơ của lợn, roòi quan sát

- Chuẩn bị trớc bài “cấu tạo và tính chất của cơ”

Trang 30

-

Tiết 9: cấu tạo và tính chất của cơ

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và bắp cơ

- Nêu đựơc ý nghĩa của sự co cơ

- Giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ

II- Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS 1: Hãy cho biết cấu tạo của xơng dài, xơng ngắn và xơng dẹt? So sánh giữacác loại xơng đó?

- HS 2: Cho biết thành phần hoá học của xơng và chức năng của chúng?

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ

- GV giới thiệu: Khi tách các tế bào cơ

I- Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ (10

phút)

Trang 31

đặt dới kính quan sát thấy có khoảng

sáng, tối xen kẽ nhau (gọi là tơ cơ)

Các tế bào cơ có nhân, ngăn cách

bới tấm Z, có các khoảng tối , sángdo

các tơ cơ tạo nên

(?)Trong tế bào tơ cơ cso mấy khoảng

tối, mấy khoảng sáng?

(?) Hãy nhận xét mầu sắc cơ trong

khoảng tối?

(?)Vậy qua đây em hãy cho biết bắp cơ

và tế bào cơ có cấu tạo nh thế nào?

- Bắp cơ: Mỗi bắp cơ gồm nhiều bó cơ,mỗi bó cơ gồm nhiều tế bào cơ

- Tế bào cơ: Đợc cấu tạo từ các tơ cơgồm các tơ mảnh và tơ dầy

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu trính chất của cơ

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

SGK

- GV yêu cầu HS quan sát hình 9.2, 9.3

SGK

- GV biểu diễn thí nghiệm hình 9.2, yêu

cầu HS theo dõi

(?) Đồ thị vach ra trên trụ ghi cho biết

(?) Nhận xét sự thay đổi chiều dài của

đĩa sáng và đĩa tối khi co cơ? Vì sao?

- GV yêu cầu thảo luận nhóm kphần

Trang 32

cấnh tay, yêu cầu nhận xét hiện tợng.

(?) Hãy phân tích sự phối hợp của 2 cơ

đối kháng ở H.9.4?

(?) Vậy tác dụng của sự co cơ là gì?

III- ý nghĩa của hoạt động co cơ

(10 phút)

- Giúp phối hợp hoạt động co, dãn cơ

IV- Củng cố (5’)

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

(?) Đặc điểm nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?

(?) Có khi nào cả cơ gấp và cơ duỗi cẳng chân cùng co không? Giải thích?

(?) Hãy cho biết ý nghĩa của hoạt động co cơ?

Trang 33

Ngày soạn ……… Ngày dạy ………

Tiết 10: hoạt động co cơ

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Chứng minh đợc cơ co sinh ra công Công của cơ đựơc sử dụng vào lao động

và hoạt động sống

- Nêu đợc nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống mỏi cơ

- Nêu đợc lợi ích của việc luyện tâp cơ

II- Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS1: Chọn các cum từ: nhiều bó cơ, nhiều tơ cơ, tơ cơ dày, tơ cơ mảnh để điềnvào chỗ trống thay cho các số 1,2,3

Bắp cơ gồm….(1)… mỗi bó cơ gồm rất nhiều…(2)… bọc trong màng liên kết.Mỗi sợi cơ gồm …(3)… tơ cơ, Có hai loại …(4)… xếp xen kẽ nhau Tơ cơ mảnh thìtrơn, tơ cơ dày có mấu sinh chất

- HS2: Đặc điểm nào của cấu tạo tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu công của cơ

- GV yêu cầu HS đọc phần lệnh SGK

- GV treo bảng phụ, ghi nội dung phần

lệnh; yêu cầu thảo luận

-GV yêu cầu HS báo cáo, nhận xét, bổ

sung

- GV nhận xét đa đáp án

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

(?) Yếu tố nào trực tiếp, gián tiếp sinh

Trang 34

ợng m, đi đợc quãng đờng s áp dụng với

+ S: độ dài (m)

- Các yếu tố ảnh hởng đến công của cơ:Khối lợng vật, nhịp co cơ, trạng tháithần kinh

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu sự mỏi cơ

- GV hớng dẫn HS quan sát hình 10

SGK

- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- GV treo bảng 10 lần lợt thay thế khối

lợng quả cân; ghi kết quả biên độ co cơ

(?) Năng lợng cung cấp cho co cơ lấy từ

đâu? bằng con đờng nào?

(?) Yếu tố nào làm giảm biên độ co cơ?

(?) Vì sao có sụe tích tụ axit lắc tíc?

- GV yêu cầu HS thảo luận phần lệnh

SGK

- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả

(?) Tại sao ở trờng học lại thờng có tiết

thể dục giữa giờ?

(?) Em hãy cho biết chống mỏi cơ?

II- Sự mỏi cơ (12 phút)

- Sự mỏi cơ: Là quá trình làm việc quásức và kéo dài

1/ Nguyên nhân của sự mỏi cơ.

- Do cơ thể không đợc cung cấp đủ ôxinên tích tụ axit lắctíc đầu độc cơ

Trang 35

*) Hoạt động 3: Tìm hiểu phơng pháp rèn luyện cơ thể

- GV yêu cầu HS thảo luận phần lệnh

SGK

- HS báo cáo kết quả, nhận xét, bổ sung

(?) Khả năng co cơ phụ thuộc vào những

=> giúp tăng khả năng sinh công

IV- Củng cố (5’)

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

BT: Hãy chọn các từ thích hợp: Lực kéo, lực hút, lực đẩy, co dãn, điền vào chỗ

trống (…) thay cho các số 1, 2, 3 …để hàon chỉnh các câu sau:

a Khi cơ …(1)… tạo ra một lực

b Cầu thủ bóng đá tác dụng một…(2)… vào quả bóng đá

c Kéo gầu nớc, tay bạn tác động một… (3)…vào gầu múc nớc

(?) Hãy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ

- Gv tổ chức cho HS chơi trò chơi

Tiết 11: Hệ tiến hoá của hệ vận động

Trang 36

vệ sinh hệ vận động

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Chứng minh đợc sự tiến hoá của bộ xơng và hệ cơ của ngời so với động vật

- Nêu đợc các biện pháp bảo vệ cơ xơng

II- Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS1: Hãy cho biết nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống mỏi cơ?

- HS2: Công của cơ là gì? Nêu những biện pháp để tăng cờng khả năng làm việccủa cơ?

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu sự tiến hoá của bộ xơng ngời so với thú

- GV yêu cầu HS quan sát H 11.1 - 11.3

SGK Giới thiệu tranh thể hiện sự khác

nhau giữa một số xơng cơ bản của ngời

và thú : xơng sọ, cột sống, xơng bàn

chân

- GV treo bảng 11 SGK

- GV treo hình 11.1 -> 11.3 yêu cầu HS

thảo luận nhóm hoàn thành bảng 11

- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả, nhóm

(?) Tìm những đặc điểm thích nghi với

I- Sự tiến hoá của bộ x ơng ng ời so với

bộ x ơng thú (11’)

- Thích nghi với dáng đứng thẳng đibằng hai chân, hoạt động lao động, t duyphong phú

+ Xơng cột sống: thẳng đứng, cong 4chỗ

+ Xơng lồng ngực mở rộng ra hai bên

+ Xơng tay và xơng chân: Xơng đùn lớn,bàn chân hình vòm, xơng gót phát triển,xơng ngón tay linh hoạt, ngón cái đốidiện với ngón còn lại

+ Hộp sọ phát triển

Trang 37

hoạt động lao động?

(?) Đặc điểm mà chứng tỏ nguồn gốc

của sự phát triển t duy ở ngời?

*) Hoạt động 2: Tìm hiểu sự tiến hoá của hệ cơ ngời so với thú.

- GV yêu cầu HS quan sát H 11.4,

nghiên cứu thông tin

(?) Số lợng cơ tay ở ngời nhiều hơn cơ

chi trớc của động vật có ý nghĩa gì?

(?) Những nét mặt biểu hiện trạng thái

tình cảm do đâu?

(?) Động vật có những biểu hiện này

không?

(?) Những đặc điểm nào thích nghi với

hoạt động lao động, dáng đứng thẳng đi

+ Cơ mông, đùi, bắp chân phát triển

+ Cơ vận động cánh tay, bàn tay, cẳngtay, ngón tay phát triển

- Có chế độ dinh dỡng hợp lí

+ Tắm nắng hấp thụ vitamin D, tăng Ca.+ Rèn luyện thân thể bằng thể dục thểthao

+ Lao động vừa sức, khoa học

+ Ngồi học đúng t thế

IV- Củng cố (5’)

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

(?) Hãy cho biết điểm tiến hoá của bộ xơng ngời so với xơng thú?

- Điền phát biểu nào dới đây là đúng? Đánh dấu (x) vào ô đúng, sự tiến hoá của hệ cơ ngời so với hệ cơ thú:

a. Cơ chi trên là chi dới ở ngời phân hoá khác với động vật Cơ chân lớn, khoẻ,

cử động chủ yếu là gấp duỗi

Trang 38

b  Chân có nhiều cơ phân hoá thành nhóm nhỏ phụ trách các phần khác nhaugiúp chân cử động linh hoạt hơn tay.

c  Tay có nhiều cơ phân hoá thành nhóm nhỏ phụ trách các phần khác nhaugiúp tay cử động linh hoạt hơn chân Ngón cái có 8 cơ trong tổng số 18 cơ vận độngbàn tay

- Cong hình cung nằm ngang

- Nở theo chiều lng, bụng

- Lớn phát triển về phíasau

-Ngày soạn ……… Ngày dạy ………

Tiết 12: thực hành: tập sơ cứu và băng bó cho ngời

gãy xơng

Trang 39

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Nêu đợc nguyên nhân dẫn đến gãy xơng

- Trình bày đợc các thao tác sơ cứu, băng bó cho ngời gãy xơng

II- Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS1: Kể tên các loại mô đã học? Làm thế nào để phân biệt đợc các loại mô đó

III- Bài mới (30’)

*) Họat động 1: Tìm hiểu nguyên nhân gãy xơng

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 vấn

đề sau:

(?) Nêu nguyên nhân dẫn đến gãy xơng?

(?) Vì sao khả năng gãy xơng liên quan

đến lứa tuổi?

(?) Để bảo vệ xơng, khi tham gia vận

động em phải lu ý vấn đề gì?

(?) Gặp ngời tai nạn gãy xơng có nên

nắn lại chỗ gãy không? Vì sao?

(?) Hãy cho biết các bớc tiến hành sơ

cứu cho ngời gãy xơng cẳng tay?

Trang 40

gãy xơng cẳng tay (sơ cứu rồi băng bó)

- GV yêu cầu từng nhóm nêu cách tiến

hành và kết quả băng bó của mình

- GV kiểm tra các nhóm thực hiện

+ Buộc định vị+ Băng bó cố địnhSau khi đã buộc định vi dùng băng y tếhoặc băng vải băng cho ngời bị thơng.Băng cần quấn chặt

IV- Củng cố (5’)

- Sau khi học sinh đã sơ cứu và băng bó thành thạo: GV yêu cầu

+ HS viết báo cáo tờng trình cách sơ cứu và băng bó khi gặp ngời bị gãy xơngcẳng tay theo mẫu sau:

Cách thực hiện Mục đích- yêu cầu Kết quả

1- Cách sơ cứu

2- Cách băng bó

+ GV yêu cầu hoàn thành và nộp

V- H ớng dẫn về nhà (2’)

(?) Hãy nêu các bớc băng bó khi bị gãy xơng? Các bớc cố định xơng

(?) Khi cấp cứu hoặc cố định xơng, em gặp phải những khó khăn nào, đã khắcphục ra sao?

(?) Em có đề xuất gì trong khi sơ cứu hoặc cố định xơng nhằm đảm bảo cho

x-ơng đợc an toàn?

- Chuẩn bị trớc bài “Tuần hoàn”

Chơng III - Tuần hoàn Tiết 13: máu và môi trờng trong cơ thể

A/ Mục tiêu: Qua bài này HS sẽ:

- Nêu đợc các thành phần cấu tạo của máu

- Trình bầy đợc chức năng của hồng cầu và huyết tơng

Ngày đăng: 04/12/2013, 06:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức bảo vệ tế bào? - Gián án Giáo án Sinh 8 2 cột
Hình th ức bảo vệ tế bào? (Trang 45)
Hình ảnh bên cho biết - Gián án Giáo án Sinh 8 2 cột
nh ảnh bên cho biết (Trang 54)
Hình nào lớn hơn? - Gián án Giáo án Sinh 8 2 cột
Hình n ào lớn hơn? (Trang 72)
Bảng phụ 1(các bớc tiến hành) - Gián án Giáo án Sinh 8 2 cột
Bảng ph ụ 1(các bớc tiến hành) (Trang 124)
Bảng   46   SGK;   yêu   cầu   HS   thảo   luận - Gián án Giáo án Sinh 8 2 cột
ng 46 SGK; yêu cầu HS thảo luận (Trang 145)
Bảng SGK (GV phát bất kỳ phiếu có nội - Gián án Giáo án Sinh 8 2 cột
ng SGK (GV phát bất kỳ phiếu có nội (Trang 192)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w