Tài liệu trình bày các vấn đề về quản lý môi trường cấp xã, mục tiêu, đối tượng và nguyên tắc chung của công tác quản lý môi trường, các nội dung, chức năng của quản lý Nhà nước về môi trường,... Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 1Bài 3: QU N LÝ MÔI TR Ả ƯỜ NG
5 Tiêu chu n môi tr ẩ ườ là gi i h n cho phép c a các thông s v ch t ng ớ ạ ủ ố ề ấ
lượng môi trường xung quanh, v hàm lề ượng c a ch t gây ô nhi m trong ch t th iủ ấ ễ ấ ả
được c quan nhà nơ ước có th m quy n quy đ nh làm căn c đ qu n lý và b o vẩ ề ị ứ ể ả ả ệ môi trường
6. Ô nhi m môi tr ễ ườ là s bi n đ i c a các thành ph n môi tr ng ự ế ổ ủ ầ ường không phù h p v i tiêu chu n môi trợ ớ ẩ ường, gây nh hả ưởng x u đ n con ngấ ế ười, sinh v t.ậ
9 Ch t gây ô nhi m ấ ễ là ch t ho c y u t v t lý khi xu t hi n trong môiấ ặ ế ố ậ ấ ệ
trường thì làm cho môi trường b ô nhi m. ị ễ
10. Ch t th i ấ ả là v t ch t th r n, l ng, khí đậ ấ ở ể ắ ỏ ược th i ra t s n xu t, kinhả ừ ả ấ doanh, d ch v , sinh ho t ho c ho t đ ng khác. ị ụ ạ ặ ạ ộ
11. Ch t th i nguy h i ấ ả ạ là ch t th i ch a y u t đ c h i, phóng x , d cháy,ấ ả ứ ế ố ộ ạ ạ ễ
d n , d ăn mòn, d lây nhi m, gây ng đ c ho c đ c tính nguy h i khác.ễ ổ ễ ễ ễ ộ ộ ặ ặ ạ
12 Qu n lý ch t th i ả ấ ả là ho t đ ng phân lo i, thu gom, v n chuy n, gi mạ ộ ạ ậ ể ả thi u, tái s d ng, tái ch , x lý, tiêu h y, th i lo i ch t th i.ể ử ụ ế ử ủ ả ạ ấ ả
13. Ph li u ế ệ là s n ph m, v t li u b lo i ra t quá trình s n xu t ho c tiêuả ẩ ậ ệ ị ạ ừ ả ấ ặ dùng được thu h i đ dùng làm nguyên li u s n xu t.ồ ể ệ ả ấ
17. Quan tr c môi tr ắ ườ là quá trình theo dõi có h th ng v môi tr ng ệ ố ề ường, các y u t tác đ ng lên môi trế ố ộ ường nh m cung c p thông tin ph c v đánh giá hi nằ ấ ụ ụ ệ
tr ng, di n bi n ch t lạ ễ ế ấ ượng môi trường và các tác đ ng x u đ i v i môi trộ ấ ố ớ ường
18. Thông tin v môi tr ề ườ bao g m s li u, d li u v các thành ph n môi ng ồ ố ệ ữ ệ ề ầ
trường; v tr lề ữ ượng, giá tr sinh thái, giá tr kinh t c a các ngu n tài nguyên thiênị ị ế ủ ồ nhiên; v các tác đ ng đ i v i môi trề ộ ố ớ ường; v ch t th i; v m c đ môi trề ấ ả ề ứ ộ ường b ôị nhi m, suy thoái và thông tin v các v n đ môi trễ ề ấ ề ường khác
19. Đánh giá môi tr ườ ng chi n l ế ượ là vi c phân tích, d báo các tác đ ng c ệ ự ộ
đ n môi trế ường c a d án chi n lủ ự ế ược, quy ho ch, k ho ch phát tri n trạ ế ạ ể ước khi phê duy t nh m b o đ m phát tri n b n v ng.ệ ằ ả ả ể ề ữ
Trang 220. Đánh giá tác đ ng môi tr ộ ườ là vi c phân tích, d báo các tác đ ng đ n ng ệ ự ộ ế môi trường c a d án đ u t c th đ đ a ra các bi n pháp b o v môi trủ ự ầ ư ụ ể ể ư ệ ả ệ ường khi tri n khai d án đó.ể ự
2. M c tiêu, đ i tụ ố ượng và nguyên t c chung c a công tác qu n lý môi trắ ủ ả ường2.1. M c tiêu c a công tác qu n lý môi trụ ủ ả ường
M c tiêu c a qu n lý môi trụ ủ ả ường là phát tri n b n v ng, gi cho để ề ữ ữ ượ ực s cân
b ng gi a phát tri n kinh t xã h i và b o v môi trằ ữ ể ế ộ ả ệ ường. Hay nói m t cách khác,ộ phát tri n kinh t , xã h i t o ra ti m năng t nhiên và xã h i m i cho công cu cể ế ộ ạ ề ự ộ ớ ộ phát tri n kinh t xã h i trong tể ế ộ ương lai. Tùy thu c vào đi u ki n t nhiên, kinh tộ ề ệ ự ế
xã h i, h th ng pháp lý, m c tiêu phát tri n u tiên c a t ng qu c gia, m c tiêuộ ệ ố ụ ể ư ủ ừ ố ụ
qu n lý môi trả ường có th thay đ i theo th i gian và có nh ng u tiên riêng đ i v iể ổ ờ ữ ư ố ớ
m i qu c gia.ỗ ố
M c tiêu c b n c a công tác b o v môi trụ ơ ả ủ ả ệ ường nở ước ta trong giai đo nạ
đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ ước là:
Ngăn ng a, h n ch m c đ gia tăng ô nhi m, suy thoái và s c môi trừ ạ ế ứ ộ ễ ự ố ườ ng
do ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười và tác đ ng c a t nhiên gây ra. S d ng b n v ng tàiộ ủ ự ử ụ ề ữ nguyên thiên nhiên, b o v đa d ng sinh h c.ả ệ ạ ọ
Kh c ph c ô nhi m môi trắ ụ ễ ường, trước h t là nh ng n i b ô nhi m nghiêmế ữ ơ ị ễ
tr ng, ph c h i các h sinh thái b suy thoái, t ng bọ ụ ồ ệ ị ừ ước nâng cao ch t lấ ượng môi
ph xanh đ t tr ng, đ i tr c và khôi ph c r ng ng p m n; phát tri n k thu t canhủ ấ ố ồ ọ ụ ừ ậ ặ ể ỹ ậ tác trên đ t d c có l i cho b o v đ màu m c a đ t, ngăn ch n tình tr ng thoáiấ ố ợ ả ệ ộ ỡ ủ ấ ặ ạ hoá đ t đ c bi t là sa m c hoá đ t đai.ấ ặ ệ ạ ấ
Trang 3Nghiêm c m tri t đ vi c săn b t chim, thú trong danh m c c n b o v ; ngănấ ệ ể ệ ắ ụ ầ ả ệ
ch n n n s d ng các phặ ạ ử ụ ương ti n đánh b t có tính hu di t ngu n l i thu , h iệ ắ ỷ ệ ồ ợ ỷ ả
s n; quy ho ch phát tri n các khu b o t n bi n và b o t n đ t ng p nả ạ ể ả ồ ể ả ồ ấ ậ ước.
Phát tri n các hình th c cung c p nể ứ ấ ướ ạc s ch nh m gi i quy t c b n nằ ả ế ơ ả ướ c
s ch sinh ho t cho nhân dân t t c các vùng nông thôn trong c nạ ạ ở ấ ả ả ước; b o vả ệ
ch t lấ ượng các ngu n nồ ước, đ c bi t chú ý kh c ph c tình tr ng khai thác, s d ngặ ệ ắ ụ ạ ử ụ
b a bãi, gây c n ki t, ô nhi m ngu n nừ ạ ệ ễ ồ ước ng m.ầ
Kh c ph c c b n n n ô nhi m môi trắ ụ ơ ả ạ ễ ường các làng ngh , các c s côngở ề ơ ở nghi p, ti u, th công nghi p đi đôi v i hình thành các c m công nghi p b o đ mệ ể ủ ệ ớ ụ ệ ả ả các đi u ki n v x lý môi trề ệ ề ử ường; ch đ ng có k ho ch thu gom và x lý kh iủ ộ ế ạ ử ố
lượng rác th i đang ngày càng tăng lên.ả
Hình thành n p s ng h p v sinh c a t ng h gia đình phù h p v i tình hìnhế ố ợ ệ ủ ừ ộ ợ ớ
th c t ; chú ý kh c ph c tình tr ng m t v sinh nghiêm tr ng đang di n ra t iự ế ắ ụ ạ ấ ệ ọ ễ ạ nhi u vùng ven bi n.ề ể
Trong quá trình đô th hoá nông thôn, quy ho ch xây d ng các c m, đi m dânị ạ ự ụ ể
c nông thôn ph i h t s c coi tr ng ngay t đ u yêu c u b o v môi trư ả ế ứ ọ ừ ầ ầ ả ệ ường
2.2. Đ i tố ượng c a công tác qu n lý môi trủ ả ường
* Theo ph m vi qu n lý có th chia ra các lo i:ạ ả ể ạ
Qu n lý môi trả ường khu v c;ự
Qu n lý môi trả ường theo ngành kinh t ;ế
Qu n lý tài nguyên.ả
* Theo tính ch t c a công tác qu n lý môi trấ ủ ả ường có th phân lo i:ể ạ
Qu n lý ch t lả ấ ượng môi trường: ban hành và ki m tra các tiêu chu n, quyể ẩ chu n v ch t lẩ ề ấ ượng không khí, ch t lấ ượng nước, môi trường đ t, khí th i, ch tấ ả ấ
th i r n và ch t th i nguy h i.ả ắ ấ ả ạ
Qu n lý k thu t môi trả ỹ ậ ường: qu n lý h th ng quan tr c, giám đ nh, đánhả ệ ố ắ ị giá ch t lấ ượng các thành ph n môi trầ ường, các tr m phân tích và các phòng thíạ nghi m phân tích ch t lệ ấ ượng môi trường, th m đ nh ch t lẩ ị ấ ượng c a máy và thi t b ,ủ ế ị
l u tr và cung c p các d ch v thông tin d li u môi trư ữ ấ ị ụ ữ ệ ường
Qu n lý k ho ch môi trả ế ạ ường: qu n lý vi c xây d ng và th c thi các kả ệ ự ự ế
ho ch b o v môi trạ ả ệ ường, hình thành và qu n lý qu môi trả ỹ ường Trung ở ương, các ngành, các c p đ a phấ ị ương
Trong quá trình th c hi n, các n i dung qu n lý trên s t o thành m t hự ệ ộ ả ẽ ạ ộ ệ
th ng đan xen v i nhau ph c v công tác b o v môi trố ớ ụ ụ ả ệ ường
M t khác có th hi u đ i tặ ể ể ố ượng c a qu n lý môi trủ ả ường bao g m các lĩnh v cồ ự
qu n lý Nhà nả ước v môi trề ường các ngành và đ a phở ị ương hi n nay bao g m: ệ ồ
Trang 4 Nướ ạc s ch và v sinh môi trệ ường nông thôn;
Qu n lý môi trả ường đô th và khu công nghi p; ị ệ
Qu n lý môi trả ường đ t ng p nấ ậ ước ven bi n;ể
Qu n lý môi trả ường các đi m du l ch;ể ị
Ki m soát ô nhi m;ể ễ
Qu n lý rác th i;ả ả
Qu n lý ch t th i nguy h i;ả ấ ả ạ
Qu n lý hoá ch t b o v th c v t;ả ấ ả ệ ự ậ
Ki m soát v sinh an toàn th c ph m;ể ệ ự ẩ
B o v đa d ng sinh h c;ả ệ ạ ọ
Qu n lý môi trả ường trong lĩnh v c chăn nuôi;ự
Thanh tra và x ph t vi ph m môi trử ạ ạ ường;
K ho ch hoá công tác b o v môi trế ạ ả ệ ường;
Giáo d c môi trụ ường;
Truy n thông môi trề ường;
Qu n lý xung đ t môi trả ộ ường;
Qu n lý môi trả ường các d án di dân n i b ự ộ ộ
2.3. Các nguyên t c ch y u c a công tác qu n lý môi trắ ủ ế ủ ả ường
Tiêu chí chung c a công tác quan lý môi trủ ường là đ m b o quy n đả ả ề ượ ố c s ngtrong môi trường trong lành, ph c v s phát tri n b n v ng c a đ t nụ ụ ự ể ề ữ ủ ấ ước, góp
ph n gìn gi môi trầ ữ ường chung c a loài ngủ ười trên Trái đ t. Các nguyên t c chấ ắ ủ
y u c a công tác qu n lý môi trế ủ ả ường bao g m: ồ
Hướng công tác qu n lý môi trả ường t i m c tiêu phát tri n b n v ng kinh tớ ụ ể ề ữ ế
xã h i đ t nộ ấ ước, gi cân b ng gi a phát tri n và b o v môi trữ ằ ữ ể ả ệ ường.
K t h p các m c tiêu qu c t qu c gia vùng lãnh th và c ng đ ng dân cế ợ ụ ố ế ố ổ ộ ồ ư trong vi c qu n lý môi trệ ả ường.
Qu n lý môi trả ường c n đầ ược th c hi n b ng nhi u bi n pháp và công cự ệ ằ ề ệ ụ
t ng h p thích h p. ổ ợ ợ
Phòng ch ng, ngăn ng a tai bi n và suy thoái môi trố ừ ế ường c n đầ ượ ưc u tiên
h n vi c ph i x lý, h i ph c môi trơ ệ ả ử ồ ụ ường n u đ gây ra ô nhi m môi trế ể ễ ường.
Người gây ô nhi m ph i tr ti n cho các t n th t do ô nhi m môi trễ ả ả ề ổ ấ ễ ường gây
ra và các chi phí x lý, h i ph c môi trử ồ ụ ường b ô nhi m. Ngị ễ ườ ử ụi s d ng các thành
ph n môi trầ ường ph i tr ti n cho vi c s d ng gây ra ô nhi m đó. ả ả ề ệ ử ụ ễ
Trang 53. Các n i dung, ch c năng c a qu n lý Nhà nộ ứ ủ ả ước v môi trề ường
Ban hành và t ch c vi c th c hi n các văn b n pháp quy v b o v môiổ ứ ệ ự ệ ả ề ả ệ
trường, ban hành h th ng tiêu chu n môi trệ ố ẩ ường.
Xây d ng, ch đ o th c hi n chi n lự ỉ ạ ự ệ ế ược, chính sách b o v môi trả ệ ường, kế
ho ch phòng ch ng, kh c ph c suy thoái môi trạ ố ắ ụ ường, ô nhi m môi trễ ường, s cự ố môi trường.
Xây d ng, qu n lý các công trình b o v môi trự ả ả ệ ường, các công trình có liên quan đ n b o v môi trế ả ệ ường.
T ch c, xây d ng, qu n lý h th ng quan tr c, đ nh k đánh giá hi n tr ngổ ứ ự ả ệ ố ắ ị ỳ ệ ạ môi trường, d báo di n bi n môi trự ễ ế ường.
Th m đ nh các báo cáo đánh giá tác đ ng môi trẩ ị ộ ường c a các d án và các củ ự ơ
s s n xu t kinh doanh. ở ả ấ
C p và thu h i gi y ch ng nh n đ t tiêu chu n môi trấ ồ ấ ứ ậ ạ ẩ ường.
Giám sát, thanh tra, ki m tra vi c ch p hành pháp lu t v b o v môi trể ệ ấ ậ ề ả ệ ường,
gi i quy t các khi u n i, t cáo, tranh ch p v b o v môi trả ế ế ạ ố ấ ề ả ệ ường, x lý vi ph mử ạ pháp lu t v b o v môi trậ ề ả ệ ường.
Đào t o cán b v khoa h c và qu n lý môi trạ ộ ề ọ ả ường.
T ch c nghiên c u, áp d ng ti n b khoa h c k thu t trong lĩnh v c b oổ ứ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ự ả
v môi trệ ường.
Thi t l p quan h qu c t trong lĩnh v c b o v môi trế ậ ệ ố ế ự ả ệ ường
Trong Lu t B o v môi trậ ả ệ ường 2005, n i dung qu n lý Nhà nộ ả ước v môiề
trường th hi n c th trong t ng v n đ môi trể ệ ụ ể ừ ấ ề ường: chính sách môi trường; tiêu chu n môi trẩ ường; đánh giá tác đ ng môi trộ ường, cam k t b o v môi trế ả ệ ường, đánh giá môi trường chi n lế ược; b o t n và s d ng tài nguyên thiên nhiên, b o v môiả ồ ử ụ ả ệ
trường trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, b o v môi trạ ộ ả ấ ả ệ ường đô th và khu dânị
c , b o v môi trư ả ệ ường bi n, b o v môi trể ả ệ ường nước sông, qu n lý ch t th i,ả ấ ả phòng ng a và ng phó s c môi trừ ứ ự ố ường, kh c ph c ô nhi m và ph c h i môiắ ụ ễ ụ ồ
trường; thu và phí môi trế ường, ký qu môi trỹ ường; x lý vi ph m và gi i quy tử ạ ả ế khi u n i v môi trế ạ ề ường, b i thồ ường thi t h i v môi trệ ạ ề ường. Trách nhi m qu n lýệ ả nhà nước v b o v môi trề ả ệ ường c a Chính ph , b , c quan ngang b , c quanủ ủ ộ ơ ộ ơ thu c Chính ph ; U ban nhân dân các c p; C quan chuyên môn, cán b ph tráchộ ủ ỷ ấ ơ ộ ụ
v b o v môi trề ả ệ ường
4. T ch c công tác qu n lý nhà nổ ứ ả ước v môi trề ường
Theo nhi m v và quy n h n c a mình, Chính ph th ng nh t qu n lý Nhàệ ụ ề ạ ủ ủ ố ấ ả
nước v b o v môi trề ả ệ ường trong c nả ước. B Tài nguyên và Môi trộ ường ch u tráchị nhi m trệ ước Chính ph th c hi n ch c năng qu n lý Nhà nủ ự ệ ứ ả ước v b o v môiề ả ệ
Trang 6trường. Các B , c quan ngang b , c quan tr c thu c Chính ph theo ch c năng,ộ ơ ộ ơ ự ộ ủ ứ nhi m v và quy n h n c a mình ph i h p v i B Tài nguyên và Môi trệ ụ ề ạ ủ ố ợ ớ ộ ường th cự
hi n b o v môi trệ ả ệ ường trong ngành và các c s tr c thu c qu n lý tr c ti p. Uơ ở ự ộ ả ự ế ỷ ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ường th c hi n ch c năng qu n lýự ệ ứ ả Nhà nước v b o v môi trề ả ệ ường t i đ a phạ ị ương. S Tài nguyên và Môi trở ường ch uị trách nhi m trệ ước U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ỷ ỉ ố ự ộ ương trong
vi c b o v môi trệ ả ệ ường đ a phở ị ương
H th ng c quan qu n lý môi trệ ố ơ ả ường t trung ừ ương đ n đ a phế ị ươ g m:ng ồ
Bộ Tài nguyên và Môi tr ường;
T ng c c Môi trổ ụ ường;
C quan qu n lý môi trơ ả ường c a các Bủ ộ;
Các S Tài nguyên và Môi trở ường các t nhỉ ;
Các Chi c c B o v ụ ả ệ Môi tr ường các t nh, thành phỉ ố
Các Phòng Tài nguyên và Môi trường c a các thành ph tr c thu c t nh,ủ ố ự ộ ỉ
qu n, huy n, th xã.ậ ệ ị
5. M t s văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý Nhà nộ ố ả ạ ậ ề ả ước v tài nguyên vàề
môi trường liên quan đ n c p xãế ấ
Lu t b o v môi trậ ả ệ ường được Qu c h i nố ộ ướ C ng hòa xã h i ch nghĩac ộ ộ ủ
Vi t Nam thông qua ngày 29/11/2005 và ch t ch nệ ủ ị ước ký l nh công b ngày 12ệ ố tháng 12 năm 2005;
Lu t Đa d ng sinh h c đậ ạ ọ ược Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tộ ộ ủ ệ Nam khóa XII, k h p th t , thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2008, có hi u l c thiỳ ọ ứ ư ệ ự hành t ngày 01 tháng 7 năm 2009.ừ
Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09/08/2006 c a Chính ph v vi c quyị ị ố ủ ủ ề ệ
đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t b o v môi trẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ường;
Ngh đ nh s 21/2008/NĐCP ngày 28 tháng 02 năm 2008 c a Chính ph vị ị ố ủ ủ ề
s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP c a Chính ph vử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ ề
vi c quy đ nh chi ti t và hệ ị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a lu t b o v môiẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ
trườ ;ng
Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm 2011 c a Chính ph quyị ị ố ủ ủ
đ nh v đánh giá môi trị ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường, cam k t b oế ả
v môi trệ ường;
Ngh đ nh s 81/2007/NĐCP ngày 23/5/2007 quy đ nh t ch c, b ph nị ị ố ị ổ ứ ộ ậ chuyên môn v b o v môi trề ả ệ ường t i c quan nhà nạ ơ ước và doanh nghi p nhàệ
nước;
Trang 7 Ngh đ nh 59/2007/NĐCP ngày 09 tháng 04 năm 2007 v qu n lý ch t th iị ị ề ả ấ ả
r n; ắ
Ngh đ nh s 117/2009/NĐCP ngày 31/12/2009 v x ph t vi ph m phápị ị ố ề ử ạ ạ
lu t trong lĩnh v c b o v môi trậ ự ả ệ ườ ;ng
Ngh đ nh 65/2010/NĐCP c a Chính ph ngày 11/6/2010 v Quy đinh chiị ị ủ ủ ề
ti t và hế ướng dân thi hành m t s đi u c a Lu t Đa d ng sinh h c. ộ ố ề ủ ậ ạ ọ
Ngh đ nh 113/2010/NĐCP ngày 03 tháng 12 năm 2010 c a Chính ph quyị ị ủ ủ
đ nh v xác đ nh thi t h i đ i v i môi trị ề ị ệ ạ ố ớ ường.
Thông t s 26/2011/TTBTNMT ngày 18/7/2011 c a B Tài nguyên và Môiư ố ủ ộ
trường Quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ngàyị ế ộ ố ề ủ ị ị ố 18/4/2011 c a Chính ph v đánh giá môi trủ ủ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môiộ
trường, cam k t b o v môi trế ả ệ ường;
Thông t s 12/2006/TTBTNMT ngày 26/12/2006 c a B Tài nguyên và Môiư ố ủ ộ
trường v hề ướng d n đi u ki n hành ngh và th t c l p h s , đăng ký, c p phépẫ ề ệ ề ủ ụ ậ ồ ơ ấ hành ngh , mã s qu n lý ch t th i nguy h i.ề ố ả ấ ả ạ
Thông t s 46/2011/TTBTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2011 c a B Tàiư ố ủ ộ nguyên và Môi trường quy đ nh v b o v môi trị ề ả ệ ường làng ngh ề
II. CÁC N I DUNG QU N LÝ MÔI TRỘ Ả ƯỜNG C P XÃẤ
Xây d ng, ban hành quy đ nh, k ho ch b o v môi trự ị ế ạ ả ệ ường trên đ a bàn qu nị ả lý;
T ch c th c hi n nhi m v , quy đ nh, k ho ch v b o v môi trổ ứ ự ệ ệ ụ ị ế ạ ề ả ệ ường, giữ gìn v sinh môi trệ ường trên đ a bàn qu n lý;ị ả
V n đ ng các c ng đ ng dân c , ngậ ộ ộ ồ ư ười dân xây d ng hự ương ước v b o về ả ệ môi trường ho c đ a n i dung b o v môi trặ ư ộ ả ệ ường vào trong các hương ước c aủ thôn, làng, b n, dòng h …;ả ọ
Hướng d n tiêu chí b o v môi trẫ ả ệ ường trong vi c đánh giá, xem xét thôn,ệ làng, xã, gia đình văn hoá;
Ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi trể ệ ự ệ ậ ề ả ệ ường c a các h giaủ ộ đình, cá nhân trên đ a bàn qu n lý;ị ả
X lý theo th m quy n các hành vi vi ph m pháp lu t b o v môi trử ẩ ề ạ ậ ả ệ ườ ngtheo th m quy n ho c báo cáo lên U ban nhân dân c p huy n n u không thu cẩ ề ặ ỷ ấ ệ ế ộ
Trang 8 Ban hành quy đ nh v ho t đ ng c a các t ch c t qu n v b o v môiị ề ạ ộ ủ ổ ứ ự ả ề ả ệ
trường trên đ a bàn và t o đi u ki n đ các t ch c này ho t đ ng có hi u qu ;ị ạ ề ệ ể ổ ứ ạ ộ ệ ả
T ch c ti p nh n, đăng ký và c p gi y xác nh n b n cam k t b o v môiổ ứ ế ậ ấ ấ ậ ả ế ả ệ
trường theo y quy n c a UBND c p huy n.ủ ề ủ ấ ệ
Có ý ki n b ng văn b n đ i v i các d án đế ằ ả ố ớ ự ược xây d ng, tri n khai th cự ể ự
hi n trên đ a bàn khi đệ ị ược ch d án h i ý ki n (đ ng ý hay không đ ng ý vi c đ tủ ự ỏ ế ồ ồ ệ ặ
d án và gi i pháp b o v môi trự ả ả ệ ường);
Có quy n yêu c u, khi u n i, ki n ngh v b o v môi trề ầ ế ạ ế ị ề ả ệ ường đ n các cế ơ quan có th m quy n phê duy t các d án, ho t đ ng trên đ a bàn;ẩ ề ệ ự ạ ộ ị
B trí khu v c đ t p k t ch t th i r n t các t ch c, h gia đình, cá nhânố ự ể ậ ế ấ ả ắ ừ ổ ứ ộ trên đ a bàn;ị
Th ng kê, l u gi s li u v môi trố ữ ữ ố ệ ề ường c a đ a phủ ị ương mình và có quy nề yêu c u các c s s n xu t, kinh doanh, d ch v thu c đ i tầ ơ ở ả ấ ị ụ ộ ố ượng ph i có b n camả ả
k t b o v môi trế ả ệ ường cung c p thông tin v môi trấ ề ường c a các c s đó;ủ ơ ở
Yêu c u các doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh, d ch v trên đ a bànầ ệ ơ ở ả ấ ị ụ ị
đ i tho i v môi trố ạ ề ường ho c ch trì đ i tho i v môi trặ ủ ố ạ ề ường theo yêu c u c a tầ ủ ổ
ch c, c ng đ ng dân c , h gia đình và cá nhân liên quan ho c theo đ n th khi uứ ộ ồ ư ộ ặ ơ ư ế
n i c a t ch c, cá nhân liên quan;ạ ủ ổ ứ
Công khai v i nhân dân các thông tin sau: hi n tr ng môi trớ ệ ạ ường, b n camả
k t đã đế ược đăng ký, khu v c môi trự ường b ô nhi m, suy thoái, khu v c có nguy cị ễ ự ơ
x y ra s c môi trả ự ố ường, n i t p k t ch t th i r n;ơ ậ ế ấ ả ắ
Huy đ ng kh n c p nhân l c, v t l c và phộ ẩ ấ ự ậ ự ương ti n đ ng phó k p th iệ ể ứ ị ờ khi s c môi trự ố ường x y ra trên đ a bàn; Trả ị ường h p vợ ượt quá kh năng ng phó,ả ứ
U ban nhân dân c p xã thì ph i k p th i báo cáo cho U ban nhân dân c p huy nỷ ấ ả ị ờ ỷ ấ ệ
đ k p th i huy đ ng đ a phể ị ờ ộ ị ương, t ch c khác tham gia ng phó.ổ ứ ứ
III TH M QUY N VÀ TRÁCH NHI M C A CHÍNH QUY N Đ AẨ Ề Ệ Ủ Ề Ị
PHƯƠNG:
Đi u 122 Lu t B o v môi tr ề ậ ả ệ ườ ng quy đ nh trách nhi m qu n lý Nhà ị ệ ả
n ướ c v b o v môi tr ề ả ệ ườ ng. U ban nhân dân c p xã có trách nhi m th c hi nỷ ấ ệ ự ệ
qu n lý nhà nả ước v b o v môi trề ả ệ ường t i đ a phạ ị ương theo quy đ nh sau đây:ị
Ch đ o, xây d ng k ho ch và t ch c th c hi n nhi m v b o v môiỉ ạ ự ế ạ ổ ứ ự ệ ệ ụ ả ệ
trường, gi gìn v sinh môi trữ ệ ường trên đ a bàn, khu dân c thu c ph m vi qu n lýị ư ộ ạ ả
c a mình; t ch c v n đ ng nhân dân xây d ng n i dung b o v môi trủ ổ ứ ậ ộ ự ộ ả ệ ường trong
hương ước c a c ng đ ng dân c ; hủ ộ ồ ư ướng d n vi c đ a tiêu chí v b o v môiẫ ệ ư ề ả ệ
trường vào trong vi c đánh giá thôn, làng, p, b n, buôn, phum, sóc và gia đình vănệ ấ ả hóa;
Trang 9 Ki m tra vi c ch p hành pháp lu t v b o v môi trể ệ ấ ậ ề ả ệ ường c a h gia đình, cáủ ộ nhân;
Phát hi n và x lý theo th m quy n các vi ph m pháp lu t v b o v môiệ ử ẩ ề ạ ậ ề ả ệ
trường ho c báo cáo c quan qu n lý nhà nặ ơ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường c p trên tr cấ ự
ti p; ế
Hoà gi i các tranh ch p v môi trả ấ ề ường phát sinh trên đ a bàn theo quy đ nhị ị
c a pháp lu t v hoà gi i;ủ ậ ề ả
Qu n lý ho t đ ng c a thôn, làng, p, b n, buôn, phum, sóc, t dân ph và tả ạ ộ ủ ấ ả ổ ố ổ
ch c t qu n v gi gìn v sinh môi trứ ự ả ề ữ ệ ường, b o v môi trả ệ ường trên đ a bàn.ị
Kho n 3 Đi u 12 ả ề quy đ nh ị c quan chuyên môn, cán b ph trách v b o ơ ộ ụ ề ả
v môi tr ệ ườ ng
y ban nhân dân c p xã b trí cán b ph trách v b o v môi tr ng
Đi u 40 ề Ngh đ nh s 117/2009/NĐCP quy đ nh t ị ị ố ị h m quy n x ph t vi ẩ ề ử ạ
ph m hành chính c a Ch t ch y ban nhân dân c p xã có quy n: ạ ủ ủ ị Ủ ấ ề
Bu c tiêu h y hàng hóa, v t ph m gây ô nhi m môi trộ ủ ậ ẩ ễ ường;
Bu c trong th i h n n đ nh ph i th c hi n đúng, đ y đ các n i dung ghiộ ờ ạ ấ ị ả ự ệ ầ ủ ộ trong b n cam k t b o v môi trả ế ả ệ ường, đ án b o v môi trề ả ệ ường có tính ch t và quyấ
mô tương ng v i đ i tứ ớ ố ượng ph i l p cam k t b o v môi trả ậ ế ả ệ ường đã được xác
nh n;ậ
Bu c ph i v n hành đúng quy trình đ i v i công trình x lý môi tr ngộ ả ậ ố ớ ử ườ ;
Bu c di d i cây tr ng gây nh hộ ờ ồ ả ưởng đ n hành lang an toàn k thu t c aế ỹ ậ ủ công trình b o v môi trả ệ ường
IV. ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TRỘ ƯỜNG VÀ CAM K T B O V MÔIẾ Ả Ệ
TRƯỜNG
Các d án ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v trự ạ ộ ả ấ ị ụ ước khi th c hi n đ u tự ệ ầ ư
s n xu t kinh doanh ph i l p Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trả ấ ả ậ ộ ường ho c Cam k tặ ế
b o v môi trả ệ ường
Trang 10Đánh giá tác đ ng môi trộ ường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường quy đ nh t i: ị ạ
Lu t ậ B o v môi trả ệ ường năm 2005.
Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm 2011 quy đ nh c a Chínhị ị ố ị ủ
ph v đánh giá tác đ ng môi trủ ề ộ ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường, cam k t b o v môi trế ả ệ ường
Thông t 26/2011/TTBTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 quy đ nh chi ti tư ị ế
m t s đi u c a Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm 2011 c a Chínhộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph quy đ nh v đánh giá môi trủ ị ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường, cam k t b o v môi trế ả ệ ường
1. Đánh giá tác đ ng môi trộ ường
Đi u 12 Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ề ị ị ố quy đ nhị đ i t ố ượ ng ph i l p báo cáo ả ậ đánh giá tác đ ng môi tr ộ ườ ng và trách nhi m c a ch d án trong vi c l p báo ệ ủ ủ ự ệ ậ cáo đánh giá tác đ ng môi tr ộ ườ ng
1. Đ i tố ượng ph i l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trả ậ ộ ường quy đ nh t i Phị ạ ụ
l c II Ngh đ nh này.ụ ị ị
2. Ch d án có trách nhi m l p ho c thuê t ch c có đ đi u ki n quy đ nhủ ự ệ ậ ặ ổ ứ ủ ề ệ ị
t i Kho n 1 Đi u 16 Ngh đ nh này l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trạ ả ề ị ị ậ ộ ường cho
d án đ u t c a mình.ự ầ ư ủ
3. Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trộ ường ph i l p l i trong các trả ậ ạ ường h p sauợ đây:
a) Thay đ i đ a đi m th c hi n d án;ổ ị ể ự ệ ự
b) Không tri n khai th c hi n d án trong th i gian ba mể ự ệ ự ờ ươi sáu (36) tháng, kể
t th i đi m ban hành quy t đ nh phê duy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trừ ờ ể ế ị ệ ộ ường;c) Thay đ i quy mô, công su t ho c công ngh làm gia tăng m c đ tác đ ngổ ấ ặ ệ ứ ộ ộ
x u đ n môi trấ ế ường ho c ph m vi ch u tác đ ng do nh ng thay đ i này gây ra.ặ ạ ị ộ ữ ổ
Kho n 1 Đi u 15 Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP quy đ nh cách th c ti n ả ề ị ị ố ị ứ ế hành và yêu c u v vi c th hi n k t qu tham v n ý ki n trong báo cáo đánh ầ ề ệ ể ệ ế ả ấ ế giá tác đ ng môi tr ộ ườ ng
Vi c tham v n ý ki n c a y ban nhân dân c p xã, đ i di n c ng đ ng dânệ ấ ế ủ Ủ ấ ạ ệ ộ ồ
c , t ch c ch u tác đ ng tr c ti p c a d án đư ổ ứ ị ộ ự ế ủ ự ược th c hi n theo cách th c sauự ệ ứ đây:
a) Ch d án g i văn b n đ n y ban nhân dân c p xã, đ i di n c ng đ ngủ ự ử ả ế Ủ ấ ạ ệ ộ ồ dân c , t ch c ch u tác đ ng tr c ti p c a d án kèm theo tài li u tóm t t v cácư ổ ứ ị ộ ự ế ủ ự ệ ắ ề
h ng m c đ u t chính, các v n đ môi trạ ụ ầ ư ấ ề ường, các gi i pháp b o v môi trả ả ệ ườ ng
c a d án xin ý ki n tham v n;ủ ự ế ấ
Trang 11b) Trong trường h p c n thi t y ban nhân dân c p xã tri u t p đ i di n c aợ ầ ế Ủ ấ ệ ậ ạ ệ ủ
t ch c, c ng đ ng dân c b nh hổ ứ ộ ồ ư ị ả ưởng tr c ti p b i d án, thông tin cho ch dự ế ở ự ủ ự
án bi t v th i gian, đ a đi m, thành ph n tham gia bu i đ i tho i, cùng ch d ánế ề ờ ị ể ầ ổ ố ạ ủ ự
ch trì t ch c bu i đ i tho i trong th i h n ch m nh t là mủ ổ ứ ổ ố ạ ờ ạ ậ ấ ười (10) ngày làm
vi c, k t khi nh n đệ ể ừ ậ ược văn b n xin ý ki n tham v n c a ch d án;ả ế ấ ủ ủ ự
c) K t qu đ i tho i gi a ch d án, c quan đế ả ố ạ ữ ủ ự ơ ược tham v n và các bên cóấ liên quan được ghi thành biên b n, trong đó có danh sách đ i bi u tham gia và ph nả ạ ể ả
nh đ y đ nh ng ý ki n đã th o lu n, ý ki n ti p thu ho c không ti p thu c a ch
d án; biên b n có ch ký (ghi h tên, ch c danh) c a đ i di n ch d án và đ iự ả ữ ọ ứ ủ ạ ệ ủ ự ạ
di n các bên liên quan tham d đ i tho i;ệ ự ố ạ
d) Trong th i h n mờ ạ ười lăm (15) ngày làm vi c, k t ngày nh n đệ ể ừ ậ ược văn
b n xin ý ki n tham v n, y ban nhân dân c p xã có trách nhi m tr l i ch d ánả ế ấ Ủ ấ ệ ả ờ ủ ự
b ng văn b n và công b công khai đ nhân dân bi t. Quá th i h n này, n u cằ ả ố ể ế ờ ạ ế ơ quan được tham v n không có ý ki n b ng văn b n g i ch d án thì đấ ế ằ ả ử ủ ự ược xem là
c quan đơ ược tham v n đã nh t trí v i k ho ch đ u t c a ch d án;ấ ấ ớ ế ạ ầ ư ủ ủ ự
đ) Ý ki n tán thành, không tán thành c a t ch c, cá nhân đế ủ ổ ứ ược tham v n ph iấ ả
đượ ổc t ng h p và th hi n trung th c trong n i dung báo cáo đánh giá tác đ ng môiợ ể ệ ự ộ ộ
trường
2. Cam k t b o v môi trế ả ệ ường
Kho n 1 ả Đi u 26 ề Lu t B o v môi tr ậ ả ệ ườ ng 2005 quy đ nh đ ị ăng ký b n cam ả
k t b o v môi tr ế ả ệ ườ ng
U ban nhân dân c p huy n có trách nhi m t ch c đăng ký b n cam k t b oỷ ấ ệ ệ ổ ứ ả ế ả
v môi trệ ường; trường h p c n thi t, có th y quy n cho U ban nhân dân c p xãợ ầ ế ể ủ ề ỷ ấ
t ch c đăng ký. ổ ứ
Kho n 2 ả Đi u 27 ề Lu t B o v môi tr ậ ả ệ ườ ng 2005 quy đ nh ị trách nhi m th c ệ ự
hi n và ki m tra vi c th c hi n cam k t b o v môi tr ệ ể ệ ự ệ ế ả ệ ườ ng
U ban nhân dân c p huy n, c p xã ch đ o, t ch c ki m tra, thanh tra vi cỷ ấ ệ ấ ỉ ạ ổ ứ ể ệ
th c hi n các n i dung đã ghi trong b n cam k t b o v môi trự ệ ộ ả ế ả ệ ường
Đi u 2 ề Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ị ị ố quy đ nh đ ị ố ượ i t ng ph i l p, đăng ký ả ậ
b n cam k t b o v môi tr ả ế ả ệ ườ ng
1. D án đ u t có tính ch t, quy mô, công su t không thu c danh m c ho cự ầ ư ấ ấ ộ ụ ặ
dưới m c quy đ nh c a danh m c t i Ph l c II Ngh đ nh này.ứ ị ủ ụ ạ ụ ụ ị ị
2. Các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v không thu c đ i tạ ộ ả ấ ị ụ ộ ố ượng ph iả
l p d án đ u t nh ng có phát sinh ch t th i s n xu t.ậ ự ầ ư ư ấ ả ả ấ
Kho n 2 Đi u 32 ả ề Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP ị ị ố quy đ nh T ị ổ ch c đăng ký ứ
b n cam k t b o v môi tr ả ế ả ệ ườ ng
Trang 12Trong các trường h p sau đây, y ban nhân dân c p huy n có th y quy nợ Ủ ấ ệ ể ủ ề cho y ban nhân dân c p xã t ch c vi c đăng ký b n cam k t b o v môi trỦ ấ ổ ứ ệ ả ế ả ệ ường:a) Ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v n m trên đ a bàn m t (01) xã,ạ ộ ả ấ ị ụ ằ ị ộ không thu c đ i tộ ố ượng ph i l p d án đ u t (báo cáo nghiên c u kh thi);ả ậ ự ầ ư ứ ả
b) D án đ u t n m trên đ a bàn m t (01) xã, không phát sinh ch t th i trongự ầ ư ằ ị ộ ấ ả quá trình tri n khai th c hi n.ể ự ệ
3. Đ án b o v môi trề ả ệ ường
Kho n 3 Đi u 39 Ngh đ nh s 29/2011/NĐCP quy đ nh Đi u kho n ả ề ị ị ố ị ề ả chuy n ti p ể ế
Khu s n xu t, kinh doanh, d ch v t p trung ho c c s s n xu t, kinh doanh,ả ấ ị ụ ậ ặ ơ ở ả ấ
d ch v đ n ngày Ngh đ nh ị ụ ế ị ị s ố 29/2011/NĐCP có hi u l c nh ng không có quy tệ ự ư ế
đ nh phê duy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trị ệ ộ ường, quy t đ nh phê duy t báo cáoế ị ệ đánh giá tác đ ng môi trộ ường b sung, gi y đăng ký đ t tiêu chu n môi trổ ấ ạ ẩ ường, cam
k t b o v môi trế ả ệ ường, quy t đ nh phê duy t ho c gi y xác nh n đ án b o v môiế ị ệ ặ ấ ậ ề ả ệ
trường, ngoài vi c b x lý vi ph m theo quy đ nh c a pháp lu t, trong th i h nệ ị ử ạ ị ủ ậ ờ ạ không quá hai (02) năm, k t ngày Ngh đ nh này có hi u l c thi hành ph i th cể ừ ị ị ệ ự ả ự
hi n m t trong hai bi n pháp kh c ph c h u qu vi ph m sau:ệ ộ ệ ắ ụ ậ ả ạ
a) L p đ án b o v môi trậ ề ả ệ ường chi ti t đ i v i các c s có quy mô, tính ch tế ố ớ ơ ở ấ
tương đương v i đ i tớ ố ượng ph i l p báo cáo đánh giá tác đ ng môi trả ậ ộ ường quy đ nhị
t i Ngh đ nh này g i c quan có th m quy n quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 18 Nghạ ị ị ử ơ ẩ ề ị ạ ả ề ị
đ nh này đ th m đ nh, phê duy t;ị ể ẩ ị ệ
b) L p đ án b o v môi trậ ề ả ệ ường đ n gi n đ i v i các c s có quy mô, tínhơ ả ố ớ ơ ở
ch t tấ ương đương v i đ i tớ ố ượng ph i đăng ký b n cam k t b o v môi trả ả ế ả ệ ường quy
đ nh t i Ngh đ nh này g i c quan có th m quy n quy đ nh t i Đi u 32 Ngh đ nhị ạ ị ị ử ơ ẩ ề ị ạ ề ị ị này đ đăng ký.ể
V. THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNGỀ MÔI TRƯỜNG
1. Thông tin môi trường
Thông tin môi trường đ i v i UBND c p xã đố ớ ấ ược quy đ nh trong Lu t b o vị ậ ả ệ môi trường nh sau:ư
Đi u 102 ề
Kho n 2c:ả U ban nhân dân các c p th ng kê, l u tr s li u v môi trỷ ấ ố ư ữ ố ệ ề ườ ng
t i đ a phạ ị ương;
Kho n 2d: Ngả ười qu n lý, v n hành c s s n xu t, kinh doanh, d ch v ho cả ậ ơ ở ả ấ ị ụ ặ khu s n xu t, kinh doanh, d ch v t p trung có trách nhi m th ng kê, l u tr s li uả ấ ị ụ ậ ệ ố ư ữ ố ệ
v các tác đ ng đ i v i môi trề ộ ố ớ ường, v các ngu n th i, v ch t th i t ho t đ ngề ồ ả ề ấ ả ừ ạ ộ
c a mình.ủ
Trang 13Đi u 103 ề
Kho n 2:ả C s s n xu t, kinh doanh, d ch v không thu c đ i tơ ở ả ấ ị ụ ộ ố ượng quy đ nhị
t i kho n 1 Đi u này có trách nhi m cung c p thông tin v môi trạ ả ề ệ ấ ề ường liên quan
đ n ho t đ ng c a mình cho c quan chuyên môn v b o v môi trế ạ ộ ủ ơ ề ả ệ ường c p huy nấ ệ
ho c cán b ph trách v b o v môi trặ ộ ụ ề ả ệ ường c p xã n i c s ho t đ ng và côngấ ơ ơ ở ạ ộ
b thông tin v môi trố ề ường đ c ng đ ng dân c để ộ ồ ư ược bi t. ế
Kho n 3: C quan chuyên môn v b o v môi trả ơ ề ả ệ ường các c p có trách nhi mấ ệ báo cáo các thông tin v môi trề ường trên đ a bàn cho c quan c p trên tr c ti p vàị ơ ấ ự ế công b các thông tin ch y u v môi trố ủ ế ề ường theo đ nh k ho c theo yêu c u.ị ỳ ặ ầ
Đi u 104. Công khai thông tin, d li u v môi tr ề ữ ệ ề ườ ng
1) Thông tin, d li u v môi trữ ệ ề ường sau đây, tr các thông tin thu c danh m cừ ộ ụ
bí m t nhà nậ ước, ph i đả ược công khai:
a) Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trộ ường, quy t đ nh phê duy t báo cáo đánhế ị ệ giá tác đ ng môi trộ ường và k ho ch th c hi n các yêu c u c a quy t đ nh phêế ạ ự ệ ầ ủ ế ị duy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường;
b) Cam k t b o v môi trế ả ệ ường đã đăng ký;
c) Danh sách, thông tin v các ngu n th i, các lo i ch t th i có nguy c gâyề ồ ả ạ ấ ả ơ
h i t i s c kho con ngạ ớ ứ ẻ ười và môi trường;
d) Khu v c môi trự ường b ô nhi m, suy thoái m c nghiêm tr ng và đ c bi tị ễ ở ứ ọ ặ ệ nghiêm tr ng, khu v c có nguy c x y ra s c môi trọ ự ơ ả ự ố ường;
đ) Quy ho ch thu gom, tái ch , x lý ch t th i; ạ ế ử ấ ả
e) Báo cáo hi n tr ng môi trệ ạ ường c p t nh, báo cáo tình hình tác đ ng môiấ ỉ ộ
trường c a ngành, lĩnh v c và báo cáo môi trủ ự ường qu c gia.ố
2) Hình th c công khai ph i b o đ m thu n ti n cho nh ng đ i tứ ả ả ả ậ ệ ữ ố ượng có liên quan ti p nh n thông tin.ế ậ
3) C quan công khai thông tin v môi trơ ề ường ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu tậ
v tính chính xác, trung th c, khách quan c a thông tin đề ự ủ ược công khai
Đi u 105 ề Th c hi n dân ch c s v b o v môi tr ự ệ ủ ơ ở ề ả ệ ườ ng
1. T ch c, cá nhân qu n lý khu s n xu t, kinh doanh, d ch v t p trung; chổ ứ ả ả ấ ị ụ ậ ủ
c s s n xu t, kinh doanh, d ch v ; c quan chuyên môn, cán b ph trách v b oơ ở ả ấ ị ụ ơ ộ ụ ề ả
v môi trệ ường có trách nhi m công khai v i nhân dân, ngệ ớ ười lao đ ng t i c s s nộ ạ ơ ở ả
xu t, kinh doanh, d ch v v tình hình môi trấ ị ụ ề ường, các bi n pháp phòng ng a, h nệ ừ ạ
ch tác đ ng x u đ i v i môi trế ộ ấ ố ớ ường và bi n pháp kh c ph c ô nhi m, suy thoáiệ ắ ụ ễ
b ng m t trong các hình th c sau đây:ằ ộ ứ
a) T ch c h p đ ph bi n cho nhân dân, ngổ ứ ọ ể ổ ế ười lao đ ng;ộ
b) Thông báo, ph bi n b ng văn b n cho nhân dân, ngổ ế ằ ả ười lao đ ng độ ược bi t.ế
Trang 142. Trong các trường h p sau đây thì ph i t ch c đ i tho i v môi trợ ả ổ ứ ố ạ ề ường:a) Theo yêu c u c a bên có nhu c u đ i tho i; ầ ủ ầ ố ạ
b) Theo yêu c u c a c quan qu n lý nhà nầ ủ ơ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường các c p;ấc) Theo đ n th khi u n i, t cáo, kh i ki n c a t ch c, cá nhân liên quan.ơ ư ế ạ ố ở ệ ủ ổ ứ
3. Trách nhi m gi i trình, đ i tho i v môi trệ ả ố ạ ề ường được quy đ nh nh sau:ị ưa) Bên yêu c u đ i tho i ph i g i cho bên đầ ố ạ ả ử ược yêu c u đ i tho i các v n đầ ố ạ ấ ề
c n gi i thích ho c đ i tho i;ầ ả ặ ố ạ
b) Trong th i h n không quá năm ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược yêu
c u, bên nh n yêu c u ph i chu n b các n i dung tr l i, gi i thích, đ i tho i;ầ ậ ầ ả ẩ ị ộ ả ờ ả ố ạc) Trường h p c quan qu n lý nhà nợ ơ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường yêu c u tầ ổ
ch c đ i tho i thì các bên có liên quan th c hi n theo quy đ nh c a c quan đó yêuứ ố ạ ự ệ ị ủ ơ
c u.ầ
4. Vi c đ i tho i v môi trệ ố ạ ề ường được th c hi n trên c s quy đ nh c a phápự ệ ơ ở ị ủ
lu t và dậ ướ ựi s ch trì c a U ban nhân dân ho c c quan chuyên môn v b o vủ ủ ỷ ặ ơ ề ả ệ môi trường.
5. K t qu đ i tho i ph i đế ả ố ạ ả ược ghi thành biên b n ghi nh n các ý ki n, th aả ậ ế ỏ thu n, làm căn c đ các bên có trách nhi m liên quan th c hi n ho c đ xem xétậ ứ ể ệ ự ệ ặ ể
x lý vi ph m pháp lu t v b o v môi trử ạ ậ ề ả ệ ường, b i thồ ường thi t h i v môiệ ạ ề
trường.
2. Truy n thông môi trề ường
Truy n thông môi trề ường là m t quá trình tộ ương tác xã h i hai chi u nh mộ ề ằ giúp nh ng ngữ ười có liên quan hi u để ược các y u t môi trế ố ường then ch t, m iố ố quan h ph thu c l n nhau c a chúng và cách tác đ ng vào các v n đ có liên quanệ ụ ộ ẫ ủ ộ ấ ề
m t cách thích h p đ gi i quy t các v n đ v môi trộ ợ ể ả ế ấ ề ề ường.
Trong vi c b o v môi trệ ả ệ ường c s , công tác truy n thông môi trở ơ ở ề ường đóng vai trò quan tr ng giúp ngọ ười dân hi u để ượ ầc t m quan tr ng c a môi trọ ủ ường đ i v iố ớ
cu c s ng c a c ng đ ng dân c ộ ố ủ ộ ồ ư
a/ Các cách ti p c n và ph ế ậ ươ ng pháp truy n thông môi tr ề ườ ng
Các cách ti p c n truy n thông môi trế ậ ề ường
Trang 15VI. HƯƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC B O V MÔI TRẢ Ệ ƯỜNG
Hương ước là văn b n quy ph m xã h i trong đó quy đ nh các quy t c x sả ạ ộ ị ắ ử ự chung do c ng đ ng dân c cùng tho thu n đ t ra đ đi u ch nh các quan h xãộ ồ ư ả ậ ặ ể ề ỉ ệ
h i mang tính t qu n c a nhân dân nh m gi gìn và phát huy nh ng phong t c, t pộ ự ả ủ ằ ữ ữ ụ ậ quán t t đ p và truy n th ng văn hoá trên đ a bàn làng, b n, thôn, p, c m dân c ,ố ẹ ề ố ị ả ấ ụ ư góp ph n h tr tích c c cho vi c qu n lý nhà nầ ỗ ợ ự ệ ả ước b ng pháp lu t.ằ ậ
Hương ước b o v môi trả ệ ường là m t d ng cam k t c a c ng đ ng v b oộ ạ ế ủ ộ ồ ề ả
v môi trệ ường. Ý nghĩa c a hủ ương ước b o v môi trả ệ ường là góp ph n thúc đ yầ ẩ nhân dân đ a phị ương tích c c xây d ng thôn, xóm, kh i ph ngày càng khang trang,ự ự ố ố xanh s ch đ p; khuy n khích nh ng vi c làm t t, có l i đ i v i môi trạ ẹ ế ữ ệ ố ợ ố ớ ường, ngăn ch n, xóa b nh ng vi c làm x u, nh ng h t c l c h u m t v sinh, nhặ ỏ ữ ệ ấ ữ ủ ụ ạ ậ ấ ệ ả
hưởng không t t đ i v i môi trố ố ớ ường Hương ước b o v môi trả ệ ường được các đ aị
phương xây d ng trên c s các ho t đ ng b o v môi trự ơ ở ạ ộ ả ệ ường phù h p v i đi uợ ớ ề
ki n t nhiên, kinh t , xã h i và phong t c t p quán c a t ng n i.ệ ự ế ộ ụ ậ ủ ừ ơ
Hương ước b o v môi trả ệ ường g m nh ng quy đ nh c th v v sinh n i ồ ữ ị ụ ể ề ệ ơ ở
và nh ng khu v c chung, qu n lý ch t th i, s d ng các s n ph m dùng cho v tữ ự ả ấ ả ử ụ ả ẩ ậ nuôi và cây tr ng, b o v h sinh thái và đa d ng sinh h c, khai thác, s d ng h pồ ả ệ ệ ạ ọ ử ụ ợ
lý và ti t ki m tài nguyên thiên nhiên, đ ng th i quy đ nh v s n xu t và tiêu dùngế ệ ồ ờ ị ề ả ấ
b n v ng.ề ữ
* Các bước xây d ng và tri n khai hự ể ương ước môi trường
Bước 1: Đi u tra, nghiên c uề ứ
Đi u tra, nghiên c u nh m n m b t tình hình môi trề ứ ằ ắ ắ ường và nh ng vi c c nữ ệ ầ làm cũng nh nguy n v ng c a c ng đ ng trong ho t đ ng b o v môi trư ệ ọ ủ ộ ồ ạ ộ ả ệ ường t iạ
đ a phị ương.
Bước 2: H p v i xã/ phọ ớ ường, thôn
Trang 16T ch cổ ứ cu c h p v i s tham gia c a lãnh đ o c p xã/ phộ ọ ớ ự ủ ạ ấ ường, các trưở ngthôn, làng, p, b n, c m dân c nh m gi i thi u m c tiêu, s c n thi t, ý nghĩa vàấ ả ụ ư ằ ớ ệ ụ ự ầ ế
n i dung c a chộ ủ ương trình xây d ng hự ương ước b o v môi trả ệ ường
Bước 3: Thành l p nhóm so n th o và ti n hành so n th o hậ ạ ả ế ạ ả ương ước
3.1. Thành l p nhóm so n th o ậ ạ ả
Trưởng thôn ch trì cùng Bí th chi b , Trủ ư ộ ưởng Ban công tác M t tr n th ngặ ậ ố
nh t các n i dung c b n c n so n th o, đ ng th i th o lu n và quy t đ nh cácấ ộ ơ ả ầ ạ ả ồ ờ ả ậ ế ị thành viên nhóm so n th o. ạ ả
Thành viên Nhóm so n th o là nh ng ngạ ả ữ ười có uy tín và kinh nghi m s ng,ệ ố
có trình đ văn hoá, hi u bi t v pháp lu t và phong t c, t p quán đ a phộ ể ế ề ậ ụ ậ ở ị ương, có
ph m ch t đ o đ c t t. ẩ ấ ạ ứ ố
Nhóm so n th o c n có s tham gia c a đ i di n m t s c quan, t ch c vàạ ả ầ ự ủ ạ ệ ộ ố ơ ổ ứ
đ i di n c a các thành ph n trong c ng đ ng dân c nh cán b h u trí, c u chi nạ ệ ủ ầ ộ ồ ư ư ộ ư ự ế binh, các ch c s c tôn giáo, già làng, trứ ắ ưởng b n, trả ưởng t c và nh ng ngộ ữ ười khác
có uy tín, trình đ trong c ng đ ng.ộ ộ ồ
Trưởng thôn ch trì, ph i h p v i Ban công tác M t tr n, dủ ố ợ ớ ặ ậ ướ ựi s lãnh đ oạ
c a chi b Đ ng c s ch đ o Nhóm so n th o xây d ng hủ ộ ả ở ơ ở ỉ ạ ạ ả ự ương ước
3.2. H i th o v ch ộ ả ề ươ ng trình xây d ng h ự ươ ng ướ c
H i th o/t p hu n cho lãnh đ o xã/ phộ ả ậ ấ ạ ường và các trưởng thôn, nhóm so nạ
th o v b o v môi trả ề ả ệ ường t i đ a phạ ị ương. Bu i h i th o/t p hu n nh m cung c pổ ộ ả ậ ấ ằ ấ
nh ng ki n th c, k năng c n thi t khi ti n hành xây d ng và tri n khai hữ ế ứ ỹ ầ ế ế ự ể ương ướ c
b o v môi trả ệ ường t i đ a phạ ị ương.
N i dung c a bu i h i th o/ t p hu n g m:ộ ủ ổ ộ ả ậ ấ ồ
* Các v n đ môi trấ ề ường quan tr ng nh t c a đ a phọ ấ ủ ị ương (rác th i sinh ho t,ả ạ rác th i nguy h i, nả ạ ước u ng, nố ước th i, ti t ki m nả ế ệ ước, v sinh, đa d ng sinh h c,ệ ạ ọ nông nghi p, làm vệ ườn…). Nên s d ng phử ụ ương pháp cùng tham gia đ t t c cácể ấ ả thành viên tham d có th nh n di n và hi u bi t v th c tr ng môi trự ể ậ ệ ể ế ề ự ạ ường đ aị
phương, xác đ nh các v n đ môi trị ấ ề ường c n u tiên gi i quy t và các n i dung dầ ư ả ế ộ ự
ki n s đ a vào hế ẽ ư ương ước
3.3. Thu th p thông tin ậ
Nhóm so n th o c n thu th p ý ki n c a ngạ ả ầ ậ ế ủ ười dân và xây d ng d th oự ự ả
hương ước trên c s các ý ki n và u tiên c a đ a phơ ở ế ư ủ ị ương.
M t s câu h i quan tr ng khi phân tích môi trộ ố ỏ ọ ường đ a phị ương:
Có nh ng v n đ môi trữ ấ ề ường nào là chính?
Ai b nh hị ả ưởng b i nh ng v n đ này?ở ữ ấ ề
Nguyên nhân chính c a nh ng v n đ môi trủ ữ ấ ề ường này là gì?
Trang 17Ai ch u trách nhi m?ị ệ
V n đ có th đấ ề ể ược gi i quy t nh th nào?ả ế ư ế
C n có nh ng hành đ ng nào đ gi i quy t v n đ ?ầ ữ ộ ể ả ế ấ ề
L i ích c a vi c thay đ i hành vi là gì?ợ ủ ệ ổ
Có nh ng c n tr nào? Chi phí?ữ ả ở
3.4. So n th o d th o h ạ ả ự ả ươ ng ướ c
Trên c s ý ki n thu th p đơ ở ế ậ ược, nhóm so n th o đ a ra b n d th o hạ ả ư ả ự ả ươ ng
c b o v môi tr ng. Vi c d th o h ng c c n t p trung vào các v n đ
môi trường c a đ a phủ ị ương, xác đ nh các u tiên và ngu n l c đ a phị ư ồ ự ị ương gi iả quy t các v n đ đ a phế ấ ề ở ị ương. Vi c d th o c n tham kh o n i dung các hệ ự ả ầ ả ộ ươ ng
c cũ (n u có) cũng nh n i dung c a các h ng c c a đ a ph ng khác đ l a
ch n, k th a đọ ế ừ ược nh ng n i dung tích c c, phù h p đã tr thành phong t c, t pữ ộ ự ợ ở ụ ậ quán t t đ p. nh ng n i phong t c, t p quán c a đ ng bào dân t c thi u s đố ẹ Ở ữ ơ ụ ậ ủ ồ ộ ể ố ượ c
th hi n b ng lu t t c thì ch n l c đ a vào hể ệ ằ ậ ụ ọ ọ ư ương ước nh ng quy đ nh c a lu tữ ị ủ ậ
t c phù h p v i pháp lu t và thu n phong m t c.ụ ợ ớ ậ ầ ỹ ụ
M t b n hộ ả ương ướ ố ầc t t c n ph i đáp ng các tiêu chí sau:ả ứ
D th o hự ả ương ước được g i đ n c quan chính quy n, c p u , lãnh đ o các tử ế ơ ề ấ ỷ ạ ổ
ch c chính tr xã h i c p xã; n u đi u ki n cho phép thì g i đ n t ng h giaứ ị ộ ở ấ ế ề ệ ử ế ừ ộ đình đ l y ý ki n đóng góp.ể ấ ế
Vi c th o lu n đóng góp ý ki n nh m hoàn thi n d th o hệ ả ậ ế ằ ệ ự ả ương ước có thể
đượ ổc t ch c b ng các hình th c thích h p nh h p th o lu n t , đ i s n xu t,ứ ằ ứ ợ ư ọ ả ậ ở ổ ộ ả ấ
t dân ph , ngõ xóm, nhóm các h gia đình, h p th o lu n các t ch c đoàn th ổ ố ộ ọ ả ậ ở ổ ứ ể ở thôn, làng, p, b n, c m dân c ; niêm y t, phát trên đài truy n thanh, m h p thấ ả ụ ư ế ề ở ộ ư
đ thu th p ý ki n đóng góp.ể ậ ế
D th o hự ả ương ước có th để ược H i đ ng nhân dân ho c U ban nhân dânộ ồ ặ ỷ
c p xã th o lu n, tham gia ý ki n.ấ ả ậ ế
Bước 5. Th o lu n thông qua và phê duy t hả ậ ệ ương ước
5.1. Th o lu n và thông qua h ả ậ ươ ng ướ c
Trên c s nh ng ý ki n đóng góp trên, Nhóm so n th o ch nh lý, hoàn thi nơ ở ữ ế ạ ả ỉ ệ
d th o và g i các thành viên s đự ả ử ẽ ược d ki n m i tham gia H i ngh đ th o lu nự ế ờ ộ ị ể ả ậ