1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 4: Quản trị cơ sở dữ liệu

43 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU 01/31/20 Mục tiêu học tập Hiểu tầm quan trọng sở liệu tổ chức Mô tả nội dung cách thức vận hành sở liệu hệ quản trị sở liệu Giải thích tổ chức ngày đầu tư vào công nghệ sở liệu 01/31/20 Nội dung I Quản trị sở liệu chiến lược Tiếp cận hướng sở liệu Ưu điểm hướng tiếp cận CSDL II Các hoạt động sở liệu Nhập truy vấn Tạo report Thiết kế CSDL theo mơ hình quan hệ Chuẩn hóa CSDL Từ điển liệu III Xu hướng khai thác CSDL Liên kết ứng dụng Web với CSDL Data Warehouse Data Marts Data Mining 01/31/20 I Quản trị CSDL chiến lược Tiếp cận hướng CSDL Ưu điểm hướng tiếp cận CSDL 01/31/20 Tiếp cận hướng CSDL Các khái niệm  Cơ sở liệu (Database) tập hợp liệu có liên quan, tổ chức để thuận tiện cho việc tìm kiếm truy xuất liệu  Ví dụ, sử dụng sở liệu để:     Lưu thông tin sách Theo dõi doanh số bán sách Lên bảng lương Trả lương cho nhân viên 01/31/20 Tiếp cận hướng CSDL Các khái niệm  Hệ quản trị sở liệu (Database Management Systems, DBMS)  Sử dụng phần mềm quản trị sở liệu (DBMS) để tạo mới, lưu trữ, xếp, lấy liệu từ nhiều sở liệu  Các hệ quản trị sở liệu thông dụng:    Microsoft Access, Microsoft SQL Server, Oracle,...

Trang 1

03/04/24 1

QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

CHƯƠNG 4

Trang 2

Mục tiêu học tập

tổ chức

của cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu

công nghệ cơ sở dữ liệu

Trang 3

03/04/24 3

Nội dung

I Quản trị cơ sở dữ liệu và chiến lược

1 Tiếp cận hướng cơ sở dữ liệu

2 Ưu điểm của hướng tiếp cận bằng CSDL

II Các hoạt động cơ bản của cơ sở dữ liệu

III Xu hướng khai thác CSDL

1 Liên kết ứng dụng Web với CSDL

2 Data Warehouse

3 Data Marts

4 Data Mining

Trang 4

I Quản trị CSDL và chiến lược

1 Tiếp cận hướng CSDL

2 Ưu điểm của hướng tiếp cận bằng CSDL

Trang 5

 Lưu thông tin 1 quyển sách

 Theo dõi doanh số bán sách

 Lên bảng lương

 Trả lương cho nhân viên

Trang 6

1 Tiếp cận hướng CSDL

Các khái niệm

 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Database Management Systems, DBMS)

 Sử dụng phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)

để tạo mới, lưu trữ, sắp xếp, và lấy dữ liệu từ một hoặc nhiều cơ sở dữ liệu

 Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông dụng:

Trang 7

03/04/24 7

1 Tiếp cận hướng CSDL

Các khái niệm

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp gồm:

• Dữ liệu thô (Raw data)

• Siêu dữ liệu (Metadata )

DBMS là một phần

mềm cho phép tạo,

truy xuất và quản lý

cơ sở dữ liệu

Trang 9

03/04/24 9

2 Ưu điểm của hướng tiếp cận bằng CSDL

 Độc lập giữa chương trình và dữ liệu

 Dư thừa dữ liệu ít nhất

 Tăng tính nhất quán dữ liệu

 Tăng tính chia sẻ dữ liệu

 Phát triển ứng dụng hiệu quả hơn

 Tuân thủ các tiêu chuẩn

 Chất lượng dữ liệu được cải thiện

 Tăng khả năng truy xuất dữ liệu

 Giảm bảo trì chương trình

Trang 10

II Các hoạt động cơ bản của CSDL

Trang 12

Hãy cho tôi biết……

Hãy cho tôi biết ……

Cửa hàng

Trang 13

Ví dụ

Trang 14

2 Tạo báo cáo (Report)

Báo cáo (report)

Báo cáo là một tập hợp dữ liệu được tổ chức

theo định dạng có thể in được

Báo cáo là một tập hợp dữ liệu được tổ chức

theo định dạng có thể in được

Trang 15

03/04/24 15

Một ví dụ

về báo cáo

Trang 16

3 Thiết kế CSDL theo MH quan hệ

Trang 17

cáo chi tiết)

 Quyết định thông tin nào sẽ đưa vào CSDL,hình thành các bảng cần thiết để chứa dữ liệu, và

định nghĩa các trường thuộc tính sao cho mô tả đầy đủ các đối tượng

Trang 18

3 Thiết kế CSDL theo MH quan hệ

Xác định các bảng CSDL

 Bảng (table) là nơi lưu trữ dữ liệu

 Thiết kế sao cho có thể lưu được đầy đủ dữ liệu cần thiết, tránh việc dư thừa dữ liệu

Trang 19

 Mỗi trường chỉ có mối quan hệ trực tiếp đến 1 đối

tượng trong bảng, trường nào mô tả thuộc tính của đối tượng khác phải thuộc bảng khác

 Không đưa những trường chứa thông tin có thể rút

được từ trường khác, hoặc là kết quả có thể tính toán được.

 Các trường phải phủ hết thông tin

Trang 20

3 Thiết kế CSDL theo MH quan hệ

Trang 21

03/04/24 21

3 Thiết kế CSDL theo MH quan hệ

Xác lập các mối quan hệ (MH quan hệ)

 Quan hệ một nhiều (1-n)

 Đây là mối quan hệ phổ biến nhất

 Một mẫu tin của bảng bên 1 sẽ có thể có nhiều mẫu

tin tương ứng bên bảng nhiều, ngược lại một mẫu tin bên nhiều chỉ ứng với một mẫu tin bên 1

 Để thiết lập mối quan hệ 1- n, ta thêm khóa chính của

bên 1 vào bên n làm khóa ngoại

Trang 22

3 Thiết kế CSDL theo MH quan hệ

Xác lập các mối quan hệ (MH quan hệ)

 Quan hệ nhiều nhiều (n-n)

 Một mẫu tin bên một bảng sẽ ứng với nhiều mẫu tin

bên bảng còn lại và ngược lại Điều này dẫn đến dư thừa dữ liệu.

 Để thiết lập mối quan hệ n-n, ta tạo thêm 1 bảng

trung gian sau đó du nhập 2 khóa chính của 2 bảng trên sang bảng trung gian Lúc này 2 khóa này trở

Trang 23

03/04/24 23

3 Thiết kế CSDL theo MH quan hệ

Xác lập các mối quan hệ (MH quan hệ)

 Quan hệ một một (1-1)

 Ứng với mỗi mẫu tin trong bảng này thì có 1 mẫu tin

bên bảng kia.

 Ta có thể chuyển khóa chính bên bảng này sang

bảng kia, hoặc ngược lại

Trang 24

3 Thiết kế CSDL theo MH quan hệ

Sơ đồ thực thể kết hợp (ERD)

Trang 25

03/04/24 25

4 Chuẩn hóa CSDL

Định nghĩa

Chuẩn hóa (Normalization) là kỹ thuật làm cho

cơ sở dữ liệu phức tạp trở nên hiệu quả hơn,

dễ được quản lý bởi hệ quản trị cơ sở dữ liệu

(DBMS) hơn.

Chuẩn hóa (Normalization) là kỹ thuật làm cho

cơ sở dữ liệu phức tạp trở nên hiệu quả hơn,

dễ được quản lý bởi hệ quản trị cơ sở dữ liệu

(DBMS) hơn.

Trang 26

4 Chuẩn hóa CSDL

Dạng chuẩn 1

Dạng chuẩn 1 (1NF) mô tả định dạng bảng dữ liệu

• Tất cả các thuộc tính khóa được xác định

• Không có các nhóm lặp lại trong bảng

• Mỗi giao điểm hàng/cột chứa 1 và chỉ 1 giá trị

• Tất cả các thuộc tính phụ thuộc vào khóa chính

Dạng chuẩn 1 (1NF) mô tả định dạng bảng dữ liệu

• Tất cả các thuộc tính khóa được xác định

• Không có các nhóm lặp lại trong bảng

• Mỗi giao điểm hàng/cột chứa 1 và chỉ 1 giá trị

• Tất cả các thuộc tính phụ thuộc vào khóa chính

Dạng chuẩn 1 (1NF)

Trang 27

HD3 1/12/08 KH3 A Minh SP5 Bút xóa 3

SP3 Bút mực 1

Không đạt dạng chuẩn 1

Trang 30

4 Chuẩn hóa CSDL

Dạng chuẩn 2

Mã HĐ Ngày lập HĐ Mã KH Tên KH Địa chỉ Điện thoại

HD1 28/11/08 KH1 A Minh 33 Vĩnh Viễn 0987654320

-HD2 28/11/08 KH2 A Hùng Q.8 0987656788

-HD3 28/11/08 KH3 C.Thư Q.10 0999764679

-HD4 29/11/08 KH2 A Hùng Q.8 0987656788

-HOADON ( MaHD, NgayLap, MaKH, TenKH )

CHITIET_HOADON ( MaHD, MaSP, SoLuong, TenSP )

Trang 31

SANPHAM ( MaSP, TenSP, Donvitinh, Dongia )

Đạt dạng chuẩn 2

Trang 33

03/04/24 33

4 Chuẩn hóa CSDL

Dạng chuẩn 3

Mã HĐ Ngày lập HĐ Mã KH Tên KH Địa chỉ Điện thoại

HD1 28/11/08 KH1 A Minh 33 Vĩnh Viễn 0987654320

-HD2 28/11/08 KH2 A Hùng Q.8 0987656788

-HD3 28/11/08 KH3 C.Thư Q.10 0999764679

-HD4 29/11/08 KH2 A Hùng Q.8 0987656788

-HOADON ( MaHD, NgayLap, MaKH, TenKH )

- TenKH phụ thuộc vào MaKH

- MaKH phụ thuộc vào MaHD

TenKH phụ thuộc bắt cầu vào MaHD

 Không đạt dạng chuẩn 3

Trang 34

4 Chuẩn hóa CSDL

Dạng chuẩn 3

Mã KH Tên KH Địa chỉ Điện thoại

KH1 A Minh 33 Vĩnh Viễn 0987834664 KH2 A Hùng Q.8 0923687490 KH3 C Thư Q.10 37335698 KH4 C Trâm ĐNai 22142318

KHACHHANG ( MaKH, TenKH, DiaChi, DienThoai )

HOADON ( MaHD, NgayLap, MaKH)

Trang 35

03/04/24 35

5 Từ điển dữ liệu

Từ điển dữ liệu (Data Dictionary)

 Là một tài liệu mô tả thông tin trong CSDL

 Do người thiết kế CSDL tạo để hỗ trợ truy cập dữ liệu

 Cung cấp các thông tin về từng thuộc tính của các thực

thể trong CSDL như:

Name

Key (is it a key or part of a key)

Data Type (date, alpha-numeric, numeric, etc.)

Valid Value (the format or numbers allowed)

 Có thể sử dụng để đảm bảo các quy tắc nghiệp vụ như

ngăn chặn việc nhập các giá trị không hợp lệ hoặc

không logic vào CSDL.

Trang 36

5 Từ điển dữ liệu

Các trường trong

bảng Customer

Trang 37

03/04/24 37

III Xu hướng khai thác CSDL

1 Liên kết ứng dụng Web với CSDL

2 Data Warehouse (Nhà kho dữ liệu)

3 Data Marts (Trung tâm dữ liệu)

4 Data mining (Khai phá dữ liệu)

Trang 38

1 Liên kết ứng dụng Web với CSDL

 Xu hướng hiện nay là tạo liên kết giữa các

trang Web và cơ sở dữ liệu của tổ chức

 Nhiều công ty cho phép khách hàng sử dụng

trang Web có thể xem mẫu sản phẩm, kiểm tra

được ghi nhận trong CSDL của công ty

 Ví dụ: Amazon.com

Trang 39

03/04/24 39

2 Data Warehouse

 Data warehouse (Nhà kho dữ liệu)

 Tích hợp nhiều cơ sở dữ liệu lớn thành một

kho dữ liệu dùng chung

 Thích hợp cho việc truy vấn, phân tích và xử

lý dữ liệu trực tiếp

 Mục đích: sử dụng thông tin kinh doanh cho

các nhà quản trị ra quyết định

Trang 40

2 Data Warehouse

Các công cụ Tích hợp và chuyển đổi

Các công cụ truy xuất

và phân tích

dữ liệu

Kho dữ liệu

Trang 41

03/04/24 41

3 Data Marts

 Data Marts (Trung tâm dữ liệu)

 Thay vì tích hợp thành kho dữ liệu (data

warehouse), nhiều tổ chức tạo ra các trung

tâm dữ liệu (data marts)

 Mỗi trung tâm dữ liệu chứa một tập dữ liệu

Trang 42

4 Data mining (Khai phá dữ liệu)

 Data mining là một công cụ phân tích thông

tin, tự động tìm ra các các mối quan hệ trong một kho dữ liệu

 Data mining dùng những kỹ thuật thống kê

cao cấp và bộ máy nghiên cứu để tìm ra các

sự kiện trong một CSDL lớn, kể cả CSDL

trên Internet

Data mining dùng công cụ phân tích xây

Trang 43

03/04/24 43

QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

CHƯƠNG 4

Hết chương 4

Ngày đăng: 31/01/2020, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w