4.1. QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ 4.2. QUẢN TRỊ VÀ KIỂM SOÁT HÀNG TỒN KHO 4.3. QUYẾT ĐỊNH CHÍNH SÁCH BÁN CHỊU 4.3.1. QUYẾT ĐỊNH TIÊU CHUẨN BÁN CHỊU 4.3.2. QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU KHOẢN BÁN CHỊU 4.4. PHÂN TÍCH UY TÍN TÀI CHÍNH CỦA KHÁCH HÀNG MUA CHỊU 4.5. NHỮNG BIỆN PHÁP NÂNG CAO KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ
Trang 1CHƯƠNG IV QUẢN TRỊ VỐN NGẮN
HẠN
Trang 3NỘI DUNG
4.1 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ
4.2 QUẢN TRỊ VÀ KIỂM SOÁT HÀNG TỒN KHO
4.3 QUYẾT ĐỊNH CHÍNH SÁCH BÁN CHỊU
4.3.1 QUYẾT ĐỊNH TIÊU CHUẨN BÁN CHỊU
4.3.2 QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU KHOẢN BÁN CHỊU
4.4 PHÂN TÍCH UY TÍN TÀI CHÍNH CỦA KHÁCH HÀNG MUA CHỊU
4.5 NHỮNG BIỆN PHÁP NÂNG CAO KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ
Trang 54.1.1 NGUYÊN NHÂN CÔNG TY GIỮ
TIỀN MẶT
Giao dịch.
Đầu cơ.
Dự phòng.
Trang 64.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
C * : số dư tiền mặt tối ưu
Trang 74.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
* Mô hình Baumol:
William Baumol giả định rằng:
• Công ty áp dụng tỷ lệ bù đắp tiền mặt không đổi (Số
chi vượt quá số thu dự kiến được: 600 triệu đồng/tuần)
• Không có số thu tiền mặt trong kỳ hoạch định.
• Dòng tiền rời rạc chứ không liên tục.
Trang 84.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
* Mô hình Baumol:
• Nếu ở thời điểm 0, dự trữ của công ty là 1,2 tỷ đồng thì sau 2 tuần số dư
sẽ là 0, và dự trữ trung bình của công ty là 600 triệu đồng.
Tiền mặt đầu kỳ: C = 1,2 tỷ
Tiền mặt bình quân:
C/2 = 600 triệu
Tiền mặt đầu kỳ: C = 0
Trang 94.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
* Mô hình Baumol:
• C: Số dư tiền mặt ban đầu.
• Số dư tiền mặt bình quân trong kỳ: C/2
• F: Chi phí cố định phát sinh khi bán CK ngắn hạn.
• T: Tổng nhu cầu tiền trong năm.
• Số lần tạo tiền trong năm: T/C
• K: Tỷ suất sinh lợi tối thiểu trên thị trường.
Trang 104.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
Trang 114.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
* Mô hình Miller ‒ Orr:
Merton Miller và Daniel Orr phát triển mô hình với giả thiết:
• Luồng tiền thu – chi biến động ngẫu nhiên và dòng tiền ròng có phân phối chuẩn.
• Giới hạn trên (H) căn cứ vào chi phí cơ hội giữ tiền.
• Giới hạn dưới (L) căn cứ vào mức độ rủi ro do thiếu
tiền mặt (do ban quản lý quyết định).
• Z là số dư tiền mặt mục tiêu.
Trang 124.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
* Mô hình Miller ‒ Orr:
Trang 134.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
* Mô hình Miller ‒ Orr:
• Với số dư tiền mặt thấp nhất đã cho (L), giải mô hình Miller ‒ Orr Ta tìm được giá trị của Z và H làm cho mức tổng chi phí tối thiểu:
− K: lãi suất ngắn hạn (ngày)
− chênh lệch dòng tiền ròng hàng ngày.
•Số dư tiền mặt trung bình:
Trang 144.2 QUẢN TRỊ VÀ KIỂM SOÁT
HÀNG TỒN KHO
4.2.1 TÁC ĐỘNG 2 MẶT CỦA HÀNG TỒN KHO
4.2.2 PHÂN LOẠI TỒN KHO
4.2.3 MÔ HÌNH QUYẾT ĐỊNH LƯỢNG ĐẶT HÀNG KINH TẾ (EOQ)
4.2.4 XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐẶT HÀNG
Trang 164.2.2 PHÂN LOẠI TỒN KHO
• Hình thức vật lý: Nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang
Trang 174.2.3 MÔ HÌNH QUYẾT ĐỊNH
LƯỢNG ĐẶT HÀNG KINH TẾ (EOQ)
• Lượng đặt hàng kinh tế (EOQ) là lượng đặt hàng tối ưu
sao cho chi phí tồn kho thấp nhất
Trang 184.2.3 MÔ HÌNH QUYẾT ĐỊNH LƯỢNG ĐẶT HÀNG KINH TẾ (EOQ)
Với giả định các đơn hàng được đáp ứng ngay:
• Q: Số lượng tồn kho đầu kỳ.
• Tồn kho bình quân: Q/2
• O: Chi phí cố định phát sinh cho 1 lần đặt hàng.
• S: Tổng nhu cầu lượng hàng trong năm.
• Số lần đặt hàng trong năm: S/Q
• C: Chi phí tồn kho đơn vị.
Trang 194.1.2 QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ MỤC
TIÊU
Trang 204.2.4 XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐẶT
HÀNG
• Thực tế thường có khoảng cách thời gian giữa
thời điểm đặt hàng và thời điểm nhận hàng.
→ Cần đặt hàng trước khi hàng hết, tương ứng khoảng cách thời gian chờ nhận hàng.
• Nếu công ty cần có lượng dự trữ an toàn:
Trang 214.3 QUYẾT ĐỊNH CHÍNH SÁCH BÁN
CHỊU
→ Tiêu chuẩn bán chịu
→ Điều khoản bán chịu
Trang 224.3.1 QUYẾT ĐỊNH TIÊU CHUẨN
BÁN CHỊU
• Tiêu chuẩn bán chịu là tiêu chuẩn tối thiểu về mặt
uy tín tín dụng của khách hàng để được công ty bán chịu hàng hóa, dịch vụ.
Trang 234.3.1 QUYẾT ĐỊNH TIÊU CHUẨN
BÁN CHỊU
• Ví dụ:
Trang 244.3.2 QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU KHOẢN
BÁN CHỊU
• Điều khoản bán chịu là điều khoản xác định độ dài
thời hạn bán chịu và tỷ lệ chiết khấu áp dụng nếu khách hàng trả sớm thời hạn cho phép.
Thời hạn bán chịu.
Trang 25Chỉ tiêu Chính
1 Doanh thu tăng thêm
2 Lợi nhuận tăng thêm do tăng doanh thu
(Doanh thu tăng thêm × Lãi gộp)
3 Khoản phải thu tăng thêm (Doanh thu tăng
thêm/Vòng quay khoản phải thu)
4 Đầu tư khoản phải thu tăng thêm (Khoản phải
thu tăng thêm × Giá vốn)
5 Chi phí cơ hội do đầu tư thêm vào khoản phải
thu
6 Tổn thất do nợ không thể thu hồi (Doanh thu
tăng thêm × Tỷ lệ nợ không thể thu hồi)
7 Tổng thiệt hại (5 + 6)
8 Lợi nhuận tăng thêm sau khi trừ thiệt hại (2 ‒ 7)
Trang 264.4 PHÂN TÍCH UY TÍN TÀI CHÍNH CỦA KHÁCH HÀNG MUA CHỊU
Trang 274.5 NHỮNG BIỆN PHÁP NÂNG CAO
KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ
1 Sử dụng kế toán thu hồi nợ chuyên nghiệp.
2 Sử dụng nghiệp vụ bao thanh toán.