Điểm Nhận xét của GV I.. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng... Điểm Nhận xét của GV I.. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái
Trang 1Mã đề
0IA
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1 TIẾT Phân môn : ĐẠI SỐ Trường THCS Tân Lập
Lớp 9A
Họ và tên:
Điểm Nhận xét của GV I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng. Câu 1: Biểu thức 2 x + 7 có nghĩa khi: a) x ≥ 7
2 b) x ≤ 7
2 c) x ≥ - 7 2 d) x ≥ - 2 7 Câu 2: So sánh 2 số 23 3 và 3 23 a) 23 3 < 3 23 b) 23 3 > 3 23 c) 23 3 = 3 23 d) tất cả đều sai Câu 3: Giá trị của biểu thức: 3 27 - 3 − 8 - 3 125 là: a) -4 b) 10 c) 0 d) một kết quả khác Câu 4: Giá trị của biểu thức: 3 − 32 3 4 3 2 1 là: a) -8 b) 4 c) -4 d) cả 3 câu trên đều sai Câu 5: Giá trị của biểu thức 25 16 196 81 49 9 là: a) 40 27 b) 20 27 c) 25 27 d) kết quả khác Điền vào chỗ trống còn thiếu để hoàn thành các phát biểu sau: Câu 1 : Với hai biểu thức A và B ta có: A B = A
Câu 2 : Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta có : B A = B Câu 3 : Với A ≥ 0 và B ≥ 0, ta có: A B =
II TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1: Rút gọn biểu thức: a) A = 4 2 3 + − 4 2 3 − (1đ) b) B = 125 4 45 3 20 − + − 80 (1đ) vuhovan@yahoo.com.vn
Trang 2
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Bài 3: Tìm x biết: x + = − 1 x 1
Chúc các em hoàn thành tốt bài làm của mình!
vuhovan@yahoo.com.vn
Trang 3
0IB Phân môn : ĐẠI SỐ
Trường THCS Tân Lập
Lớp 9A
Họ và tên:
Điểm Nhận xét của GV I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng. Câu 1: Giá trị của biểu thức: 3 27 - 3 − 8 - 3 125 là: a) -4 b) 0 c) 10 d) một kết quả khác Câu 2: So sánh 2 số 23 3 và 3 23 a) 23 3 > 3 23 b) 23 3 = 3 23 c)23 3 < 3 23 d) tất cả đều sai Câu 3: Biểu thức 2 x + 7 có nghĩa khi: a) x ≥ 7
2 b) x ≤ 7
2 c) x = 7
2 d) tất cả đều đúng Câu 4: Giá trị của biểu thức: 3 − 32 3 4 3 2 1 là: a) 4 b) -8 c) -4 d) cả 3 câu trên đều sai Câu 5: Giá trị của biểu thức 25 16 196 81 49 9 là: a) 27 20 b) 25 27 c) 40 27 d) kết quả khác Điền vào chỗ trống còn thiếu để hoàn thành các phát biểu sau: Câu 1 : Với A ≥ 0 và B ≥ 0, ta có: A B =
Câu 2 : Với hai biểu thức A và B ta có: A B = A
Câu 3 : Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta có : B A = B II TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1: Rút gọn biểu thức: a) A = 4 2 3 + − 4 2 3 − (1đ) vuhovan@yahoo.com.vn
Trang 4
b) B = 25 4 45 3 20 − + − 80
(1đ)
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Bài 3: Tìm x biết: x + = − 1 x 1
vuhovan@yahoo.com.vn
Trang 5
Chúc các em hoàn thành tốt bài làm của mình!
Mã đề
0IC
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1 TIẾT Phân môn : ĐẠI SỐ Trường THCS Tân Lập
Lớp 9A
Họ và tên:
Điểm Nhận xét của GV I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu tương ứng. Câu 1: Biểu thức 13 x + 9 có nghĩa khi: a) x = 9
13 b) x ≥ 9
13 c) x ≤ 9
13 d) kết quả khác Câu 2: So sánh 2 số 23 3 và 3 23 a) 23 3 > 3 23 b) 23 3 = 3 23 c)23 3 < 3 23 d) tất cả đều sai Câu 3: Giá trị của biểu thức: 3 27 - 3 − 8 - 3 125 là: a) 0 b) 10 c) -4 d) một kết quả khác Câu 4: Giá trị của biểu thức: 3 − 32 3 4 3 2 1 là: a) 4 b)-4 c)-8 d) cả 3 câu trên đều sai Câu 5: Giá trị của biểu thức 25 16 196 81 49 9 là: a) 27 25 b) 20 27 c) 40 27 d) kết quả khác Điền vào chỗ trống còn thiếu để hoàn thành các phát biểu sau: Câu 1 : Với hai biểu thức A và B ta có: A B = A
Câu 2 : Với A ≥ 0 và B ≥ 0, ta có: A B =
Câu 3 : Với hai biểu thức A, B mà A.B và B , ta có : B A = B II TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1: Rút gọn biểu thức: a) A = 4 2 3 − − 4 2 3 + (1đ) vuhovan@yahoo.com.vn
Trang 6
b) B = 3125 4 45 3 20 − + − 80
(1đ)
Bài 2: Thực hiện phép tính:
Bài 3: Tìm x biết: x + = − 1 x 1
vuhovan@yahoo.com.vn
Trang 7
Chúc các em hoàn thành tốt bài làm của mình!
vuhovan@yahoo.com.vn